Phân loại các hợp chất vô cơ 2.. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ II.. Bài tập BÀI 13 LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1 CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ... OXIT AXIT BAZƠ MUỐI OXIT AXIT OXIT BAZƠ
Trang 1BÀI 13 LUY N T P CH ỆN TẬP CHƯƠNG 1 ẬP CHƯƠNG 1 ƯƠNG 1 NG 1
CÁC LO I H P CH T VÔ C ẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ ỢP CHẤT VÔ CƠ ẤT VÔ CƠ Ơ
Trang 2I Kiến thức cần nhớ
1 Phân loại các hợp chất vô cơ
2 Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
II Bài tập
BÀI 13 LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Trang 3OXIT AXIT
BAZƠ
MUỐI
OXIT AXIT
OXIT BAZƠ
AXIT CÓ OXI
AXIT KHÔNG CÓ OXI
BAZƠ TAN BAZƠ KHÔNG TAN
MUỐI AXIT
MUỐI TRUNG HÒA
HỢP CHẤT
VÔ CƠ
I Kiến thức cần nhớ
Trang 4Oxit axit
+ Oxit axit + Axit
+ Oxit Bazơ + Bazơ
H 2 O + Nhiệt
+ Oxit Axit + Axit + Muối
+ Oxit bazơ + Bazơ
+ Kim loại + Muối
Muối
Oxit bazơ
I Kiến thức cần nhớ
Trang 5Oxit bazơ + ………… Bazơ Oxit bazơ + ………… Muối + Nước Oxit bazơ + ………… Muối
Oxit axit + ………… Axit
Oxit axit + …………. Muối + Nước Oxit axit + Oxit bazơ ………
II Bài tập
Nước Axit Oxit axit Nước Bazơ
Muối
Bài tập 1/ 43 sgk
1 OXIT
Trang 6Bazơ + ………… Muối + nước Bazơ + ………… Muối + Nước Bazơ + ………… Muối mới + Bazơ mới Bazơ nhiệt phân Oxit bazơ + Nước
II Bài tập
Bài tập 1/ 43 sgk
2 BAZƠ
Oxit axit Axit
Muối
Trang 7Axit + ………… Muối + Hiđro Axit + ………… Muối + Nước Axit + ………… Muối + Nước Axit + ………… Muối mới + Axit mới
II Bài tập
Bài tập 1/ 43 sgk
3 AXIT
Kim loại Oxit bazơ Bazơ Muối
Trang 8II Bài tập
Bài tập 1/ 43 sgk
4 MUỐI
Muối + ………… Muối mới + Axit mới
Muối + ………… Muối mới + Bazơ mới
Muối + ………… Muối mới + Muối mới
Muối + ………… Muối mới + Kim loại mới
Bazơ Axit
Muối Kim loại
Trang 9II Bài tập
Bài tập 2
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b.Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng
c Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch thu được sau khi tách
bỏ kết tủa Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi sau phản ứng
Trang 10HCl + AgNO3
Lập tỉ lệ so sánh
0,4/1 < 0,6/1
•AgNO3 dư , HCl hết , tính theo số mol HCl
Số mol AgNO3 dư = số mol AgNO3 ban đầu – số mol AgNO3 phản ứng = 0,6 - 0,4 = 0,2 mol
Khối lượng chất rắn = 0,4 x 143,5 = 57,4g Thể tích dung dịch sau phản ứng = 200 + 300 = 500 ml = 0,5 l
0,4 0,4 0,4 0,4 mol
Số mol của HCl : 0,4 mol
Số mol của AgNO3 : 0,6 mol
M C
M C
MHNO
AgNO
8 ,
0 5
, 0
4 , 0
4 ,
0 5
, 0
2 , 0
3
3
Trang 11Hướng dẫn :
II Bài tập
Bài tập 2
Viết phương trình phản ứng
Tính s mol c a HCl và s mol c a ố mol của HCl và số mol của ủa HCl và số mol của ố mol của HCl và số mol của ủa HCl và số mol của