1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án Phương pháp giải và những lưu ý cần biết về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

17 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: Bài toán này có thể sử dụng cách thay ngược đáp số hoặc dùng Casio với công cụ Mod 7 TABLE.. PHƯƠNG PHÁP GIẢI VÀ NHỮNG LƯU Ý CẦN BIẾT VỀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA

Trang 1

ĐÁP ÁN

1

yx  trên 3; 2

A

 3;2 

miny 8

  B

 3;2 

miny 1

   C

 3;2 

miny 3

  D

 3;2 

miny 3

  

Giải

3;2

( 3) 8 (0) 1 (2) 3

miny 1

y y y

 

  

    

Đáp án B

1 1,

yx     x Dấu “=” xảy ra khi x  0  3; 2  

3;2

miny 1

   Đáp án B

3

yxx trên đoạn 1;1 là

A.4 B 2 C 0. D 1

Giải

Ta có: 2

 

x

x

   

  

( 1) 4 (0) 0 max 0 (1) 2 x

y

y   

  

   

  

Đáp án C

Chú ý:

Bài toán này có thể sử dụng cách thay ngược đáp số hoặc dùng Casio với công cụ Mod 7 (TABLE)

(Tham khảo ở Ví dụ 2 trong bài giảng)

PHƯƠNG PHÁP GIẢI VÀ NHỮNG LƯU Ý CẦN BIẾT

VỀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

CỦA HÀM SỐ

GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: NGUYỄN THANH TÙNG

Trang 2

Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2

yxxx trên đoạn 1; 2 là

A 6 B.21 C 5 D.14

Giải

2

 

2 1; 2

x

x

   

   

( 1) 14 (1) 6 max 14 (2) 5 x

y

y   

 

    

 

Đáp án D

Chú ý:

Bài toán này có thể sử dụng cách thay ngược đáp số hoặc dùng Casio với công cụ Mod 7 (TABLE)

(Tham khảo ở Ví dụ 2 trong bài giảng)

yxx  trên đoạn  1;3 là

A 15 B 6 C 23 D 10

Giải

yxxx x

 

 

 

0 1;3 ' 0 2 1;3

2 1;3

x

x

  

   

   

, khi đó

1;3

(1) 6 (0) 1

(2) 15 (3) 10

x

y y

y y

y

 

 

 

Đáp án A

Chú ý : Bài toán này có thể sử dụng cách thay ngược đáp số hoặc dùng Casio với công cụ Mod 7

(TABLE).(Tham khảo ở Ví dụ 2 trong bài giảng)

2

x y x

 Ta có các mệnh đề sau:

Có bao nhiêu mệnh đề sai?

A 1 B 2 C 3 D 4

Giải

Ta có ' 7 2 0, 2

( 2)

x

  hàm số nghịch biến trên các khoảng (; 2) và (2;) và không

có cực trị Suy ra kết luận I và II sai (vì kí hiệu  x 2 không phải là một tập hợp và II muốn

đúng chỉ cần chỉnh lại thành “Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó”)

Do hàm số không liên tục (gián đoạn) tại x 2  0;3 nên ở bài toán này hàm số không tồn tại

min, max ( vì

2

lim

x

y

   và

2

lim

x

y

  ) IV sai

Chỉ có 1 mệnh đề III đúng hay có 3 mệnh đề saiđáp án C

Trang 3

Câu 6 (THPTQG – 102 – 2017 ) Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số yx42x23 trên 0; 3

A M 9 B M 8 3 C M 1 D M6.

Giải

yxxx x

0 0; 3

1 0; 3

x

x

    

     

    

, khi đó

(0) 3

y

y

 

 

 



Đáp án D

TABLE (Tham khảo ở Ví dụ 2 trong bài giảng)

Câu 7 (THPTQG – 103 – 2017 ).Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số yx4x213 trên đoạn 2;3

A 51

4

mB 49

4

mC m13 D 51

2

m .

Giải

yxxx x

 

 

0 2;3

2;3 2

x y

x

   

      



, khi đó

 

3

2;

( 2) 25

0 13

51 min

4 4

2 (3) 85

x

y y

y y

 

 

 

 

  

  

Đáp án A

(TABLE) (Tham khảo ở Ví dụ 2 trong bài giảng)

( ) 3 5 1

f xxx  trên đoạn 2;1 đạt tại x bằng

A.2 B.1 C 0 D.1

Giải

f xxxx x  ; '( ) 0 0

1

x

f x

x

    

Khi đó f( 2)  55; f( 1) 3; f(0)1; f(1) 1

2;1

max ( ) 3

x

f x

 

 

 

  khi x 1đáp án B

Cách 2: Dùng Casio với phím CALC để thay ngược đáp số

Khi đó ta có: f( 2)  55; f( 1) 3; f(0)1; f(1)  1

2;1

max ( )f x 3

 

    khi x 1đáp án B

Cách 3 : Dùng Casio với công cụ TABLE 7 (tham khảo Ví dụ 2 trong bài giảng)

Trang 4

Câu 9 Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 4 2

4

f xxx  trên đoạn  0; 2 lần lượt là a b, Khi đó giá trị của tích ab bằng bao nhiêu?

A 5 B 1

9 C 5

3

 D 1

3

Giải

Ta có: 3

'( ) 3 4

f xxx;

0

3

x

f x

x

    



;

0;2

0;2

1

3 (2) 5

x

x

f

 

 

 

 

   

      

   

  

Đáp án C

yxx  trên đoạn 1; 2 lần lượt là M và m

Khi đó giá trị của tích M m

A 2 B 46 C 23 D một số lớn hơn 46

Giải

yxxx x  ; y'  0 x 0

Khi đó y( 1) 2; y(0) 1; y(2)23 1;2

1;2

max 23

23 min 1

x x

M m

 

 

 

 

 

 

      

đáp án C

của nó?

A 3 2

yxxx B 4 2

yxx  C 2 3

1

x y x

 D.

2

4 1

x x y

x

Giải

Cách 1 : (Dùng phương pháp “loại trừ”)

Hàm số 3 2

yxxx có TXĐ: D và  3 2 

Hàm số 2 3

1

x y

x

 có TXĐ: D \ 1  và

1

lim

1

x

x x

  

Hàm số

2

4 1

x x y

x

 có TXĐ: D \ 1 và

 

2

1

4 lim

1

x

x x x

 

 

Suy ra các hàm ở phương án A, C, D không tồn tại giá trị nhỏ nhấtĐáp án B

Cách 2: Do

2

yxx  x    

  , suy ra giá trị nhỏ của hàm số nhất bằng

7 4

Đáp án B

Chú ý :

Trang 5

+) Hàm trùng phương 4 2

yaxbxc luôn tồn tại min với a0 và luôn tồn tại max với a0

+) Hàm bậc ba 3 2

yaxbx  cx d và hàm phân thức y f x( )

ax b

b f a

 

  ) không tồn tại giá trị

lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên tập xác định của nó

f xxxx trên đoạn [1;3] lần lượt là a b, Khi đó giá trị của 27a b bằng

A 6 B 13

27 C.13 D.19

Giải

Ta có 2

f xxx ;

 

 

2

4 1;3

1;3 3

x

x

  



Khi đó

(1) 0

(3) 6

f

f

f

  

   

1;3 1;3

13 max

27

27 13 ( 6) 19 min ( ) 6

x x

a b

 

 

 

 

  



      

  



Đáp án D

yxxx trên

nửa khoảng 0; 2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 5

12

M

m   B 5

12

M

m  C 1

12

M

m  D 1

12

M

m  

Giải

Ta có 2

yxx ;

1 ' 0

4 0; 2

x y

x

     

(0 ) lim 1

x

  ; f(1) 12; f(2)5

Suy ra

 0;2 

My và

 0;2 

12

M m

   Đáp án A

Chú ý : Ở bài toán này các bạn có thể lập bảng biến thiên của hàm số trên nửa khoảng 0; 2 Và từ bảng biến thiên cho ta thấy được M m, và suy ra được đáp số

1

x

f x

x

 trên đoạn  0;1 lần lượt là ,

a b Khi đó giá trị của a b bằng

A.1 B.2 C.3 D.2

Giải

Ta có: '( ) 4 2 0

( 1)

f x

x

 ,  x  0;1 , suy ra f x( ) đồng biến trên  0;1  

 

0;1

0;1

min ( ) (0) 3 max ( ) (1) 1

   

     



2

a b

    đáp án B

Trang 6

Câu 15 Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

1 1

y x

 

 trên khoảng1; là

A 3 B.2 C.1 D 3

Giải

Ta có

2 2

2 '

( 1)

y

x

 ;

2 (0; )

x

x

Từ bảng biến thiên, suy ra giá trị nhỏ nhất là: 3

đáp án D

Chú ý:

Ở bài toán này ta có thể không cần lập bảng biến thiên mà đi tính:

1

(1 ) lim

x

  ; f(2)3 ( ) lim

x



 1; 

min ( )f x 3



2

3 1

x y x

 trên đoạn  2; 4 A

  2;4

miny6 B

  2;4

miny 2 C

  2;4

miny 3 D

  2;4

19 min

3

y

Giải

 

2

2 2

1 2; 4

x

x x

   

Khi đó y(2)7; y(3)6; (4) 19

3

y

  2;4

min 6

x

y

  đáp án A

2

3 0 1

x y x

 với  x  2; 4 loại B, C

So sánh6 19

3

 , nên ta thử phương án Avới y6, ta được:

 

2

2

3

1

x

x

x

  trên khoảng (0;)

(0;min)y 3 9

  B

(0;min)y 7

  C

33 min

5

y

  D 3

(0;min)y 2 9

Giải

Cách 1: Ta có:

3

y

3

2

3

y   x    x

Do y(0 )  ; y(  ) và 3 3

2

3



  (có thể lập BBT)đáp án A

x

y

1 '



2

0

3

Trang 7

Chú ý:

Ở đây thầy đã dùng kí hiệu (0 ) y thay cho kí hiệu

0

lim

x  y và y(  ) cho kí hiệu lim

  

3

a b c   abc, ta có:

      

x

     đáp án A

của hàm số

2

3 2

x y x

 trên đoạn

3 1;

2

 

  Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A 8

3

M  m B 4

3

M  m C 7

2

M  m D 13

6

M m

Giải

Ta có

2 2

'

2

x x

y

x

2

3

2

3

2

x

x

  

  

và   2

1 3

f   ; f  1 2; 3 3

f    

 

1;

2

 

 

 

1;

2

2

3

 

 

 

3

M m

   Đáp án A

yxxx trên đoạn 1;3 Khi đó tổng Mm có giá trị là một số thuộc khoảng nào dưới đây?

A ( 1; 4) B 7;10 C 38; 41 D 59;61

Giải

Ta có 2

 

x

x

   

   

1;3

max 46 ( 1) 14

min 6 (3) 46

y

y

 

 

 

 

 

 

       

    

  

Đáp án C

Chú ý : Bài toán này có thể sử dụng cách thay ngược đáp số hoặc dùng Casio với công cụ Mod 7

(TABLE) (Tham khảo ở Ví dụ 2 trong bài giảng)

x

  trên đoạn [1;3] và m là giá trị nhỏ

nhất của hàm số

2

( )

1

x x

g x

x

trên đoạn [0;2] Khi đó Mm

A 8 B 7 C 6 D 5

Trang 8

Giải

Ta có

2

f x

 

2 '( ) 0

2 1;3

x

f x

x

     

(1) 5 13

3 (2) 4

x

f

f

 

 



Ta có

2 2

2( 2 3) '( )

( 1)

g x

x

 

1 '( ) 0

3 0; 2

x

g x

x

     

(0) 3 (1) 1 min ( ) 1 5

(2) 3

x

f

f

 

 

 

   

 

Suy ra M   m 5 1 6đáp án C.

f x  xx lần lượt là a b, Khi

đó giá trị của thương a

b

A.1 B. 2 C 2 D.1

Giải

Tập xác định : D  2; 2

Ta có

2

'( ) 1

4

x

f x

x

 

 ;

2

0

4

x

      

 

Khi đó

 

(2) 2

2 2 max ( ) 2 2

2

f

a

f

b

f





Đáp án B

2

f x x

x

 trên tập D  2;1 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Giá trị lớn nhất của f x( ) trên D bằng 5

B Hàm số f x( ) có một điểm cực trị trên D

C Giá trị nhỏ nhất của f x( ) trên D bằng 1

D Không tồn tại giá trị lớn nhất của f x( ) trên D

Giải

Ta có '( ) 3 3 2

( 2)

f x

x

 

 ;

3

x

x

 

Suy ra bảng biến thiên của f x( ) trên D  2;1:

Dựa vào bảng biến thiên cho ta biết không tồn tại

giá trị lớn nhất của f x( ) trên D hay phương án A saiĐáp án A

x

y

2

 '

1 1

0

1

Trang 9

Câu 23.Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số

2

1

x y x

 trên đoạn 2;1 Khi đó giá trị của

M bằng bao nhiêu?

A 5

5

M  B M 3 5 C 7 2

2

M  D M  29

Giải

Ta có

2

2

(2 5)

2 5 1

'( )

x x x

x x

f x

 

2

5

f x    x  x

Khi đó ( 2) 5

5

f   ; (1) 7 2

2

5

f    

max 29

x

 

 

 

2

1 ( )

1

x

f x

x

 trên đoạn 1; 2 Khi đó nghiệm của phương trình a x2x10 là

A.1 B 0 C.2 D 3

Giải

Ta có

2

2

( 1) 1

1 1

'( )

x x x

x x

f x

 

   ; f x'( )     0 1 x 0 x 1

Khi đó f( 1) 0; f(1) 2; (2) 3

5

f

1;2

x

 

 

 

   Phương trình có dạng:

  1 2 1

2

x

f xxx

Khi đó M m bằng bao nhiêu?

A 1 B 2 C 2 D 2

4

Giải

Tập xác định: D  1;1

Cách 1: Ta có

2

1 2 '( ) 1

1 '( ) 0

2

f x    x

Khi đó f( 1) 0; 1 1

2 2

f   

2 2

f   

  , suy ra:

Mm  M  mĐáp án A

Cách 2: Do x  1;1, nên ta đặt xsint

 , suy ra:

Mm  M  m

Đáp án A

Trang 10

Câu 26.(Tạp Trí THTT lần 3) Giá trị lớn nhất của hàm số

3

20

3

x

  trên đoạn  1; 4

là A 9 B 32 C 33 D 42

Giải

x

     , do đó hàm số liên tục và đồng biến trên đoạn  1; 4 Suy ra

  1;4

max ( )f xf(4)32Đáp án B

yxx  xx đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x x1, 2 Tích x x1 2 là

A 1 B 0 C 1 D 2

Giải

x

       

Khi đó

2

1

1 0

x x

x x

x

 

    Khi đó ta có bảng biến thiên:

Suy ra maxy7 tại x1 1 2 hoặc x2  1 2, suy ra: x x1 2  1Đáp án D

txx  x   , suy ra: 2 2

2xx  3 t

y       t t t t f t

Xét hàm số 2

f t    t t với t 2

Ta có f t'( )  2t 4; f t'( )  0 t 2

Từ bảng biến thiên suy ra maxy7 khi t2

1 2

Đáp án D

2 2

1 1

y

 

  Khi

đó tích M m bằng bao nhiêu?

A 1

3 B 3 C 10

3 D 1

y

'

y



0 7

1 2 0

7

t

( )

f t

2 '( )



2

7 0

Trang 11

Giải

Ta có

2 2 2

'

1

x y

x x

  ; y'   0 x 1 và xlim y 1

  Khi đó ta có bảng biến thiên:

Suy ra

3

1 3

M

M m m

 

Chú ý : Có thể dùng TABLE (MOD 7) với Star: 5; End : 5 và Step: 1 để suy ra M m,

yx x Giá trị lớn nhất của hàm số bằng

A 6 B 3 13 C 21 5

5 D 4 5

Giải

Tập xác định: D  3;3

Ta có

2

3 ' 2

9

x y

x

 

 ;

2

2

0

6

13 13

x

x

Khi đó y( 3)  6; 6 3 13

13

y 

  ; y 3 6maxy3 13 Đáp án B

f x  x  x

A 0 B 1

81 C 27

2048 D 29

2017

Giải

Tập xác định: D  1;1

Đặt t 61x2 0, khi đó: 3 4

f x  t tg t Xét 3 4

( ) 2

g t  t t với t0

Ta có 2 3 2

g ttttt ;

0

8

t

g t

t

 

 

Suy ra:

 0; 

27 max ( ) max ( )

2048

f x g t



2

  là

A 2 B

2

C 1

4

 

D 1

3

 

x

y



'



1

 0 3

1 0

1 3

1

1

t

( )

g t

0 '( )



3 8

27 2048 0

Trang 12

Giải

Ta có f x'( ) 1  2 sinx ; '( ) 0 sin 1 0;2

4 2

x

 

 

 

Khi đó f  0  2; 1

f      

 

  

 

  Đáp án C

3; 2, có bảng biến thiên như hình vẽ bên Khẳng

định nào sau đây là khẳng định đúng?

A

 3;2 

miny 2

  

B

 3;2 

maxy 3

 

C Cực tiểu của hàm số là 5

D x 1 là điểm cực tiểu của hàm số

Giải

Khẳng định A sai vì:    

3;2

       và

 3;2 

miny 5

   Khẳng định B sai vì: f  2 mà chỉ có    

3;2 2

x

   Khẳng định C đúng vì: cực tiểu của hàm số là y CT  5

Khẳng định D sai vì: x1 là điểm cực tiểu của hàm số

Đáp án C

Câu 33 Xét hàm số yf x( )yg x( ) xác định và liên tục trên đoạn  a b; Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số yf x( )P p, lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số yg x( ) trên đoạn  a b; Trong các phát biểu sau:

I Hàm số yf x( )g x( ) có giá trị lớn nhất trên đoạn  a b; là MP

II Nếu x0 a b; và f x( )0 m g x, ( )0  p thì giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( )g x( ) trên đoạn  a b; là m p

đoạn  a b; là M P

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

A 0 B 1 C 2 D 3

Giải

Phát biểu I, III sai, vì:

Để đúng thì cần khớp được dấu “=”, mà điều này có thể không xảy ra:

( )

yf xx có giá trị lớn nhất Mf(2)4

+) yg x( )  x 3 có giá trị lớn nhất P   g( 1) 2

x

y

3

 '

2 1

 0 0

1 0

3 2

Trang 13

Theo phát biểu I thì yf x( )g x( ) có giá trị lớn nhất là M    P 4 ( 2) 2

Dấu “=” xảy ra khi (2) 4 2

      

  (vô nghiệm), nghĩa là không tồn tại dấu “=”I sai

Với phát biểu III ngoài việc có thể không khớp được dấu “=” như ở phát biểu I nó còn có thể sai

M P, không cùng dấu Vậy có 1 phương án đúng là phương án IIđáp án B

định nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên khoảng ( ; )a b

B Hàm số đã cho có cực trị trên đoạn  a b;

C Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn  a b;

D Phương trình f x( )0 có nghiệm duy nhất thuộc đoạn  a b;

Giải

Vì hàm số yf x( ) liên tục và đồng biến trên đoạn  a b; ;

;

max ( ) ( ) min ( ) ( )

x a b

x a b

f x f b

f x f a

 

 

 

 

  

C đúng

đáp án C

Chú ý : Câu hỏi này

+) A sai, vì: Hàm số liên tục và đồng biến trên một khoảng sẽ không tồn tại giá trị min, max (Có thể vẽ

bảng biến thiên để thấy rằng giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lại xảy ra tại x b và x a, trong khi hàm số không xét trên hai điểm này (chỉ xét trên khoảng ( ; )a b )

+) B sai, vì hàm số yf x( ) đồng biến trên a b,  f x'( )  0, x  a b; không có cực trị trên  a b; +) D sai, vì f x( )0 có thể vô nghiệm (đồ thị yf x( ) không cắt trục Ox hay ở bài toán này có thể

;

min ( ) ( ) 0

x a b

f x f a

 

 

   )

2sin sin

3

yxx trên đoạn [0; ] là

A 0 B.2

3 C.2 2

3 D.4

3

Giải

tx   t , khi đó 4 3

( ) 2

3

yf t  t t với t 0;1

'( ) 2 4

f t   t ; '( ) 0 1 0;1 1

t

f t t   t

Khi đó f(0)0 ; 1 2 2

3 2

f   

2 (1) 3

3

y

  Đáp án C

Ngày đăng: 05/10/2017, 07:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm