Bài 29. Dẫn truyền xung thần kinh trong cung phản xạ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớ...
Trang 3?Hãy nghiên cứu thông tin phần I (SGK)/139 và quan sát các quần thể sinh vật sau tìm ra những dấu hiệu chung giữa các quần thể
đó về: số lượng, thành phần loài, khu vực sống, thời gian sống và quan hệ sinh sản của các cá thể trong quần thể?
Trang 4Tập hợp những cá thể voi Tập hợp những cá thể Cä ở Phú Thọ
Tập hợp những cá thể lúa Tập hợp những cá thể thông
Số lượng, thành phần loài, khu vực sống, thời gian sống, quan hệ sinh sản?
Trang 5I- Thế nào là một quần thể sinh vật?
1 Khái niêm:
Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể
cùng loài, sinh sống trong 1 khoảng
không gian nhất định Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những cá thể mới.
2 Ví dụ:
Các cá thể chuột đông sống trên 1 đồng lúa.
Trang 6Ví dụ Quần thể
sinh vật
Không phải quần thể sinh
vật.
Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo và
lợn rừng sống trong một rừng mưa nhiệt đới.
Rừng cây thông nhựa phân bố ở vùng núi
Đông Bắc Việt Nam.
Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi
sống chung trong một ao.
Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo
cách xa nhau.
Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng
lúa Các cá thể chuột đực và cái có khả năng
giao phối với nhau sinh ra chuột con Số
lượng chuột phụ thuộc nhiều vào lượng thức
ăn có trên cánh đồng.
…… * C¸c em cã thÓ tù ®iÒn thªm c¸c
vÝ dô vµo b¶ng
Nghiên cứu thông tin và hoàn thành bảng 47.1.
x x
x x x
Trang 7II- Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1 Tỉ lệ giới tính:
- Tỷ lệ giới tính là gì?
- Là tỉ lệ giữa số lượng ác thể đực và cá thể cái.
- Tỉ lệ đực cái cho biết tiềm năng sinh sản
của quần thể.
2 Tỉ lệ giới tính:
Trang 8Người ta dùng cách nào để biểu diễn thành phần các nhóm tuổi?
Để biểu diễn thành phần các nhóm tuổi người ta dùng biểu đồ tháp tuổi
Có mấy dạng tháp tuổi?
Phát triển
Ổn định
Giảm sút
Chọn những từ, những cụm từ thích hợp điền vào ô trống:
Rộng Cao Tăng Trung bình Hẹp Ổn định Thấp Vừa phải Giảm
Chiều dài cạnh đáy Tỉ lệ sinh
Số lượng cá thể biến đổi
Ba dạng tháp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Trang 9II- Những đặc trưng cơ bản của quần thể
3 Mật độ quần thể:
Trang 10625 cây cơm nguội /ha
2 con sâu/m 2
2 con chim ng / 10km 2
30g tảo nâu/m 3
Mật độ quần thể: là số l ợng sinh vật
có trong một đơn vị diện tích hay
thể tích.
Trang 112 con sâu/m 2
chỉ số về mật độ quần
2 con chim ng / 10km 2 625 cây cơm
nguội /ha
30g tảo nâu/m 3
Trang 12Mật độ một số quần thể sinh vật
Mật độ cây bạch đàn: 625 cây/ha đồi.
Mật độ sâu rau: 2 con/m 2 ruộng rau.
Mật độ chim sẻ: 10 con/ha đồng lúa.
Mật độ tảo xoắn: 0,5 gam/m 3 nước ao.
Là số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích
Phụ thuộc: Nguồn thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống của môi trường.
Phản ánh các mối quan hệ trong quần thể và
có ảnh hưởng tới các đặc trưng khác.
Mật độ:
Trang 13III- Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật
- Môi trường (nhân tố sinh thái) ảnh hưởng tới số lượng cá thể trong quần thể.
- Mật độ cá thể trong quần thể được điều chỉnh ở mức cân bằng.
Trang 14L Ỉ
N
Ớ
Á
T
Đ
Đ I
M
T
Ậ
Ợ H
6 5 4
7
1
2 3
TRß CH¥I ¤ CH÷
TỪ CHÌA KHOÁ GỒM 7
CHỮ CÁI
CÓ 12 CHỮ CÁI
Đặc trưng giúp ta
đánh giá tiềm
năng sinh sản
của quần thể
CÓ 9 CHỮ CÁI
Trong trường
hợp bất lợi về
thức ăn, chỗ
ở các sinh
vật có mối
quan hệ này
CÓ 9 CHỮ CÁI
Đây là dạng
tháp tuổi mà
số lượng cá
thể trong quần
thể biến đổi
theo hướng
tăng lên
CÓ 6 CHỮ CÁI
Đây là một
dạng tháp tuổi
mà số lượng
cá thể của
quần thể ít
thay đổi
CÓ 5 CHỮ CÁI
Đặc trưng này
cho biết số
lượng, khối
lượng cá thể
trên một đơn vị
diện tích hay thể
tích
CÓ 7 CHỮ CÁI
Là một dạng
lượng cá thể
trong quần thể
biến đổi theo
hướng giảm
dần?
CÓ 11 CHỮ CÁI
Khi trời giá rét
các sinh vật cùng
loài quần tụ bên
nhau Chúng có
mối quan hệ gì?
H
H
Ộ
R
N A
T
* Ô chữ gồm 7 hàng
ngang, mỗi hàng
ngang ẩn chứa một
chữ cái trong từ chìa
khoá
* Từ chìa khoá chỉ
được mở khi có ít
nhất 4 từ hàng ngang
được mở.
* Mỗi từ hàng ngang
trả lời đúng được 10
điểm, thời gian trả lời
không quá 10 giây,
nếu quá nhóm khác
sẽ giành quyền trả lời
Từ hàng ngang trả lời
đúng được 5 điểm khi
từ chìa khoá đã được
mở
* Từ chìa khoá trả lời
đúng được 40 điểm,
trả lời sai sẽ mất
quyền trả lời tiếp.
Trang 15 Học và trả lời câu hỏi 1,3 SGK.
Hoàn thành bài tập 2 (mục a, c)-SGK.
Đọc trước bài: Quần thể người