1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKI môn Toán 6 năm 2009-2010 PGD Tam Kỳ Quảng Nam

2 588 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví d : ỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài riêng.. Ví dụ: ấy làm bài riêng... Đường thẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nóing th ng a và đẳng a và đường thẳng b có một điểm chu

Trang 1

UBND TP TAM KỲ

PHÒNG GD&ĐT KI M TRA H C KỲ I – NĂM H C 2009-2010 ỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009-2010 MÔN: TOÁN – L P 6 ỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009-2010 ỚP 6 ỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009-2010

(Th i gian làm bài 90 phút, không k giao đ ) ời gian làm bài 90 phút, không kể giao đề) ể giao đề) ề)

I TR C NGHI M: (3 ĐI M) ẮC NGHIỆM: (3 ĐIỂM) ỆM: (3 ĐIỂM) ỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009-2010

Ch n ý đúng trong m i câu sau và ghi vào gi y làm bài riêng Ví d : ỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài riêng Ví dụ: ấy làm bài riêng Ví dụ: ụ:

N u ch n ý A câu 1 thì ghi 1A.ếu chọn ý A câu 1 thì ghi 1A

Câu 3 S nào sau đây là b i chung c a 6 và 8ố nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ội chung của 6 và 8 ủa 6 và 8 ?

Câu 4 S nào sau đây chia h t cho c 2 và 3ố nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ếu chọn ý A câu 1 thì ghi 1A ả 2 và 3 ?

Câu 5 K t qu c a phép tính 3ếu chọn ý A câu 1 thì ghi 1A ả 2 và 3 ủa 6 và 8 5.3 là

Câu 6 S nào sau đây là s nguyên tố nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ố nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ố nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ?

Câu 7 K t qu s p x p các s 1ếu chọn ý A câu 1 thì ghi 1A ả 2 và 3 ắp xếp các số 1 ếu chọn ý A câu 1 thì ghi 1A ố nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ; - 99 ; - 2 ; 3 theo th t tăng d n làứ tự tăng dần là ự tăng dần là ần là :

Câu 8 Phân tích s 40 ra th a s nguyên t ta đố nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ừa số nguyên tố ta được ố nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ố nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ượp :c

Câu 10 N u đi m I n m gi a hai đi m M và N thìếu chọn ý A câu 1 thì ghi 1A ểm I nằm giữa hai điểm M và N thì ằm giữa hai điểm M và N thì ữa hai điểm M và N thì ểm I nằm giữa hai điểm M và N thì

MN

IM IN

2

A Đi m B n m gi a hai đi m A và Cểm I nằm giữa hai điểm M và N thì ằm giữa hai điểm M và N thì ữa hai điểm M và N thì ểm I nằm giữa hai điểm M và N thì

B Đi m A n m gi a hai đi m B và Cểm I nằm giữa hai điểm M và N thì ằm giữa hai điểm M và N thì ữa hai điểm M và N thì ểm I nằm giữa hai điểm M và N thì

C Đi m C n m gi a hai đi m A và Bểm I nằm giữa hai điểm M và N thì ằm giữa hai điểm M và N thì ữa hai điểm M và N thì ểm I nằm giữa hai điểm M và N thì

Câu 12 Đường thẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nóing th ng a và đẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói ường thẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nóing th ng b có m t đi m chung, ta nóiẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói ội chung của 6 và 8 ểm I nằm giữa hai điểm M và N thì :

A Đường thẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nóing th ng a c t đẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói ắp xếp các số 1 ường thẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nóing th ng bẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói

B Đường thẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nóing th ng a trùng v i đẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói ới đường thẳng b ường thẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nóing th ng bẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói

C Đường thẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nóing th ng a song song v i đẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói ới đường thẳng b ường thẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nóing th ng bẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói

Đ CHÍNH TH C Ề CHÍNH THỨC ỨC

Trang 2

D Đường thẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nóing th ng a và đẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói ường thẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nóing th ng b không c t nhau.ẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói ắp xếp các số 1

II T LU N: (7 ĐI M) Ự LUẬN: (7 ĐIỂM) ẬN: (7 ĐIỂM) ỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009-2010

Bài 1 (1đ):

a) Tìm s đ i c a: |- 5| và -7ố nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ố nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ủa 6 và 8

b) Tính |-29| + (-11) +|2|

Bài 2 (3đ)

1) Tính: (Không dùng máy tính b túi đ tìm ra ngay k t qu cu i ỏa mãn ểm I nằm giữa hai điểm M và N thì ếu chọn ý A câu 1 thì ghi 1A ả 2 và 3 ố nào sau đây là bội chung của 6 và 8 cùng)

a)3 39 3 19 b)13.27 13.73 150 

2) Tìm s t nhiên x, bi t: 2x + 7 = 9ố nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ự tăng dần là ếu chọn ý A câu 1 thì ghi 1A

Bài 3 (1đ): M t l p h c có 20 nam và 24 n Có th chia l p đó thành ội chung của 6 và 8 ới đường thẳng b ữa hai điểm M và N thì ểm I nằm giữa hai điểm M và N thì ới đường thẳng b nhi u nh t bao nhiêu t đ s nam và s n đều sai ấy làm bài riêng Ví dụ: ổ để số nam và số nữ được chia đều vào các tổ ? ểm I nằm giữa hai điểm M và N thì ố nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ố nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ữa hai điểm M và N thì ượp c chia đ u vào các t ?ều sai ổ để số nam và số nữ được chia đều vào các tổ ?

Bài 4 (2đ): Cho đo n th ng AB có đ dài b ng 6 cm L y hai đi m N và I ạn thẳng AB có độ dài bằng 6 cm Lấy hai điểm N và I ẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói ội chung của 6 và 8 ằm giữa hai điểm M và N thì ấy làm bài riêng Ví dụ: ểm I nằm giữa hai điểm M và N thì thu c đo n th ng AB sao cho BI = AN = 2 cmội chung của 6 và 8 ạn thẳng AB có độ dài bằng 6 cm Lấy hai điểm N và I ẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói

a) Tính đ dài đo n th ng NB.ội chung của 6 và 8 ạn thẳng AB có độ dài bằng 6 cm Lấy hai điểm N và I ẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói

b) Ch ng t I là trung đi m c a đo n th ng NB.ứ tự tăng dần là ỏa mãn ểm I nằm giữa hai điểm M và N thì ủa 6 và 8 ạn thẳng AB có độ dài bằng 6 cm Lấy hai điểm N và I ẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói

(Giám th coi ki m tra không gi i thích gì thêm) ị coi kiểm tra không giải thích gì thêm) ể giao đề) ải thích gì thêm)

Ngày đăng: 04/10/2017, 11:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w