Tập nghiệm của bất phương trình 1.. Phương trình bậc n với n là số nguyên dương luôn có ít nhất một nghiệm phức C.. Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh là a, người ta gấp nó thành 4 phần đ
Trang 1Nhĩm biên soạn và
sưu tầm
topdoc.vn
ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
(Tổng hợp và biên soạn từ các đề thi thử của các trường
chuyên năm 2016 - 2017)
Mơn: TỐN
Thời gian làm bài: 90 phút, khơng kể thời gian phát đề
ĐỀ 31
Câu 1 Giá trị lớn nhất của hàm số f x ln x
x
trên đoạn 1;3 là:
A 1
ln 3
Câu 2 Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động 1 2
2
S gt , trong đĩ 2
9,8 /
g m s và t tính bằng giây (s) Vận tốc của vật tại thời điểm t5sbằng:
A 49m s/ B 25m s/ C 10m s/ D 18m s/
Câu 3 Hàm số 2 1
1
x y x
luơn:
A Đồng biến trên B Nghịch biến trên
C Đồng biến trên từng khoảng xác định D Nghịch biến trên từng khoảng xác định
Câu 4 Đâu là hàm số đồng biến trên đoạn 2;5?
C yx x 1x2x3x4 D Cả A, B và C đều đúng
Câu 5 Hàm số 2 2
y m x mx khơng cĩ cực trị khi:
3
m m
Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số
2 2
1 1
x mx
f x
x x
đồng biến trên đoạn
10; 28
A m 1 B m 1 C m 1 D m 1
Câu 7 Giá trị cực đại của hàm số yx33x25x là: 7
A 3 2 6
3
B 3 2 6
3
C 32 6
32 6 9
Câu 8 Hàm nào sau đây thỏa mãn tính chất: a b, \ 0 , nếu abthì f a f b ?
f x xx x B f x x C f x 1
x
D f x x
Trang 2Câu 9 Giá trị gần đúng của ''
5
f
với f x log2sin cos x là:
Câu 10 Hàm số 3 2 2
3
x
y m x m xmđạt cực đại tại x 1khi
Câu 11 Giả sử rằng hàm số 3 2 2 3
C yx mx m x m (m là tham số) luôn có điểm cực đại
chạy trên đường thẳng cố định Phương trình đường thẳng cố định ấy là
A 3x y 1 0 B 3x y 1 0 C 3x y 1 0 D 3x y 1 0
Câu 12 Gọi Q là giá trị lớn nhất và K là giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
1 1
x y x
trên đoạn 1; 2 Khi đó giá
trị của biểu thức 24 27 1997
2
Q K
là:
A 3923
2
2
2
2
Câu 13 Cho đồ thị sau:
Đâu là hàm số của đồ thị đã cho?
A yx33x 1
B yx33x 1
C y2x36x 1
D
3
1 3
x
y x
Câu 14 Nghiệm của phương trình 3 log3xlog 33 x là: 1 0
A x3,x 9 B x9,x27 C x27,x81 D x81,x 3
Câu 15 Cho log2 4, log 4, log 1
2
x y z Giá trị của biểu thức xyzlà:
Câu 16 Cho 1 13 1 2 3
, khi đó:
Câu 17 Số nghiệm của phương trình 3 2 2
2
lg x 2x lgx lg x 2x là: 0
A vô nghiệm B nghiệm duy nhất C nghiệm kép D vô số nghiệm
Câu 18 Tập nghiệm của phương trình 362x m 6x
(với m là tham số) là:
Trang 3A 7
4
m
B 7 4
m
4 7
m
D 4 7
m
Câu 19 Đạo hàm của hàm số f x x1xlà:
A 1 ln 1
1
x
1
x
x
ln 1
1
x
ln
x
Trang 4Câu 20 Trong một cuộc thi toán học, Ban tổ chức công bố
giải thưởng như sau:
Nếu bạn được giải Nhất, bạn chọn n bằng bao nhiêu để có
số tiền lớn nhất?
Câu 21 Cho 2x 6 5 4 3 2
, khi đó giá trị của x là:
A 1
1
1 4! D Cả A, B và C đều sai
Câu 22 Tập nghiệm của bất phương trình
1 3 2
0 logx 1
x
A 0;1 2;3
2
S
2
S
2
S
D 0;3 \ 1; 2
2
S
Câu 23 Giá trị của tích phân
3 4 4
sin 2x dx
là:
Câu 24 Cho hình phẳng A giới hạn bởi các đường yx y2, 0,x0,x2 Thể tích của khối tròn xoay
tạo thành khi quay hình A quanh trục hoành là:
A 32
35
23
25 3
Câu 25 Giá trị của tích phân
4 1
11 2x
x dx
là:
Câu 26 Giá trị gần đúng của tích phân 1 2
0
3
4 5dx
x x
là:
Câu 27 Chọn phát biểu đúng:
1 sin cosx dx 1 cos sinx dx
1 sinx cosx dx 1 cos sinx dx
1 sin cosx dx 1 cosx sinx dx
Câu 28 Một doanh nhân gửi tiết kiệm một số tiền lớn vào ngân hàng với hình thức lãi gộp vốn và mức lãi suất là 6,8%/năm Sau 3 năm số tiền người đó nhận được cả vốn lẫn lãi lớn hơn 1000 USD Giả sử rằng tỉ giá ngoại tệ là 1 USD = 20 000 VNĐ, hỏi cách đây 3 năm, số tiền doanh nhân đó đã gửi tiết kiệm
có thể là:
A 12 triệu đồng B 14 triệu đồng C 16 triệu đồng D 18 triệu đồng
Giải Nhất Được nhận n n 10 $3
Với n tùy ý chọn n,n1
Trang 5Câu 29 Để tính x2cosxdxtheo phương pháp nguyên hàm từng phần, ta đặt:
A
cos
u x
dv x xdx
B
2
cos
u x
dv xdx
C u cos2x
dv x dx
D
2
cos
dv dx
Câu 30 Bán kính của đường tròn biểu diễn số phức z thỏa mãn hệ thức z 3 2i 2z 1 2i trong mặt phẳng phức là:
A 29
29
29
23 9 Câu 31 Cho các số phức z z Giả sử rằng 1, 2 z1z2 2 z1 , khi đó:
A z1z2 2 z2 B z1z2 2 z2 C z1z2 2 z2 D A, B và C đều sai
Câu 32 Cho số phức z thỏa mãn 1 7
2
z z z
Giá trị của
2
z i
z i
là:
A 170
2
Câu 33 Chọn phát biểu không đúng
A Số thực a âm hai căn bậc hai là aivà ai
B Phương trình bậc n (với n là số nguyên dương) luôn có ít nhất một nghiệm phức
C Phương trình bậc n (với n là số nguyên dương) có n nghiệm phức (không nhất thiết phân biệt)
D Với một phương trình bất kì, nếu z là một nghiệm của phương trình thì 0
0
1
z cũng là một nghiệm
của nó
Câu 34 Cho các số phức z124i z, 2 i z, 327 2 ivà z4 6 4i Gọi A, B, C, D lần lượt là các điểm biểu diễn của z z z z Hỏi tứ giác ABDC là hình gì? 1, 2, 3, 4
A Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình bình hành D Hình thang
Câu 35 Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SAABC và tam giác ABC vuông tại B Biết rằng
2
AS a, AB2a, AC3a Thể tích hình chóp là:
3
3
a
D
3
5 3
a
Câu 36 Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh là a, người ta gấp nó thành 4 phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tứ giác đều (như hình vẽ) Từ một mảnh giấy hình vuông khác cũng có cạnh là a,
người ta gấp nó thành 3 phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tam giác đều (như hình vẽ) Gọi V V lần lượt là thể tích của lăng trụ tứ giác đều và lăng trụ tam giác đều So sánh 1, 2 V và 1 V 2
Trang 6A V1V2 B V1 V2 C V1V2 D Không so sánh được Câu 37 Thể tích hình chóp đều S ABC có SA2avà ABa là:
A
3
12
11
a
B
3
11 12
a
C 3 11
12
11
a Câu 38 Cho khối cầu (S) tâm O, bán kính R ngoại tiếp khối lập phương (P) và nội tiếp khối trụ (T) Gọi
P , T
V V lần lượt là thể tích của khối lập phương (P) và khối trụ (T) Giá trị gần đúng của tỉ số
P T
V
V là:
Câu 39 Hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có A '.ABDlà hình chóp đều, ABa AA, '2a Thể tích hình hộp là:
2
2
a
Câu 40 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác cân tại A, BC a, AA'a 2 và
cos '
6
BA C Khi đó phân nửa thể tích hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' là:
A
3
3
4
a
B
3
6 4
a
C
3
3 8
a
D
3
6 8
a
Câu 41 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 , SAABCD và SA 6 Gọi
M là trung điểm của AB Khi đó bình phương khoảng cách từ M đến mặt phẳng SBC là:
1 2
Câu 42 Cho tứ diện đều S.ABC có thể tích là V, độ dài cạnh là a Trên các cạnh SA SB SC lấy các điểm , , , ,
SP
SM MA SN SB
SP PC
Gọi V' là thể tích của hình chóp S.MNP Khi đó giá trị của V'tính theo a là:
A
3
2
160
a
B
3
2 12
a
C 2
3
2 16
a
Trang 7Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 3;1; 2 và mặt phẳng
: 2x2y z 7 0 Giả sử mặt cầu (S) tâm M cắt mặt phẳng theo giao tuyến là một đường tròn
có bán kính bằng 4 Khi đó phương trình mặt cầu (S) là:
A x2 y2z26x2y4z11 0 B x2y2z26x2y4z11 0
C x2 y2z26x2y4z11 0 D x2y2z2 6x2y4z11 0
Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 4 1
d
và điểm
2; 1;3
M Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm K1;0; 0, song song với đường thẳng d đồng thời cách điểm M một khoảng bằng 3
A P :17x5y19z170 B P :17x5y19z170
C P :17x5y19z170 D P :17x5y19z170
Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2xy3z 1 0 và điểm
3; 5; 2
I Tọa độ tiếp điểm của mặt phẳng (P) và mặt cầu tâm I tiếp xúc (P) là:
A 3; 26 13;
H
H
3 26 13
; ;
7 7 7
H
3 26 13
H
Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 1; 2 , B3; 0; 4 và mặt phẳng
P :x2y2z 5 0 Giả sử tồn tại mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng AB và vuông góc với mặt phẳng (P) Số mặt phẳng (Q) thỏa mãn là:
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;3 và B 3; ;3; 2 Tọa độ điểm M nằm trên trục hoành sao cho M cách đều hai điểm A, B là:
A M 1; 0; 0 B M1; 0; 0 C A và B đúng D A và B sai
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A0; 2;3 , B 5;3; 2 ,
7; 4; 2 , 2; 0;1
C D Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng cách đều cả 4 điểm đã cho?
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1
:
d và
1
3 2
Kết luận gì về vị trí tương đối của hai đường thẳng nêu trên?
A Vuông góc nhưng không cắt nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
C Vừa cắt nhau vừa vuông góc D Không vuông góc và không cắt nhau
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A12; 5;8 , M3;5;1 và N 1;1;3
Phương trình mặt phẳng (P) chứa MN và cách A một khoảng có độ dài lớn nhất là:
Trang 8A P :11x8y6z 1 0 B P :11x8y6z 1 0
C P :11x8y6z 1 0 D P :11x8y6z 1 0
ĐÁP ÁN Câu 1
1 ln
ln 1 '
x x
f x
Khi đó
1;3 1;3
x e x
x
Ta có f 1 0,f e 1
e
và 3 ln 3
3
f
Vậy
1;3
1
max f x f e
e
Ta chọn phương án A
Câu 2: Đáp án A
Vận tốc của vật lúc t là: 1 2
2
v t S gt gt Do đó v 5 9, 8.549m s/ Câu 3: Đáp án D
\ 1
D
Đạo hàm
1
1
x
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1;
Ta chọn phương án C
Câu 4
Ta chọn phương án D
Câu 5: Đáp án C
Nếu m 3thì 2
y x Đây là một parabol có một cực trị
Nếu m 3thì ta có 2
y m x mx Để hàm số không có cực trị khi y có nghiệm kép hoặc vô ' 0
Chọn C
Câu 6
Ta tính được
2 2 2
'
1
m x
f x
x x
f x đồng biến trên đoạn 10; 28 f ' x 0 x 10; 28
Mặt khác ta có
2 2 2
1
0 10; 28 1
x
x
x x
nên 1m0m 1(vì dấu đẳng thức chỉ xảy ra ở hữu hạn điểm) Ta chọn phương án B
Trang 9Câu 7
Ta tính được 2
y x x x
Khi đó ' 0 3 2 6
3
y x x Kết hợp bảng biến thiên suy ra giá trị cực đại của hàm số là
3 2 6 32 6
CĐ
y y
Ta chọn phương án C
Câu 8
Nhận thấy hàm số ở phương án B và C luôn nghịch biến, hàm số ở phương án D khi đồng biến khi nghịch
biến Ta chọn phương án A (hàm số ở phương án A luôn đồng biến với mọi số thực x)
Câu 9
Ta tính được
sin cos cos 'cos cos
'
sin cos ln 2 sin cos ln 2
t
f x
sin cos cos
sin cos ln 2
g x x
Dùng chức năng tính đạo hàm tại một điểm của máy tính ta được '' ' 2
f g
Ta chọn phương án B
Câu 10
Ta tính được 2 2
y x x m x m và y'' x 2x2m1
Hàm số đạt cực đại tại x 1 khi và chỉ khi
2
1 vô lí 0
0
m
m m
m
Vậy không tồn tại giá trị m thỏa mãn
Ta chọn phương án D
Câu 11 Đạo hàm 2 2
y x x mx m Biệt thức 2 2
' 9m 9 m 1 9 0, m
Suy ra phương trình y x ' 0 luôn có hai nghiệm phân biệt, hay hàm số (C) luôn có cực đại và cực tiểu Gọi A, B lần lượt là cực đại và cực tiểu của hàm số (C)
Do đó A m 1; 3m2 ; B m 1; 3m2
Xét tọa độ điểm cực đại A m 1; 3m2là nghiệm của hệ 1
x m
Trang 10Suy ra 1 2 3 1 0
3
y
x m xy
Vậy điểm cực đại của đồ thị hàm số (C) luôn chạy trên đường thẳng cố định có phương trình là
3x Ta chọn phương án B y 1 0
Câu 12
Ta tính được
'
y x
Khi đó
2
1; 2
x
1; 2
x
Mặt khác ta có y 1 1 và 2 5
3
y
Do đó 5
3
Q và K 1
Vậy 24 27 1997 3927
Q K
Ta chọn phương án C
Câu 13
Dựa vào tính biến thiên ta loại phương án B Thay giá trị x 1 và y , ta loại phương án C và D 1
Ta chọn phương án A
Câu 14
Ta chọn phương án D
Câu 15
Ta có log2x4x24 16,
logx y4yx 16 65536
và
1
2
Do đó xy z 16 65536 256 65808
Ta chọn phương án A
Câu 16
Ta có 1 13 1 2 3
do đó 1 13 1 2 3
,
Trang 11kết hợp với 1 13 1 2 3
,
ta suy ra 1 2 3 1 2 3
Vậy mn Ta chọn phương án B
Câu 17
Điều kiện 0x2 Đặt alg ,x blg 2 x ta suy ra 10a10b x2x2 1
Mặt khác phương trình đã cho tương đương
2
3
2 lg lg 2
lgx2 lg x2 lg 2 x0
Thay alg ,x blg 2 x vào phương trình trên ta được 3 2
2a b a a2b 0
Thay (2) vào (1) ta được
1
10
a
Vì algx nên x 10e Do đó
2
1
x
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S 1
Ta chọn phương án B
Câu 18
Ta có
2 2
2
x m
x m
m
x m x
Ta chọn phương án D
Câu 19
Ta có f x x1x, lấy logarit nepe hai vế ta được ln f x lnx1xln f x xlnx1 Lấy đạo hàm hai vế ta được
'
ln 1
1
x
f x x ,
Trang 12hay ' 1 ln 1
1
x
Ta chọn phương án A
Câu 20
Cách 1 (dành cho các bạn học sinh giỏi)
Trước hết, ta nhận xét n 3 là giá trị n thỏa mãn số tiền nhận được là lớn nhất, hay ta sẽ chức minh mệnh
đề sau: trong các số có dạng n n n ,n1, số 3
3 có giá trị lớn nhất
Dùng phép chứng minh quy nạp toán học
Cách 2 (dành cho các bạn học sinh phổ thông)
Khảo sát hàm số theo ý tưởng tính đạo hàm của câu 19, hàm số trong câu này là
1
f n nn
Ta chọn phương án C
Câu 21 Dễ thấy 1 1
2.3.4.5.6 6!
Ta chọn phương án A
Câu 22
Lời giải ĐKXĐ: x 1
Bất phương trình đã cho tương đương
2
2
1
3 1
3
1 1
3
2
2
1 1
x x
x x
x
x
x
x x
x
x
1 0
2
x x
Kết hợp ĐKXĐ, ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 0;1 2;3
2
S
Ta chọn phương án A
Câu 23
Ta có
3
1
Vậy
3
4
4
sin 2x dx 1
Ta chọn phương án B
Câu 24 Thể tích cần tìm là
Trang 13
2 5
2 2 2
0
0
32 (đvtt)
x
V x dx
Ta chọn phương án A
Câu 25
Đặt x t dx dt
Đổi cận x 1 t 1;x 1 t 1
Suy ra
Do đó
1
4
1
Vậy
4
1
1
1
x
dx
Ta chọn phương án C
Câu 26
Ta có
2
1 1
0
0
1
Vậy
1
0
x I
x
Ta chọn phương án D
Câu 27 Ta chọn phương án D
Câu 28
Gọi x là số tiền mà doanh nhân đó đã gửi tiết kiệm cách đây 3 năm
Sau 1 năm, số tiền doanh nhân nhận được là 6,8
100
x x
Sau 2 năm, số tiền doanh nhân nhận được là
2
Sau 3 năm, số tiền doanh nhân nhận được là
3
6,8 1 100
x
Nhận thấy
3
6,8
100
x x
Trang 14Do đó x 16 420 000 VNÐ
Ta chọn phương án D
Câu 29: Đáp án B
Khi đặt
2
cos
u x
dv xdx
thì 2
sin
du xdx
(đúng)
Câu 30
Gọi M x y ; là điểm biểu diễn số phức
z x yi x y
Ta có z 3 2i 2z 1 2i
Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn
1 2
;
3 3
và bán kính là
29
3
Ta chọn phương án A
Câu 31
Gọi z1a bi z , 2 xyi a b x y, , , ,
Ta có z1z2 2 z1
2
2
2
2 2
a x b y i a bi
x y a b ax by
a x b y i x yi
Ta chọn phương án B
Câu 32
Điều kiện z2,zi
Ta có
2
7
2
1 2
1 2
z
z
z z
Với z 1 2i, suy ra
Trang 152 1 4 11 7 170
i i
z i
Với z 1 2i, suy ra
z i
i i
z i
Ta chọn phương án C
Câu 33
Ta chọn phương án D Chính xác là “Với một phương trình bất kì, nếu z là một nghiệm của phương 0
trình z0 cũng là một nghiệm của nó” Tham khảo trang 194 và 195 SGK Giải Tích 12 – Nâng Cao
Câu 34
Vì AC/ /BD nên ACDB là hình thang
Ta chọn phương án D
Câu 35
Nhận thấy SA2a và là đường cao của hình chóp S.ABC Tam giác ABC vuông tại B có AB2a, 3
AC a, suy ra BCa 5
ABC
S AB BC a a a
Vậy
3 2
.
a
Ta chọn phương án C
Câu 36
Ta có
3
4 4 16
a a a
V a
và
3 2
2 3 2 3 36
V a Do đó V1 V2
Ta chọn phương án C
Câu 37
Gọi O là tâm của tam giác đều ABC cạnh a
Do S.ABC là hình chóp đều nên SOABC
Ta có
2
3 4
ABC
a
3
a
OA
Xét tam giác SAO ta có
2
4
SO SA AO a a SO Vậy
.
Ta chọn phương án B
Câu 38