Đề thi HKI môn Toán 6 năm 2007-2008 PGD Tam Kỳ Quảng Nam tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tậ...
Trang 1UBND THÀNH PH TAM KỲ Ố TAM KỲ
PHÒNG GD & ĐT KI M TRA H C KỲ I – NĂM H C 2007-2008 ỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2007-2008 ỌC KỲ I – NĂM HỌC 2007-2008 ỌC KỲ I – NĂM HỌC 2007-2008
MÔN: TOÁN – L P 6 ỚP 6
TH I GIAN: 90 PHÚT (Không k th i gian giao ỜI GIAN: 90 PHÚT (Không kể thời gian giao ể thời gian giao ời gian giao
đ ) ề) I/ PH N TR C NGHI M (3,5 đi m) ẦN TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) ẮC NGHIỆM (3,5 điểm) ỆM (3,5 điểm) ể thời gian giao
Câu 1 Cho t p h p ập hợp ợp A 1;3;5;6;7 , ta có :
A 4 A B 5 A C 7 A D 6 A
Câu 2 Cho B1;2;a;x;y ; C 2;y;b;7 G i ọi M B C , ta có :
Câu 3 Cho t p h p ập hợp ợp D 3;6;9;12 ;153;156
S ph n t c a t p h p D làố phần tử của tập hợp D là ần tử của tập hợp D là ử của tập hợp D là ủa tập hợp D là ập hợp ợp
A 52 B 6 C 153 D Vô s ố phần tử của tập hợp D là
Câu 4 K t qu c a phép tính 4ết quả của phép tính 4 ả của phép tính 4 ủa tập hợp D là 5.47 là
A 16 12 B 4.4 12 C 16 35 D 4 12
Câu 5 Cho hai s t nhiên a và b Đi u ki n nào đ có hi u a – b ố phần tử của tập hợp D là ự nhiên a và b Điều kiện nào để có hiệu a – b ều kiện nào để có hiệu a – b ện nào để có hiệu a – b ể có hiệu a – b ện nào để có hiệu a – b
A a > b B a b C b > a D a, b là hai s b t ố phần tử của tập hợp D là ất
kỳ
Câu 6 S nào sau đây là ố phần tử của tập hợp D là ước chung của 20 và 32.c chung c a 20 và 32.ủa tập hợp D là
Câu 7 BCNN (12 ;18) là :
Câu 8 K t qu c a phép tính 12 – 2.5 làết quả của phép tính 4 ả của phép tính 4 ủa tập hợp D là :
Câu 10 S nào sau đây chia h t cho 3 và 5ố phần tử của tập hợp D là ết quả của phép tính 4 :
Câu 11 Cho hình vẽ bên, kh ng đ nh nào sauẳng định nào sau ịnh nào sau
đây đúng
A Ba đi m E, F, B không th ng hàngể có hiệu a – b ẳng định nào sau
B Đường thẳng a đi qua ba điểm E, F , Bng th ng a đi qua ba đi m E, F , Bẳng định nào sau ể có hiệu a – b
C Đi m B n m gi a hai đi m E và Fể có hiệu a – b ằm giữa hai điểm E và F ữa hai điểm E và F ể có hiệu a – b
D Ba đi m a, E, F th ng hàngể có hiệu a – b ẳng định nào sau
Câu 12 C qua hai đi m vẽ đứ qua hai điểm vẽ được một đường ể có hiệu a – b ượp c m t đột đường ường thẳng a đi qua ba điểm E, F , Bng
th ng, v y n u có b n đi m trong đó không có ba đi m nào th ng hàng thì vẽ ẳng định nào sau ập hợp ết quả của phép tính 4 ố phần tử của tập hợp D là ể có hiệu a – b ể có hiệu a – b ẳng định nào sau
đượp c bao nhiêu đường thẳng a đi qua ba điểm E, F , Bng th ngẳng định nào sau
Câu 13 Cho O là m t đi m b t kỳ thu c đột đường ể có hiệu a – b ất ột đường ường thẳng a đi qua ba điểm E, F , Bng th ng xy, ta có:ẳng định nào sau
A Hai tia đ i nhau Ox và Oyố phần tử của tập hợp D là B A n m gi a hai đi m M và Bằm giữa hai điểm E và F ữa hai điểm E và F ể có hiệu a – b
C A và B n m cùng phía đ i v i Mằm giữa hai điểm E và F ố phần tử của tập hợp D là ớc chung của 20 và 32 D B n m gi a hai đi m A và Mằm giữa hai điểm E và F ữa hai điểm E và F ể có hiệu a – b
II/ PH N T LU N (6,5 đi m) ẦN TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Ự LUẬN (6,5 điểm) ẬN (6,5 điểm) ể thời gian giao
Bài 1 (2 đi m) ể thời gian giao Tìm s t nhiên x bi t a/ 2.x – 3 = 5ố phần tử của tập hợp D là ự nhiên a và b Điều kiện nào để có hiệu a – b ết quả của phép tính 4 b/ (4.x +8) :4 =23 – 1
Bài 2 (2 đi m ể thời gian giao ) a/ Tính 5.20 – 10: 5 + 1
b/ Tính nhanh: A = 4 + 8 + 12 + … + 124 + 128
Bài 3 (1 đi m): ể thời gian giao S h c sinh c a l p 6A kho ng t 35 đ n 40 N u x p hàng 2 thìố phần tử của tập hợp D là ọi ủa tập hợp D là ớc chung của 20 và 32 ả của phép tính 4 ừ 35 đến 40 Nếu xếp hàng 2 thì ết quả của phép tính 4 ết quả của phép tính 4 ết quả của phép tính 4
l m t em, n u x p hàng 3 thì thi u 2 em m i đ hàng, x p hàng 4 thì thi u 3 emột đường ết quả của phép tính 4 ết quả của phép tính 4 ết quả của phép tính 4 ớc chung của 20 và 32 ủa tập hợp D là ết quả của phép tính 4 ết quả của phép tính 4
m i đ hàng H i l p 6A có bao nhiêu h c sinh ?ớc chung của 20 và 32 ủa tập hợp D là ỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh ? ớc chung của 20 và 32 ọi
a
B
E F
Trang 2Bài 4 (1,5 đi m) ể thời gian giao Cho đo n th ng IN G i P là trung đi m c a đo n th ng IN ạn thẳng IN Gọi P là trung điểm của đoạn thẳng IN ẳng định nào sau ọi ể có hiệu a – b ủa tập hợp D là ạn thẳng IN Gọi P là trung điểm của đoạn thẳng IN ẳng định nào sau Trên tia đ i c a tia IN l y đi m M Bi t IM = 4 cm, MN = 14 cm Tính đ dài đo nố phần tử của tập hợp D là ủa tập hợp D là ất ể có hiệu a – b ết quả của phép tính 4 ột đường ạn thẳng IN Gọi P là trung điểm của đoạn thẳng IN
th ng PN ẳng định nào sau