STT Tên cây Nơi sống của phiến lá Đặc điểm Các đặc điểm này chứng tỏ lá cây quan sát là Những nhận xét khác nếu có 1 Cây dừa Trên cạn Phiến lá dài, dày, lá màu xanh đậm Ưa sáng 2 Cây b
Trang 1Sinh học 9 Bài thực hành
Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời
sống sinh vật
NHÓM 3 TRƯỜNG THCS TAM HIỆP CT - TG
Trang 2NỘI DUNG
• * Các đặc điểm hình thái của lá cây xung quanh nhà.
• * Môi trường sống của các động vật quan sát ở xung quanh nhà.
Trang 3STT Tên
cây Nơi sống của phiến lá Đặc điểm Các đặc điểm này chứng tỏ
lá cây quan sát là
Những nhận xét khác (nếu có)
1 Cây
dừa
Trên cạn Phiến lá dài,
dày, lá màu xanh đậm
Ưa sáng
2 Cây
bạch đàn
Trên cạn Phiến lá dài,
màu xanh đậm
Ưa sáng
Trang 4STT Tên
cây Nơi sống Đặc điểm của phiến
lá
Các đặc điểm này chứng tỏ
lá cây quan sát là
Những nhận xét khác (nếu có)
3 Cây
trâm Trên cạn rộng, màu Phiến lá
xanh nhạt
Ưa sáng
4 Cây
mai Trên cạn rộng, màu Phiến lá
xanh nhạt
Ưa sáng
Trang 5STT Tên
cây Nơi sống Đặc điểm của phiến
lá
Các đặc điểm này chứng tỏ
lá cây quan sát là
Những nhận xét khác (nếu có)
5 Cây
sen Ở nước rộng, tròn, Phiến lá
màu xanh nhạt
Ưa sáng
6 Cây
lục bình
Ở nước Phiến lá
rộng, màu xanh đậm
Ưa sáng
Trang 6STT Tên
cây Nơi sống Đặc điểm của phiến
lá
Các đặc điểm này chứng tỏ
lá cây quan sát là
Những nhận xét khác (nếu có)
7 Cây
mận Trên cạn rộng, màu Phiến lá
xanh nhạt
Ưa sáng
8 Cây
trứng
cá
Trên cạn Phiến lá
hẹp, mỏng, màu xanh nhạt
Ưa sáng
Trang 7STT Tên
cây Nơi sống Đặc điểm của phiến
lá
Các đặc điểm này chứng tỏ
lá cây quan sát là
Những nhận xét khác (nếu có)
9 Cây
gừa Trên cạn hẹp, màu Phiến lá
xanh đậm
Ưa sáng
10 Cây
chuối Trên cạn rộng, dài, Phiến lá
màu xanh nhạt
Ưa sáng
Trang 8STT Tên động
vật Môi trường sống động vật thích nghi với Mô tả đặc điểm của
môi trường sống
1 Gà Trên cạn Có cánh, mỏ cứng,
nhọn Ăn lúa, côn trùng.
2 Vịt Trên cạn hoặc
dưới nước Có cánh, ăn lúa, ốc.
Trang 9STT Tên động
vật Môi trường sống động vật thích nghi với Mô tả đặc điểm của
môi trường sống
3 Muỗi Trên không Có cánh, miệng có vòi
hút máu.
4 Bò Trên cạn Có 4 chân, hàm khỏe,
ăn cỏ, rơm.
Trang 10STT Tên động
vật Môi trường sống động vật thích nghi với Mô tả đặc điểm của
môi trường sống
5 Chim bồ
câu Trên không Có cánh, mỏ cứng, nhọn Ăn lúa.
6 Heo Trên cạn Có 4 chân, hàm khỏe, lá
động vật ăn tạp.
Trang 11STT Tên động
vật Môi trường sống động vật thích nghi với Mô tả đặc điểm của
môi trường sống
7 Chó Trên cạn Có 4 chân, hàm khỏe
Ăn tạp, là động vật trung thành với chủ.
8 Mèo Trên cạn Có 4 chân, hàm khỏe
Bắt chuột.
Trang 12STT Tên động
vật Môi trường sống động vật thích nghi với Mô tả đặc điểm của
môi trường sống
9 Thằn lằn Sống bám
trên tường Có 4 chân, ăn ruồi, muỗi, kiến cánh,…
10 Kiến Trên cạn Có 4 chân, hàm khỏe
Ăn nhiều loại thức ăn.