KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ---BÀI TẬP LỚN HỆ HỖ TRỢ RA QUYẾT ĐỊNH Đề tài: Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng hệ hỗ trợ mua máy bơm tăng áp chạy điện phục vụ cấp nước sinh hoạt trên mạng G
Trang 1KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
-BÀI TẬP LỚN
HỆ HỖ TRỢ RA QUYẾT ĐỊNH
Đề tài:
Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng hệ hỗ trợ mua máy bơm
tăng áp chạy điện phục vụ cấp nước sinh hoạt trên mạng
Giảng viên: PGS.TS Nguyễn Đức Hiếu
Học viên thực hiện: Vũ Xuân Tiến
Hà Nội, 2016
Trang 2MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU 3
CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT YÊU CẦU HỆ THỐNG THỰC 4
1 KHẢO SÁT THỰC TRẠNG CÁC TRANG WEB BÁN MÁY BƠM NƯỚC 4
1.1 Mục đích 4
1.2 Khảo sát một số trang Web có hỗ trợ khách hàng 4
1.3 So sánh khả năng hỗ trợ của các trang web 5
2 YÊU CẦU MÔ HÌNH HỖ TRỢ MUA MÁY BƠM NƯỚC TRÊN MẠNG 5
2.1 Hỗ trợ ai? 5
2.2 Lợi ích của mô hình hỗ trợ 5
2.3 Hỗ trợ cái gì? 5
CHƯƠNG 2 NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ, XÂY DỰNG HỆ HỖ TRỢ MUA MÁY BƠM NƯỚC TĂNG ÁP CHẠY ĐIỆN TRÊN MẠNG 7
1 HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG THỰC 7
1.1 Bài toán thực tế 7
1.2 Thông tin đầu vào 7
1.3 Thông tin đầu ra 9
2 MÔ TẢ HOẠT ĐỘNG 9
3 MÔ HÌNH HỆ HỖ TRỢ MUA MÁY BƠM TĂNG ÁP TRÊN MẠNG 10
3.1 Mô tả hệ thống phần cứng sẽ sử dụng 10
3.2 Xây dựng mô hình lựa chọn quyết định 11
3.3 Xây dựng đặc tính của máy ảnh 11
3.4 Bảng giá trị về độ phù hợp 13
3.5 Xây dựng hàm đánh giá 15
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ GIAO DIỆN 19
CHƯƠNG 4 KẾT LUẬN 21
Trang 3LỜI MỞ ĐẦU
Thương mại điện tử ngày càng phát triển, ngày nay việc mua bán trên mạng không còn là điều gì xa vời mà nó thực sự là một kênh giúp người mua có thể tìm được sản phẩm ưng ý một cách nhanh chóng
Việc lựa chọn một sản phẩm trên mạng tuy rất nhanh chóng nhưng lại tiềm ẩn nhiều rủi ro khi không chọn được sản phẩm ưng ý nhất Đây chính là vấn đề cần giải quyết của một Hệ hỗ trợ ra quyết định
Sau khi học tập và nghiên cứu môn Hệ hỗ trợ ra quyết định em đã chọn
cho mình đề tài: “Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng hệ hỗ trợ mua máy bơm
tăng áp chạy điện phục vụ cấp nước sinh hoạt trên mạng” Mục đích của hệ
hỗ trợ ra quyết định trên là hỗ trợ những người có nhu cầu mua máy máy bơm tăng áp chạy điện phục vụ cấp nước sinh hoạt trên mạng theo khả năng kinh tế, nhu cầu sử dụng
Em xin trân thành cảm ơn thầy giáo Nguyễn Đức Hiếu, người đã tận tình hướng dẫn và chỉ bảo để em có thể hoàn thành đúng mục tiêu mà đề tài đã đề ra
Tuy nhiên do năng lực còn hạn chế, nên mặc dù đã cố gắng hoàn thành
đề tài một cách tốt nhất thì đề tài cũng không thể tránh được những sai sót, em mong nhận được những đóng góp quý báu của thầy cô và các bạn để đề tài của
em được tốt hơn
Trang 4CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT YÊU CẦU HỆ THỐNG THỰC
1 KHẢO SÁT THỰC TRẠNG CÁC TRANG WEB BÁN MÁY BƠM NƯỚC. 1.1.Mục đích
Nhằm hiểu rõ hoạt động của hệ thống thực, quy trình mua hàng của khách hàng và sự tư vấn của nhân viên trong công ty, các kết quả mà trang Web bán máy máy bơm nước tăng áp chạy điện phục vụ cho sinh hoạt đã đạt được từ
đó xác định rõ những phần còn thiếu cần bổ xung, hoàn thiện hệ hỗ trợ mua máy ảnh số trên mạng
1.2.Khảo sát một số trang Web có hỗ trợ khách hàng
o Maybomviet.com
Ưu điểm:
Hỗ trợ tìm kiếm;
Nhiều sản phẩm, nhiều hãng sản xuất cho người dùng chọn lựa;
Có tư vấn sản phẩm;
Có tư vấn online;
Nhược điểm:
Chưa có tính năng so sánh các loại sản phẩm
o Bomcongnghiep.vn
Ưu điểm:
Nhiều mặt hàng
Có các loại máy bơm chuyên dụng;
Sản phẩm chuyên dụng không đưa ra mức giá cụ thể mà phải đàm phán
Hỗ trợ tìm kiếm
Nhược điểm:
Khả năng sắp xếp ko đa dạng
Không hỗ trợ tư vấn loại máy tốt
o Maybom.com
Trang 5Ưu điểm:
Sản phẩm đa dạng;
Máy bơm niêm yết giá rõ ràng và có nhiều mức giá để chọn lựa;
Hỗ trợ tìm kiếm
Nhược điểm:
Có tư vấn sản phẩm;
1.3.So sánh khả năng hỗ trợ của các trang web
trợ
1 Maybomviet.com Có đánh giá, hỗ trợ tìm kiếm và so sánh sản
2 Bomcongnghiep.v
n
Một số sản phẩm chuyên dụng chưa niêm yết
3 Maybom.com Có đánh giá và hỗ trợ tìm kiếm sản phẩm 2
2 YÊU CẦU MÔ HÌNH HỖ TRỢ MUA MÁY BƠM NƯỚC TRÊN MẠNG
2.1 Hỗ trợ ai?
Những người có nhu cầu mua máy máy bơm tăng áp chạy điện phục vụ cấp nước sinh hoạt trên mạng theo khả năng kinh tế, nhu cầu sử dụng
2.2.Lợi ích của mô hình hỗ trợ
Website hệ hỗ trợ giúp khách hàng tìm được máy bơm nước tăng áp chạy điện phục vụ sinh hoạt phù hợp với yêu cầu của mình nhất mà không cần đến cửa hàng;
Khi sử dụng mô hình hệ hỗ trợ ra quyết định khách hàng ngoài việc lựa chọn được sản phẩm mà mình ưng ý nhất, khách hàng còn biết được những sản phẩm khác phù hợp với khả năng và nhu cầu của mình;
2.3 Hỗ trợ cái gì?
Hỗ trợ việc đưa ra danh sách máy bơm tăng áp chạy điện phục vụ cấp nước sinh hoạt phù hợp với nhu cầu của người tìm mua
Trang 6CHƯƠNG 2 NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ, XÂY DỰNG HỆ HỖ TRỢ MUA
MÁY BƠM NƯỚC TĂNG ÁP CHẠY ĐIỆN TRÊN MẠNG
Trang 71 HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG THỰC
1.1.Bài toán thực tế
Một khách hàng vào website với mục đích mua máy bơm nước tăng áp chạy điện phục vụ sinh hoạt:
Nếu khách hàng đã có thông tin chính xác sản phẩm cần mua thì họ sẽ tìm mua luôn chiếc bơm đó;
Nếu khách hàng chưa có thông tin chính xác về máy bơm tăng áp chạy điện phục vụ bơm nước sinh hoạt cần mua thì họ sẽ liệt kê mộ số tiêu chí của máy bơm mình muốn mua rồi đề nghị website tư vấn mua được sản phẩm ưng ý nhất;
1.2.Thông tin đầu vào
Mô tả mong muốn của người mua máy bơm tăng áp chạy điện phục vụ sinh hoạt:
Thông tin về chi phí người mua có thể bỏ ra:
Rẻ;
Vừa phải;
Đắt;
Rất đắt;
Khối lượng cần bơm;
Nhỏ;
Vừa;
Lớn;
Rất lớn;
Thời gian máy hoạt động liên tục;
Thỉnh thoảng;
Thường xuyên;
Bơm 24/24;
Công nghệ bơm
Trang 8 Bơm tăng áp điện tử;
Máy bơm tăng áp cơ;
Không gian đặt máy bơm:
Chật hẹp;
Bình thường;
Rộng rãi;
Khoảng cách cần bơm;
Gần;
Trung bình;
Xa;
Chế độ ngắt máy bơm:
Ngắt tự động;
Ngắt thủ công;
Nguồn gốc máy bơm;
Máy bơm tăng áp nội địa;
Máy bơm tăng áp liên doanh;
Máy bơm tăng áp nhập khẩu;
Hãng sản xuất máy bơm tăng áp;
Panasonic;
Hitachi;
Sena;
Hanil;
Wilo;
Selton;
Pentax;
Mastra;
Sealand;
Lenpono;
Trang 91.3.Thông tin đầu ra
Danh sách máy bơm tăng áp chạy điện phục vụ cấp nước sinh hoạt với những chi tiết phù hợp với yêu cầu mà khách hàng cung cấp
2 MÔ TẢ HOẠT ĐỘNG
Mô tả:
Khách hàng vào website, đưa ra các yêu cầu về máy bơm nước tăng áp chạy điện phục vụ sinh hoạt cần mua;
Hệ thống sẽ tiếp nhận thông tin, xử lý, sau đó đưa ra danh sách những sản phẩm phù hợp với nhu cầu của khách hàng;
Để đưa ra được danh sách sản phẩm hệ thống phải dựa vào thông tin khách hàng yêu cầu và so sánh chúng với thông tin có sẵn trên hệ thống
để đưa ra được sản phẩm có những đặc tính tương đối giống với yêu cầu của khách hàng;
Khách hàng xem danh sách được đưa ra và sẽ đưa ra quyết định mua máy bơm nước tăng áp chạy điện phục vụ sinh hoạt phù hợp nhất với nhu cầu của mình;
Như vậy khách hàng chính là người lựa chọn cuối cùng dựa vào nhu cầu
và những thông tin tư vấn mà hệ hỗ trợ ra quyết định đưa ra;
Sơ đồ làm việc của hệ thống thực:
Trang 10Khách hàng
Đăng nhập hệ thống Mô tả yêu cầu khách hàng
Hệ thống
Kinh nghiệm, hiểu biết, so sánh với các lựa chọn trước.
Xử lý: tìm kiếm máy bơm phù hợp.
Giới thiệu máy bơm phù hợp nhất.
Xem danh sách máy bơm nước giới thiệuQuyết định mua máy bơm nước nào
3 MÔ HÌNH HỆ HỖ TRỢ MUA MÁY BƠM TĂNG ÁP TRÊN MẠNG
3.1.Mô tả hệ thống phần cứng sẽ sử dụng
Xây dựng sựa trên hệ thống máy chủ web, hệ thống cơ sở dữ liệu được
trích lọc từ các website bán hàng đang hoạt động trên mạng internet
3.2.Xây dựng mô hình lựa chọn quyết định
Trang 11Mô hình hỗ trợ khách hàng lựa chọn máy ảnh số được xây dựng dựa trên kinh nghiệm (mô hình Case Bases Reasonning- CBR), giải quyết bài toán tối ưu
đa mục tiêu trong đó nhiều mục tiêu có thể mâu thuẫn nhau Chẳng hạn như về giá thành và chất lượng luôn mâu thuẫn với nhau khi tư vấn Điểm lưu ý chính khi xây dựng mô hình là làm sao chung hoà được các mâu thuẫn đó
3.3.Xây dựng đặc tính của máy ảnh
Phân loại hãng sản xuất máy bơm tăng áp;
Panasonic;
Hitachi;
Sena;
Hanil;
Wilo;
Selton;
Pentax;
Mastra;
Sealand;
Lenpono;
Phân loại giá thành của máy bơm tăng áp :
Giá rẻ: Dưới 2 triệu
Cấp thấp: Từ 2 triệu đến 5 triệu
Cấp trung: Từ 5 triệu đến 10 triệu
Cao cấp: Trên 10 triệu;
Phân loại kích thước máy bơm:
Nhỏ: 400 x 204 x200 mm;
Vừa phải: 450x220x200 mm;
To: 500x220x300 mm;
Rất to: Từ 500x220x300 mm trở lên
Công nghệ bơm;
Trang 12 Bơm điện tử;
Bơm cơ;
Độ ổn định máy tăng áp bơm;
Chạy liên tục 1 đến 6 tiếng;
Chạy liên tục từ 6 đến 12 tiếng;
Chạy liên tục từ 12 đến 18 tiếng;
Chạy liên tục 24/24;
Khả năng tăng áp của máy bơm;
Đẩy dưới 20 m;
Đẩy từ 20 - 50 m;
Đẩy trên 50 m
Phân loại máy bơm tăng áp theo khối lượng cần bơm :
Dưới 5 khối / giờ;
Từ 5 khối đến 10 khối /giờ;
Trên 10 khối/ giờ;
Nguồn gốc xuất xứ máy bơm tăng áp;
Máy bơm tăng áp nội địa;
Máy bơm tăng áp liên doanh;
Máy bơm tăng áp nhập khẩu;
3.4.Bảng giá trị về độ phù hợp
Bảng 1: Mong muốn sử dụng hãng sản xuất máy bơm tăng áp
Trang 13Panasonic Hitachi Sena Hanil Wilo Selton Pentax Mastra Panasonic 1 0.9 0.8 0.6 0.5 0 0.3 0.2 Hitachi 0.9 1 0.5 0.4 0.8 0.6 0.1 0.3 Sena 0.8 0.5 1 0.6 0.8 0.4 0.3 0.1 Hanil 0.6 0.2 0.7 1 0.6 0.3 0.9 0 Wilo 0.5 0 0.4 0.3 1 0.2 0.5 0.1 Selton 0 0.6 0.3 0.5 0.4 1 0.7 0.9 Pentax 0.3 0.5 0.3 0.9 0.2 0.7 1 0.3 Mastra 0.2 0.7 0 0.1 0.6 0.8 0.1 1
Bảng 2: Thông tin về giá thành máy bơm tăng áp
Giá rẻ Cấp trung Đắt Rất đắt
Vừa phải 0.8 1 0.7 0
Đắt 0.2 0.8 1 0.7
Rất đắt 0 0.2 0.8 1
Bảng 3: Thông tin về khối lượng cần bơm
Dưới 5 khối Từ 5 – 10 khối Trên 10 khối
Bảng 4: Phân loại kích thước máy bơm tăng áp
Nhỏ Vừa phải To Rất to Chật hẹp 1 0.6 0 0 Bình thường 0.7 1 0.9 0.1
Rộng rãi 0.6 0.8 1 0.9
Bảng 5: Công nghệ bơm
Điện tử Cơ Tăng áp điện tử 1 0.2 Tăng áp cơ 0.2 1
Trang 14Bảng 6 : Khả năng vận hành liên tục của máy bơm
Dưới 6 giờ Từ 6-12 giờ Từ 12 -18 giờ 24/24 Thỉnh thoảng 1 0.7 0 0
Thường
xuyên 0.2 0.8 1 0.7
Bảng 7 : Nguồn gốc máy bơm
Nội địa Liên doanh Nhập khẩu Nội địa 1 0.6 0
Liên doanh 0.6 1 0.7
Nhập khẩu 0 0.7 1
Bảng 8 : Chế độ ngắt máy bơm
Cơ Điện tử Thủ công 1 0.6
Tự động 0.6 1
Bảng 9: Khả năng tăng áp của máy bơm
Bơm dưới 20m Bơm từ 20 – 50 m Bơm trên 50 m
Trung bình 0.8 1 0.3
3.5 Xây dựng hàm đánh giá
Hàm [1] đánh giá giữa 2 giá trị đặc trưng trong bảng:
SIMj(dj, ej) Î[0,1] (1-abs(d-e)/max)
Trong đó:
e j : giá trị tham số thứ j của trường hợp i
d j : Giá trị tham số tốt nhất của trường hợp i
Hàm [2] đánh giá độ giống nhau giữa 2 trường hợp k và ki:
1
( , ) ( , )
m
j j ij j
SIM d d
Trang 15Hàm chính xác hóa [3] có sự tham gia của trọng số Wj:
Trong đề tài cụ thể là hỗ trợ lựa chọn mua máy trên trên mạng, ta xác định trọng số tại các bảng như sau:
Bảng 1: Mong muốn sử dụng hãng sản xuất máy bơm tăng áp 7
Bảng 2: Thông tin về giá thành máy bơm tăng áp 8
Bảng 3: Thông tin về khối lượng cần bơm 6
Bảng 4: Phân loại kích thước máy bơm tăng áp 1
Bảng 5: Công nghệ bơm 2
Bảng 6 : Khả năng vận hành liên tục của máy bơm 5
Bảng 7 : Nguồn gốc máy bơm 4
Bảng 8 : Chế độ ngắt máy bơm 3
Bảng 9: Khả năng tăng áp của máy bơm 9
Ta xét tại bảng 1: Mong muốn sử dụng hãng sản xuất máy bơm, trong trường hợp người sử dụng mong muốn mua được máy bơm của hãng Panasonic thì điểm là ej bây giờ là SIMj(d,d)=1, áp dụng hàm [2] giá trị Ki0 sẽ là = 0,125,
bảng so sánh các tham số theo từng trường hợp như sau:
Bảng 1: Hãng máy bơm
Panasonic Hitachi Sena Hanil Wilo Selton Pentax Mastra Panasonic 0.125 0.113 0.100 0.075 0.063 0.000 0.038 0.025
Hitachi 0.113 0.125 0.063 0.050 0.100 0.075 0.013 0.038
Sena 0.100 0.063 0.125 0.075 0.100 0.050 0.038 0.013
Hanil 0.075 0.025 0.088 0.125 0.075 0.038 0.113 0.000
Wilo 0.063 0.000 0.050 0.038 0.125 0.025 0.063 0.013
Selton 0.000 0.075 0.038 0.063 0.050 0.125 0.088 0.113
Pentax 0.038 0.063 0.038 0.113 0.025 0.088 0.125 0.038
1
1
( , ) ( , )
m
j j j ij j
i m
j j
w SIM d d SIM k k
w
Trang 16Mastra 0.025 0.088 0.000 0.013 0.075 0.100 0.013 0.125
Bảng 2: Giá thành máy bơm
Giá rẻ Cấp trung Đắt Rất đắt
Rẻ 0.250 0.200 0.000 0.000
Vừa phải 0.200 0.250 0.175 0.000
Đắt 0.050 0.200 0.250 0.175
Rất đắt 0.000 0.050 0.200 0.250
Bảng 3: Khối lượng cần bơm
Dưới 5 khối Từ 5 – 10 khối Trên 10 khối Nhỏ 0.333 0.200 0.067 Vừa 0.300 0.333 0.233 Lớn 0.067 0.267 0.333 Rất lớn 0.000 0.067 0.333
Bảng 4: Không gian đặt máy bơm
Nhỏ Vừa phải To Rất to Chật hẹp 0.250 0.150 0.000 0.000 Bình thường 0.175 0.250 0.225 0.025 Rộng rãi 0.150 0.200 0.250 0.225
Bảng 5: Công nghệ bơm
Điện tử Cơ Tăng áp điện tử 0.500 0.100
Tăng áp cơ 0.100 0.500
Bảng 6 : Khả năng vận hành liên tục của máy bơm
Dưới 6 giờ Từ 6-12 giờ Từ 12 -18 giờ 24/24 Thỉnh thoảng 0.250 0.175 0.000 0.000 Thường
xuyên 0.050 0.200 0.250 0.175 24/24 0.000 0.100 0.150 0.250
Bảng 7: Nguồn gốc máy bơm
Nội địa Liên doanh Nhập khẩu Nội địa 0.333 0.200 0.000
Trang 17Liên doanh 0.200 0.333 0.233
Nhập khẩu 0.000 0.233 0.333
Bảng 8:Chế độ ngắt máy bơm
Cơ Điện tử Thủ công 0.500 0.300
Tự động 0.300 0.500 Bảng 9: Khả năng tăng áp của máy bơm
Bơm dưới 20m Bơm từ 20 – 50 m Bơm trên 50 m Gần 0.333 0.200 0.000
Trung bình 0.267 0.333 0.100
Xa 0.000 0.200 0.333
Sau khi đã có bảng so sánh giữa các tham số, ta áp dụng hàm [3] để xác
định giá trị max = ((0.125*7) + (0.25*8) + (0.333*6) + (0.25*1) + (0.5*2) +
(0.25*5) + (0.333*4) + (0.5*3) +(0.333*9))/45 = 0.29
Vậy giá trị max đạt được là 0.29
Trang 18CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ GIAO DIỆN
Trang 20CHƯƠNG 4 KẾT LUẬN
Với ưu điểm vượt trội về không gian và thời gian của việc bán hàng qua mạng, thì việc mua bán online sẽ phát triển thành một kênh mua bán chính trong tương lai không phải là một điều không xa
Thương mại điện tử sẽ có những bước phát triển mạnh mẽ trong tương lai, điều đó cũng đồng nghĩa với việc doanh thu từ các công ty cung cấp hàng hóa qua mạng sẽ không ngừng tăng lên đóng góp một lượng đánh kể cho nguồn thu của đất nước Nhưng nó cũng đồng nghĩa với việc rủi ro từ việc mua bán online tăng lên, rủi ro này là những rủi ro từ việc không chọn được hàng hóa ưng ý hay hàng hóa kém chất lượng
Đồng nghĩa với việc này cho thấy sự cần thiết của việc ra đời của một hệ
hỗ trợ ra quyết định Sau một thời gian tìm hiểu mô hình hỗ trợ ra quyết định và khảo sát thực tế, em đã hoàn thành đề tài “Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng hệ hỗ trợ mua máy bơm tăng áp chạy điện phục vụ cấp nước sinh hoạt trên mạng”
Với thời gian và kiến thức có hạn nên việc thực hiện đề tài không tránh khỏi nhiều sai sót Rất mong sự đóng góp chân thành của các thầy cô giáo và các bạn Em xin chân thành cảm ơn thầy giáo Nguyễn Đức Hiếu đã hướng dẫn, chỉ bảo tận tình để em hoàn thành được bài tập này