• Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố cacbon?. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử Vị trí của cacbon trong bảng tuần hoàn:... Tính chất vật lí của cacbonPhiếu học tập số 2
Trang 2Môn Hoá học lớp 11
Chương 3: Cacbon - Silic
Tiết 23 - Bài 15:
Cacbon
Trang 4I Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
Phiếu học tập số 1.
• Xác định vị trí của nguyên tố cacbon trong bảng tuần hoàn?
• Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố cacbon?
• Nêu đặc điểm cấu tạo của nguyên tử cacbon?
• Dự đoán các số oxi hoá của cacbon?
Trang 6I Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
Vị trí của cacbon trong bảng tuần hoàn:
Trang 8II Tính chất vật lí của cacbon
Phiếu học tập số 2
• Điền đầy đủ thông tin vào bảng sau :
Kim cương Than chì Fuleren
Tính chất
vật lí
Cấu trúc
Ứ ng dụng
Trang 9II Tính chất vật lí của cacbon
Ứ ng dụng Đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt kính,
bột mài
Trang 10II Tính chất vật lí của cacbon
- C ác lớp liên kết với nhau bằng tương tác yếu.
Ứ ng dụng Làm điện cực, nồi nấu chảy hợp kim chịu nhiệt,
chất bôi trơn, bút chì…
Trang 11II Tính chất vật lí của cacbon
Fuleren
Tính chất v ật lí Tinh thể màu đỏ tía, không hoà tan trong
dung môi Cấu trúc
Gồm các phân tử C60, C70… Phân tử có cấu trúc hình cầu rỗng, gồm 32 mặt với
60 đỉnh là 60 nguyên tử C
Ứ ng dụng Tổng hợp dược liệu, vật liệu cho quang
điện tử, dầu nhớt cao cấp, mỹ phẩm
Trang 12Một số hình ảnh cấu trúc của cacbon
• Kim cương:
Trang 13Một số hình ảnh cấu trúc của cacbon
• Than chì
Trang 14Một số hình ảnh cấu trúc của cacbon
• Fuleren
Trang 15Một số hình ảnh cấu trúc của cacbon
• Cacbon vô định hình: than hoạt tính
Trang 16III Tính chất hoá học
Phiếu học tập số 3
Dạng tồn tại nào cña C hoạt động hoá học nhất?
Hãy dự đoán tính chất hoá học cơ bản của cacbon? (Dựa vào vị trí và cấu tạo nguyên tử của cacbon )
Viết các phản ứng hoá học và cho biết vai trò của cacbon trong mỗi phản ứng đó?
Kết luận về tính chất hoá học của cacbon
Trang 17III Tính chất hoá học
Nhận xét:
• Cacbon vô định hình hoạt động hơn cả về mặt hoá học
• Ở điều kiện thường cacbon khá trơ, khi đun nóng nó phản ứng được với nhiều chất.
• Khi tham gia phản ứng cacbon có hai khả năng thay đổi mức oxihoá:
Trang 18III Tính chất hoá học (Số oxi hóa tăng)
(Số oxi hoá giảm)
Trang 20III Tính chất hoá học
b Tác dụng với hợp chất
oxit, phản ứng với nhiều chất oxi hoá khác
Trang 22IV Ứng dụng
Phiếu học tập số 4:
Hãy nêu một số ứng dụng của cacbon?
Gợi ý: Suy ra từ tính chất vật lí, hoá học của cacbon và liên hệ những hiểu biết thực tế đời sống
Trang 23Một số hình ảnh ứng dụng của cacbon
Trang 25IV Ứng dụng
Than cốc: làm chất khử trong luyện kim, để luyện kim loại từ quặng.
Than gỗ được dùng để chế tạo thuốc nổ đen, thuốc pháo.
Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc và trong công nghiệp hoá chất.
Than muội được dùng làm chất độn cao su, để sản xuất mực in, xi đánh giày.
Kim cương: đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt thuỷ tinh, làm bột mài.
Than chì: làm điện cực, làm nồi nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen.
Trang 26V Trạng thái tự nhiên
Phiếu học tập số 5:
Hãy cho biết trạng thái tự nhiên của cacbon?
Gợi ý: Cacbon trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất hay hợp chất? Kể tên một số chất trong tự nhiên chứa cacbon?
Trang 27V Trạng thái tự nhiên.
Trong tự nhiên cacbon tồn tại ở cả 2 dạng:
Đơn chất: Kim cương, than chì, than mỏ: antraxit, than mỡ, than nâu, than bùn…
Hợp chất: canxit, magiezit, đolomit, dầu mỏ, khí thiên nhiên …(các muối cacbonat, các hợp chất hữu cơ…)
Trang 28Một số hình ảnh cacbon trong tự nhiên:
• Kim cương
Trang 29Một số hình ảnh cacbon trong tự nhiên:
• Đolomit
Trang 30Một số hình ảnh cacbon trong tự nhiên
• Graphit (than chì)
• Than đá
Trang 31Mỏ than ở Quảng Ninh
Trang 32VI Điều chế.
Kim cương nhân tạo: Nung than chì ở khoảng 20000C, áp suất 50.000 đến 100.000 atmotphe, với
chất xúc tác là sắt, crom, niken.
Than chì nhân tạo: Nung than cốc ở 25000C đến 30000C trong lò điện không có mặt không khí.
Than cốc: Nung than mỡ ở khoảng 10000C trong lò cốc, không có không khí.
Trang 33VI Điều chế
vỉa than nằm ở các độ sâu khác nhau.
điều kiện thiếu không khí.
metan có xúc tác.
CH 4 t 0 , xt C + 2H 2
Trang 36PhiÕu häc tËp sè 6.3
3 Kim c ¬ng vµ than ch× lµ 2 d¹ng thï h×nh cña cacbon v×:
A- Cã cÊu t¹o m¹ng tinh thÓ gièng nhau.
B- §Òu do nguyªn tè cacbon t¹o nªn.
C- Cã tÝnh chÊt vËt lÝ t ¬ng tù nhau.
D- Cã tÝnh chÊt ho¸ häc kh«ng gièng nhau.