1.2 Chốt định vị kiểu Clevis Công dụng: Tính toán và thiết kế mối ghép đinh tán dạng Clevis Ribbon Command Toolbars Chú ý: Trước khi tính toán và thiết kế mối ghép đinh tán, ta phải t
Trang 1PHẠM QUANG THẮNG
Địa chỉ: pqthangqn@yahoo.com
BÀI GIẢNG INVENTOR 2018
Phần 2/4
Trang 2MỤC LỤC
MỤC LỤC i
LỜI NÓI ĐẦU v
Bài 1 Tính toán và thiết kế các mối ghép 1
1.1 Bu lông 1
Design: 1
Calculation 2
1.2 Chốt định vị kiểu Clevis 3
Design: 3
Calculation 4
1.3 Chốt định vị kiểu Secure 4
Design: 5
Calculation 6
1.4 Chốt định vị kiểu Cross 6
Design: 7
Calculation 7
1.5 Chốt định vị kiểu Joint 7
Design: 8
Calculation 8
1.6 Chốt định vị kiểu Radial 8
Design: 9
Calculation 9
1.7 Ví dụ 10
Mối ghép bu lông 10
Mối ghép bằng chốt định vị 11
Bài 2 Thiết kế mối Hàn 12
2.1 Vẽ trong môi trường Sketch 2D 12
2.2 Nhóm chức năng Preparation and Machining 12
2.3 Nhóm chức năng Work Features 12
2.4 Nhóm chức năng tạo dãy 12
2.5 Nhóm lệnh Process 12
Preparation 12
Machining 12
Welds 13
2.6 Ví dụ 15
Bài 3 Thiết kế theo kiểu Frame 16
3.1 Lệnh Insert Frame Members 16
Trang 33.2 Lệnh Change Frame Member 16
3.3 Lệnh Miter Corners 17
3.4 Lệnh Notch Frame Member 17
3.5 Lệnh Trim to Frame Members 18
3.6 Lệnh Trim and Extend to Face 18
3.7 Lệnh Lengthen/ Shorten 19
3.8 Lệnh Reuse 19
3.9 Lệnh Change Reuse 20
3.10 Lệnh Remove End Treatments 20
3.11 Lệnh Refresh 21
3.12 Ví dụ 21
Bài 4 Thiết kế bản vẽ theo tham số 24
4.1 Lệnh Import from XML: 24
4.2 Lệnh Export to XML: 24
4.3 Lệnh Parameters: 24
4.4 Ví dụ 24
Bài 5 Tính toán và thiết kế cơ cấu truyền chuyển động 29
5.1 Then và then hoa 29
Design: 29
Calculation 30
5.2 Ổ lăn 30
Design: 30
Calculation 31
5.3 Vòng đệm 31
5.4 Ví dụ 32
Bài 6 Lò xo 34
6.1 Tính toán và thiết kế lò xo Compression (nén) 34
Design 34
Calculation 35
6.2 Tính toán và thiết kế lò xo Extension (kéo) 35
Design 35
Calculation 37
6.3 Tính toán và thiết kế lò xo đĩa Belleville 37
Design 37
Calculation 38
Trang 4Calculation 39
6.5 Ví dụ 39
Bài 7 Tính toán mối ghép 41
7.1 Lệnh Limit and Fits Mechanical Calculator 41
7.2 Lệnh Tolerance Calculator 41
7.3 Lệnh Press Fit Calculator 42
7.4 Lệnh Bearing Calculator 42
7.5 Lệnh Separated Hub Joint Calculator 43
7.6 Lệnh Slotted Hub Calculator 44
7.7 Lệnh Cone Joint Calculator 46
7.8 Lệnh Analyze Interference 46
Bài 8 THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN CAM 48
8.1 Tính toán và thiết kế Disc Cam 48
Design 48
Calculation 48
8.2 Tính toán và thiết kế Linear Cam 49
Design 49
Calculation 50
8.3 Tính toán và thiết kế Cylindrical Cam 51
Design 51
Calculation 51
8.4 Ví dụ 52
Bài 9 Thiết kế tấm 54
9.1 Vẽ trong môi trường Sketch 2D và Sketch 3D 54
9.2 Nhóm chức năng Work Features 54
9.3 Nhóm chức năng tạo dãy 54
9.4 Nhóm chức năng tạo tấm 54
Lệnh Sheet Metal Defaults 54
Lệnh Face 54
Lệnh Flange 55
Lệnh Contour Flange 56
Lệnh Lofted Flange 56
Lệnh Contour Roll 57
Lệnh Hem 58
Lệnh Bend 58
Lệnh Fold 59
9.5 Nhóm tạo hình, chỉnh sửa trên tấm 59
Trang 5Lệnh Cut 59
Lệnh Corner Sean 60
Lệnh Punch Tool 61
Lệnh Rip 61
Lệnh Unfold 62
Lệnh Refold 62
9.6 Ví dụ 63
Bài 10 TÍNH BỀN THEO PHƯƠNG PHÁP PTHH 67
10.1 Stress Analysis 67
10.2 Create Simulation 67
10.3 Lệnh Stress Analysis Settings 68
10.4 Lệnh Assign 68
10.5 Nhóm lệnh Constrains 69
Lệnh Fixed 69
Lệnh Pin 69
Lệnh Frictionless 69
10.6 Nhóm lệnh Load 69
Lệnh Force 69
Lệnh Presure 70
Lệnh Bearing Load 70
Lệnh Moment 70
Lệnh Gravity 71
Lệnh Remote Force 71
Lệnh Body Load 71
10.7 Nhóm lệnh Mesh 72
Mesh View 72
Mesh Setting 72
Local Mesh Control 73
Convergence Settings 73
10.8 Lệnh Solve - Simulate 73
10.9 Ví dụ 74
Trang 6LỜI NÓI ĐẦU
Hiện nay, phần mềm thiết kế đã và đang sử dụng tại Việt Nam tương đối nhiều và đa dạng, mỗi phần mềm điều có ưu điểm và nhược điểm của nó
Tuy nhiên, một phần mềm với thế mạnh hướng đối tượng, hướng đến người sử dụng, mà sử dụng rất thuận tiên - đó là Inventor do hãng Autodesks cung cấp
Vế cách thức sử dụng, những phiên bản gần đây đều có giao diện gần giống nhau (dạng Ribbon), tuy nhiên, đối với phiên bản càng mới thì sự linh hoạt, thời gian đáp ứng, cũng như số lệnh mới càng nhiều, càng tối ưu hóa
Tác giả luôn mong muốn khả năng đọc bản vẽ, tuy duy thiết kế của mỗi bạn học ngày càng hoàn thiện Bài viết được soạn dựa trên phần mềm Inventor Pro 2016
Để có được lisence bản quyền trong 3 năm, Autodesks có hỗ trợ cho người dùng theo gói giáo dục với email ***.edu.*** Khi bạn đọc có email “edu” và vào đăng ký trên trang chủ của Autodesk để hãng cung
cấp lisence
Vì sự phát triển của tri thức - nơi chia sẻ sự hiểu biết - kinh nghiệm
Nghiêm cấm sử dụng với mục đích thương mại
Mọi ý kiến đóng góp về nội dung bài viết xin gửi đến tác giả: Phạm Quang Thắng - Trường ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh
Địa chỉ: pqthangqn@yahoo.com hoặc liên lạc qua điện thoại: 0905968885
Chúc các bạn học tập, sử dụng và vận dụng thành công
Trang 7Bài 1 Tính toán và thiết kế các mối ghép
Ribbon Menu Command Toolbars
Standard
(mm).iam New/ New File File/ New/ Standard (mm).ipt New hay Ctrl + N Launch
Công dụng: Vào môi trường thiết kế (Design)
1.1 Bu lông
Công dụng: Tính toán và thiết kế mối ghép bu lông
Ribbon Command Toolbars
Design Tab/ Fasten/ Bolted Connection Bolted Connection Fasten
Chú ý: Trước khi tính toán và thiết kế mối ghép bu lông, ta phải tiến hành sao lưu bản thiết kế
Design:
Công dụng: Thiết kế kiểu liên kết các chi tiết bằng bu lông
Hộp thoại: Botled Connection Component Generator:
Design TAB Type:
Through All connection type: tạo lỗ xuyên suốt giữa các chi tiết cần liên kết
Blind connection type: tạo lỗ có ren ở chi tiết cuối bu lông, còn chi tiết khác tạo lỗ xuyễn suốt giữa các chi tiết cần liên kết
Placement: thiết lập vị trí tâm bu lông Thread:
Chọn hệ ren Diameter: đường kính bu lông
Placement: thiết lập vị trí tâm bu lông Linear: định vị tâm bu lông qua 2 cạnh và 2 mặt phẳng tham chiếu
Start Plane: chọn mặt phẳng tham chiếu bắt đầu
Linear edge 1: thiết lập khoảng cách tâm bu lông đến cạnh thứ 1
Linear edge 2: thiết lập khoảng cách tâm bu lông đến cạnh thứ 2
Termination: chọn mặt phẳng cuối cùng
Trang 8Placement: thiết lập vị trí tâm bu lông Concentric: vị trí đồng tâm của bu lông so với đường tròn tham chiếu khác và 2 mặt phẳng
Start Plane: chọn mặt phẳng tham chiếu bắt đầu
Circular reference(s): chọn 1 hay nhiều đường tròn tham chiếu (tạo 1 hay nhiều bu lông)
Termination: chọn mặt phẳng cuối cùng
Placement: thiết lập vị trí tâm bu lông
On point: định vị tâm bu lông qua 1 điểm có sẵn và 2 mặt phẳng Start Plane: chọn mặt phẳng tham chiếu bắt đầu
Point(s): chọn 1 hay nhiều điểm (tạo 1 hay nhiều bu lông) Termination: chọn mặt phẳng cuối cùng
Placement: thiết lập vị trí tâm bu lông
By hole: định vị tâm bu lông qua 1 lỗ có sẵn và 2 mặt phẳng Start Plane: chọn mặt phẳng tham chiếu bắt đầu
Existing Hole: chọn có sẵn Termination: chọn mặt phẳng cuối cùng
Calculation
Công dụng: Tính toán liên kết bằng bu lông
Trang 91.2 Chốt định vị kiểu Clevis
Công dụng: Tính toán và thiết kế mối ghép đinh tán dạng Clevis
Ribbon Command Toolbars
Chú ý: Trước khi tính toán và thiết kế mối ghép đinh tán, ta phải tiến hành sao lưu bản thiết kế
Design:
Công dụng: Thiết kế kiểu liên kết các chi tiết bằng đinh tán
Hộp thoại: Clevis Pin Component Generator
Design TAB Placement: thiết lập vị trí tâm đinh tán Linear: định vị tâm đinh tán qua 2 cạnh và 2 mặt phẳng tham chiếu
Face: chọn mặt tham chiếu bắt đầu
Reference 1: thiết lập khoảng cách đường tham khảo 1
Reference 2: thiết lập khoảng cách đường tham khảo 2
Termination: chọn mặt cuối cùng
Pin:
Diameter: thiết lập đường kính của chốt định vị
Placement: thiết lập vị trí tâm đinh tán Concentric: vị trí đồng tâm của đinh tán so với đường tròn tham chiếu khác và 2 mặt
Face: chọn mặt tham chiếu bắt đầu
Circular : chọn đường tròn tham chiếu Termination: chọn mặt cuối cùng
Trang 10Placement: thiết lập vị trí tâm đinh tán
On point: định vị tâm đinh tán qua 1 điểm có sẵn và 2 mặt phẳng Face: chọn mặt tham chiếu bắt đầu
Point: chọn điểm có sẵn Termination: chọn mặt cuối cùng
Placement: thiết lập vị trí tâm đinh tán
By Hole: định vị tâm đinh tán qua 1 lỗ có sẵn và 2 mặt phẳng Face: chọn mặt tham chiếu bắt đầu
Existing Hole: Chọn lỗ có sẵn Termination: chọn mặt cuối cùng
Calculation
Công dụng: Tính toán liên kết bằng đinh tán
1.3 Chốt định vị kiểu Secure
Công dụng: Tính toán và thiết kế mối ghép chốt định vị dạng Secure
Ribbon Command Toolbars
Trang 11Chú ý: Trước khi tính toán và thiết kế mối ghép chốt định vị, ta phải tiến hành sao lưu bản thiết kế
Design:
Công dụng: Thiết kế kiểu liên kết các chi tiết bằng chốt định vị
Hộp thoại: Secure Pin Component Generator
Design TAB Type:
Through All connection type: tạo lỗ trụ xuyên suốt giữa các chi tiết cần liên kết
Tapper Hole: tạo lỗ côn xuyên suốt giữa các chi tiết cần liên kết
Placement: thiết lập vị trí tâm chốt định vị Thread:
Pin:
Diameter: đường kính chốt định vị
Placement: thiết lập vị trí tâm chốt định vị Linear: định vị tâm chốt định vị qua 2 cạnh và 2 mặt phẳng tham chiếu
Face: chọn mặt tham chiếu bắt đầu
Reference 1: thiết lập khoảng cách đường tham khảo 1 Reference 2: thiết lập khoảng cách đường tham khảo 2 End plane: chọn mặt phẳng cuối cùng
Placement: thiết lập vị trí tâm chốt định vị Concentric: vị trí đồng tâm của chốt định vị so với đường tròn tham chiếu khác và 2 mặt
Face: chọn mặt tham chiếu bắt đầu
Circular : chọn đường tròn tham chiếu End plane: chọn mặt phẳng cuối cùng
Trang 12Placement: thiết lập vị trí tâm chốt định vị
On point: định vị tâm chốt định vị qua 1 điểm có sẵn và 2 mặt phẳng
Face: chọn mặt tham chiếu bắt đầu
Point: chọn điểm có sẵn End plane: chọn mặt phẳng cuối cùng
Placement: thiết lập vị trí tâm chốt định vị
By Hole: định vị tâm chốt định vị qua 1 lỗ có sẵn và 2 mặt phẳng Face: chọn mặt tham chiếu bắt đầu
Existing Hole: Chọn lỗ có sẵn End plane: chọn mặt phẳng cuối cùng
Calculation
Công dụng: Tính toán liên kết bằng chốt định vị
1.4 Chốt định vị kiểu Cross
Công dụng: Tính toán và thiết kế mối ghép chốt định vị dạng Cross
Ribbon Command Toolbars
Trang 13Chú ý: Trước khi tính toán và thiết kế mối ghép chốt định vị, ta phải tiến hành sao lưu bản thiết kế
Design:
Công dụng: Thiết kế kiểu liên kết các chi tiết bằng chốt định vị
Hộp thoại: Cross Pin Component Generator
Design TAB Placement: thiết lập vị trí tâm chốt định vị Start Plane: chọn mặt tham chiếu bắt đầu Existing Hole: Chọn lỗ có sẵn
Pin Diameter: thiết lập đường kính chốt định
vị
Calculation
Công dụng: Tính toán liên kết bằng chốt định vị
1.5 Chốt định vị kiểu Joint
Công dụng: Tính toán và thiết kế mối ghép chốt định vị dạng Joint
Ribbon Command Toolbars
Trang 14Chú ý: Trước khi tính toán và thiết kế mối ghép chốt định vị, ta phải tiến hành sao lưu bản thiết kế
Design:
Công dụng: Thiết kế kiểu liên kết các chi tiết bằng chốt định vị
Hộp thoại: Joint Pin Component Generator
Design TAB Placement: thiết lập vị trí tâm chốt định vị Face: chọn mặt tham chiếu bắt đầu
Existing Hole: Chọn lỗ có sẵn Pin
Diameter: thiết lập đường kính chốt định vị
Calculation
Công dụng: Tính toán liên kết bằng chốt định vị
1.6 Chốt định vị kiểu Radial
Công dụng: Tính toán và thiết kế mối ghép chốt định vị dạng Radial
Ribbon Command Toolbars
Trang 15Chú ý: Trước khi tính toán và thiết kế mối ghép chốt định vị, ta phải tiến hành sao lưu bản thiết kế
Design:
Công dụng: Thiết kế kiểu liên kết các chi tiết bằng chốt định vị
Hộp thoại: Radial Pin Component Generator
Design TAB Placement: thiết lập vị trí tâm chốt định vị Start Plane: chọn mặt phẳng tham chiếu bắt đầu
Existing Hole: Chọn lỗ có sẵn Pin
Diameter: thiết lập đường kính chốt định vị
Calculation
Công dụng: Tính toán liên kết bằng chốt định vị
Trang 161.7 Ví dụ
Mối ghép bu lông
Trang 17Mối ghép bằng chốt định vị
Trang 18Bài 2 Thiết kế mối Hàn
Ribbon Menu Command Toolbars
Weldment (ANSI -
mm).iam New/ New File File/ New/ Standard (mm).ipt New hay Ctrl + N Launch
Công dụng: Vào môi trường liên kết cơ cấu/ chi tiết bằng mối hàn
2.1 Vẽ trong môi trường Sketch 2D
Tham khảo bài 2 trong giáo trình Inventor 1
2.2 Nhóm chức năng Preparation and Machining
Công dụng: Tạo hình trong không gian 3 chiều
Tham khảo bài 3 trong giáo trình Inventor 1
2.3 Nhóm chức năng Work Features
Tham khảo mục 3.3 bài 3 trong giáo trình Inventor 1
2.4 Nhóm chức năng tạo dãy
Tham khảo mục 3.4 bài 3 trong giáo trình Inventor 1
2.5 Nhóm lệnh Process
Preparation
Công dụng: Vát rãnh/ chuẩn bị trước khi hàn
Ribbon Command Toolbars
Preparation Design Tab/ Process/ Preparation Preparation Process
Dùng công cụ 2D Sketch, Preparation and Machining, Work Features, Pattern nhằm tạo rãnh cho mối hàn
Machining
Công dụng: Tạo hình/ gia công sau khi hàn
Design Tab/ Process/ Machining Machining Process
Trang 19Welds
Công dụng: Tạo hình sau khi hàn
Design Tab/ Process/ Machining Machining Process
2.5.3.1 Lệnh Fillet Weld
Công dụng: Tạo đường hàn đấp liên tục hay ngắt quảng
Design Tab/ Weld/ Fillet Fillet hay W Weld
Bead: mối hàn đấp liên tục Select Face(s): chọn mặt cần hàn của chi tiết 1
Select Face(s): chọn mặt cần hàn của chi tiết 2
Leg 1, leg 2: thiết lập độ cao cạnh mối hàn
Flat: kiểu phẳng Convex: kiểu lồi Concave: kiểu lõm Offset: thiết lập khoảng lồi/ lõm của mối hàn
Extents: khoảng giới hạn mối hàn Start, End Offset: thiết lập khoảng cách bắt đầu và kết thức của mối hàn
Intermittency: mối hàn đấp ngắt quảng
Length: chiều dày 1 đoạn mối hàn Space: khoảng cách các đoạn mối hàn Number: Số đoạn mối hàn
2.5.3.2 Lệnh Groove Weld
Công dụng: Tạo mối hàn nối
Design Tab/ Weld/ Groove Groove Weld
Trang 20Bead Face Set 1: chọn mặt cần hàn 1 Face Set 2: chọn mặt cần hàn 2 Fill Direction: chọn kiểu hàn Ignore Internal Loops:
OFF: tiết diện là tiết diện chi tiết hàn (có lỗ trong)
ON: tiết diện không còn lỗ bên trong
2.5.3.3 Lệnh Cosmetic Weld
Công dụng: Tạo mối hàn tinh
Cosmetic Design Tab/ Weld/ Cosmetic Ribbon Command Cosmetic Toolbars Weld
Create Welding Symbol ON: hiện ký hiệu tại mối hàn
Bead:
Select Edge(s): chọn 1 hoặc nhiều cạnh mép nối
Select Mode: kiểu hàn
Edge: mép nối đơn Chain: mép nối tiếp nhau Loop: mép nối là đường khép kín Extents: khoảng giới hạn mối hàn
2.5.3.4 Lệnh Symbol
Công dụng: Thể hiện ký hiệu mối hàn
Design Tab/ Weld/ Symbol Symbol Weld
Trang 21Bead: chọn mối hàn đã tạo
Đặt các ký hiệu và kích thước mối hàn vào các ô trống Nhấn Apply để kết thúc một mối hàn Có thể thực hiện các mối hàn tiếp theo tại các mép khác
Nhấn OK kết thúc lệnh
2.6 Ví dụ
Trang 22Bài 3 Thiết kế theo kiểu Frame
Lệnh Standard(mm).iam
Công dụng: vào môi trường lắp ráp
Ribbon Menu Command Toolbars
New/ Create New File File/ New/ Standard (mm).iam New hay Ctrl + N Launch
Frame TAB
3.1 Lệnh Insert Frame Members
Công dụng: Định dạng kiểu thanh và thiết lập vào đường dẫn có sẵn
Ribbon Command Toolbars
Design Tab/ Frame/ Insert Frame Insert Frame Frame
Frame Member Selection: thiết lập tiết
diện của thanh Standard: tiêu chuẩn Family: kiểu thanh Size: kích thước thanh Material: vật liệu thanh
Orientation: thiết lập định hướng thành Placement: chọn kiểu thiết lập
Insert Members on Edges: chọn cạnh Insert Members Between Points: chọn điểm đầu và cuối
Multi-Select: Thiết lập trên nhiều thanh
3.2 Lệnh Change Frame Member
Công dụng: Chỉnh sửa kiểu và vị trí của thanh
Ribbon Command Toolbars
Design Tab/ Frame/ Change Change Frame
Trang 23Frame Member Selection: thiết lập tiết
diện của thanh Standard: tiêu chuẩn Family: kiểu thanh Size: kích thước thanh Material: vật liệu thanh
Orientation: thiết lập định hướng thành Select: chọn thay đổi thanh
Multi-Select: Thiết lập trên nhiều thanh
3.3 Lệnh Miter Corners
Công dụng: Thiết lập và cắt tạo giáp mí giữa hai thanh
Ribbon Command Toolbars
Design Tab/ Frame/ Miter Miter Frame
Select: chọn lần lượt hai thanh (màu xanh và vàng) Miter Cut Extension: Thiết lập khoảng hở giáp mí Miter Cut at both sides: chọn hai thanh giống
nhau
Miter Cut at one side: chọn hai thanh khác nhau
3.4 Lệnh Notch Frame Member
Công dụng: Thiết lập và xén vật liệu tại thanh thứ nhất theo hình dạng của thành thứ hai
Ribbon Command Toolbars
Design Tab/ Frame/ Notch Notch Frame
Trang 24Select: chọn lần lượt hai thanh (màu xanh và vàng)
Thanh màu xanh thì bị xén
3.5 Lệnh Trim to Frame Members
Công dụng: Xén vật liệu thừa giữa hai đầu thành đến phần giao nhau
Ribbon Command Toolbars
Design Tab/ Frame/ Trim to Frame Trim to Frame Frame
Select: chọn lần lượt hai thanh (màu xanh và
vàng)
Horizontal Offset for Trimming: xén khoảng
cách theo phương ngang
Vertical Offset for Trimming: xén khoảng cách
theo phương đứng
3.6 Lệnh Trim and Extend to Face
Công dụng: Xén và tạo thêm vật liệu mở rộng của thanh thứ nhất theo mặt trên thanh thứ hai hoặc
theo mặt phẳng thiết lập
Ribbon Command Toolbars
Design Tab/ Frame/ Trim/ Extend Trim/ Extend Frame
Trang 25Select: chọn lần lượt hai thanh (màu xanh và
vàng)
Offset between frame member(s) and face:
thiết lập khoảng cách xén và mở rộng vật liệu
3.7 Lệnh Lengthen/ Shorten
Công dụng: Thiết lập kéo dài hoặc làm ngắn thanh
Ribbon Command Toolbars
Design Tab/ Frame/ Lengthen/ Shorten Lengthen/ Shorten Frame
Extension Type: kiểu mở rộng phần vật liệu Select: chọn thanh
Extension: Thiết lập khoảng kéo dài hoặc làm ngắn
thanh (+ kéo dài | - làm ngắn lại)
3.8 Lệnh Reuse
Công dụng: Thiết lập sao chép thanh có sẵn
Ribbon Command Toolbars
Design Tab/ Frame/ Reuse Reuse Frame
Trang 26Source Member: chọn thanh có sẵn Placement: chọn kiểu thiết lập
Insert Members on Edges: chọn cạnh Insert Members Between Points: chọn điểm đầu và cuối
Orientation: thiết lập định hướng thành
3.9 Lệnh Change Reuse
Công dụng: Chỉnh sửa và thiết lập thanh sau khi thực hiện lệnh Reuse
Ribbon Command Toolbars
Design Tab/ Frame/ Change Ruese Change Ruese Frame
Source Member: chọn thanh có sẵn Placement: chọn kiểu thiết lập
Insert Members on Edges: chọn cạnh Insert Members Between Points: chọn điểm đầu và cuối
Orientation: thiết lập định hướng thành
3.10 Lệnh Remove End Treatments
Công dụng: Loại bỏ phần vật liệu tạo được khi thực hiện lệnh tạo giáp mí giữa hai thanh
Ribbon Command Toolbars
Design Tab/ Frame/ Remove End
Treatments
Remove End Treatments Frame
Trang 273.11 Lệnh Refresh
Công dụng: Cập nhật các thông tin sửa đổi trong các thanh
Ribbon Command Toolbars
Design Tab/ Frame/ Refresh Refresh Frame
3.12 Ví dụ
Trang 30Bài 4 Thiết kế bản vẽ theo tham số
Thiết kế theo tham số Nhập file dữ liệu Xuất file dữ liệu
4.1 Lệnh Import from XML:
Công dụng: Nhập file dữ liệu định dạng excel
Ribbon Command Toolbars
Manage tab/ Parameters/ Import from XML Import from XML Parameters
4.2 Lệnh Export to XML:
Công dụng: Xuất file dữ liệu định dạng excel
Ribbon Command Toolbars
Manage tab/ Parameters/ Export to XML Export to XML Parameters
4.3 Lệnh Parameters:
Công dụng: để thiết kế bản vẽ theo tham số
Ribbon Command Toolbars
Manage tab/ Parameters/ Parameters Parameters Parameters
Parameters Name: tên tham số
Model Parameters: tham số mặc định
User Parameters: tham số thiết lập bởi người thiết kế
Unit/ Typ: đơn vị
Equation: thiết lập phương trình tham số
Add Numeric: thêm loại phần tử
Link: gọi file dạng excel từ vị trí lưa file
Immediate Update: cập nhật ngay sau khi lưu file excel
4.4 Ví dụ
Thiết kế mô hình khối hình hộp với kích thước: dài rộng cao = x y z = 50 80 20 mm
Bước 1: Tao folder tên thiet ke theo tham so để lưa file thiết kế, lắp ráp trong Inventor (thietke.ipt hoặc thietke.iam) và file tham số định dạng excel (thamso.xls hoặc thamso.xlsx)
Trang 31Bước 2: Mở file thamso.xlsx và nhập dữ liệu như hình sau:
Bước 3: Mở file thietke.ipt, vào Môi trường vẽ phác thảo sketch 2D
Ribbon Menu Command Toolbars
New/ Create New File File/ New/ Standard (mm).ipt New hay Ctrl + N Launch
Công dụng: vào môi trường vẽ sketch 2D
Lệnh Start 2D sketch:
Công dụng: Vẽ phác trong môi trường Sketch
Ribbon Command Toolbars
3D Model tab/ Start 2D sketch Start 2D sketch hay S Sketch
chọn mặt phẳng vẽ XY (YZ hoặc ZX)
Vào môi trường vẽ phác thảo sketch 2D có các lệnh như sau:
Bước 4: Thực hiện Lệnh Parameters
Ribbon Command Toolbars
Manage tab/ Parameters/ Parameters Parameters Parameters Bấm chuột vào nút Link và theo đường dẫn đến vị trí folder thiet ke theo tham so, chọn file và bấm nút open
Trang 32Parameters Name xuất hiện 3 tham số x, y và z
Bước 5: Thiết kế trong môi trường 2D Sketch, tạo hình chữ nhật
Gõ phim D và click vào cạnh đứng của hình chữ nhật, bấm dấu mũi tên/ List Parametes
Hộp thoại Parameters xuất hiện với 3 tham số x, y và z
Cạnh đứng hình chữ nhật tương ứng với y Bấm dấu để hoàn thành việc gán cạnh đứng cho y
Tương tự cho x
Trang 33Thực hiện lệnh Finish Sketch:
Công dụng: để hoàn thành bản vẽ phác thảo trong môi trường sketch 2D
Ribbon Command Toolbars
Sketch tab/ Exit/ Finish Sketch Finish Sketch Exit
Thực hiện lệnh Extrude:
Công dụng: Đùn tạo khối hay mặt từ biên dạng được vẽ trên 2D Sketch
Ribbon Command Toolbars
3D Model tab/ Create/ Extrude Extrude hay E Create
Hộp thoại Extrude/ Extents/ Distance/ bấm dấu mũi tên/ List
Parametes
Hộp thoại Parameters xuất hiện với 3 tham số x, y và z
Trang 34Bấm OK để hoàn thành việc thiết kế khối hình hộp
Trang 35Bài 5 Tính toán và thiết kế cơ cấu truyền chuyển động
Ribbon Menu Command Toolbars
Standard
(mm).iam New/ New File File/ New/ Standard (mm).iam New hay Ctrl + N Launch
Công dụng: Vào môi trường thiết kế (Design)
5.1 Then và then hoa
Công dụng: Tính toán và thiết kế then
Key
Ribbon Command Toolbars
Design Tab/ Power Transmission/ Key Key Power Transmission
Chú ý: Trước khi tính toán và thiết kế then, ta phải tiến hành sao lưu bản thiết kế
Design:
Công dụng: Thiết kế then trong cơ cấu truyền động
Hộp thoại: Parallel Key Component Generator
Design TAB Key: chọn loại then Shaft Diameter (d): chọn đường kính trục Key length (l): chiều dài then
Number of Key (N): Số then (then hoa) Angle: góc của then
Shaft Groove: then trục
Reference 1: chọn đối tượng tham khảo 1
Reference 2: chọn đối tượng tham khảo 2
: Thay đổi chiều chọn Orientation: chọn hướng then
Hub Groove: then lỗ
Reference 1: chọn đối tượng tham khảo 1 Reference 2: chọn đối tượng tham khảo 2 : Thay đổi chiều chọn Orientation: chọn hướng then
Create New: tạo mới then
Groove with Rounded Ends: then bán kính tròn 2 đầu
Groove with one Rounded End: then bán kính tròn 1 đầu
Plain Groove: then đầu vuông
Radius: thiết lập bán kính đầu then
Trang 36Insert Key: chèn then
Inserts Shaft Groove: chèn then trên trục
Inserts Hub Groove: chèn then trên lỗ
Calculation
Công dụng: Tính toán liên kết bằng then trong quá trình chuyển động
5.2 Ổ lăn
Công dụng: Tính toán và thiết kế ổ lăn
Design Tab/ Power Transmission/ Bearing Bearing Power Transmission
Chú ý: Trước khi tính toán và thiết kế then, ta phải tiến hành sao lưu bản thiết kế
Design:
Công dụng: Thiết kế ổ lăn trong cơ cấu truyền động
Hộp thoại: Bearing Generator
Trang 37Design TAB Browse for bearing: chọn kiểu ổ lăn Cylindrical Face: chọn mặt trụ Start Plane: chọn mặt phẳng bắt đầu : thay đổi chiều
Flip Over: xoay hướng ổ lăn (xoay 1800)
Minimal required outside diamiter: thiết lập đường
Maximal required outside diamiter: thiết lập đường
Trang 38Desing TAB Placement: định vị vòng đệm tại rãnh trên trục
Surface: chọn mặt bắt đầu (tiếp xúc) Reference: chọn đối tượng tham khảo : thay đổi chiều
Pattern TAB: tạo dãy cho vòng đệm
5.4 Ví dụ
Trang 40Bài 6 Lò xo
6.1 Tính toán và thiết kế lò xo Compression (nén)
Design
Công dụng: Tính toán và thiết kế lò xo Compression
Design Tab/ Spring/ Compression Compression Spring
Chú ý: Trước khi tính toán và thiết kế then, ta phải tiến hành sao lưu bản thiết kế
Hộp thoại: Botled Connection Component Generator:
Design TAB
D, D1, D2: Đường kính trung bình, đường kính trong và đường kính ngoài
Placement: định vị vị trí lò xo Axis: chọn trục lò xo Start Plane: chọn mặt phẳng bắt đầu
Installed Length: thiết lập chiều dài lò xo
Min Load Length: chiều dài lực tác
dụng lên lò xo nhỏ nhất
Coil Direction: Right (hướng phải) Left (hướng trái) Spring Wire: dây lò xo
Wire Diameter: đường kính dây Working Load: Lực làm việc Max Load: lực tác dụng lớn nhất Custum: chiều dài hoạt động lò xo