1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

De thi thu hoa truong THPT yen phong bac ninh lan 1 nam 2017

10 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 860,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dich HCl.. Dung dich HNO3 loãng.. M khác oxit của X bi kh H2 khử thành kim loai nhiêt đô cao... protein, nilon-6,6, polimetyl metacrylat, PVC... ani in fructoz pheno g ucoz... Th

Trang 1

SỞ GD ĐT

TỈNH BẮC NINH

THPT YÊN PHONG 2

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1: Po i e của o i v t i u nao sau đ y c ch a nguyên tố nit

C T visco D Nhưa po i (viny c orua)

Câu 2: Cho chu i ph n ng sau: X HCl Y NaOHX Ch t n o sau đ y ph h p:

Câu 3: Số đ ng ph n este ch h ng v i c ng th c ph n tử C3H6O2 :

Câu 4: Ch t c ph n ng v i dung d ch r2 :

Câu 5: Trư ng h p n o sau đ y t o h p ch t e( )

A Nh ng thanh s t v o dung d ch 2SO4 oãng B ốt d y s t trong b nh đ ng kh C 2

C Nh ng thanh s t v o dung d ch gNO3 dư D Cho b t e v o dung d ch NO3 dư

Câu 6: Nh ng t á s t (dư) v o dung d ch ch a t trong các ch t sau: eC 3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, H2SO4 đ c n ng Sau ph n ng y á s t ra c bao nhiêu trư ng h p t o uối s t ( )

Câu 7: ãy ki o i tan ho n to n trong 2O điều kiên thư ng :

Câu 8: y in tên g i của ch t n o sau đ y

Câu 9: Cho ga a in no đ n ch c ch h X tác d ng v i ư ng dư dung dich C Sau khi

ph n ng y ra ho n to n thu đư c ga uối C ng th c ph n tử của X :

Câu 10: Ph n ng n o sau đ y ph n ng nhi t nh

A 3Al + 3CuSO4  Al2(SO4)3 + 3Cu B 8Al + 3Fe3O4

o

t

4Al2O3 + 9Fe

C 2Al2O3 đpnc 4Al + 3O2 D 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

Câu 11: Gluxit na o sau đây đư c goi la đường mía?

A Saccaroz B Tinh b C ucoz D Fructoz

Câu 12: Các kim oa Fe, Cr, Cu c ng tan trong dung dich n o sau đ y

A Dung dich HCl B Dung dich HNO3 đ c ngu

C Dung dich HNO3 loãng D Dung dich H2SO4 đ c ngu

Câu 13: Kim loai X tác dung v i H2SO4 loãng cho kh H 2 M khác oxit của X bi kh H2 khử thành kim loai nhiêt đô cao X la kim loai na o ?

Câu 14: Cho 1 ga h n h p g e v Cu tác d ng v i dung d ch 2SO4 oãng dư Sau ph n ng thu

đư c ít 2 lít khí hidro ( đkc) dung dic h X v ga ki oa kh ng tan iá tri củ a

A 6,4 gam B 3,4 gam C 4,4 gam D 5,6 gam

Mã đề: 132

Trang 2

Cõu 15: Cho s đụ sau: Cu(OH) /OH 2 t0

Xdung dịch m¯u xanh lamkết tủa đỏ gạch X la dung dich n o sau đ y:

A Protein B Triolein C ucoz D Vinyl fomat

Cõu 16: Cho ga h n h p b t Zn v Mg (t 1 : ) tan hết trong dung d ch h n h p g NaNO3

và NaHSO4 thu đư c dung d ch A ch ch a m ga h n h p cỏc uối trung hũa v ớt (đkc) h n h p

khớ g N2O và H2 n h p khớ B c t khối so v i e bằng 7 iỏ tr gần nh t của m là :

A 240 B 300 C 312 D 308

Cõu 17: n h p X g m valin (c cụng th c C4H8NH2COOH)) v đipeptit y y a anin Cho ga X vào 100ml dung dich H2SO4 0,5M (loóng), thu đư c dung dich Y Cho to n b Y ph n ng vừa đủ v i

1 dung d ch NaO 1M v KO 1 7 M đun n ng thu đư c dung d ch ch a 7 ga uối

Phần tr khối ư ng của Va in trong X là :

A 65,179% B 54,588% C 45,412% D 34,821%

Cõu 18: Cho cỏc nh n đ nh sau:

(1) T t c cỏc ion ki o i ch b khử

( ) p ch t cacbohiđrat v h p ch t a ino a it đều ch a th nh phần nguyờn tố giống nhau

( ) ung d ch uối ononatri của a it g uta ic quỳ tớ chuyển sang u anh

(4) Cho kim lo i Ag vào dung d ch FeCl2 th thu đư c kết tủa AgCl

(5) Tớnh ch t v t lớ chung của kim lo i do cỏc electron t do gõy ra

( ) Ph n ng thủy ph n este v protein trong i trư ng kiề đều ph n ng t chiều

Số nh n đ nh đ ng là

Cõu 19: Ch n cặp ch t kh ng y ra ph n ng?

A dung d ch AgNO3 và dung d ch Fe(NO3)2

B dung d ch Fe(NO3)2 và dung d ch KHSO4

C dung d ch H2NCH2COONa và dung d ch KOH

D dung d ch C6H5NH3Cl và dung d ch NaOH

Cõu 20: Cho cỏc dung d ch eC 3, HCl, HNO3 loóng, AgNO3, ZnCl2 v dung d ch ch a (KNO3, H2SO4 oóng) Số dung d ch tỏc d ng đư c v i ki o i Cu nhi t đ thư ng

Cõu 21: óy cỏc po i e khi đốt chỏy ho n to n đều thu đư c khớ N2

A t o on t tằ t capron cao su buna-N

B t apsan t en ng t ni on-6, en u oz

C protein, nilon-6,6, poli(metyl metacrylat), PVC

D amilopectin, cao su buna-S t o on t visco

Cõu 22: ũa tan ho n to n h n h p H g Mg ( a o ) v e3O4 (a o ) trong dung d ch ch a KNO3 v 7 o C c c n dung d ch sau ph n ng th thu đư c ư ng uối khan nặng h n khối

ư ng h n h p H g iết kết th c ph n ng thu đư c o h n khớ Z ch a 2 v NO t khối của Z so v i 2 bằng 11 % khối ư ng s t c trong uối khan c giỏ tr gần nh t v i

Cõu 23: Cho cỏc s đ ph n ng sau (theo đ ng t l mol):

C7H18O2N2 (X) + NaOH  X1 + X2 + H2O X1 + 2HCl  X3 + NaCl

Phỏt biểu n o sau đ y đ ng

A X 2 làm quỳ tớm húa h ng B Cỏc ch t X, X 4 đều c tớnh ưỡng tớnh

C Phõn tử khối của X l n h n so v i X 3 D Nhi t đ núng ch y của X 1 nhỏ h n X 4

Cõu 24: Tr n ga v i ga e3O4 r i nung n ng cho ph n ng y ra t th i gian

nh đư c h n h p X g e 2O3, FeO và Fe3O4 Cho to n b X ph n ng v i dung d ch C dư thu đư c ớt 2 (đktc) v dung d ch Y C c n Y đư c a ga uối khan Xỏc đ nh giỏ tr của a là

Trang 3

A 27,965 B 16,605 C 18,325 D 28,326

Câu 25: Cho o h n h p X g este đ n ch c tác d ng vừa đủ v i dung d ch NaO M đun n ng thu đư c h p ch t hữu c no ch h Y c ph n ng tráng b c v 7 ga h n h p uối hữu

c ốt cháy ho n to n Y r i cho s n phẩ h p th hết v o b nh ch a dung d ch nư c v i trong dư th y khối ư ng b nh t ng ga Khối ư ng của X là

A 30,8 gam B 33.6 gam C 32,2 gam D 35,0 gam

Câu 26: n h p E gổ chu i peptit X, Y, Z đều ch h (đư c t o nên từ y v Lys) Chia h n h p

hai phần kh ng bằng nhau Phần 1: c khối ư ng 1 ga đư c đe thủy ph n ho n to n trong

dung d ch NaO 1 M th d ng hết 1 sau khi ph n ng thu đư c h n h p F ch a a ga uối y

và b ga uối Lys Mặt khác đốt cháy ho n to n phần còn i th thu đư c t thể tích giữa CO2 v h i

nư c thu đư c 1 : 1 T a : b gần nhất v i giá tr :

A 1,57 B 1,67 C 1,40 D 2,71

Câu 27: Cho h n h p X g exOy, Fe, MgO, Mg Cho m ga h n h p X trên tác d ng v i dung d ch

HNO3 dư thu đư c 7 ít h n h p khí N2O v NO (dktc) c t khối so v i 2 1 v dung d ch Y

C c n dung d ch Y thu đư c 1 ga uối khan Cho ga h n h p X tác d ng v i dung d ch

H2SO4 đặc n ng dư thu đư c 1 ít khí SO2 (đktc s n phẩ khử duy nh t) v dung d ch Z C c n

dung d ch Z thu đư c 1 ga uối khan iá tr gần nhất của m là

A 22,0 B 28,5 C 27,5 D 29,0

Câu 28: Ph n bi t các ch t CaC 2, HCl, Ca(OH)2 c thể d ng dung d ch

Câu 29: Nh n ét n o dư i đ y đ ng

A Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 (ph n ng u biure) t o dung d ch anh a

B Trong ph n tử protein u n c nguyên tử nit

C Tinh b t v en u oz đ ng ph n của nhau

D Este những ch t hữu c dễ tan trong nư c

Câu 30: Trong ki o i sau: e Na Cr Ki o i nổ khi tiếp c v i a it v ki o i khá ề dễ

kéo s i dễ dát ỏng trong ki o i theo th t

Câu 31: X phòng h a h n h p g C 3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu đư c s n phẩ g

A uối v anco B uối v 1 anco C 1 uối v 1 anco D 1 uối v anco Câu 33: Nguyên tố h a h c n o sau đ y thu c nh ki o i kiề thổ

Câu 34: Nh n ét n o sau đ y sai

A ucoz đư c d ng thuốc t ng c cho ngư i gi trẻ e ngư i ố

B đư c d ng để chế biến th nh gi y

C Xen u oz c ph n ng u v i iot

D Tinh b t t trong số ngu n cung c p n ng ư ng cho c thể

Câu 35: X, Y, Z, T t trong các ch t sau: g ucoz ani in (C6H5NH2) fructoz v pheno (C6H5OH) Tiến h nh các thí nghi để nh n biết ch ng v ta c kết qu như sau:

(+): ph n ng (-): kh ng ph n ng

Các ch t X, Y, Z, T ần ư t

A g ucoz ani in pheno fructoz B ani in fructoz pheno g ucoz

C pheno fructoz ani in g ucoz D fructoz pheno g ucoz ani in

Câu 36: Cho 13,5 gam h n h p g a in no đ n ch c, m ch h tác d ng vừa đủ v i 300 ml dung

d ch HCl x M thu đư c dung d ch ch a 24,45 gam h n h p muối Giá tr của x là

A 0,5 B 1,4 C 2,0 D 1,0

Trang 4

Câu 37: X, Y hai h p ch t hữu c đ n ch c ph n tử ch ch a C O Khi đốt cháy X, Y v i số o

bằng nhau hoặc khối ư ng bằng nhau đều thu đư c v i t o tư ng ng : v v i t o tư ng

ng 1 : Số cặp ch t X, Y thỏa ãn

Câu 38: Polime X dai bền v i nhi t v giữ nhi t tốt nên để d t v i ay quần áo X là

A Poliacrilonitrin B Poli (vinylclorua) C Polibutađien D Polietilen

Câu 39: Có 5 h n h p, m i h n h p g m 2 ch t r n có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và

Fe2(SO4)3; KHSO4 và KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3 Số h n h p có thể tan hoàn toàn trong nư c (dư) ch t o ra các ch t tan tốt trong nư c là

Câu 40: Cho m gam b t s t vào dung d ch X ch a AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi các ph n ng kết thúc

thu đư c ch t r n Y và dung d ch Z Cho dung d ch Z tác d ng hết v i dung d ch NaO dư thu đư c a gam kết tủa T g m hai hidroxit kim lo i Nung T đến khối ư ng kh ng đổi thu đư c b gam ch t r n Biểu th c liên h giữa m, a, b có thể là

A m = 8,225b – 7a B m = 8,575b – 7a C m = 8,4 – 3a D m = 9b – 6,5a

-HẾT -

Trang 5

PHÂN TÍCH –HƯỚNG DẪN GIẢI

ĐỀ THI THỬ THPT YÊN PHONG 2 – BẮC NINH LẦN 1

Câu 1: Chọn B

Câu 2: Chọn B

Câu 3: Chọn D

C đ ng ph n este ch h ng v i CTPT C3H6O2 là HCOOC2H5, CH3COOCH3

Câu 4: Chọn D

Câu 5: Chọn A

B Fe + 3AgNO (dư) → e(NO3)3 + 3Ag

C Fe + Cl2 → eC 3

D Fe + 4HNO (dư) → e(NO3)3 + NO + 2H2O

Câu 6: Chọn C

C trư ng h p t o uối s t ( ) : FeCl3, CuSO4, Pb(NO3)2 và H2SO (đặc n ng)

Câu 7: Chọn B

Câu 8: Chọn C

Câu 9: Chọn D

BTKL muèi amin

36, 5

Câu 10: Chọn B

Câu 11: Chọn A

A Saccaroz B Tinh b C ucoz D ructoz

Câu 12: Chọn C

Lưu ý : Cr e v b th đ ng h a b i NO3, H2SO4 đặc ngu i

Câu 13: Chọn A

Câu 14: Chọn C

2

BT:e

Câu 15: Chọn C

Câu 16: Chọn D

0,6 mol 0,3 mol 0,3 mol 0,6 mol 0,15 mol 0,05 mol

hçn hîp kim lo¹i dung dÞch hçn hîp dung dÞch A hçn hîp B

N O H

Zn Mg

NaNO N O

8

NaHSO NH H BT:H

2

BTKL

Câu 17: Chọn B

0,05 mol

a mol b mol b mol 0,1mol 0,175 mol

b mol

a mol

0,05 mol

Trang 6

2

muèi

BTDT

Val Gly Ala K Na SO



Val

Câu 18: Chọn A

(1) Sai, Fe2+, Cr2+ b o i h a b i các ch t o i h a nh như KMnO4, O2…

( ) Sai h p ch t a ino a it ch a C O v N còn h p ch t cacbohidrat kh ng ch a N

( ) ng OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa ( ono natri g uta ate) quỳ tí h a anh

(4) Sai, khi cho g tác d ng v i dung d ch eC 2 kh ng c ph n ng y ra

( ) ng các tính ch t như tính dẫn đi n dẫn nhi t dẻo ánh ki đều do e ectron t do g y ra

( ) ng ph n ng thủy ph n este v protein trong i trư ng kiề đều ph n ng t chiều

V y c nh n đ nh đ ng ( ) ( ) ( )

Câu 19: Chọn C

A AgNO3 + Fe(NO3)2 → e(NO3)3 + Ag

B 3Fe2+ + NO3- + 4H+ → e3+ + NO + 2H2O

D C6H5NH3Cl + NaO → C6H5NH2 + NaCl + H2O

Câu 20: Chọn D

Có 4 ch t tác d ng đư c v i ki o i Cu điều ki n thư ng là FeCl3, HNO3 loãng, AgNO3 v dung d ch

ch a (KNO3, H2SO4 loãng)

Cu + 2FeCl3 → CuC 2 + 2FeCl2 Cu + HNO3(loãng) → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag 3Cu + 2NO3 + 8H+ → Cu2+ + 2NO + 4H2O

Câu 21: Chọn A

Các po i e khi đốt cháy ho n to n đều thu đư c khí N2 ch ng tỏ trong phân tử polime có ch a N

V y các polime có thành phần ch a N là : t o on t tằ t capron cao su buna-N

Câu 22: Chọn A

3 4

BT:N

NH

4

muèi H K NH Cl O(trong H)

2 4

muèi H

O(trong H) NO H HCl NH

0,04.3.56

40,31

Câu 23: Chọn B

- Các ph n ng x y ra:

o

5

nilon 6

H N[CH ] COOH (X ) HClClH N[CH ] COOH (X )

H N[CH ] COONa (X ) 2HClClH N[CH ] COOH (X ) NaCl

H N[CH ] COO NH CH (X)NaOHH N[CH ] COONa X( ) CH NH (X ) H O

A Sai, X 2 làm quỳ tím hóa xanh

B Đúng X và X 4 đều c tính ưỡng tính

C Sai, Phân tử khối của X là 162 trong khi phân tử khối của X 3 là 167,5

D Sai, Nhi t đ nóng ch y của X 1 l n h n X 4

Câu 24: Chọn A

Trang 7

- Quá trình: o    

0,04 mol

t

dung dÞch sau p­

+ Ta có: nO (Fe O )3 4 nH O2 0,16 mol BT: H 2 2

- Hướng tư duy 1:

BTKL

- Hướng tư duy 2:

+ Ta có: amKL35, 5nCl 27nAl56nFe35, 5nHCl 27, 965 (g)

Câu 25: Chọn C

- Nh n th y: nX = 0,3 < nNaOH = 0,4  trong X c ch a 1 este của pheno (A) v este còn i (B)

- Khi đốt cháy ch t Y no đ n ch c ch h (R2CH2C O: o ) u n thu đư c nCO2 nH O2

 44nCO2 18nH O2 24,8nCO2 0, 4 mol mà CO 2

n

0, 2

BTKL

X

m

 m uối + mY + mH O2 – mNaOH = 32, 2 (g)

Câu 26: Chọn A

+ Các t ích t o ra tư ng ng v i các  - amino axit:

- Hướng tư duy 1: Sử dụng CTTQ của peptit

+ i số c ích của y v Lys y ta c CTTQ của E là:

0 2

O ,t

C  H   O   N  (2x 6y)CO  (1,5x 6y 1)H O 

+ Ta có:

E NaOH E

2

57x 128y 3



BT: Gly Lys

1, 57



- Hướng tư duy 2: Quy đổi về hỗn hợp các - amino axit và –H 2 O

+ Ta có : Gly Lys (E)m n H O2 H mGlynLys

0

2 2

2

BT: C

2 5 2

CO

O ,t

H O 2

Gly(C H O N):x mol

H O : z mol

Trang 8

và 2

BTKL

BT: Na

GlyNa LysNa NaOH

(2)

x y 0,18



+ Từ (1) ( ) ta tính đư c: x0,1316 mol ; y0, 0484 mol; z0,1141 mol V y a 1, 57

b

- Hướng tư duy 2.1: Ta có thể quy đổi h n h p E về các axyl và H2O như sau:C H ON, C H ON và 2 3 6 12 2 H2O sau đ gi i tư ng t như trên ta cũng c thể t đư c kết qu

- Hướng tư duy 3: Tách chất

+ Ta có: C H O N(Gly)2 5 2 t¸chC H ON H O2 3  2 và

t¸ch

0

2 2

2 2

BT:C

2 3

CO

O , t

H O

2 4

C H ON :x mol

(CH ) NH :z mol

+ Ta có :

BTKL

xn 0,18 mol71n 18n m 57n 71x 18y 4, 62(2)

LysNa

1, 57

  

Câu 27: Chọn D

- Hướng tư duy 1:

- T t t quá trình:

3

2 4

0,26 mol 0,04mol 129,4 (g) dd Y

m gam X

0,7 mol

104 (g) dd Z

Fe , Mg , NH , NO NO , N O (1)

Fe ,

Fe, Mg, O

4 3

BT: e cho (1) và (2)

NH NO

8

2

BTDT cho (1) (2)

à

H

v

N

2

BTKL





(1) (2)

62(2n  n ) 96n  24, 725 n  0,8 mol

4

2

BT: e BTDT

SO

- Hướng tư duy 2:

4 3

BT: e cho (1) và (2)

NH NO

8

+ i T h n h p uối ch a e(NO3)2 và Mg(NO3)2 suy ra:

4 3

m m m 126, 4 gam

+ Áp d ng phư ng pháp t ng gi khối ư ng + b o to n đi n tích cho h n h p T và Z ta có:

2

2

 

 

BT: S BT: H

BTKL

Câu 28: Chọn B

Trang 9

Thuốc thử CaCl 2 HCl Ca(OH) 2

B NaHCO3 Kh ng hi n tư ng Có khí CO2 thoát ra C kết tủa tr ng

C Na2CO3 C kết tủa tr ng Có khí CO2 thoát ra C kết tủa tr ng

D NaNO3 Kh ng hi n tư ng

Câu 29: Chọn B

A Sai, Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 (ph n ng u biure) t o dung d ch màu tím

B Đúng, Trong ph n tử protein u n c nguyên tử nit

C Sai, Tinh b t v en u oz kh ng ph i đ ng ph n của nhau

D Sai, Este những ch t hữu c ít tan trong nư c v trong ph n tử kh ng c iên kết hiđro

Câu 30: Chọn C

Câu 31: Chọn D

CH

NaOH NaOH

  1 uối v anco

Câu 32: Chọn B

- Các ki o i kiề thổ thu c nh g các nguyên tố: e Mg Ca Sr a Ra

Câu 34: Chọn C

- Xen u oz kh ng c ph n ng v i 2 ch tinh b t i c ph n ng n y t o dung d ch c u anh tí

Câu 35: Chọn B

Thuốc thử X: C6H5NH2 T: C6H12O6

(g ucoz ) Z: C6H5OH

Y: C6H12O6 (fructoz )

dd AgNO3/NH3, to Kh ng ph n ng Kết tủa g Kh ng ph n ng Kết tủa g

Câu 36: Chọn D

- Phư ng tr nh: RNH 2  HCl  RNH Cl 3

36, 5

Câu 37: Chọn B

- Khi đốt cháy X, Y có cùng số o khối ư ng  MX = MY

2 4 2 (X)

3 8 H(Y)

X : C H O

Y : C H O

  

+ C đ ng ph n của X C2H4O2 là: CH3COOH và HCOOCH3

+ C Số đ ng ph n của Y C3H8O là: CH3CH2CH2OH; CH3CH(OH)CH3 và CH3OC2H5

V y số cặp (X Y) thỏa : = 6

Câu 38: Chọn A

Câu 39: Chọn D

 H n h p Na2O và Al2O3:

Na2O + H2O2NaOH 2NaOH + Al2O3 2NaAlO2 + H2O

1 mol 2 mol 2 mol 1 mol

- Dung d ch sau ph n ng ch a NaAlO2 là ch t tan tốt trong nư c

Trang 10

 H n h p Cu và Fe2(SO4)3: 2Cu + Fe2(SO4)3  2CuSO4 + FeSO4

- Dung d ch sau ph n ng ch a CuSO4; FeSO4 và Fe2(SO4)3 dư là các ch t tan tốt trong nư c

 H n h p KHSO4 và KHCO3: KHSO4 + KHCO3 K2SO4 + CO2 + H2O

- Sau ph n ng thu đư c K2SO4 tan tốt trong nư c nhưng khí CO2 ít tan trong H2O, do v y h n h p trên

kh ng ho n to n tan trong nư c

 H n h p BaCl2 và CuSO4: BaCl2 + CuSO4 BaSO4 + CuCl2

- Sau ph n ng thu đư c BaSO4 kết tủa kh ng tan trong nư c

 H n h p Fe(NO3)2 và AgNO3: Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag

- Sau ph n ng thu đư c Ag kết tủa kh ng tan trong nư c

V y có 2 h n h p có thể tan tốt trong nư c dư

Câu 40: Chọn B

- Hướng tư duy 1:

Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag ; Fe + Cu(NO3)2  Fe(NO3)2 + Cu

0

2x mol t mol

(x y) mol

m (g) X dung dÞch X

(Y) Ag : 2x mol, Cu : y mol

 

0,5x mol y mol

2 3 b(g)

e O , CuO

+ Ta có h sau:

Theo m gam

Theo b gam

m

56

+ Thay (x + y) và (t – y) v o ( ) ta đư c biểu th c:  7 b – 7a

- Hướng tư duy 2:

BT: Fe

- Ta có: Fe(OH)2 Cu(OH)2

Kh ng c th nh c ng n o kh ng tr i qua khổ uy n

Cố ên b n của t i i!

Ngày đăng: 07/10/2017, 16:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm