Dung dich HCl.. Dung dich HNO3 loãng.. M khác oxit của X bi kh H2 khử thành kim loai nhiêt đô cao... protein, nilon-6,6, polimetyl metacrylat, PVC... ani in fructoz pheno g ucoz... Th
Trang 1SỞ GD ĐT
TỈNH BẮC NINH
THPT YÊN PHONG 2
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
Câu 1: Po i e của o i v t i u nao sau đ y c ch a nguyên tố nit
C T visco D Nhưa po i (viny c orua)
Câu 2: Cho chu i ph n ng sau: X HCl Y NaOHX Ch t n o sau đ y ph h p:
Câu 3: Số đ ng ph n este ch h ng v i c ng th c ph n tử C3H6O2 :
Câu 4: Ch t c ph n ng v i dung d ch r2 :
Câu 5: Trư ng h p n o sau đ y t o h p ch t e( )
A Nh ng thanh s t v o dung d ch 2SO4 oãng B ốt d y s t trong b nh đ ng kh C 2
C Nh ng thanh s t v o dung d ch gNO3 dư D Cho b t e v o dung d ch NO3 dư
Câu 6: Nh ng t á s t (dư) v o dung d ch ch a t trong các ch t sau: eC 3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, H2SO4 đ c n ng Sau ph n ng y á s t ra c bao nhiêu trư ng h p t o uối s t ( )
Câu 7: ãy ki o i tan ho n to n trong 2O điều kiên thư ng :
Câu 8: y in tên g i của ch t n o sau đ y
Câu 9: Cho ga a in no đ n ch c ch h X tác d ng v i ư ng dư dung dich C Sau khi
ph n ng y ra ho n to n thu đư c ga uối C ng th c ph n tử của X :
Câu 10: Ph n ng n o sau đ y ph n ng nhi t nh
A 3Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu B 8Al + 3Fe3O4
o
t
4Al2O3 + 9Fe
C 2Al2O3 đpnc 4Al + 3O2 D 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 11: Gluxit na o sau đây đư c goi la đường mía?
A Saccaroz B Tinh b C ucoz D Fructoz
Câu 12: Các kim oa Fe, Cr, Cu c ng tan trong dung dich n o sau đ y
A Dung dich HCl B Dung dich HNO3 đ c ngu
C Dung dich HNO3 loãng D Dung dich H2SO4 đ c ngu
Câu 13: Kim loai X tác dung v i H2SO4 loãng cho kh H 2 M khác oxit của X bi kh H2 khử thành kim loai nhiêt đô cao X la kim loai na o ?
Câu 14: Cho 1 ga h n h p g e v Cu tác d ng v i dung d ch 2SO4 oãng dư Sau ph n ng thu
đư c ít 2 lít khí hidro ( đkc) dung dic h X v ga ki oa kh ng tan iá tri củ a
A 6,4 gam B 3,4 gam C 4,4 gam D 5,6 gam
Mã đề: 132
Trang 2Cõu 15: Cho s đụ sau: Cu(OH) /OH 2 t0
Xdung dịch m¯u xanh lamkết tủa đỏ gạch X la dung dich n o sau đ y:
A Protein B Triolein C ucoz D Vinyl fomat
Cõu 16: Cho ga h n h p b t Zn v Mg (t 1 : ) tan hết trong dung d ch h n h p g NaNO3
và NaHSO4 thu đư c dung d ch A ch ch a m ga h n h p cỏc uối trung hũa v ớt (đkc) h n h p
khớ g N2O và H2 n h p khớ B c t khối so v i e bằng 7 iỏ tr gần nh t của m là :
A 240 B 300 C 312 D 308
Cõu 17: n h p X g m valin (c cụng th c C4H8NH2COOH)) v đipeptit y y a anin Cho ga X vào 100ml dung dich H2SO4 0,5M (loóng), thu đư c dung dich Y Cho to n b Y ph n ng vừa đủ v i
1 dung d ch NaO 1M v KO 1 7 M đun n ng thu đư c dung d ch ch a 7 ga uối
Phần tr khối ư ng của Va in trong X là :
A 65,179% B 54,588% C 45,412% D 34,821%
Cõu 18: Cho cỏc nh n đ nh sau:
(1) T t c cỏc ion ki o i ch b khử
( ) p ch t cacbohiđrat v h p ch t a ino a it đều ch a th nh phần nguyờn tố giống nhau
( ) ung d ch uối ononatri của a it g uta ic quỳ tớ chuyển sang u anh
(4) Cho kim lo i Ag vào dung d ch FeCl2 th thu đư c kết tủa AgCl
(5) Tớnh ch t v t lớ chung của kim lo i do cỏc electron t do gõy ra
( ) Ph n ng thủy ph n este v protein trong i trư ng kiề đều ph n ng t chiều
Số nh n đ nh đ ng là
Cõu 19: Ch n cặp ch t kh ng y ra ph n ng?
A dung d ch AgNO3 và dung d ch Fe(NO3)2
B dung d ch Fe(NO3)2 và dung d ch KHSO4
C dung d ch H2NCH2COONa và dung d ch KOH
D dung d ch C6H5NH3Cl và dung d ch NaOH
Cõu 20: Cho cỏc dung d ch eC 3, HCl, HNO3 loóng, AgNO3, ZnCl2 v dung d ch ch a (KNO3, H2SO4 oóng) Số dung d ch tỏc d ng đư c v i ki o i Cu nhi t đ thư ng
Cõu 21: óy cỏc po i e khi đốt chỏy ho n to n đều thu đư c khớ N2
A t o on t tằ t capron cao su buna-N
B t apsan t en ng t ni on-6, en u oz
C protein, nilon-6,6, poli(metyl metacrylat), PVC
D amilopectin, cao su buna-S t o on t visco
Cõu 22: ũa tan ho n to n h n h p H g Mg ( a o ) v e3O4 (a o ) trong dung d ch ch a KNO3 v 7 o C c c n dung d ch sau ph n ng th thu đư c ư ng uối khan nặng h n khối
ư ng h n h p H g iết kết th c ph n ng thu đư c o h n khớ Z ch a 2 v NO t khối của Z so v i 2 bằng 11 % khối ư ng s t c trong uối khan c giỏ tr gần nh t v i
Cõu 23: Cho cỏc s đ ph n ng sau (theo đ ng t l mol):
C7H18O2N2 (X) + NaOH X1 + X2 + H2O X1 + 2HCl X3 + NaCl
Phỏt biểu n o sau đ y đ ng
A X 2 làm quỳ tớm húa h ng B Cỏc ch t X, X 4 đều c tớnh ưỡng tớnh
C Phõn tử khối của X l n h n so v i X 3 D Nhi t đ núng ch y của X 1 nhỏ h n X 4
Cõu 24: Tr n ga v i ga e3O4 r i nung n ng cho ph n ng y ra t th i gian
nh đư c h n h p X g e 2O3, FeO và Fe3O4 Cho to n b X ph n ng v i dung d ch C dư thu đư c ớt 2 (đktc) v dung d ch Y C c n Y đư c a ga uối khan Xỏc đ nh giỏ tr của a là
Trang 3A 27,965 B 16,605 C 18,325 D 28,326
Câu 25: Cho o h n h p X g este đ n ch c tác d ng vừa đủ v i dung d ch NaO M đun n ng thu đư c h p ch t hữu c no ch h Y c ph n ng tráng b c v 7 ga h n h p uối hữu
c ốt cháy ho n to n Y r i cho s n phẩ h p th hết v o b nh ch a dung d ch nư c v i trong dư th y khối ư ng b nh t ng ga Khối ư ng của X là
A 30,8 gam B 33.6 gam C 32,2 gam D 35,0 gam
Câu 26: n h p E gổ chu i peptit X, Y, Z đều ch h (đư c t o nên từ y v Lys) Chia h n h p
hai phần kh ng bằng nhau Phần 1: c khối ư ng 1 ga đư c đe thủy ph n ho n to n trong
dung d ch NaO 1 M th d ng hết 1 sau khi ph n ng thu đư c h n h p F ch a a ga uối y
và b ga uối Lys Mặt khác đốt cháy ho n to n phần còn i th thu đư c t thể tích giữa CO2 v h i
nư c thu đư c 1 : 1 T a : b gần nhất v i giá tr :
A 1,57 B 1,67 C 1,40 D 2,71
Câu 27: Cho h n h p X g exOy, Fe, MgO, Mg Cho m ga h n h p X trên tác d ng v i dung d ch
HNO3 dư thu đư c 7 ít h n h p khí N2O v NO (dktc) c t khối so v i 2 1 v dung d ch Y
C c n dung d ch Y thu đư c 1 ga uối khan Cho ga h n h p X tác d ng v i dung d ch
H2SO4 đặc n ng dư thu đư c 1 ít khí SO2 (đktc s n phẩ khử duy nh t) v dung d ch Z C c n
dung d ch Z thu đư c 1 ga uối khan iá tr gần nhất của m là
A 22,0 B 28,5 C 27,5 D 29,0
Câu 28: Ph n bi t các ch t CaC 2, HCl, Ca(OH)2 c thể d ng dung d ch
Câu 29: Nh n ét n o dư i đ y đ ng
A Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 (ph n ng u biure) t o dung d ch anh a
B Trong ph n tử protein u n c nguyên tử nit
C Tinh b t v en u oz đ ng ph n của nhau
D Este những ch t hữu c dễ tan trong nư c
Câu 30: Trong ki o i sau: e Na Cr Ki o i nổ khi tiếp c v i a it v ki o i khá ề dễ
kéo s i dễ dát ỏng trong ki o i theo th t
Câu 31: X phòng h a h n h p g C 3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu đư c s n phẩ g
A uối v anco B uối v 1 anco C 1 uối v 1 anco D 1 uối v anco Câu 33: Nguyên tố h a h c n o sau đ y thu c nh ki o i kiề thổ
Câu 34: Nh n ét n o sau đ y sai
A ucoz đư c d ng thuốc t ng c cho ngư i gi trẻ e ngư i ố
B đư c d ng để chế biến th nh gi y
C Xen u oz c ph n ng u v i iot
D Tinh b t t trong số ngu n cung c p n ng ư ng cho c thể
Câu 35: X, Y, Z, T t trong các ch t sau: g ucoz ani in (C6H5NH2) fructoz v pheno (C6H5OH) Tiến h nh các thí nghi để nh n biết ch ng v ta c kết qu như sau:
(+): ph n ng (-): kh ng ph n ng
Các ch t X, Y, Z, T ần ư t
A g ucoz ani in pheno fructoz B ani in fructoz pheno g ucoz
C pheno fructoz ani in g ucoz D fructoz pheno g ucoz ani in
Câu 36: Cho 13,5 gam h n h p g a in no đ n ch c, m ch h tác d ng vừa đủ v i 300 ml dung
d ch HCl x M thu đư c dung d ch ch a 24,45 gam h n h p muối Giá tr của x là
A 0,5 B 1,4 C 2,0 D 1,0
Trang 4Câu 37: X, Y hai h p ch t hữu c đ n ch c ph n tử ch ch a C O Khi đốt cháy X, Y v i số o
bằng nhau hoặc khối ư ng bằng nhau đều thu đư c v i t o tư ng ng : v v i t o tư ng
ng 1 : Số cặp ch t X, Y thỏa ãn
Câu 38: Polime X dai bền v i nhi t v giữ nhi t tốt nên để d t v i ay quần áo X là
A Poliacrilonitrin B Poli (vinylclorua) C Polibutađien D Polietilen
Câu 39: Có 5 h n h p, m i h n h p g m 2 ch t r n có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và
Fe2(SO4)3; KHSO4 và KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3 Số h n h p có thể tan hoàn toàn trong nư c (dư) ch t o ra các ch t tan tốt trong nư c là
Câu 40: Cho m gam b t s t vào dung d ch X ch a AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi các ph n ng kết thúc
thu đư c ch t r n Y và dung d ch Z Cho dung d ch Z tác d ng hết v i dung d ch NaO dư thu đư c a gam kết tủa T g m hai hidroxit kim lo i Nung T đến khối ư ng kh ng đổi thu đư c b gam ch t r n Biểu th c liên h giữa m, a, b có thể là
A m = 8,225b – 7a B m = 8,575b – 7a C m = 8,4 – 3a D m = 9b – 6,5a
-HẾT -
Trang 5PHÂN TÍCH –HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ THI THỬ THPT YÊN PHONG 2 – BẮC NINH LẦN 1
Câu 1: Chọn B
Câu 2: Chọn B
Câu 3: Chọn D
C đ ng ph n este ch h ng v i CTPT C3H6O2 là HCOOC2H5, CH3COOCH3
Câu 4: Chọn D
Câu 5: Chọn A
B Fe + 3AgNO (dư) → e(NO3)3 + 3Ag
C Fe + Cl2 → eC 3
D Fe + 4HNO (dư) → e(NO3)3 + NO + 2H2O
Câu 6: Chọn C
C trư ng h p t o uối s t ( ) : FeCl3, CuSO4, Pb(NO3)2 và H2SO (đặc n ng)
Câu 7: Chọn B
Câu 8: Chọn C
Câu 9: Chọn D
BTKL muèi amin
36, 5
Câu 10: Chọn B
Câu 11: Chọn A
A Saccaroz B Tinh b C ucoz D ructoz
Câu 12: Chọn C
Lưu ý : Cr e v b th đ ng h a b i NO3, H2SO4 đặc ngu i
Câu 13: Chọn A
Câu 14: Chọn C
2
BT:e
Câu 15: Chọn C
Câu 16: Chọn D
0,6 mol 0,3 mol 0,3 mol 0,6 mol 0,15 mol 0,05 mol
hçn hîp kim lo¹i dung dÞch hçn hîp dung dÞch A hçn hîp B
N O H
Zn Mg
NaNO N O
8
NaHSO NH H BT:H
2
BTKL
Câu 17: Chọn B
0,05 mol
a mol b mol b mol 0,1mol 0,175 mol
b mol
a mol
0,05 mol
Trang 62
muèi
BTDT
Val Gly Ala K Na SO
Val
Câu 18: Chọn A
(1) Sai, Fe2+, Cr2+ b o i h a b i các ch t o i h a nh như KMnO4, O2…
( ) Sai h p ch t a ino a it ch a C O v N còn h p ch t cacbohidrat kh ng ch a N
( ) ng OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa ( ono natri g uta ate) quỳ tí h a anh
(4) Sai, khi cho g tác d ng v i dung d ch eC 2 kh ng c ph n ng y ra
( ) ng các tính ch t như tính dẫn đi n dẫn nhi t dẻo ánh ki đều do e ectron t do g y ra
( ) ng ph n ng thủy ph n este v protein trong i trư ng kiề đều ph n ng t chiều
V y c nh n đ nh đ ng ( ) ( ) ( )
Câu 19: Chọn C
A AgNO3 + Fe(NO3)2 → e(NO3)3 + Ag
B 3Fe2+ + NO3- + 4H+ → e3+ + NO + 2H2O
D C6H5NH3Cl + NaO → C6H5NH2 + NaCl + H2O
Câu 20: Chọn D
Có 4 ch t tác d ng đư c v i ki o i Cu điều ki n thư ng là FeCl3, HNO3 loãng, AgNO3 v dung d ch
ch a (KNO3, H2SO4 loãng)
Cu + 2FeCl3 → CuC 2 + 2FeCl2 Cu + HNO3(loãng) → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag 3Cu + 2NO3 + 8H+ → Cu2+ + 2NO + 4H2O
Câu 21: Chọn A
Các po i e khi đốt cháy ho n to n đều thu đư c khí N2 ch ng tỏ trong phân tử polime có ch a N
V y các polime có thành phần ch a N là : t o on t tằ t capron cao su buna-N
Câu 22: Chọn A
3 4
BT:N
NH
4
muèi H K NH Cl O(trong H)
2 4
muèi H
O(trong H) NO H HCl NH
0,04.3.56
40,31
Câu 23: Chọn B
- Các ph n ng x y ra:
o
5
nilon 6
H N[CH ] COOH (X ) HClClH N[CH ] COOH (X )
H N[CH ] COONa (X ) 2HClClH N[CH ] COOH (X ) NaCl
H N[CH ] COO NH CH (X)NaOHH N[CH ] COONa X( ) CH NH (X ) H O
A Sai, X 2 làm quỳ tím hóa xanh
B Đúng X và X 4 đều c tính ưỡng tính
C Sai, Phân tử khối của X là 162 trong khi phân tử khối của X 3 là 167,5
D Sai, Nhi t đ nóng ch y của X 1 l n h n X 4
Câu 24: Chọn A
Trang 7- Quá trình: o
0,04 mol
t
dung dÞch sau p
+ Ta có: nO (Fe O )3 4 nH O2 0,16 mol BT: H 2 2
- Hướng tư duy 1:
BTKL
- Hướng tư duy 2:
+ Ta có: amKL35, 5nCl 27nAl56nFe35, 5nHCl 27, 965 (g)
Câu 25: Chọn C
- Nh n th y: nX = 0,3 < nNaOH = 0,4 trong X c ch a 1 este của pheno (A) v este còn i (B)
- Khi đốt cháy ch t Y no đ n ch c ch h (R2CH2C O: o ) u n thu đư c nCO2 nH O2
44nCO2 18nH O2 24,8nCO2 0, 4 mol mà CO 2
n
0, 2
BTKL
X
m
m uối + mY + mH O2 – mNaOH = 32, 2 (g)
Câu 26: Chọn A
+ Các t ích t o ra tư ng ng v i các - amino axit:
- Hướng tư duy 1: Sử dụng CTTQ của peptit
+ i số c ích của y v Lys y ta c CTTQ của E là:
0 2
O ,t
C H O N (2x 6y)CO (1,5x 6y 1)H O
+ Ta có:
E NaOH E
2
57x 128y 3
BT: Gly Lys
1, 57
- Hướng tư duy 2: Quy đổi về hỗn hợp các - amino axit và –H 2 O
+ Ta có : Gly Lys (E)m n H O2 H mGlynLys
0
2 2
2
BT: C
2 5 2
CO
O ,t
H O 2
Gly(C H O N):x mol
H O : z mol
Trang 8và 2
BTKL
BT: Na
GlyNa LysNa NaOH
(2)
x y 0,18
+ Từ (1) ( ) ta tính đư c: x0,1316 mol ; y0, 0484 mol; z0,1141 mol V y a 1, 57
b
- Hướng tư duy 2.1: Ta có thể quy đổi h n h p E về các axyl và H2O như sau:C H ON, C H ON và 2 3 6 12 2 H2O sau đ gi i tư ng t như trên ta cũng c thể t đư c kết qu
- Hướng tư duy 3: Tách chất
+ Ta có: C H O N(Gly)2 5 2 t¸chC H ON H O2 3 2 và
t¸ch
0
2 2
2 2
BT:C
2 3
CO
O , t
H O
2 4
C H ON :x mol
(CH ) NH :z mol
+ Ta có :
BTKL
xn 0,18 mol71n 18n m 57n 71x 18y 4, 62(2)
LysNa
1, 57
Câu 27: Chọn D
- Hướng tư duy 1:
- T t t quá trình:
3
2 4
0,26 mol 0,04mol 129,4 (g) dd Y
m gam X
0,7 mol
104 (g) dd Z
Fe , Mg , NH , NO NO , N O (1)
Fe ,
Fe, Mg, O
4 3
BT: e cho (1) và (2)
NH NO
8
2
BTDT cho (1) (2)
à
H
v
N
2
BTKL
(1) (2)
62(2n n ) 96n 24, 725 n 0,8 mol
4
2
BT: e BTDT
SO
- Hướng tư duy 2:
4 3
BT: e cho (1) và (2)
NH NO
8
+ i T h n h p uối ch a e(NO3)2 và Mg(NO3)2 suy ra:
4 3
m m m 126, 4 gam
+ Áp d ng phư ng pháp t ng gi khối ư ng + b o to n đi n tích cho h n h p T và Z ta có:
2
2
BT: S BT: H
BTKL
Câu 28: Chọn B
Trang 9Thuốc thử CaCl 2 HCl Ca(OH) 2
B NaHCO3 Kh ng hi n tư ng Có khí CO2 thoát ra C kết tủa tr ng
C Na2CO3 C kết tủa tr ng Có khí CO2 thoát ra C kết tủa tr ng
D NaNO3 Kh ng hi n tư ng
Câu 29: Chọn B
A Sai, Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 (ph n ng u biure) t o dung d ch màu tím
B Đúng, Trong ph n tử protein u n c nguyên tử nit
C Sai, Tinh b t v en u oz kh ng ph i đ ng ph n của nhau
D Sai, Este những ch t hữu c ít tan trong nư c v trong ph n tử kh ng c iên kết hiđro
Câu 30: Chọn C
Câu 31: Chọn D
CH
NaOH NaOH
1 uối v anco
Câu 32: Chọn B
- Các ki o i kiề thổ thu c nh g các nguyên tố: e Mg Ca Sr a Ra
Câu 34: Chọn C
- Xen u oz kh ng c ph n ng v i 2 ch tinh b t i c ph n ng n y t o dung d ch c u anh tí
Câu 35: Chọn B
Thuốc thử X: C6H5NH2 T: C6H12O6
(g ucoz ) Z: C6H5OH
Y: C6H12O6 (fructoz )
dd AgNO3/NH3, to Kh ng ph n ng Kết tủa g Kh ng ph n ng Kết tủa g
Câu 36: Chọn D
- Phư ng tr nh: RNH 2 HCl RNH Cl 3
36, 5
Câu 37: Chọn B
- Khi đốt cháy X, Y có cùng số o khối ư ng MX = MY
2 4 2 (X)
3 8 H(Y)
X : C H O
Y : C H O
+ C đ ng ph n của X C2H4O2 là: CH3COOH và HCOOCH3
+ C Số đ ng ph n của Y C3H8O là: CH3CH2CH2OH; CH3CH(OH)CH3 và CH3OC2H5
V y số cặp (X Y) thỏa : = 6
Câu 38: Chọn A
Câu 39: Chọn D
H n h p Na2O và Al2O3:
Na2O + H2O2NaOH 2NaOH + Al2O3 2NaAlO2 + H2O
1 mol 2 mol 2 mol 1 mol
- Dung d ch sau ph n ng ch a NaAlO2 là ch t tan tốt trong nư c
Trang 10 H n h p Cu và Fe2(SO4)3: 2Cu + Fe2(SO4)3 2CuSO4 + FeSO4
- Dung d ch sau ph n ng ch a CuSO4; FeSO4 và Fe2(SO4)3 dư là các ch t tan tốt trong nư c
H n h p KHSO4 và KHCO3: KHSO4 + KHCO3 K2SO4 + CO2 + H2O
- Sau ph n ng thu đư c K2SO4 tan tốt trong nư c nhưng khí CO2 ít tan trong H2O, do v y h n h p trên
kh ng ho n to n tan trong nư c
H n h p BaCl2 và CuSO4: BaCl2 + CuSO4 BaSO4 + CuCl2
- Sau ph n ng thu đư c BaSO4 kết tủa kh ng tan trong nư c
H n h p Fe(NO3)2 và AgNO3: Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
- Sau ph n ng thu đư c Ag kết tủa kh ng tan trong nư c
V y có 2 h n h p có thể tan tốt trong nư c dư
Câu 40: Chọn B
- Hướng tư duy 1:
Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag ; Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu
0
2x mol t mol
(x y) mol
m (g) X dung dÞch X
(Y) Ag : 2x mol, Cu : y mol
0,5x mol y mol
2 3 b(g)
e O , CuO
+ Ta có h sau:
Theo m gam
Theo b gam
m
56
+ Thay (x + y) và (t – y) v o ( ) ta đư c biểu th c: 7 b – 7a
- Hướng tư duy 2:
BT: Fe
- Ta có: Fe(OH)2 Cu(OH)2
Kh ng c th nh c ng n o kh ng tr i qua khổ uy n
Cố ên b n của t i i!