Bài tập 2: Căn cứ vào sơ đồ biểu thị những tính chất hóa học của chất vô cơ, hãy chọn các chất thích hợp để viết các phương trình hóa học cho mỗi loại hợp chất Bài tập 2: Căn cứ vào sơ
Trang 1CO2,
BaO,
MgO,
HCl,
Na2SO4,
Na2SO4,
H2S,
H2S,
H2SO4,
H2SO4, NaHSO4, NaHSO4,
NaCl, Al(OH)3,
Al(OH)3,
NaHCO3, H H3 3PO PO4, 4, SO SO3. 3.
Cu(OH)2, Cu(OH)2,
Bài 1: Phân loại các chất vô cơ sau:
Oxit
Baz¬
BaO
MgO
SO3
CO2
Oxit axit
Axit
cã oxi
H3PO4
H2SO4
Axit kh«ng
cã oxi
H2S HCl
Baz¬
tan
Ca(OH)2 NaOH
Baz¬
kh«ng tan
Al(OH)3 Cu(OH)2
Muèi axit
Muèi trung hoµ
NaCl
Na2SO4
Sơ đồ về sự phân loại các hợp chất vô cơ
C¸c hîp chÊt v« c¬
Trang 2+ Muèi + Oxit baz¬
OXIT BAZ¥
BAZ¥
OXIT AXIT
AXIT
MUèI
+ H2O
NhiÖt ph©n huû
+ Axit + Oxit axit + Oxit baz¬
+ Baz¬
+ H2O
+ Axit + Kim lo¹i
+ Baz¬
+ Baz¬
+ Axit + Oxit axit + Muèi
2 TÝnh chÊt ho¸ häc cña c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬:
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Chó thÝch :
Muèi nhiÖt ph©n huû sinh ra nhiÒu chÊt kh¸c
Muèi + Muèi Hai muèi míi
Muèi + kim lo¹i Kim lo¹i míi + Muèi míi
Trang 3Bài tập 2:
Căn cứ vào sơ đồ biểu thị những tính chất hóa học của chất vô cơ, hãy chọn các chất thích hợp để viết các phương trình hóa học cho mỗi loại hợp chất
Bài tập 2:
Căn cứ vào sơ đồ biểu thị những tính chất hóa học của chất vô cơ, hãy chọn các chất thích hợp để viết các phương trình hóa học cho mỗi loại hợp chất
Làm việc theo nhóm trong 5 phút Nhóm 1: làm phần 1.Oxit
Nhóm 2: làm phần 2 Bazơ Nhóm 2: làm phần 3.Axit Nhóm 4: làm phần 4.Muối
Hết giờ !
Trang 4BẢN ĐỒ TƯ DUY HÓA HỌC
Trang 5Bài 3:Em hãy chọn ph ơng án đúng để nhận biết các dung dịch sau: H2SO4, HCl, Na2SO4, NaOH.
A Quỳ tím và dd Ba(OH)2 C Chỉ cần dùng dd Ba(OH)2.
B Dung dịch phenolphtalein và dd Ba(OH)2 D Chỉ cần dùng dd BaCl2.
Đáp án: A.
Na2SO4
Không kết tủa
H 2 SO 4 , HCl, Na 2 SO 4 , NaOH
+ Quỳ tím
NaOH
Không màu Màu đỏ
Màu xanh
HCl
H 2 SO 4
Có kết tủa
II-Bài tập :
H 2 SO 4 , HCl + dd Ba(OH) 2
Trang 6dd HCl
Na2CO3 NaOH
CO2
Bài tập 4: Để 1 mẩu NaOH ngoài không
khí, sau vài ngày thấy có chất rắn màu
trắng phủ ngoài Nếu nhỏ vài giọt dd HCl
vào chất rắn thấy có khí thoát ra, khí này
làm đục vôi trong Chất rắn màu trắng là
sản phẩm phản ứng của NaOH với:
a) O2 trong không khí
Giải thích và viết PTHH
Bài tập 4: Để 1 mẩu NaOH ngoài không
khí, sau vài ngày thấy có chất rắn màu
trắng phủ ngoài Nếu nhỏ vài giọt dd HCl
vào chất rắn thấy có khí thoát ra, khí này
làm đục vôi trong Chất rắn màu trắng là
sản phẩm phản ứng của NaOH với:
b) Hơi H2O trong không khí
c) CO2 và O2 trong không khí
d) CO2 và hơi H2O trong không khí
e) CO2 trong không khí
Giải thích và viết PTHH
Chất rắn màu trắng
CO2
CO2
Trang 7Bài 5 : Trung hoà 300 ml dung dịch Ca(OH)2 1M bằng 200ml dung dịch HCl 0,2M.
a) Tính khối l ợng muối tạo thành
b) Tính nồng độ mol của dung dịch tạo thành sau phản ứng (coi thể tích dung dịch không thay đổi)
Trang 8=> Các b ớc tiến hành để giải bài toán theo PTHH khi có thể tính đ ợc số mol của hai chất tham gia phản ứng:
B1: Đổi tất cả các dữ kiện đề bài ra số mol
B2: Viết PTHH
So sánh tỉ lệ số mol
=> Chất nào d , chất nào hết
B3: Tính tất cả các yêu cầu đề bài theo số mol chất hết
Trang 9• Gợi ý bài 3:
Đề bài : Trộn một dung dịch có hoà tan 0,2 mol CuCl2 với một dung dịch có hoà tan 20g NaOH Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng thu đ ợc kết tủa và n ớc lọc Nung kết tủa
đến khi khối l ợng không đổi
a Viết các ph ơng trình hoá học
b Tính khối l ợng chất rắn thu đ ợc sau khi nung
c Tính khối l ợng các chất tan có trong n ớc lọc
H ớng dẫn :
-Đổi mNaOH ra nNaOH
-Viết PTHH : CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaCl (1)
-So sánh tỉ lệ số mol suy ra chất hết,chất d Tính toán yêu cầu theo chất hết
-Theo PTHH suy ra: chất rắn là gì?
- Chất rắn là: Cu(OH)2
-N ớc lọc gồm những chất gì ?
- N ớc lọc gồm: NaCl, chất còn d trong ph ơng trình số (1)
Cu(OH)2 CuO + H2O ( 2)