1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 27. Nhôm và hợp chất của nhôm

19 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 500 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 27. Nhôm và hợp chất của nhôm tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...

Trang 1

BÀI 33

Trang 2

I VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

IV ỨNG DỤNG VÀ SẢN XUẤT

Trang 3

I VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO

1 Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn

- Số hiệu nguyên tử 13

- Thuộc nhóm IIIA, chu kì 3

Trang 4

2 Cấu tạo của nhôm

- Bán kính nguyên tử:

- Cấu hình e:

- Nguyên tố nhóm

- Năng lượng ion hóa I3:I2 =

- Độ âm điện:

- Số oxi hóa:

- Mạng tinh thể:

0,125nm

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

p

1,5:1

1,61

+3

lập phương tâm diện

Trang 5

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Nhôm màu trắng bạc, mềm,

dễ kéo sợi và dát mỏng

- Kim loại nhẹ (d = 2,7g/cm3)

- Nhiệt độ nóng chảy 660oC

- Dẫn điện, dẫn điện tốt

Em hãy cho biết nhôm có những tính chất vật lí

như thế nào?

Trang 8

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Nhôm là kim loại có tính khử mạnh

nhưng yếu hơn kim loại kiềm và kiềm thổ

Em hãy cho biết tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là gì?

Trang 9

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Tác dụng với phi kim

a Với oxi → oxit kim loại

4Al + 3O2 → 2Alto 2O3

b Với các phi kim khác (Cl, I, Br, S,…) → muối

2Al + 3Br2 → 2AlBrt o 3 (nhôm brômua)

Trang 10

2 Tác dụng với dung dịch axit.

a.Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng

→ muối + H2 ↑ 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 ↑ 2Al + 3H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + 3H2 ↑

Trang 11

b Với dung dịch HNO3, H2SO4 đặc.

Nhôm khử N+5 trong HNO3 loãng hoặc

đặc nóng và S+6 trong H2SO4 đặc, nóng

xuống số oxi hóa thấp hơn

Al + HNO3 loãng → Al(NOto 3)3 + NO + H2O

Al + Ho 2+6SO4 đặc → Alt o +3 2(SO4)3 + SO+4 2 + H2O

6 3

6

2

Nhôm thụ động trong dung dịch

Trang 12

3 Tác dụng với oxit kim loại

(phản ứng nhiệt nhôm)

Ở nhiệt độ cao, nhôm khử được nhiều

oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3,…

thành kim loại tự do

2Al + Fe2O3 → Alt o 2O3 + 2Fe

Trang 13

4 Tác dụng với H2O.

Eo H2O/H2 = - 0,41V > Eo

Al3+/Al = -1,66V

2Al + 6H2O → 2Al(OH)3↓ + 3H2↑ Trong thực tế, những đồ vật bằng nhôm tiếp xúc với nước bất kì nhiệt độ nào

cũng không xảy ra phản ứng

Vì nhôm được bảo vệ một lớp Al2O3

Nhôm có thể khử được nước

Trang 14

5 Tác dụng với dung dịch NaOH.

Trước hết, màng bảo vệ Al2O3 bị phá vở

trong dung dịch kiềm

Al2O3 + 2NaOH + 3H2O→ 2Na[Al(OH)4]

Tiếp theo, Al khử nước 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2↑

Al tác dụng dung dịch kiềm có phương trình:

Trang 15

CỦNG CỐ

Câu 1 Vẽ sơ đồ tư duy của Al về vị trí, cấu tạo,

tính chất vật lý và tính chất hóa học?

Trang 16

Câu 2 Cho phản ứng: 2Al + 6H2O + 2NaOH →2Na[Al(OH)4] + 3H2↑ Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất

oxi hóa trong phản ứng này là

A Al

C NaOH D Na[Al(OH)4]

B H2O

Trang 17

Câu 3 Câu phát biểu đúng là

A Al không tác dụng với nước do thế khử của Al

lớn hơn thế khử của nước

B Trong phản ứng của Al với dung dịch NaOH

thì NaOH đóng vai trò chất oxi hóa

C Các vật dụng bằng Al không bị oxi hóa tiếp và

không tan trong nước do được bảo vệ

bởi màng Al2O3

D Do có tính khử mạnh nên Al phản ứng với các axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện

C Các vật dụng bằng Al không bị oxi hóa tiếp và

không tan trong nước do được bảo vệ

Trang 18

Câu 4 So sánh (1) thể tích H2 thoát ra khi cho

Al tác dụng dung dịch NaOH dư và (2) thể tích

khí N2 duy nhất thu được khi cho cùng

lượng Al trên tác dụng với dung dịch

HNO3 loãng dư

A (1) gấp 5 lần (2)

C (1) bằng (2) D (1) gấp 2,5 lần (2).

B (2) gấp 5 lần (1)

A (1) gấp 5 lần (2)

Ngày đăng: 08/10/2017, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w