Hình phẳng giới hạn bởi đường cong xg y , trục tung và hai đường thẳng xa x, b, quay quanh trục tung tạo nên một khối tròn xoay.. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay đ
Trang 1Nhóm biên soạn và
sưu tầm
topdoc.vn
ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
(Tổng hợp và biên soạn từ các đề thi thử của các trường
Trang 2Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 2 và tiệm cận ngang y 2
Mệnh đề 1 Hàm số đồng biến trên khoảng 2;1
Mệnh đề 2 Nếu a b ; 1; thì trên khoảng a b; hàm số đồng biến
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
C Hàm số có một cực đại và hai cực tiểu đối xứng nhau qua Ox
D Hàm số có một cực đại và hai cực tiểu đối xứng nhau qua Oy
Câu 6 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 3 2
y x
C x x và d y: m x 12 Tìm tất cả giá trị thực của tham số
m sao cho d cắt C tại ba điểm phân biệt
Trang 3Câu 11 Hai xe B cách xe A 30(km) nằm về hướng Đông của xe A và bắt đầu di
chuyển về hướng Tây với tốc độ 90(km/h) Tại cùng thời điểm xe B di chuyển thì xe
A bắt đầu di chuyển vể hướng Bắc với tốc độ 60(km/h) Ở thời điểm nào thì khoảng
Trang 5Câu 21 Anh Vũ Nhữ Hồ làm việc cho công ty Viễn thông Viettel với mức lương
khởi điểm là L triệu VNĐ/tháng Cứ hai năm anh Vũ Nhữ Hồ lại được tăng lương
thêm 10% Tìm L để sau 10 năm làm việc, anh Vũ Nhữ Hồ được lĩnh lương tất cả
1172179200 VNĐ
A L 8 B L 6
C L 10 D L 12
Câu 22 Cho đường cong có phương trình xg y , trong đó g là hàm số liên tục
và không âm trên đoạn a b; Hình phẳng giới hạn bởi đường cong xg y , trục
tung và hai đường thẳng xa x, b, quay quanh trục tung tạo nên một khối tròn
xoay Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay đó
2
6
cot
.sin
I D
501
.1002
Câu 26 Tính tích phân
tan 4
2
sin 2 sin cos
.cos
Trang 66
C 45
2 D
99.2
Câu 28 Ký hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi các đường
1, 0, 1
x
yx e y x Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình
H xung quanh trục hoành
A 3 5
.3
e
B 3 1
.3
e
D 4
.3
e
Câu 29 Tìm môđun của số phức z 5 7i(1i) 3
Câu 32 Cho các số phức z1 1 3 , i z2 2 2 , i z3 được biểu diễn lần lượt 1 i
bởi các điểm A B C trên một mặt phẳng phức Gọi , , M là điểm thỏa mãn
2
z z
với z có phần ảo là số thực dương 1
Trang 7Câu 34 Cho số phức w và hai số thực a b Biết rằng , w i và 2w 1 là hai nghiệm
BN Mặt phẳng ( )P đi qua hai điểm M N và song song với ,
SC chia tứ diện thành hai phần Tính tỉ số thể tích của hai phần ấy
A 4
2
3
C 5
4.9
Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Hai điểm M, N
lần lượt thuộc các đoạn thẳng AB và AD (M và N không trùng với A) sao cho
A 2
3
4
C 17
1
Câu 38 Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a ,
điểm A' cách đều ba điểm A B C Cạnh bên , , AA' tạo với mặt phẳng đáy một góc
Trang 8A 2 B 0
C 3 D 1
Câu 39 Một khối cầu có thể tích bằng 4 3
3a , một hình nón có đường sinh l bằng bán kính đường tròn đáy ngoại tiếp khối cầu Tính đường sinh l
m ) Một
học sinh đứng trên đường chéo kéo dài của đáy cái tháp và muốn đo chiều cao của cái
tháp đã làm như sau Tại thời điểm nào đó, cậu đo bóng của mình dài 3, 48 (m) và đo
được bóng của cái tháp (kể từ chân tháp) dài 210(m) Biết cậu học sinh đó cao
1, 74 (m), hỏi chiều cao của cái tháp bằng bao nhiêu ?
A h 140 (m) B h 105 (m)
C 105 17 2
2
h (m) D h 105 3 2 (m)
Câu 41 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
A Có duy nhất một mặt cầu đi qua bốn đỉnh của một hình thang cân cho trước
B Đường tròn đi qua ba điểm phân biệt nằm trên mặt cầu thì nằm hoàn toàn trên mặt
Trang 9Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai vectơ ,
Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ,
P : 2x3x6y120 Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng P ?
D Không có phương trình mặt phẳng Q thỏa mãn bài toán
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng ,
và mặt phẳng P :x2y2z 1 0 Mặt cầu S đi qua
điểm M2; 0; 4 , có tâm I thuộc đường thẳng d và S tiếp xúc với mặt phẳng
P Tâm của S có hoành độ nhỏ hơn 6 Tính giá trị của biểu thức
Px y z
Trang 11được C' là phần không có nét đứt trong hình vẽ dưới đây
Nghiệm của phương trình đã cho là hoành độ giao điểm của đường thẳng y2m với
Trang 12+ Nếu ab 0 thì f ' x đổi dấu tại x 0 nên đạt cực trị tại x 0.
Nài toán trên rơi vào trường hợp ab 0.
Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1
Trang 13hàm số đạt cực trị tại các điểm này
+ Nếu ab 0 thì f ' x đổi dấu tại x 0 nên đạt cực trị tại x 0
Trang 14Thông thường thì với bài toán chứa tham số mà liên quan đến cực trị hàm trùng phương thì ngưới ta sẽ xét với trường hợp ab 0.
Ta thấy rằng điểm A thuộc trục tung và điểm B, C đối xứng nhau qua trục tung ABC
cân tại A và tâm đường tròn nội tiếp, tâm đường tròn ngoại tiếp, trực tâm, trọng tâm của ABC thuộc trục tung
Một số vấn đề cần lưu ý như sau:
Ba điểm A, B, C thuộc các trục tọa độ
Điểm A thuộc trục tung, điểm B C có hoành độ khác 0 ,
Khi đó điểm B C thuộc trục hoành ,
2
0
4
b c a
Liên quan đến các cạnh
22
Trang 15 Liên quan đến trực tâm H của tam giác ABC
Trực tâm H0;y H, ta có ngay AH BC nên cần có BH ACBH AC 0
Liên quan đến đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Liên quan đến đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 16Bài luyện thêm:
Bài 1 Tìm giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y x42mx2 có ba 1điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4 2
A m 2 B m 2
C m 3 D m 3
Đáp án A
Bài 2 Tìm giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số yx42mx22m m 4
có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều
Trang 17Bài 8 Tìm giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số
yx m x m
có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có bán
kính đường tròn ngoại tiếp bằng 9
Bài 10 Tìm giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số
có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có bán
kính đường tròn nội tiếp bằng 1
Câu 10
Ta có g x' f ' x a
Hàm só g x nghịch biến trên g x' f ' x a0, x
Trang 18Bài luyện thêm:
Bài 1 Cho hàm số y f x có f ' x liên tục trên và
Gọi biến x là quãng đường xe A đi được sau t (h), và biến y là quãng đường xe B đi
được sau t (h) và L là khoảng cách giữa hai xe sau t (h)
Như vậy bằng định lý Pythagore khoảng cách L là 2 2
L x y
Trang 19Để đưa L về hàm theo thời gian t , ta cần nhớ lại khi vận tốc di chuyển không thay
đổi trên
cả quãng đường ta có:
(Quãng đường di chuyển) (Vận tốc di chuyển) (Thời gian di
chuyển)
Như vậy đối với xe A quãng đường đi được sau t (h) là x60 t
Và quãng đường xe B đi được sau t (h) là y90 t
x x
Trang 201 2 2 3
x y
33
1
10
13
x x
x x
x
x x
Trang 22Từ đầu năm thứ 7 đến hết năm thứ 8, anh Vũ Nhữ Hồ nhận được
Trang 23
Trang 242 2
3
0, 02
Trang 25Cách 1: Mặt phẳng P qua hai điểm M N song song với , SC cắt hai mặt phẳng
SAC và SBC theo các giao tuyến ML, NK (trong đó ML/ /NK/ /SC)
SKLA ALK ALK AKC
ABC AKC ABC
Trang 26. 2
SMNK SABK
Trang 27 Chọn B
Câu 37
Ta có AD/ /BCd AD SC ; d AD SBC ; d A SBC ;
Do BAD1200 BAC đều
Gọi M là trung điểm của cạnh AC AM BC
Trang 28Do ABC đều H là trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn nội tiếp, tâm đường tròn
Trang 292 3
0 ' ' '
Trang 30Gọi a là chiều dài của cạnh đáy của tháp a2 1156a34 (m)
Trang 31a c
a c
Trang 32Gọi I là tâm của S , bài ra Id I t 2; 4t t; 3
Gọi R là bán kính của S , mặt cầu S qua M RIM
Trang 33H
x x