Toán HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN... Phần trăm Phần nghìn Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.. Mỗi đơn vị của một hàng bằng hay 0,1 đ
Trang 21 Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,05 =
0,045 =
100 5
1000 45
Kiểm tra bài cũ
Trang 32 Viết các hỗn số sau thành số thập phân:
10
3
100 15
Trang 4
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Trang 5Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị
của hàng thấp hơn liền sau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1)
đơn vị của hàng cao hơn liền trước 10
1
a)
Trang 6Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn
trăm linh sáu.
Trang 8Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết
lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Trang 91/ Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng :
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
a/ 2,35 b/ 301,80
c/ 1942,54 d/ 0,032
Trang 10Bài tập1:
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân
và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
a) 2,35
Phần nguyên là:
Phần thập phân là:
Đọc là:
Từ trái sang phải:
Hai phẩy ba mươi lăm
2 35 100
2 chỉ 2 đơn vị, 3 chỉ 3 phần mười,
5 chỉ 5 phần trăm.
Trang 11Từ trái sang phải:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
301 80 100
3 chỉ 3 trăm,0 chỉ 0 chục,1 chỉ 1 đơn vị, 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm
Trang 12Từ trái sang phải:
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư
1942
54 100
1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2 đơn vị, 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm
Trang 13Từ trái sang phải:
không phẩy không trăm ba mươi hai
0 32 1000
0 chỉ 0 đơn vị, 0 chỉ 0 phần mười, 3 chỉ 3 phần trăm, 2 chỉ 2 phần nghìn
Trang 14Năm đơn vị, chớn phần mười:
Bài tập 2 : Viết cỏc số thập phõn gồm cú:
Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tỏm phần trăm (tức là hai m ơi bốn
đơn vị và m ời tám phần trăm):
a)
b)
Trang 16Câu 1: Trong số thập phân 86,324 chữ số 3 thuộc hàng nào?
Trang 17Câu 3: Số 5,25 gồm có:
A 5 đơn vị, 2 phần mười, 5 phần trăm
B năm trăm hai mươi lăm
C 5 đơn vị, 2 phần mười, 5 phần nghìn
Câu 4: Mười lăm phẩy hai mươi sáu viết là:
A 1,526 B 52,6 C 15,26
Toán
Trang 18Câu 5: Trong số thập phân 217,906 chữ số 0 thuộc hàng nào?
Trang 19- Chuẩn bị :
- Luyện tập.
- Về nhà làm bài tập