1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 24. Ôn tập học kì 1

22 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ:Hãy hoàn thành các phương trình phản ứng hoá học sau ?... Không thuộc oxit, vì phân tử không có nguyên tố oxi Không thuộc oxit, vì phân tử có ba nguyên tố Không thuộc

Trang 1

Môn: Hóa Lớp 8

Giáo viên : VÕ VĂN LÂM Trường: THCS Vĩnh Hội Đông

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Hãy hoàn thành các phương trình phản ứng hoá học sau ?

Trang 5

I - ĐỊNH NGHĨA :

1 Ví dụ : SO 2 , MgO, Fe 3 O 4 , CO 2,

TIẾT 40 : OXIT

Vậy oxit là gì?

Trang 6

2 điều kiện:

+ Hợp chất của 2 nguyên tố hóa học

+ 2 nguyên tố phải có 1 nguyên tố oxi

TIẾT 40 : OXIT

Để 1 hợp chất thành oxit phải thỏa mãn điều kiện gì?

Trang 7

Cho biết trong các chất sau, chất nào thuộc oxit? Chất nào không thuộc oxit? Giải thích.

a) HCl

d) CaCO 3

c) NH 3

b) Al 2 O 3 Thuộc oxit vì phân tử có 2 nguyên tố ,

trong đó có 1 nguyên tố là oxi

Không thuộc oxit, vì phân tử không có nguyên tố oxi

Không thuộc oxit, vì phân tử có ba nguyên tố

Không thuộc oxit, vì phân tử không có nguyên tố oxi

BÀI TẬP 1:

Trang 8

II - CÔNG THỨC.

TIẾT 40 : OXIT

CTTQ: MxOy (n là hoá trị của nguyên tố M)Quy tắc hoá trị : II y = n x

Trang 9

Bài tập 2: Lập nhanh công thức oxit của các nguyên tố sau :

a) P (V) và O ; b) Cu(II) và O c) Na (I) và O ; d) C (IV) và O.

Trang 10

Dựa vào thành phần cấu

tạo hoá học của oxit Em

hãy phân loại các oxit

sau:

Oxit tạo bởi kim loại và oxi

Trang 12

Oxit axit Axit tương ứng

Một số oxit axit thường gặp

nhưng không phải oxit axit vì không có axit tương ứng

Trang 13

TIẾT 40 : OXIT

b) Oxit bazơ :

- Thí dụ: CaO có bazơ tương ứng là Ca(OH) 2

CuO có bazơ tương ứng là Cu(OH) 2

III – PHÂN LOẠI :

- Định nghĩa: Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.

a) Oxit axit :

Trang 14

Một số Oxit bazơ

Na 2 O NaOH ( Natri hiđroxit) CaO Ca(OH) 2 (Canxi hiđroxit)

Fe 2 O 3 Fe(OH) 3 (Sắt (III) hiđroxit)

Mg(OH) 2 ( Magiê hiđroxit) MgO

vì không có bazơ tương ứng mà có axit tương ứng

Trang 15

TIẾT 40 : OXIT

IV – CÁCH GỌI TÊN

Na 2 O ZnO

* Nguyên tắc chung gọi tên oxit:

Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.

Trang 16

- Nếu kim loại có nhiều hoá trị:

Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit

Trang 17

TIẾT 40 : OXIT

IV – CÁCH GỌI TÊN

- Nếu phi kim có nhiều hoá trị:

CO 2 - Cacbon đi oxit (Khí cacbonic)

Thí dụ 3:

P 2 O 5 - Đi photpho penta oxit

SO 3 - Lưu huỳnh tri oxit

SO 2 - Lưu huỳnh đi oxit (Khí sunfurơ)

Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit

(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)

Chú ý : Dùng các tiền tố (để chỉ số nguyên tử) như

sau:

1 - mono ; (đơn giản đi) 2 - đi; 3 - tri; 4 - tetra; 5 – penta

Trang 18

* Nguyên tắc chung gọi tên oxit:

Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.

- Nếu kim loại có nhiều hoá trị:

Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit

- Nếu phi kim có nhiều hoá trị:

Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit

(Có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)

IV – CÁCH GỌI TÊN

TIẾT 40 : OXIT

Trang 19

 Ghép công thức hóa học cho phù hợp với tên gọi và phân loại

Oxit bazơ Oxit axit

CuO

BaO

SO3

N2O5NaOH

H2SO4

Trang 20

Bài tập : Viết công thức hóa học tương ứng với các tên gọi sau

Trang 21

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài, nắm định nghĩa, CTHH và cách gọi tên oxit.

- BTVN: 3,4 /91 SGK

- Chuẩn bị bài 27: Điều chế oxi - phản ứng phân huỷ.

+ Nguyên liệu điều chế oxi?

+ Các cách thu khí oxi?

+ Xem lại phản ứng hóa hợp?

+ So sánh phản ứng phân huỷ và phản ứng hoá hợp?

Trang 22

-Bài học đến đây đã kết thúc -Kính chúc sức khoẻ quý thầy,

quý cô và các em học sinh

Ngày đăng: 09/10/2017, 04:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w