1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÀI GIẢNG INVENTOR 2018, phần 1,Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2017

107 650 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 5,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đường Spline từ các điểm Vẽ đường Spline đi qua các điểm Vẽ đường cong theo phương trình tham số Tạo đường kết nối giữa 2 đường cong Lệnh Line: Công dụng: vẽ đường thẳng Ribbon Com

Trang 2

1.1 GIỚI THIỆU AUTODESK INVENTOR 6

Phần 2 MÔ TRƯỜNG VẼ 7

Bài 2 Môi trường vẽ phác thảo sketch 2D 7

2.1 Lệnh tạo điểm 7

2.2 Nhóm lệnh vẽ đường 8

2.3 Nhóm lệnh vẽ đường cong kín: 10

2.4 Nhóm lệnh vẽ cung tròn: 11

2.5 Nhóm lệnh khác: 12

2.6 Nhóm lệnh vát và bo cạnh: 15

2.7 Nhóm lệnh ghi chữ: 16

2.8 Nhóm lệnh tạo hình tham chiếu trên 1 mặt 16

2.9 Nhóm lệnh chỉnh sửa bản vẽ: 17

2.10 Nhóm lệnh tạo dãy: 20

2.11 Nhóm lệnh ràng buộc: 21

2.12 Lệnh Finish Sketch: 26

Bài 3 Hình trong không gian 3 chiều (3D Model) 27

3.1 Nhóm tạo khối 27

3.2 Nhóm chỉnh sửa 32

3.3 Nhóm Work Features 38

3.4 Nhóm tạo dãy 45

3.5 Nhóm tạo mặt 46

Bài 4 Môi trường vẽ phác thảo sketch 3D 50

4.1 Nhóm công cụ vẽ: 50

4.2 Nhóm lệnh tạo hình tham chiếu 52

4.3 Nhóm lệnh ràng buộc: 53

4.4 Lệnh Finish Sketch: 56

4.5 Lệnh Finish Sketch: 57

Bài 5 Thiết kế bản vẽ theo tham số 58

Bài 6 Ví dụ 63

Phần 3 LẮP RÁP VÀ CHẠY MÔ PHỎNG 64

Bài 7 Môi trường lắp ráp Assemble 64

7.1 Nhóm lệnh Component 64

Trang 3

7.1.1 Place component 64

7.1.2 Place from content center 65

7.2 Nhóm lệnh Position 66

7.2.1 Lệnh Free Move: 66

7.2.2 Lệnh Free Rotate: 66

7.3 Nhóm lệnh Relationship 66

7.3.1 Lệnh Joint: 66

7.3.2 Lệnh Constrain: 67

7.4 Nhóm lệnh tạo dãy Pattern 72

7.4.1 Lệnh Pattern: 72

7.4.2 Lệnh Mirror: 74

7.4.3 Lệnh Copy: 75

7.5 Nhóm Work Features 75

7.5.1 Lệnh Plane: 75

7.5.2 Lệnh Axis: 75

7.5.3 Lệnh Point: 76

7.5.4 Lệnh UCS: 76

Bài 8 Lắp rắp mô hình và ví dụ 77

8.1 Lắp ráp mô hình 77

8.2 Ví dụ 77

Bài 9 Dynamic simulation (mô phỏng chuyển động) 84

9.1 Nhóm lệnh Joint 84

9.1.1 Lệnh Insert Joint 84

9.1.2 Lệnh Insert Joint 85

9.2 Nhóm lệnh Load 85

9.2.1 Lệnh Force 85

9.2.2 Lệnh Torque 85

9.3 Nhóm lệnh Results 86

9.3.1 Lệnh Output Grapher 86

9.3.2 Lệnh Dynamic Motion 86

9.3.3 Lệnh Trace 87

9.4 Nhóm lệnh Manage 87

9.4.1 Lệnh Simulation Settings 87

9.4.2 Lệnh Simulation Player 88

9.4.3 Lệnh Finish Dynamic Simulation: 88

9.5 Ví dụ 89

Phần 4 THIẾT KẾ THEO KIỂU KHUNG GIÀN 91

Trang 4

10.5 Lệnh Trim to Frame Members 93

10.6 Lệnh Trim and Extend to Face 93

10.7 Lệnh Lengthen/ Shorten 94

10.8 Lệnh Reuse 94

10.9 Lệnh Change Reuse 95

10.10 Lệnh Remove End Treatments 95

10.11 Lệnh Refresh 96

10.12 Ví dụ 96

Phần 5 TƯƠNG TÁC QUA LẠI GIỮA INVENTOR VÀ AUTOCAD 98

Bài 11 Xuất bản vẽ 2D sang định dạng AutoCad 98

11.1 Hình chiếu 3D trong Inventor 98

11.2 Xuất sang Autocad 2D 98

Bài 12 Ứng dụng AutoCad vẽ phác Sketch 2D trong Inventor 102

12.1 Vẽ bản vẽ trong AutoCad 2D 102

12.2 Tạo mô hình 3D trong inventor từ bản vẽ trong AutoCad 2D 103

Trang 5

LỜI NÓI ĐẦU

Hiện nay, phần mềm thiết kế đã và đang sử dụng tại Việt Nam tương đối nhiều và đa dạng, mỗi phần mềm điều có ưu điểm và nhược điểm của nó

Tuy nhiên, một phần mềm với thế mạnh hướng đối tượng, hướng đến người sử dụng, mà sử dụng rất thuận tiên - đó là Inventor do hãng Autodesks cung cấp

Vế cách thức sử dụng, những phiên bản gần đây đều có giao diện gần giống nhau (dạng Ribbon), tuy nhiên, đối với phiên bản càng mới thì sự linh hoạt, thời gian đáp ứng, cũng như số lệnh mới càng nhiều, càng tối ưu hóa

Tác giả luôn mong muốn khả năng đọc bản vẽ, tuy duy thiết kế của mỗi bạn học ngày càng hoàn thiện Bài viết được soạn dựa trên phần mềm Inventor Pro 2016

Để có được lisence bản quyền trong 3 năm, Autodesks có hỗ trợ cho người dùng theo gói giáo dục với email ***.edu.*** Khi bạn đọc có email “edu” và vào đăng ký trên trang chủ của Autodesk để hãng cung

cấp lisence

Vì sự phát triển của tri thức - nơi chia sẻ sự hiểu biết - kinh nghiệm

Nghiêm cấm sử dụng với mục đích thương mại

Mọi ý kiến đóng góp về nội dung bài viết xin gửi đến tác giả: Phạm Quang Thắng - Trường ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh

Địa chỉ: pqthangqn@yahoo.com

Chúc các bạn học tập, sử dụng và vận dụng thành công

Trang 6

minh, quản lý các đối tượng thông minh, trợ giúp quá trình thiết kế, làm tăng năng suất và chất lượng thiết

kế Autodesk Inventor cung cấp các công cụ cần thiết để thực hiện các bản vẽ thiết kế, từ việc vẽ phác ban đầu cho đến việc hình thành các bản vẽ kỹ thuật cuối cùng

Autodesk Inventor gồm có các công cụ tạo mô hình 3D, quản lý thông tin, làm việc nhóm và các hỗ trợ kỹ thuật Ta có thể sử dụng Autodesk Inventor để thực hiện các công việc sau:

- Xây dựng các mô hình 3D và các bản vẽ 2D

- Xây dựng các chi tiết thích nghi, các chi tiết và các bản vẽ lắp

- Quản lý hàng ngàn chi tiết và mô hình lắp ghép lớn

- Sử dụng VBA để truy cập Autodesk Inventor API Tạo các chương trình thực hiện tự động các chức năng có tính lặp

- Nhập các file SAT, STEP, AutoCAD, Autodesk Mechanical Desktop để sử dụng cho Autodesk Inventor Xuất các file Autodesk Inventor sang AutoCAD, Autodesk Mechanical Desktop và các file IGES, STEP

- Làm việc nhóm với nhiều thành viên trong quá trình xây dựng mô hình

Hầu hết các phần mềm mô hình hóa tham số nói chung và Autodesk Inventor nói riêng bao gồm: mô hình hóa chi tiết (Part Modeling), lắp ráp (Assembly)…

Part Modeling là môi trường để tạo các chi tiết riêng lẻ 3D bằng các công cụ của phần mềm Các mô hình 3D trong Autodesk Inventor có thể sử dụng để tạo bản vẽ 2D khi lập tài liệu thiết kế

Assembly Modeling là môi trường để lắp ráp các chi tiết đơn đã tạo trong phần Part Modeling thành các cụm lắp ráp hoặc kết cấu máy hoàn chỉnh Quá trình lắp được thể hiện rõ ràng, trực quan trên môi trường Autodesk Inventor

4 chức năng thiết kế trên Autodesk Inventor sử dụng 4 dạng file như sau:

Part files ipt Tạo chi tiết 3D solid và kim loại tấm

Assemply files iam Lắp ráp các chi tiết

Presentation files ipn Trình diễn láp ráp

Drawing files idw Tạo bản vẽ kỹ thuật 2D từ 3D solid, kim loại tấm, lắp ráp và trình

diễn lắp ráp

Autodesk Inventor là một trong những hệ thống CAD phổ biến nhất hiện nay, bao gồm các tính năng

mô hình hóa 3D, lắp ráp các chi tiết, mô phỏng động học, mô phỏng lắp ráp và chuyển từ mô hình 3D sang bản vẽ 2D Nó không những tăng khả năng, năng suất thiết kế mà còn tối ưu quá trình thiết kế bằng việc tạo mối liên kết giữa kỹ thuật thiết kế 2D và 3D Các dữ liệu mô hình 3D của Autodesk Inventor dễ dàng chuyển sang các hệ thống CAE, CAM khác Các mô hình cơ sở của Autodesk Inventor được tạo rất dễ dàng bằng cách sử dụng những công cụ như: Đùn (Extrude), Xoay (Revolve), Quét theo đường dẫn (Sweep), Vuốt (Loft)… Nó trang bị các đặc tính tham số thông minh như: Lỗ (Hole), Mặt chuyển tiếp (Fillet), Mặt vát (Chamfer), Gân (Rib)… Điểm nổi bật của Autodesk Inventor là tạo biên dạng tham số 2D của chi tiết rất nhanh chóng và dễ dàng Ta có thể hiệu chỉnh chúng ở mọi thời điểm Bất kỳ sự thay đổi nào của biên dạng đều có thể làm thay đổi mô hình thiết kế

Kỹ thuật mô hình hóa lắp ráp cũng một đặc tính quan trọng của Autodesk Inventor Những cơ cấu, kết cấu phức tạp được lắp ráp dễ dàng trong môi trường Autodesk Inventor, sử dụng các ràng buộc thông minh như: Angle, Flush, Insert, Mate, Tangent, Motion Các chi tiết lắp ráp có thể được tạo trong cùng một bản vẽ hoặc có thể nhập từ các bản vẽ khác

Ngoài ra, Autodesk Inventor còn có các chức năng đặc biệt như: Thiết kế kim loại tấm, Tạo các mối hàn, Thiết kế hệ thống đường ống, Hệ thống điện… Với các công cụ đặc biệt, việc thiết kế các mô hình kim loại tấm được thực hiện rất thuận lợi và nhanh chóng Do đó, Autodesk Inventor là một trong những phần

Trang 7

Phần 2 MÔ TRƯỜNG VẼ

Bài 2 Môi trường vẽ phác thảo sketch 2D

New/ Create New File File/ New/ Standard (mm).ipt New hay Ctrl + N Launch

Công dụng: vào môi trường vẽ sketch 2D

Lệnh Start 2D sketch:

Công dụng: Vẽ phác trong môi trường Sketch

3D Model tab/ Start 2D sketch Start 2D sketch hay S Sketch

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Point Point hay Create

Cách dùng: sử dụng chuột hoặc nhập tọa độ của điểm

Khi sử dụng phương thức nhập tọa độ điểm ta nhấn phím TAB

Trang 8

Vẽ đường Spline từ các điểm

Vẽ đường Spline đi qua các điểm

Vẽ đường cong theo phương trình tham số Tạo đường kết nối giữa 2 đường cong

Lệnh Line:

Công dụng: vẽ đường thẳng

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Line Line hay L Create

Cách dùng: sử dụng chuột hoặc nhập tọa độ của điểm

Khi sử dụng phương thức nhập tọa độ điểm ta nhấn phím TAB

Lệnh Spline:

Công dụng: Vẽ đường Spline qua các điểm

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Spline Spline (Contro

Vertex) Create

Tạo trước các điểm với tọa độ xác định

Khi kết thúc lệnh bấm tick để hoàn thành

Lệnh Spline:

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Spline Spline

(Interpolation) Create

Trang 9

Khi kết thúc lệnh bấm tick để hoàn thành

Lệnh Equation Curve

Công dụng: Vẽ đường cong theo phương trình tham số hay tọa độ Đề Cạc hay tọa độ cực

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Equation Curve Equation Curve Create

Phương trình tham số Theo x

Theo y Thời gian

Hệ trục tọa độ

Phương trình tham số: x(t) = t; y(t) = t2; 0  t  1

Khi kết thúc lệnh bấm tick để hoàn thành

Ngoài ra, ta còn có thể vẽ đồ thị trên tọa độ Đề cạc (Cartesian) và tọa độ cực (Polar)

Lệnh Bridge Curve:

Công dụng: Tạo đường kết nối giữa 2 đường cong

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Bridge Curve Bridge Curve Create

Trang 10

Vẽ đường tròn qua tâm khi biết đường kính

Vẽ đường tròn tiếp xúc qua 3 đường thẳng

Vẽ ellip

Lệnh Circle:

Công dụng: Vẽ đường tròn qua tâm khi biết đường kính

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Circle Circle hay SHIFT

+ CTRL + C Create

Lệnh Circle:

Công dụng: Vẽ đường tròn tiếp xúc qua 3 đường thẳng

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Circle Tangent Circle Create

Lệnh Ellipse:

Công dụng: Vẽ ellip

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Ellipse Ellipse Create

Trang 11

2.4 Nhóm lệnh vẽ cung tròn:

Vẽ cung tròn đi qua 3 điểm

Vẽ cung tròn qua 1 điểm và tiếp xúc với 1 đường bất kỳ

Vẽ cung tròn qua tâm và 2 điểm

Lệnh Arc:

Công dụng: Vẽ cung tròn đi qua 3 điểm

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Arc Arc (Three Point) Create

Lệnh Arc:

Công dụng: Vẽ cung tròn qua 1 điểm và tiếp xúc với 1 đường bất kỳ

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Arc Arc (Tangent) Create

Lệnh Arc:

Công dụng: Vẽ cung tròn qua tâm và 2 điểm

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Arc Arc (Center Point) Create

Trang 12

Vẽ hình chữ nhật qua 1 tâm và 1 điểm

Vẽ hình chữ nhật qua 1 tâm và 2 điểm

Vẽ rãnh qua 2 tâm và 1 điểm

Vẽ rãnh qua 3 điểm

Vẽ rãnh qua điểm giữ đường nối tâm, 1 tâm và 1 điểm

Vẽ rãnh cong qua 2 tâm và điểm giữa trên đường công nối tâm

Vẽ rãnh cong lấy cung tròn là đường trung bình

Vẽ đa giác

Lệnh vẽ hình chữ nhật

Lệnh Rectangle:

Công dụng: Vẽ hình chữ nhật qua 2 điểm

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Rectangle Rectangle (Two

Point) Create

Lệnh Rectangle:

Công dụng: Vẽ hình chữ nhật qua 3 điểm

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Rectangle Rectangle (Three

Point) Create

Trang 13

Lệnh Rectangle:

Công dụng: Vẽ hình chữ nhật qua 1 tâm và 1 điểm

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Rectangle Rectangle (Two

Point Center) Create

Lệnh Rectangle:

Công dụng: Vẽ hình chữ nhật qua 1 tâm và 2 điểm

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Rectangle Rectangle (Three

Point Center) Create

Lệnh vẽ rãnh

Lệnh Slot:

Công dụng: Vẽ rãnh qua 2 tâm và 1 điểm

Sketch tab/ Create/ Slot Slot (Center to Center) Create

Lệnh Slot:

Công dụng: Vẽ rãnh qua 3 điểm

Sketch tab/ Create/ Slot Slot (Overall) Create

Trang 14

Lệnh Slot:

Công dụng: Vẽ rãnh cong qua 2 tâm và điểm giữa trên đường công nối tâm

Sketch tab/ Create/ Slot Slot (Three Point Arc) Create

Lệnh Slot:

Công dụng: Vẽ rãnh cong lấy cung tròn là đường trung bình

Sketch tab/ Create/ Slot Slot (Center Point Arc) Create

Lệnh Polygon:

Công dụng: Vẽ đa giác

Sketch tab/ Create/ Polygon Polygon Create

Chọn số cạnh đa giác trước khi vẽ và chọn đỉnh hay đường tâm của cạnh

Inscribed: Chon tại đỉnh Circumscribed: Chọn tại tâm của cạnh đa giác Number of Sides: số cạnh đa giác

Trang 15

2.6 Nhóm lệnh vát và bo cạnh:

Bo tròn đỉnh Vát đỉnh

Lệnh Fillet:

Công dụng: Bo tròn đỉnh

Sketch tab/ Create/ Fillet Fillet Create

Chọn bán kính bo tròn giữa 2 cạnh

Lệnh Chamfer:

Công dụng: vát đỉnh

Sketch tab/ Create/ Chamfer Chamfer Create

Chọn cách kiểu vát cạnh của đỉnh

Vát 2 cạnh bằng nhau Vát 2 cạnh khác kích thước Vát dựa vào cạnh và góc

Trang 16

Công dụng: Ghi chữ văn bản

Chọn kiểu chữ Chọn chiều cao chữ Chọn màu, in đậm, nghiêng Canh lề chữ

Lệnh Geometry Text:

Công dụng: Ghi chữ theo hình định sẵn

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Geometry Text Geometry Text Create

2.8 Nhóm lệnh tạo hình tham chiếu trên 1 mặt

Tạo hình chiếu của điểm đường trên mặt phẳng Tạo hình bao của tiết diện

Tạo hình chiếu đường cong trên mặt cong từ đường cong

Lệnh Project Geometry:

Công dụng: Lệnh tạo điểm, đường tham khảo trên mặt phẳng vẽ phác thảo

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Project Geometry Project Geometry Create

Trang 17

Cách dùng:

Lệnh Project Cut Edges:

Công dụng: Tạo hình bao của tiết diện

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Project Cut Edges Project Cut Edges Create

Lệnh Project to 3D Sketch:

Công dụng: Tạo hình chiếu đường cong trên mặt cong từ đường cong

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Create/ Project to 3D Sketch Project Cut Edges Create

2.9 Nhóm lệnh chỉnh sửa bản vẽ:

Di chuyển Sao chép Quay

Cắt đối tượng Kéo dài đến đối tượng chọn Phân chia đối tượng

Trang 18

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Modify/ Move Move Modify

Chọn đối tượng (1)/ chọn điểm chuẩn (2)

Copy: giữ lại đối tượng ban đầu

Lệnh Copy:

Công dụng: Sao chép đối tượng

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Modify/ Copy Copy Modify

Chọn đối tượng (1)/ chọn điểm chuẩn (2)/

Copy: giữ lại đối tượng ban đầu

Lệnh Rotate:

Công dụng: Xoay đối tượng quanh một điểm

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Modify/ Rotate Rotate Modify

Chọn đối tượng (1)/ chọn điểm chuẩn tâm xoay (2)/ thiết lập góc xoay (3)

Trang 19

Lệnh Trim:

Công dụng: Xén đối tượng

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Modify/ Trim Trim hay X Modify

Lệnh Extend:

Công dụng: Kéo dài đối tượng đến đối tượng chọn

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Modify/ Extend Extend Modify

Lệnh Split:

Công dụng: Phân chia đối tượng

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Modify/ Split Split Modify

Lệnh Scale:

Công dụng: Phóng to hay thu nhỏ đối tượng theo tỷ lệ

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Modify/ Scale Scale Modify

Chọn đối tượng (1)/ chọn điểm chuẩn (2)/ thiết lập hệ số tỷ lệ (3)

Lệnh Stretch:

Công dụng: Kéo dài đối tượng chọn

Trang 20

Chọn đối tượng (1)/ chọn điểm chuẩn (2)/ di chuyển trỏ chuột

Lệnh Offset:

Công dụng: Tạo đối tượng cách đều đối tượng chọn

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Modify/ Offset Offset hay O Modify

2.10 Nhóm lệnh tạo dãy:

Tạo dãy đối tượng theo hàng và cột Tạo dãy đối tạo theo hình tròn Tạo ảnh đối tượng

Lệnh Rectangular:

Công dụng: Tạo dãy đối tượng theo hàng và cột

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Pattern/ Rectangle Rectangle Pattern

Geometry: Chọn đối tượng hình học (điểm hoặc hình) (1)

Direction 1: chọn hướng thứ nhất (2), : đổi hướng thiết lập tạo dãy đối tượng

Thiết lập số lượng và khoảng cách giữa các đối tượng (3)

Direction 2: chọn hướng thứ hai (4), : đổi hướng thiết lập tạo dãy đối tượng

Thiết lập số lượng và khoảng cách giữa các đối tượng (5)

Trang 21

Lệnh Circular:

Công dụng: Tạo dãy đối tạo theo hình tròn

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Pattern/ Circular Circular Pattern

Geometry: Chọn đối tượng hình học (điểm hoặc hình) (1)

Axis: chọn tâm xoay (2), : đổi hướng thiết lập tạo dãy đối tượng

Thiết lập số lượng đối tượng tạo dãy (3)

Thiết lập góc xoay (4)

Lệnh Mirror:

Công dụng: Tạo ảnh đối tượng

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Pattern/ Mirror Mirror Pattern

vẽ xong, các ràng buộc chưa được như ý, có thể dùng các ràng buộc để chỉnh sửa

Tạo kích thước

Tự động ghi kích thước Ẩn/ hiện ràng buộc

Trang 22

Di chuyển và gắn 2 đối tường trung nhau Tạo tâm 2 đối tượng trùng nhau

Cố dịnh đối tượng Tạo 2 đối tượng song song nhau Tạo 2 đối tượng vuông góc nhau

Di chuyển tạo đối tượng cố định theo phương ngang

Di chuyển tạo đối tượng cố định theo phương đứng

Di chuyển 2 đối tượng tiếp xúc nhau Tạo đượng cong trơn giữa 2 đối tượng Tạo đối tượng đối xứng

Tạo 2 đối tượng bằng nhau

Lệnh Dimension:

Công dụng: Tạo kích thước

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Constraint / Dimension Dimension hay D Constraint

Lệnh Automatic Dimension and Constraints

Công dụng: Tự động ghi kích thước

Sketch tab/ Constraint / Automatic Dimension and Constraints

Automatic Dimension and Constraints Constraint

Trang 23

Lệnh Show Constraints

Công dụng: Ẩn/ hiện ràng buộc

Sketch tab/ Constraint / Show

Constraints Show Constraints Constraint

Lệnh Constraints Settings

Công dụng: Tùy chỉnh ràng buộc

Sketch tab/ Constraint / Constraints

Settings Constraints Settings Constraint

Lệnh Coincident Constraint

Công dụng: Di chuyển điểm đối tượng theo hướng chiếu đến đối tượng khác

Sketch tab/ Constraint/ Coincident

Constraint Coincident Constraint Constraint

Trang 24

Lệnh Concentric Constraint

Công dụng: Tạo tâm 2 đối tượng trùng nhau

Sketch tab/ Constraint / Concentric

Constraint Concentric Constraint Constraint

Lệnh Fix

Công dụng: Cố định đối tượng (điểm, đường, hình)

Sketch tab/ Constraint / Fix Fix Constraint

Lệnh Parallet Constraint

Công dụng: Tạo 2 đối tượng song song nhau

Sketch tab/ Constraint / Parallet Constraint Parallet Constraint Constraint

Trang 25

Lệnh Perpendicular Constraint

Công dụng: Tạo 2 đối tượng vuông góc nhau

Sketch tab/ Constraint / Perpendicular

Constraint Perpendicular Constraint Constraint

Lệnh Horizontal Constraint

Công dụng: Di chuyển tạo đối tượng cố định theo phương ngang

Sketch tab/ Constraint / Horizontal Constraint Horizontal Constraint Constraint

Lệnh Vertical Constraint

Công dụng: Di chuyển tạo đối tượng cố định theo phương đứng

Sketch tab/ Constraint / Vertical Constraint Vertical Constraint hay I Constraint

Lệnh Tangent

Công dụng: Di chuyển 2 đối tượng tiếp xúc nhau

Sketch tab/ Constraint / Tangent Tangent Constraint

Lệnh Smooth

Công dụng: Tạo đượng cong trơn giữa 2 đối tượng

Sketch tab/ Constraint / Smooth Smooth hay G2 Constraint

Trang 26

Lệnh Symmetric

Công dụng: Tạo đối tượng đối xứng

Sketch tab/ Constraint / Symmetric Symmetric Constraint

Lệnh Equal

Công dụng: Tạo 2 đối tượng bằng nhau

Sketch tab/ Constraint / Equal Equal hay = Constraint

Lệnh Edit Coordinate System:

Công dụng: Thay đổi chiều hệ tọa độ

Edit Coordinate

System

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Constraint / Edit Coordinate System

Edit Coordinate System Constraint

2.12 Lệnh Finish Sketch:

Công dụng: để hoàn thành bản vẽ phác thảo trong môi trường sketch 2D

Ribbon Command Toolbars

Sketch tab/ Exit/ Finish Sketch Finish Sketch Exit

Trang 27

Bài 3 Hình trong không gian 3 chiều (3D Model)

Các hình trong không gian 3 chiều là các khối đặc, các đường và các mặ t Mục đích của chúng ta là tạo ra một chi tiết hoàn chỉnh là một khối đặc, nhưng các đường và các mặt cũng góp phần quan trọng trong quá trình tạo và hoàn chỉnh chi tiết

Sau khi chúng ta tạo được hình phác bằng các lệnh trong SKETCHS, chúng ta bắt đầu tạo các chi tiết 3 chiều (3D)

3.1 Nhóm tạo khối

Lệnh Extrude:

Công dụng: Đùn tạo khối hay mặt từ biên dạng được vẽ trên 2D Sketch

Ribbon Command Toolbars

3D Model tab/ Create/ Extrude Extrude hay E Create

Join: đùn tạo khối hay mặt Cut: đùn xén khối

Intersect: đùn tạo khối giao giữa 2 khối

Profile: chọn biên dạng vẽ phác thảo Output: đùn theo khối | đùn theo mặt Extents:

Distance: chiều cao đùn To: đùn đến mặt được chọn Between: đùn đến mặt trung bình giữa 2 mặt chọn

Lệnh Revole:

Công dụng: Xoay biên dạng vẽ trên 2D Sketch quanh trục để tạo khối

Ribbon Command Toolbars

3D Model tab/ Create/ Revole Revole hay R Create

Join: xoay tạo khối hay mặt

Cut: xoay xén khối Intersect: xoay tạo khối giao giữa 2 khối

Profile: chọn biên dạng vẽ phác thảo

Axis: chọn trục xoay (là đường

centerline: Sketch/ Format/ Centerline)

Output: xoay theo khối | xoay theo mặt Extents:

Angle: thiết lập góc xoay To: xoay đến mặt được chọn Between: xoay đến mặt trung bình giữa 2 mặt chọn

Full: xoay 3600

Trang 28

Lệnh Sweep:

Công dụng: Quét biên dạng theo quỹ đạo để tạo khối

3D Model tab/ Create/ Sweep Sweep hay Ctrl + Shift + S Create

Join: quét tạo khối hay mặt Cut: quét xén khối

Intersect:

quét tạo khối giao giữa 2 khối

Profile: chọn biên dạng vẽ phác thảo Path: chọn đường dẫn quét tạo hình Output: xoay theo khối | xoay theo mặt Type:

Path: trừ tiết diện đầu cuối, tiết diện bên trong vuông góc với đường dẫn

Parallel:các tiết diện song song với mặt vẽ phác thảo tại mọi điểm trên đường dẫn Taper: tạo độ côn cho khối hoặc mặt Path & Guide Rail: theo đường dẫn và đường dẫn tham khảo

Path & Guide Surface: theo đường dẫn và mặt dẫn tham khảo

Trang 29

Lệnh Loft:

Công dụng: Kết nối các biên dạng tạo thành khối

3D Model tab/ Create/ Loft Loft hay Ctrl + Shift + L Create

Join: quét tạo khối hay mặt Cut: quét xén khối

Intersect: quét tạo khối giao giữa 2 khối

Curves tab Sections: chọn biên dạng trên các tiết điện vẽ Rails: tạo hình theo đường dẫn biên tham khảo

Center line: tạo hình theo đường dẫn tâm tham khảo

Area loft: tạo hình theo diện tích của tiết diện

Trang 30

Conditions TAB: điều kiện biên tạo mặt vuốt

Free condition: không có điều kiện biên Tangenent condition: vuốt tiếp xúc với mặt biên Direction Condition: thiết lập góc biên dạng

Transition TAB: hiệu chỉnh vị trí hoặc thêm vào

các cạnh mới bằng cách chọn tập hợp điểm

Trang 31

Lệnh Coil:

Công dụng: Tạo xoắn lò xo

Join: quét tạo khối hay mặt Cut: quét xén khối

Intersect: quét tạo khối giao giữa 2 khối

Coil Shape tab:

Profile: chọn biên dạng vẽ phác thảo Axis: chọn trục xoay và hướng tạo hình Output: xoay theo khối | xoay theo mặt Rotation: chọn chiều xoay

Coil size tab:

Type:

Pitch and Revolution:

Pitch: bước lò xo Revolution: số vòng lò xo Taper: thiết lập góc côn Revolution and Height:

Height: chiều cao lò xo Pitch and Height:

Lệnh Emboss:

Công dụng: ghi thêm/ cắt khối theo bề mặt chọn

3D Model tab/ Create/ Emboss Emboss Create

Lệnh Rib:

Công dụng: Tạo gân tăng cứng

Trang 32

Lệnh Decal:

Công dụng: Chiếu hình ảnh theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa ảnh đến mặt cong

3D Model tab/ Create/ Decal Decal Create

3.2 Nhóm chỉnh sửa

Lệnh Hole:

Công dụng: tạo lỗ trên khối

3D Model tab/ Modify/ Hole Hole hay H Modify

Trang 33

Lệnh Fillet:

Công dụng: Bo tròn cạnh giao giữa 2 mặt

3D Model tab/ Modify/ Fillet Fillet hay F Modify

Lệnh Chamfer:

Công dụng: Vát cạnh giao giữa 2 mặt

3D Model tab/ Modify/ Chamfer Chamfer hay Ctrl + Shift + K Modify

Chọn cách kiểu vát cạnh của đỉnh

Chọn cạnh vát

Vát 2 cạnh bằng nhau Vát dựa vào cạnh và góc Vát 2 cạnh khác kích thước

Trang 34

Lệnh Shell:

Công dụng: Tạo vỏ cho khối

Shell TAB Inside: mặt của khối là mặt ngoài của vỏ Outside: mặt của khối là mặt trong vỏ Both: mặt của khối là mặt giữa của vỏ Remove Faces: chọn mặt để hở

Thickness: thiết lập chiều dày vỏ Unique face thickness: thiết lập chiều dày khác nhau tại các mặt của khối

Lệnh Draft:

Công dụng: Tạo mặt vuốt

Trang 35

Fixed Edge: tạo mặt vuốt từ cạnh cố định

và mặt để vuốt Fixed Plane: tạo mặt vuốt từ mặt cố định và mặt để vuốt

Pull Direction: đổi hướng vuốt Faces: chọn mặt vuốt

Draft Angle: thiết lập góc vuốt

Lệnh Thread:

Công dụng: tạo ren

3D Model tab/ Modify/ Thread Thread Modify

Lệnh Combine:

Công dụng: kết hợp giữa các khối

3D Model tab/ Modify/ Combine Combine Modify

Lệnh Thicken/ Offset:

Công dụng: tạo bề dày của mặt/ tạo bản sao của một mặt trên hình khối

Trang 36

Lệnh Split:

Công dụng: phân chia khối

Lệnh Direct:

Công dụng: di chuyển phần tạo hình

3D Model tab/ Modify/ Direct Direct Modify

Lệnh Delete Face:

Công dụng: Xóa bỏ khối

3D Model tab/ Modify/ Delete Face Delete Face Modify

Trang 37

Faces: chọn mặt để xóa Select individual face: chọn lần lượt từng mặt Select lump or void: chọn nhiều mặt đồng thời

Lệnh Move Bodies:

Công dụng: Di chuyển khối

Move

Bodies

3D Model tab/ Modify/ Move Bodies Move Bodies Modify

Free drag:

X Offset (di chuyển theo phương X)

Y Offset (di chuyển theo phương Y)

Z Offset (di chuyển theo phương Z)

Bodies: chọn khối

Lệnh Bend Part:

Công dụng: Uốn cong khối

3D Model tab/ Modify/ Bend Part Bend Part Modify

Bend line: chọn đường bắt đầu uốn khối Solid: chọn khối

Bend left: uốn phần bên trái Bend right: uốn phần bên phải Bend both: uốn cả hai bên Direction: đổi hướng uốn Radius + Angle: Bán kính + góc uốn Radius + Arc length: Bán kính + chiều dài cung Arc length + Angle: chiều dài cung + góc uốn

Trang 38

Lệnh Copy Object:

Công dụng: Sao chép hoặc loại bỏ đối tượng tạo mặt của đối tượng ban đầu

3D Model tab/ Modify/ Bend Part Bend Part Modify

Select:

Face: chọn mặt Body: chọn khối

Output:

Create New: tạo mặt mới từ đối tượng đã có Selection Existing: loại bỏ đối tượng ban đầu

3.3 Nhóm Work Features

Trang 39

Tạo mặt phẳng làm việc được dùng trong các công việc sau:

- Chứa hình phác các biên dạng (Sketch)

- Làm các mặt chặn trong các lệnh dựng hình khối

- Làm mặt đối xứng

a) Lệnh Plane:

Công dụng: Tạo mặt phẳng

Ribbon Command Toolbars

3D Model Tab/ Work Features/ Plane Plane Work Features

Lệnh Offset from Plane:

Công dụng: Tạo mặt phẳng song song va cách mặt phẳng được chọn một khoảng cho trước

Offset from

Plane

3D Model Tab/ Work Features/ Offset

from Plane Offset from Plane Work Features

Lệnh Parallel to Plane through Point:

Công dụng: Tạo mặt phẳng đi qua một điểm và song song với mặt phẳng được chọn

Parallel to Plane

through Point

3D Model Tab/ Work Features/ Parallel to

Plane through Point

Parallel to Plane through Point

Work Features

Lệnh Midplane between Two Planes:

Công dụng: Tạo mặt phẳng trung bình giữa hai mặt phẳng được chọn

Trang 40

Lệnh Midplane of a Torus:

Công dụng: Tạo mặt phẳng qua tâm và mặt trung bình của hình xuyến Torus

Midplane of a

Torus

Ribbon Command Toolbars

3D Model Tab/ Work Features/

Midplane of a Torus

Midplane of a Torus Work Features

Lệnh Angle to Face around Edge:

Công dụng: Tạo mặt phẳng qua một cạnh hoặc trục và hợp với mặt phẳng một góc cho trước

Angle to Face

around Edge

Ribbon Command Toolbars

3D Model Tab/ Work Features/ Angle

to Face around Edge

Angle to Face around Edge Work Features

Lệnh Three Points:

Công dụng: Tạo mặt phẳng từ ba điểm hoặc ba đỉnh được chọn

3D Model Tab/ Work Features/ Three Points Three Points Work Features

Lệnh Two Coplanar Edges:

Công dụng: Tạo mặt phẳng qua hai cạnh song song hoặc trục được chọn

Two Coplanar

Edges

3D Model Tab/ Work Features/ Two

Coplanar Edges

Two Coplanar Edges Work Features

Ngày đăng: 07/10/2017, 12:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w