1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÀI GIẢNG INVENTOR 2018, phần 3,Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2017

94 330 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 5,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết lập phần bền phải đoạn trục Đoạn trụ trơn Đoạn trụ có vát mép Đoạn trụ có bo tròn Tạo rãnh kiểu Reliefs IS Units Tạo rãnh kiểu Reliefs DIN Tạo rãnh kiểu Reliefs GOST 1.1.2 Calculat

Trang 1

PHẠM QUANG THẮNG

BÀI GIẢNG INVENTOR 2018

Phần 3/4

Trang 2

MỤC LỤC

MỤC LỤC i

LỜI NÓI ĐẦU iv

Bài 1 Tính toán và thiết kế trục 1

1.1.1 Design: 1

1.1.2 Calculation: 2

1.1.3 Results 5

1.2 Ví dụ 1 5

1.3 Ví dụ 2 9

Bài 2 Phân tích và tính toán dầm 22

2.1 Lệnh Beam/ Column Calculator 22

2.1.1 Thiết kế 22

2.1.2 Calculation: 22

2.1.3 Results 25

Bài 3 Tính toán và thiết kế bộ truyền đai 27

3.1 Tính toán và thiết kế bộ truyền đai thang 27

3.1.1 Design: 27

3.1.2 Calculation: 28

3.2 Tính toán và thiết kế bộ truyền đai răng 29

3.2.1 Design: 30

3.2.2 Calculation: 31

3.3 Ví dụ 32

Bài 4 Tính bộ truyền xích 34

4.1 Design: 34

4.2 Calculation: 35

4.3 Ví dụ 36

Bài 5 Tính toán và thiết kế bộ truyền bánh răng 37

5.1.1 Bộ truyền bánh răng trụ 37

5.1.2 Bộ truyền bánh răng nón 39

5.1.3 Bộ truyền trục vít - bánh vít 41

5.2 Ví dụ 44

5.2.1 Cặp bánh răng trụ răng thẳng 44

5.2.2 Cặp bánh răng trụ răng nghiêng 44

Trang 3

7.1 Vỏ hộp bánh răng trụ 47

7.2 Vỏ hộp bánh răng nón 49

7.3 Vỏ hộp trục vít - bánh vit 51

Bài 8 Lắp ráp và Mô phỏng chuyển động hộp giảm tốc 53

8.1 Hộp giảm tốc bánh răng trụ răng thẳng - răng nghiêng 53

8.1.1 Lắp ráp trục I: 53

8.1.2 Lắp ráp trục II 54

8.1.3 Lắp ráp trục III 56

8.1.4 Lắp ráp các trục lên vỏ hộp 57

8.1.5 Hộp giảm tốc bánh răng trụ hai cấp hoàn chỉnh 58

8.2 Hộp giảm tốc bánh răng nón 61

8.2.1 Lắp ráp trục I 61

8.2.2 Lắp ráp trục II 63

8.2.3 Lắp ráp trục III 65

8.2.4 Lắp ráp các trục trên vỏ hộp 65

8.2.5 Hộp giảm tốc bánh răng nón hoàn chỉnh 66

8.3 Hộp giảm tốc bánh vít - trục vít 68

8.3.1 Lắp ráp trục I 68

8.3.2 Lắp ráp trục II 68

8.3.3 Lắp ráp trục III 70

8.3.4 Lắp ráp các trục trên vỏ 72

8.3.5 Lắp ráp hộp giảm tốc hoàn chỉnh 74

Bài 9 Xây dựng bản vẽ hai chiều 77

9.1 Nhóm tạo bản vẽ hai chiều 77

9.1.1 Lệnh Base View 77

9.1.2 Lệnh Projected View 77

9.1.3 Lệnh Auxiliary View 78

9.1.4 Lệnh Section View 78

9.1.5 Lệnh Detail View 78

9.1.6 Lệnh Overlay View 79

9.1.7 Lệnh Nailboard View 79

9.2 Nhóm hiệu chỉnh bản vẽ hai chiều 79

9.2.1 Lệnh Break 79

9.2.2 Lệnh Break Out 79

9.2.3 Lệnh Slice 80

Trang 4

9.3 Vẽ trong môi trường Sketch 2D 80

9.4 Thiết lập thông số kích thước 80

9.4.1 Ghi kích thước 81

9.4.2 Nhóm lệnh Feature Notes 84

9.4.3 Nhóm lệnh Text 85

9.4.4 Nhóm lệnh Symbol 85

Trang 5

LỜI NÓI ĐẦU

Hiện nay, phần mềm thiết kế đã và đang sử dụng tại Việt Nam tương đối nhiều và đa dạng, mỗi phần mềm điều có ưu điểm và nhược điểm của nó

Tuy nhiên, một phần mềm với thế mạnh hướng đối tượng, hướng đến người sử dụng, mà sử dụng rất thuận tiên - đó là Inventor do hãng Autodesks cung cấp

Vế cách thức sử dụng, những phiên bản gần đây đều có giao diện gần giống nhau (dạng Ribbon), tuy nhiên, đối với phiên bản càng mới thì sự linh hoạt, thời gian đáp ứng, cũng như số lệnh mới càng nhiều, càng tối ưu hóa

Tác giả luôn mong muốn khả năng đọc bản vẽ, tuy duy thiết kế của mỗi bạn học ngày càng hoàn thiện Bài viết được soạn dựa trên phần mềm Inventor Pro 2016

Để có được lisence bản quyền trong 3 năm, Autodesks có hỗ trợ cho người dùng theo gói giáo dục với email ***.edu.*** Khi bạn đọc có email “edu” và vào đăng ký trên trang chủ của Autodesk để hãng

cung cấp lisence

Vì sự phát triển của tri thức - nơi chia sẻ sự hiểu biết - kinh nghiệm

Nghiêm cấm sử dụng với mục đích thương mại

Mọi ý kiến đóng góp về nội dung bài viết xin gửi đến tác giả: Phạm Quang Thắng - Trường ĐH

NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh

Địa chỉ: pqthangqn@yahoo.com hoặc liên lạc qua điện thoại: 0905968885

Chúc các bạn học tập, sử dụng và vận dụng thành công

Trang 6

Bài 1 Tính toán và thiết kế trục

Vào môi trường thiết kế (Design)

Standard

(mm).iam New/ New File File/ New/ Standard (mm).iam New hay Ctrl + N Launch

Công dụng: Tính toán và thiết kế trục

Chú ý: Trước khi tính toán và thiết kế trục, ta phải tiến hành sao lưu bản thiết kế

1.1.1 Design:

Công dụng: Thiết kế trục

Hộp thoại: Shaft Component Generator

Design TAB Placement:

Axis, Start, Orientation: chọn trục, mặt phẳng bắt đầu, chiều thiết kế trục

Sections: mặt cắt dọc trục Insert Cylinder: chèn đoạn trục trụ Split Selected Section: chèn đoạn trục đôi Insert Cone: chèn đoạn trục trụ

Insert Polygon: chèn đoạn trục đa giác Bore on the left: tạo lỗ phía trái trục Insert Cylindrical Bore: tạo lỗ trụ Insert Conical Bore: tạo lỗ côn Bore on the right: tạo lỗ phía phải trục Insert Cylindrical Bore: tạo lỗ trụ Insert Conical Bore: tạo lỗ côn

Thiết lập phần bền trái đoạn trục

Đoạn trụ trơn Đoạn trụ có vát mép Đoạn trụ có bo tròn

Trang 7

Thiết lập phần bền phải đoạn trục

Đoạn trụ trơn Đoạn trụ có vát mép Đoạn trụ có bo tròn Tạo rãnh kiểu Reliefs (IS Units) Tạo rãnh kiểu Reliefs (DIN) Tạo rãnh kiểu Reliefs (GOST)

1.1.2 Calculation:

Công dụng: Tính toán trục

Material:

ON: Thiết lập vật liệu trục

Modulus of Elasticity (E): Mô đun đàn hồi

Modulus of Rigidity (G): Mô đun độ cứng

Density : khối lượng riêng

Loads & Supports: tải trọng và gối đỡ Load:

Radial Force: lực hướng kính Axial Force: lực dọc trục Continuous Load: lực phân bố dọc trục Add Bending Moment: thiết lập mô men uốn Add Torque: thiết lập mô men xoắn

Add common Load: thiết lập tùy chọn phương, chiều, độ lớn của tải trọng

Supports:

Add fixed supports: gối cố định Add free support: gối di động

Trang 8

Radial Force: lực hướng kính Properties: tính chất

Distance from middle of section: vị trí đặt lực trên trục Force:

Force with angle: độ lớn và phương của lực so với tâm trục Forces in X and Y axes: độ lớn của lực theo phương X và

Y

Axial Force: lực dọc trục Properties: tính chất Distance from middle of section: vị trí đặt lực trên trục

Force:

Axial Force: độ lớn trùng với đường tâm trục

Continuous Load: lực phân bố dọc trục Properties: tính chất

Distance from middle of section: vị trí đặt lực phân bố trên trục (tính từ biên của lực phân bố)

Loads:

Load with angle: độ lớn và phương của lực so với tâm trục Forces in X and Y axes: độ lớn của lực theo phương X và

Y Continuous Load:

Length: chiều dài lực phân bố Angle: góc tạo giữa phương của lực phân bố so với tâm trục

Add Bending Moment: thiết lập mô men uốn Properties: tính chất

Distance from middle of section: vị trí đặt mô men uốn trên trục

Moments Moment with angle: Mô men và góc tác dụng uốn Moment in X and Y axes: Mô men theo phương X và Y

Trang 9

Add Torqe: thiết lập mô men xoắn Properties: tính chất

Distance from middle of section: vị trí đặt mô men xoắn trên trục

Moment Torque: Độ lớn mô men xoắn

Add common Load: thiết lập tùy chọn phương, chiều, độ lớn của tải trọng

Radial Force: lực hướng tâm Axial Force: lực dọc trục Continuous Load: lực phân bố đều

Bending Moment: mô men uốn Torque: Mô men xoắn

Properties: tính chất Distance from middle of section: vị trí đặt tải trọng trên trục

Add fixed supports: gối cố định Properties: tính chất

Distance from middle of section: vị trí đặt gối cố định trên trục

Support Type Type Outside diameter: đường kính ngoài (của ổ lăn) Width: chiều rộng

Yielding: ứng suất chảy

Add free supports: gối di động Properties: tính chất

Distance from middle of section: vị trí đặt gối di động trên trục

Support Type Type Outside diameter: đường kính ngoài (của ổ lăn) Width: chiều rộng

Yielding: ứng suất chảy Custom: ON: theo ứng suất chảy OFF: theo đường kính ngoài

Trang 10

1.1.3 Results

Lực trượt Lực trượt theo YZ Lực trượt theo XZ

Mô men uốn

Mô men uốn theo YZ

Mô men uốn theo XZ Góc lệch

Góc lệch theo YZ Góc lệch theo XZ

Độ lệch

Độ lệch theo YZ

Độ lệch theo XZ Ứng suất uốn Ứng suất uốn theo YZ Ứng suất uốn theo XZ Ứng suất trượt

Ứng suất trượt theo YZ Ứng suất trượt theo XZ

Kích thước dầm lý tưởng

1.2 Ví dụ 1

Trang 14

1.3 Ví dụ 2

Cho lực tác dụng lên bánh răng được lắp ghép trên trục như hình vẽ

(Tham khảo ví dụ trang 358 trong giáo trình Cơ sở thiết kế máy - 2004 của Thầy Nguyễn Hữu Lộc)

A/ Tính toán ngoại lực, mô men tác dụng lên trục

B/ Thiết lập đường kính sơ bộ và chiều dài của trục

Trang 15

B1 Thiết lập các gối đỡ

Thiết lập lực Fr2 = 1610 N

Trang 16

Thiết lập lực Fr1 = 378 N

Thiết lập mô men của lực Fa1: M(Fa2) = 52777,5 Nmm

Trang 17

Thiết lập mô men của lực Ft1: M(Ft2) = 141360 Nmm

Thiết lập mô men của lực Ft1: M(Ft1) = 141360 Nmm

Trang 18

Thiết lập lực Ft2 = 4430 N

Thiết lập lực Ft1 = 3040 N

Trang 19

Thiết lập lực Fa1 = 1135 N

Thiết lập trong TAB Calculation

Trang 20

Sau khi tính toán, các biểu đồ Mô men như sau:

Trang 21

Biểu đồ đường kính lý tưởng

C/ Thiết kế lại trục

Thiết lập trục dạng bậc

Trang 22

Thiết lập lại ngoại lưc, mô men tác dụng lên trục

Sau khi tính toán, các biểu đồ Mô men như sau:

Trang 24

Xuất biểu đồ góc xoắn, độ võng, ứng suất uốn, ứng suất trượt, …

Trang 25

Xuất biểu đồ đường kính lý tưởng

Trang 26

D/ Xuất file kết quả tính toán, thiết kế

………

Trang 27

Bài 2 Phân tích và tính toán dầm

2.1 Lệnh Beam/ Column Calculator

2.1.1 Thiết kế

Công dụng: Thiết kế và lựa chọn các thông số của dầm

Beam/ Column

Calculator

Design Tab/ Frame/ Beam - Column

Calculator

Beam - Column

Model TAB Model:

Beam/ Column Componetn: Object: chọn đối tượng Section: thiết lập mặt cắt ngang của đối tượng

Flip Section: thay đổi hướng

Vành khen

Đa giác Chữ nhật Tam giác Bình hành Chữ I Chữ L Chữ U

S y : ứng suất chảy E: mô đun đàn hồi G: mô đun

độ cứng

: khối lượng riêng

2.1.2 Calculation:

Công dụng: Tính toán dầm

Trang 28

Loads & Supports: tải trọng và gối đỡ

Load:

Radial Force: lực hướng kính

Axial Force: lực dọc trục

Continuous Load: lực phân bố dọc trục

Add Bending Moment: thiết lập mô men uốn

Add Torque: thiết lập mô men xoắn

Add common Load: thiết lập tùy chọn phương,

chiều, độ lớn của tải trọng

Supports:

Add fixed supports: gối cố định Add free support: gối di động Restraint: xác định giới hạn di chuyển

Radial Force: lực hướng kính Properties: tính chất

Distance from middle of section: vị trí đặt lực trên trục

Force:

Force with angle: độ lớn và phương của lực so với tâm trục Forces in X and Y axes: độ lớn của lực theo phương X và

Y

Trang 29

Axial Force: lực dọc trục Properties: tính chất Distance from middle of section: vị trí đặt lực trên trục

Force:

Axial Force: độ lớn trùng với đường tâm trục

Continuous Load: lực phân bố dọc trục Properties: tính chất

Distance from middle of section: vị trí đặt lực phân bố trên trục (tính từ biên của lực phân bố)

Loads:

Load with angle: độ lớn và phương của lực so với tâm trục Forces in X and Y axes: độ lớn của lực theo phương X và

Y Continuous Load:

Length: chiều dài lực phân bố Angle: góc tạo giữa phương của lực phân bố so với tâm trục

Add Bending Moment: thiết lập mô men uốn Properties: tính chất

Distance from middle of section: vị trí đặt mô men uốn trên trục

Moments Moment with angle: Mô men và góc tác dụng uốn Moment in X and Y axes: Mô men theo phương X và Y

Add Torqe: thiết lập mô men xoắn Properties: tính chất

Distance from middle of section: vị trí đặt mô men xoắn trên trục

Moment Torque: Độ lớn mô men xoắn

Trang 30

Add common Load: thiết lập tùy chọn phương, chiều, độ lớn của tải trọng

Radial Force: lực hướng tâm Axial Force: lực dọc trục Continuous Load: lực phân bố đều

Bending Moment: mô men uốn Torque: Mô men xoắn

Properties: tính chất Distance from middle of section: vị trí đặt tải trọng trên trục

Add fixed supports: gối cố định Properties: tính chất

Distance from beginning section: vị trí đặt gối di động trên trục

Add free supports: gối di động Properties: tính chất

Distance from beginning section: vị trí đặt gối di động trên trục

2.1.3 Results

Trang 31

Lực trượt Lực trượt theo YZ Lực trượt theo XZ

Mô men uốn

Mô men uốn theo YZ

Mô men uốn theo XZ Góc lệch

Góc lệch theo YZ Góc lệch theo XZ

Độ lệch

Độ lệch theo YZ

Độ lệch theo XZ Ứng suất uốn Ứng suất uốn theo YZ Ứng suất uốn theo XZ Ứng suất trượt

Ứng suất trượt theo YZ Ứng suất trượt theo XZ

Kích thước dầm lý tưởng

Trang 32

Bài 3 Tính toán và thiết kế bộ truyền đai

Vào môi trường thiết kế (Design)

Standard

(mm).iam New/ New File File/ New/ Standard (mm).iam New hay Ctrl + N Launch

3.1 Tính toán và thiết kế bộ truyền đai thang

Công dụng: Tính toán và thiết kế bộ truyền đai thang

Chú ý: Trước khi tính toán và thiết kế bộ truyền đai thang, ta phải tiến hành sao lưu bản thiết kế

3.1.1 Design:

Công dụng: Thiết kế bộ truyền đai thang

Design TAB Belt

Brower for belt type: chọn kiểu đai thang Belt Mid Plane: thiết lập mặt trung bình của đai thang

Mid Plane Offset (z): thiết lập khoảng cách mặt phẳng cách đều

Number of belts (z): số dây đai Datum length (Ld): chiều dài đai Pulleys:

Trang 33

Pylley geometry option

Component: tạo mô hình puly

Existing: puly có sẵn

Virtual: puly ảo

Pulley placement guide

Fixed position by coordinates: vị trí hệ tọa độ cố định

Fixed position by selected geometry: chọn đối tượng hình học vị trí cố định

Free sliding position: vị trí trượt tự do

Direction driven sliding position: vị trí trượt theo đường thẳng có sẵn

Rotation driven sliding position: vị trí trượt theo góc xoay

Select shaft axis, cylindrical or conical face, vetex, work point or work axis: chọn đường tâm trục, dạng trụ hoặc bề mặt dạng nón, điểm làm việc hoặc trục làm việc

Grooved Pulley 1 custom: Thiết lập tùy chỉnh thông số puly

Pulley Propeties: Thiết lập tùy chỉnh thông số puly

Pulley bánh dẫn

Design Guide: định hướng thiết kế

Power ratio: hệ số công suất Friction factor: hệ số ma sát

Motion clockwise: ngược chiều kim đồng hồ Motion counter clockwise:

Datum Diameter (D d ):

đường kính vòng chia Distance: khoảng cách Distance from edge (S e )

Radius: bán kính Radius External (R 1 ) Depth (h): chiều sâu Radius Internal (R 2 ) Distance: khoảng cách Distance from edge (S e )

Pulley bánh bị dẫn (thiết lập tương tự bánh dẫn)

3.1.2 Calculation:

Công dụng: Tính toán bộ truyền đai thang

Trang 34

3.2 Tính toán và thiết kế bộ truyền đai răng

Công dụng: Tính toán và thiết kế bộ truyền đai răng

Synchronous

Belts

Design Tab/ Power Transmission/

Trang 35

Chú ý: Trước khi tính toán và thiết kế bộ truyền đai, ta phải tiến hành sao lưu bản thiết kế

3.2.1 Design:

Công dụng: Thiết kế bộ truyền đai răng

Design TAB Belt

Brower for belt type: chọn kiểu đai thang Belt Mid Plane: thiết lập mặt trung bình của đai thang

Mid Plane Offset (z): thiết lập khoảng cách mặt phẳng cách đều

Belt Width (B): bề rộng đai Number of belts (z): số dây đai

Các thiết lập puly:

Pylley geometry option

Component: tạo mô hình puly

Existing: puly có sẵn

Virtual: puly ảo

Pulley placement guide

Trang 36

Free sliding position: vị trí trượt tự do

Direction driven sliding position: vị trí trượt theo đường thẳng có sẵn

Rotation driven sliding position: vị trí trượt theo góc xoay

Select shaft axis, cylindrical or conical face, vetex, work point or work axis: chọn đường tâm trục, dạng trụ hoặc bề mặt dạng nón, điểm làm việc hoặc trục làm việc

Grooved Pulley 1 custom: Thiết lập tùy chỉnh thông số puly

Pulley Propeties: Thiết lập tùy chỉnh thông số puly

Pulley bánh dẫn

Design Guide: định hướng thiết kế

Power ratio: hệ số công suất Friction factor: hệ số ma sát

Motion clockwise: ngược chiều kim đồng hồ Motion counter clockwise:

Datum Diameter (D d ):

đường kính vòng chia Distance: khoảng cách Distance from edge (S e )

Radius: bán kính Radius External (R 1 ) Depth (h): chiều sâu Radius Internal (R 2 ) Distance: khoảng cách Distance from edge (S e )

Pulley bánh bị dẫn (thiết lập tương tự bánh dẫn)

3.2.2 Calculation:

Công dụng: Tính toán bộ truyền đai răng

Trang 37

3.3 Ví dụ

Trang 39

Bài 4 Tính bộ truyền xích

Vào môi trường thiết kế (Design)

Standard

(mm).iam New/ New File File/ New/ Standard (mm).iam New hay Ctrl + N Launch

Công dụng: Tính toán và thiết kế bộ truyền xích

Roller

Chain

Chú ý: Trước khi tính toán và thiết kế bộ truyền xích, ta phải tiến hành sao lưu bản thiết kế

4.1 Design:

Công dụng: Thiết kế bộ truyền xích

Design TAB Chain Brower for a chain: chọn kiểu xích Select Chain Mid Plane: thiết lập mặt trung bình của

bộ truyền xích Mid Plane Offset (z): thiết lập khoảng cách mặt phẳng cách đều

Number of Chain Strands (k): số dây xích Number of Chain Links (X): số mắc xích liên kết Sprockets: đĩa xích

Trang 40

Các thiết lập Đĩa xích:

Procket geometry option

Component: tạo mô hình đĩa xích

Existing: puly có sẵn

Virtual: puly ảo

Sproket placement guide

Fixed position by coordinates: vị trí hệ tọa độ cố định

Fixed position by selected geometry: chọn đối tượng hình học vị trí cố định

Free sliding position: vị trí trượt tự do

Direction driven sliding position: vị trí trượt theo đường thẳng có sẵn

Rotation driven sliding position: vị trí trượt theo góc xoay

Select shaft axis, cylindrical or conical face, vetex, work point or work axis: chọn đường tâm trục, dạng trụ hoặc bề mặt dạng nón, điểm làm việc hoặc trục làm việc

Roller Chain Sprocket 1: Thiết lập tùy chỉnh thông số đĩa xích

Sprocket Propeties: Thiết lập tùy chỉnh thông số đãi xích

Đĩa xích dẫn

Design Guide: định hướng thiết kế

Power ratio: hệ số công suất Friction factor: hệ số ma sát

Motion clockwise: ngược chiều kim đồng hồ Motion counter clockwise:

cùng chiều kim đồng hồ

Dimensions

Number of teeth (z):

số răng đĩa xích Pitch Diameter (D p ):

đường kính vòng chia

Seating clearance (SC)

Sprocket shroud width (b s ) Shroud diameter (D s ) Shroud fillet radius (r a )

Sprocket tip diameter (D a )

Sprocket root diameter (D f )

Number of Strands (k): số dây xích Transverse pitch (p t ) Tooth width (b f ) Height of tooth above pitch polygon (h a )

Tooth side relief (b a ) Tooth side radius (r x ) Tootk-fkank radius (r e )

Roller-seating radius (r i )

Roller-seating angle ()

Đĩa xích bị dẫn (thiết lập tương tự đĩa xích dẫn)

4.2 Calculation:

Ngày đăng: 07/10/2017, 12:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w