Bài 5. Luyện tập: Axit, bazơ và muối. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li tài liệu, giáo án, bài giản...
Trang 3TIẾT 8:
BÀI 5:
LUYỆN TẬP: AXIT_BAZƠ MUỐI.PHẢN TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC
CHẤT ĐIỆN LI
Trang 4Câu hỏi 1: Em hãy định
nghĩa axit, bazơ, hidroxit lưỡng tính, muối theo
thuyết A-rê-nê-ut.
Trang 5_ HIĐROXIT LƯỠNG TÍNH KHI TAN TRONG NƯỚC VỪA CÓ THỂ PHÂN LI
NHƯ AXIT VỪA CÓ THỂ PHÂN LI NHƯ BAZƠ.
* NẾU GỐC AXIT CÒN CHỨA HIĐRO
CÓ TÍNH AXIT, THÌ GỐC ĐÓ TIẾP
TỤC PHÂN LI YẾU RA CATION H + VÀ
ANION GỐC AXIT.
_ HẦU HẾT CÁC MUỐI KHI TAN
TRONG NƯỚC PHÂN LI HOÀN TOÀN
RA CATION KIM LOẠI (HOẶC
CATION NH+4) VÀ ANION GỐC AXIT
HSO4- H+ + SO4
Trang 62-Câu 1: Nhóm ch t nào sau đây ch g m các ất nào sau đây chỉ gồm các ỉ gồm các ồm các
ch t đi n li m nh? ất nào sau đây chỉ gồm các ện li mạnh? ạnh?
A HI, H2SO4, KNO3 B.HNO 3 , MgCO 3 , HF
C.HCl, Ba(OH)2 , CH3COOH
D NaCl H2S, (NH4)2SO4
Trang 7Câu 2: Ch n nh ng ch t đi n li m nh trong s ọn những chất điện li mạnh trong số ững chất điện li mạnh trong số ất điện li mạnh trong số ện li mạnh trong số ạnh trong số ố các ch t sau: ất điện li mạnh trong số
a NaCl b Ba(OH) 2 c HNO 3
Trang 85.HBrO H + + BrO
6 HF H + + F
7.HClO 4 H + + ClO 4
Trang 10CÂU HỎI 2: CÁC EM HÃY CHO BIẾT CÁC CÔNG THỨC LIÊN QUAN ĐẾN pH?
Trang 11ĐÁP ÁN:
1.[H + ]= 10 -pH (mol/lít)
2.[H + ].[OH - ]=10 -14 (ở 25 0 C)
Trang 13 SỰ LIÊN QUAN GIỮA [H + ], pH VÀ MÔI TRƯỜNG: ( ở 25 0 C)
Trang 14Bài 2: (SGK/22)
[H + ] = 10 -2 M pH =2
[OH - ] = 10 -12
Vậy môi trường của dung
dịch này là môi trường axit Quì tím hoá đỏ.
Trang 15Câu 4: Dung d ch 1 ch t có pH = 8 ịch 1 chất có pH = 8 ất nào sau đây chỉ gồm các thì n ng đ mol/l c a OHồm các ộ mol/l của OH ủa OH - trong
Câu 5: Các dung d ch NaCl, NaOH, ịch 1 chất có pH = 8
NH3, Ba(OH)2 có cùng n ng đ mol, ồm các ộ mol/l của OHdung d ch có pH l n nh t làịch 1 chất có pH = 8 ới đây viết ất nào sau đây chỉ gồm các
A NaOH
B Ba(OH)2
C NH3
D NaCl
Trang 16Bài 3: (SGK/22)
pH = 9[H + ] = 10 -9 M[OH - ] = 10 -5 M
Vậy môi trường của dung dịch
này là môi trường kiềm Trong dd kiềm phenolphtalein có màu hồng.
Trang 17CÂU HỎI 3: Các em hãy
cho biết điều kiện xảy ra
phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
Trang 18_ Phản ứng trao đổi ion trong
dung dịch chỉ xảy ra khi các ion kết hợp với nhau tạo thành ít
nhất một trong các chất sau:
Chất kết tủa.
Chất điện li yếu.
Chất khí.
Trang 19Câu 6: Nh ng ion nào sau đây có th ững ion nào sau đây có thể ể
t n t i trong cùng m t dd ?ồm các ạnh? ộ mol/l của OH
A Na+ , Mg2+ , OH-, NO3-
B Ag+, H+, Cl-, SO4
C H+, NO3-, Ca2+, CO32-
D OH-, Na+, Ba2+, Cl
Trang 20-B ÀI T ẬP -B Ổ SUNG:
Trang 21được với nhau ?
2.Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng?
Trang 23Bài 1:
Phương trình phân tử và ion rút gọn:
1 Na 2 SO 4 + Ba(NO 3 ) 2 BaSO 4 + 2NaNO 3
Trang 24Bài 2 : Cho 150 ml dd Ba(OH) 2
0,5Mtác dụng với 100 ml dd H 2 SO 4 0,5M
1)Tính nồng độ của các ion trong
dung dịch sau phản ứng?
2)Tính pH của dung dịch thu được?
Trang 251) n Ba(OH) 2 (dư) = 0,025 (mol)
=>[Ba(OH) 2 ] (dư) = 0,1 (mol)
[OH - ] = 0,2 = 2 10 -1 (M)
=> [H + ]= 5.10 -12 (M)
2) Ta c ó: [H + ]= 5.10 -12 (M)
pH = -log[H + ] = 11,3
Trang 26Bài 3: Viết phương trình dạng phân tử
Trang 27d)Fe 2 (SO 4 ) 3 +6KOH 3K 2 SO 4 +2Fe(OH) 3
2Fe 3+ + 6OH - 2Fe(OH) 3
GI IẢI
Trang 28Hướng dẫn học sinh tự học:
BTVN:
BÀI 1: Cho các chất sau tác
dụng với nhau từng đôi một, viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng: H2SO4 ,
BaCl2 , FeSO4 , NaOH
BÀI 2:Trộn lẫn 100 ml H2SO4 có
pH = 3 với 400 ml dd NaOH có pH=10 Tính pH của dd sau phản ứng?
Trang 29Dặn dò:
hành để tiết sau làm bài tốt.
Trang 30TIẾT HỌC KẾT THÚC
CÁM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!