Đề thi HKI môn Toán 6 năm 2011-2012 PGD Tam Kỳ Quảng Nam tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tậ...
Trang 1UBND TP TAM KỲ
PHÒNG GD & ĐT KI M TRA H C KỲ I NĂM H C 2011-2012MÔN: TOÁN l p 6ỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012 ỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012ớp 6 ỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012
Th i gian làm bài: 90 phút (Không k th i gian giao đ ) ời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) ể thời gian giao đề) ời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) ề)
I/ TR C NGHI M ( ẮC NGHIỆM ( ỆM ( 3 đi m) (ể thời gian giao đề) H c sinh làm bài trên gi y ki m tra) ọc sinh làm bài trên giấy kiểm tra) ấy kiểm tra) ểm tra)
Ví d : N u ch n phụ: Nếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A ếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A ọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A ương án A của câu 1 thì ghi 1-Ang án A c a câu 1 thì ghi 1-Aủa câu 1 thì ghi 1-A
Câu 1 Cho t p h pập hợp ợp A 4;8
.Cách vi t nào sau đây đúng ?ếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A
Câu 2 Tích a.a.a.a.a đượpc vi t g n nh sau:ếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A ọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A ư
Câu 3 S nào sau đây là s nguyên t ?ố nào sau đây là số nguyên tố ? ố nào sau đây là số nguyên tố ? ố nào sau đây là số nguyên tố ?
Câu 4 S nào sau đây chia h t cho 3?ố nào sau đây là số nguyên tố ? ếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A
Câu 5 Khi phân tích m t s ra th a s nguyên t cách vi t nào sau đây ột số ra thừa số nguyên tố cách viết nào sau đây ố nào sau đây là số nguyên tố ? ừa số nguyên tố cách viết nào sau đây ố nào sau đây là số nguyên tố ? ố nào sau đây là số nguyên tố ? ếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A
đúng ?
Câu 6 S nào sau đây chia h t cho c 2 và 3?ố nào sau đây là số nguyên tố ? ếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A ả 2 và 3?
Câu 7 S nào sau đây là ố nào sau đây là số nguyên tố ? ướp 6c chung c a 24 và 30 ?ủa câu 1 thì ghi 1-A
Câu 8 K t qu c a phép tính (- 13)+(-28) là:ếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A ả 2 và 3? ủa câu 1 thì ghi 1-A
Câu 9 Cho t p h p ập hợp ợp A x / 2 x 3 S ph n t c a t p h p A là:ố nào sau đây là số nguyên tố ? ần tử của tập hợp A là: ử của tập hợp A là: ủa câu 1 thì ghi 1-A ập hợp ợp
Câu 10 Cho đi m M n m gi a đi m N và đi m P (Hình vẽ) ể thời gian giao đề) ằm giữa điểm N và điểm P (Hình vẽ) ữa điểm N và điểm P (Hình vẽ) ể thời gian giao đề) ể thời gian giao đề)
Câu 11 Cho hình vẽ (Hình 2)
Cách g i nào sau đây là đúng:ọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A
A Hai đi m A và B n m khác phía đ i v i đi m Cể thời gian giao đề) ằm giữa điểm N và điểm P (Hình vẽ) ố nào sau đây là số nguyên tố ? ớp 6 ể thời gian giao đề)
B Hai đi m B và C n m khác phía đ i v i đi m Aể thời gian giao đề) ằm giữa điểm N và điểm P (Hình vẽ) ố nào sau đây là số nguyên tố ? ớp 6 ể thời gian giao đề)
C Hai đi m A và C n m khác phía đ i v i đi m Bể thời gian giao đề) ằm giữa điểm N và điểm P (Hình vẽ) ố nào sau đây là số nguyên tố ? ớp 6 ể thời gian giao đề)
D Hai đi m B và O n m cùng phía đ i v i đi m Cể thời gian giao đề) ằm giữa điểm N và điểm P (Hình vẽ) ố nào sau đây là số nguyên tố ? ớp 6 ể thời gian giao đề)
Câu 12 Trên tia Ox l y các đi m M, N, P sao cho OM = 1 cm, ON = 3 cm, ấy các điểm M, N, P sao cho OM = 1 cm, ON = 3 cm, ể thời gian giao đề)
OP = 8 cm K t lu n nào sau đây không đúng ?ếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A ập hợp
II/ T LU N (7 đi m) Ự LUẬN (7 điểm) ẬN (7 điểm) ểm tra) (H c sinh khôn đ ọc sinh khôn được dùng máy tính bỏ túi tìm ra ược dùng máy tính bỏ túi tìm ra c dùng máy tính b túi tìm ra ỏ túi tìm ra
ngay k t qu c a bài toán) ết quả của bài toán) ả của bài toán) ủa bài toán)
Bài 1 (4,25 đi m)ểm tra)
Đ CHÍNH TH C Ề CHÍNH THỨC ỨC
Trang 21 a Li t kê các ph n t c a t p h p ệt kê các phần tử của tập hợp ần tử của tập hợp A là: ử của tập hợp A là: ủa câu 1 thì ghi 1-A ập hợp ợp A x / 1 x 7
b Vi t k t qu các phép tính sau dếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A ếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A ả 2 và 3? ướp 6 ạng lũy thừai d ng lũy th aừa số nguyên tố cách viết nào sau đây
6 6 , 5.5 4 4 3 3
2 a Tìm s t nhiên x,bi t 2.x – 6 = 2ố nào sau đây là số nguyên tố ? ự nhiên x,biết 2.x – 6 = 2 ếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A 3
b Tìm BCNN (20, 25)
b M t s sách n u x p thành t ng bó 12 cu n, 15 cu n , 20 cu n thì đ uột số ra thừa số nguyên tố cách viết nào sau đây ố nào sau đây là số nguyên tố ? ếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A ếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A ừa số nguyên tố cách viết nào sau đây ố nào sau đây là số nguyên tố ? ố nào sau đây là số nguyên tố ? ố nào sau đây là số nguyên tố ? ề)
th a 1 cu n Tính s sách đó, bi t r ng s sách trong kho ng 110 đ n 170.ừa số nguyên tố cách viết nào sau đây ố nào sau đây là số nguyên tố ? ố nào sau đây là số nguyên tố ? ếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A ằm giữa điểm N và điểm P (Hình vẽ) ố nào sau đây là số nguyên tố ? ả 2 và 3? ếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A
Bài 2 (1,25 đi m) ểm tra)
a Tìm s đ i c a các s nguyên sau: - 6 ; |-7|ố nào sau đây là số nguyên tố ? ố nào sau đây là số nguyên tố ? ủa câu 1 thì ghi 1-A ố nào sau đây là số nguyên tố ?
b Tính nhanh 347 + [59 + ( - 347) + (-29)]
Bài 3 (1,5 đi m) ểm tra)
Trên tia Ox l y các đi m A và B sao cho OA = 4 cm, OB = 8 cm.ấy các điểm M, N, P sao cho OM = 1 cm, ON = 3 cm, ể thời gian giao đề)
a Tính AB
b Đi m A có ph i là trung đi m c a đo n th ng OB không ? Vì sao ?ể thời gian giao đề) ả 2 và 3? ể thời gian giao đề) ủa câu 1 thì ghi 1-A ạng lũy thừa ẳng OB không ? Vì sao ?
c Trên tia đ i c a tia BA l y đi m C sao cho OC = 4AB Ch ng t đi m B là ố nào sau đây là số nguyên tố ? ủa câu 1 thì ghi 1-A ấy các điểm M, N, P sao cho OM = 1 cm, ON = 3 cm, ể thời gian giao đề) ứng tỏ điểm B là ỏ điểm B là ể thời gian giao đề) trung đi m c a đo n th ng OC ể thời gian giao đề) ủa câu 1 thì ghi 1-A ạng lũy thừa ẳng OB không ? Vì sao ?
-H t -ếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi 1-A