Đề thi HKI môn Toán 6 năm 2006-2007 PGD Tam Kỳ Quảng Nam tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tậ...
Trang 1UBND THÀNH PH TAM KỲ Ố TAM KỲ
PHÒNG GIÁO D C ỤC Đ KI M TRA H C KỲ I – NĂM H C 2006 – 2007 Ề KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2006 – 2007 ỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2006 – 2007 ỌC KỲ I – NĂM HỌC 2006 – 2007 Môn: Toán – L p 6 ớp 6 ỌC KỲ I – NĂM HỌC 2006 – 2007
Th i gian: 90 phút (không k th i gian phát đ ) ời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ể thời gian phát đề) ời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ề)
Ph n I Tr c nghi m ần I Trắc nghiệm ắc nghiệm ệm (3,0 đi m) ểm)
Ch n câu tr l đúng trong các câu h i sau Riêng câu 1.10 , đi n vào ch tr ng đ ỏi sau Riêng câu 1.10 , điền vào chỗ trống để ền vào chỗ trống để ỗ trống để ống để ể
được phát biểu đúng.c phát bi u đúng.ể
Câu 1.1 T p h p các s t nhiên l n h n 10 và nh h n 14 làập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 14 là ợc phát biểu đúng ống để ự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 14 là ớn hơn 10 và nhỏ hơn 14 là ơn 10 và nhỏ hơn 14 là ỏi sau Riêng câu 1.10 , điền vào chỗ trống để ơn 10 và nhỏ hơn 14 là
C 11;12;13 D C A và C đ u đúng ả A và C đều đúng ều đúng
Câu 1.3 D u * ph i thay b ng ch s nào đ s ấu * phải thay bằng chữ số nào để số ằng chữ số nào để số ữ số nào để số ống để ể ống để 22∗ ´ ¿ ¿ chia h t cho c 3 và 5ết cho cả 3 và 5
A 5 B 0 C 0 ho c 5ặc 5 D S t nhiên tùy ýống để ự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 14 là
Câu 1.4 S nguyên t là:ống để ống để
A S t nhiên l l n h n 1ống để ự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 14 là ẻ lớn hơn 1 ớn hơn 10 và nhỏ hơn 14 là ơn 10 và nhỏ hơn 14 là
B S t nhiên có nhi u h n 2 ống để ự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 14 là ền vào chỗ trống để ơn 10 và nhỏ hơn 14 là ướn hơn 10 và nhỏ hơn 14 là ống để c s
C S t nhiên l n h n 1, ch có hai ống để ự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 14 là ớn hơn 10 và nhỏ hơn 14 là ơn 10 và nhỏ hơn 14 là ỉ có hai ước là 1 và chính nó ướn hơn 10 và nhỏ hơn 14 làc là 1 và chính nó
D S t nhiên không chia h t cho 2ống để ự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 14 là ết cho cả 3 và 5
Câu 1.5 Cho M 5 5 6 3 Vi t M dết cho cả 3 và 5 ướn hơn 10 và nhỏ hơn 14 là ạng một lũy thừai d ng m t lũy th aột lũy thừa ừa
A M 5 3 B M 5 2 C M 5 9 D M 5 18
Câu 1.6 Tìm x, bi t x là ết cho cả 3 và 5 ướn hơn 10 và nhỏ hơn 14 là ủa – 10 và |x| = 5 Kết quảc c a – 10 và |x| = 5 K t quết cho cả 3 và 5
A x 5 B x 5
C x 1; 2; 5; 10;1;2;5; 10 D x 5;5
Câu 1.7 N u M n m gi a hai đi m N và P thì ta cóết cho cả 3 và 5 ằng chữ số nào để số ữ số nào để số ể
A 5 B 5 C 5 D 5
A a – b = 0 B a + b =0 C b – a = 0 D C A, B, C đ u đúngền vào chỗ trống để
Câu 1.10 Đi n vào ch tr ng đ đền vào chỗ trống để ỗ trống để ống để ể ược phát biểu đúng.c phát bi u đúngể
1 M i đi m trên đỗ trống để ể ư ng th ng là g c chung c a ………ẳng là gốc chung của ……… ống để ủa – 10 và |x| = 5 Kết quả
2 Hình t o thành b i đi m O và m t ph n đạng một lũy thừa ởi điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O được ể ột lũy thừa ần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O được ư ng th ng b chia ra b i đi m O đẳng là gốc chung của ……… ị chia ra bởi điểm O được ởi điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O được ể ược phát biểu đúng.c
g i là ………
3 N u đi m A n m gi a hai đi m B và C thì hai tia ……… đ i nhauết cho cả 3 và 5 ể ằng chữ số nào để số ữ số nào để số ể ống để
Ph n II T lu n ần I Trắc nghiệm ự luận ận (7,0 đi m) ểm)
Câu 2.1 (2,0 đ)
a Tính 132 – [116 – (132 – 128)2]
b Tìm x bi t : 3x – 38 = 4ết cho cả 3 và 5
Câu 2.2 (2,5đ)
a) Tìm CLN c a 24; 84 và 180ƯCLN của 24; 84 và 180 ủa – 10 và |x| = 5 Kết quả
b) Tìm các ch s a và b đ s ữ số nào để số ống để ể ống để a 27 b´ là s có 4 ch s chia h t cho t t c các s 2; 3; ống để ữ số nào để số ống để ết cho cả 3 và 5 ấu * phải thay bằng chữ số nào để số ống để 5; 9
Đ CHÍNH TH C Ề KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2006 – 2007 ỨC
Trang 2Câu 2.3 (2,5 đ) Vẽ đo n th ng AB = 6 cm Trên đo n th ng AB, l y đi m M sao cho ạng một lũy thừa ẳng là gốc chung của ……… ạng một lũy thừa ẳng là gốc chung của ……… ấu * phải thay bằng chữ số nào để số ể
AM = 4 cm
a) Tính đ dài đo n th ng MB.ột lũy thừa ạng một lũy thừa ẳng là gốc chung của ………
G i I là trung đi m c a AM và H là trung đi m c a MB Tính đ dài đo n th ng IHể ủa – 10 và |x| = 5 Kết quả ể ủa – 10 và |x| = 5 Kết quả ột lũy thừa ạng một lũy thừa ẳng là gốc chung của ………