1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các trang trong thể loại “Sơ khai hóa học”

497 883 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 497
Dung lượng 10,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 3

12 Acid romotropic 13

12.1 Chú thích 13

13 Aconitin 14 13.1 Độc tính 14

13.2 Sử dụng 14

13.3 am khảo 14

14 Acrylonitrin butadien styren 15 14.1 am khảo 15

15 Adenosine triphosphat 16 15.1 Tính chất vật lý và hóa học 16

15.2 am khảo 16

16 Adolph Wilhelm Hermann Kolbe 17 16.1 Chú thích 17

17 Reinhart Ahlris 18 17.1 CuộC đời và Sự nghiệp 18

17.2 Giải thưởng và Vinh dự 18

17.3 am khảo 18

17.4 Liên kết ngoài 18

18 AL-6XN 19 18.1 am khảo 19

19 Al-Li 20 19.1 am khảo 20

20 Aldehyde 21 20.1 Các aldehyd thông dụng 21

20.2 Tính chất vật lý 21

20.3 Tính chất hóa học 21

20.3.1 Phản ứng với các amin 21

20.3.2 Phản ứng với alcol 21

20.3.3 Phản ứng hỗn hợp 21

20.3.4 Phản ứng cộng hạt nhân 21

20.3.5 Phản ứng khử (Phản ứng cộng với hidro) 21

20.3.6 Phản ứng oxi hóa 22

20.4 á trình tạo ra 22

20.4.1 a điều chế (chủ động) 22

Trang 4

20.7 am khảo 22

21 Allyl clorua 23 21.1 Tên gọi khác 23

21.2 uộc tính 23

21.3 Điều chế 23

21.4 am khảo 23

22 Alnico 24 22.1 Đặc tính 24

22.2 am khảo 24

23 Americi 25 23.1 Tổng hợp và chiết tách 25

23.1.1 Tổng hợp hạt nhân đồng vị 25

23.2 Xuất hiện 26

23.3 Chú thích 26

23.4 am khảo 26

24 Amphetamin 28 24.1 Lịch sử 28

24.2 am khảo 28

24.3 Liên kết ngoài 28

25 Amyl acetat 30 25.1 Xem thêm 30

25.2 Chú thích 30

26 Andreas Sigismund Marggraf 31 26.1 Chú thích 31

27 Anilin 32 27.1 Cấu trúc và điều chế 32

27.2 Tính chất 32

27.2.1 Oxi hoá 32

27.2.2 Tính bazơ 32

27.3 am khảo 32

27.4 Liên kết ngoài 32

28 Anisol 33 28.1 Xem thêm 33

28.2 am khảo 33

Trang 5

29 Ankadien 34

29.1 Tên gọi 34

29.2 Phân loại 34

29.2.1 Hai nối đôi liền nhau 34

29.2.2 Hai liên kết đôi cách nhau bởi 2 LK đơn trở lên 34

29.2.3 Hai liên kết đôi cách nhau bởi 1 LK đơn (ankadien liên hợp) 34

29.3 Tính chất hóa học 34

29.3.1 Phản ứng cộng 34

29.3.2 Phản ứng trùng hợp 34

29.3.3 Phản ứng oxi hóa 35

29.4 am khảo 35

30 Anken 36 30.1 Cấu tạo 36

30.2 Tính chất vật lý 36

30.3 Tính chất hoá học 37

30.4 Điều chế 37

30.5 am khảo 37

31 Ankyl 38 31.1 Công thức tổng quát 38

31.2 Cách gọi tên 38

31.3 Cách gọi tên đồng phân 38

31.4 Một số hợp chất ankyl 38

31.5 am khảo 38

32 Anthracen 39 32.1 am khảo 39

32.2 Liên kết ngoài 39

33 Arsenua 40 33.1 Ví dụ 40

33.2 Xem thêm 40

33.3 am khảo 40

34 Asen(III) ôxít 41 34.1 Trong thủy tinh/gốm 41

34.2 am khảo 41

Trang 6

36.2 Công thức hóa học 43

36.3 Tác dụng sinh lý 44

36.4 Cơ chế tác dụng 44

36.5 Sinh tổng hợp auxin 44

36.6 Sự phân hủy auxin 44

36.7 Chú thích 44

36.8 Liên kết ngoài 44

37 Axetic anhydrit 45 37.1 Chú thích 45

38 Axit 2,4,6 trinitrobenzoic 46 38.1 Tính chất hoá học 46

38.2 Điều chế 46

38.3 am khảo 46

39 Axit 3-(2,4-đinitrophenyl)−2,4,6-trinitrobenzoic 47 39.1 Tính chất hoá học 47

39.2 Chú thích 47

39.3 am khảo 47

40 Axit benzoic 48 40.1 Sản xuất 48

40.1.1 Điều chế công nghiệp 48

40.2 am khảo 48

40.3 Liên kết ngoài 48

41 Axit cacboxylic 49 41.1 Tính chất vật lý 49

41.2 Tính chất hóa học 49

41.3 Điều chế 49

41.4 Danh pháp 50

41.5 Ứng dụng 50

41.5.1 Axit axetic 50

41.5.2 Axit lauric, axit panmitic, axit stearic và axit oleic 50

41.5.3 Axit benzoic 50

41.5.4 Axit oxalic HOOC-COOH và axit manlonic HOOC-CH2-COOH 50

41.6 am khảo 50

42 Axit clorơ 51 42.1 Điều chế 51

42.2 Tính bền 51

Trang 7

43 Axit crômic 52

43.1 am khảo 52

43.2 Liên kết ngoài 52

44 Axit flohydric 53 44.1 am khảo 53

44.2 Liên kết ngoài 53

45 Axít fluoroantimonic 54 45.1 Chú thích 54

46 Axit fulminic 55 46.1 Xem thêm 55

46.2 am khảo 55

47 Axit fumaric 56 47.1 Sinh học 56

47.2 am khảo 56

47.3 Liên kết ngoài 56

48 Axit humic 57 48.1 Đặc tính và mô tả 57

48.2 Đặc điểm hoá học 57

48.3 Xác định axit humic trong các mẫu nước 58

48.4 Tác động sinh thái 58

48.5 Xây dựng thời cổ đại 58

48.6 am khảo 58

49 Axit hữu cơ 60 49.1 am khảo 60

50 Axit iodic 61 50.1 Điều chế 61

50.2 Tính chất 61

50.3 Ứng dụng 61

50.4 am khảo 61

51 Axit linolenic-gamma 62 51.1 Hóa học 62

51.2 Lịch sử 62

51.3 Nguồn thực phẩm 62

51.4 Nguồn eicosanoid 62

Trang 8

52 Axit maleic 64

52.1 am khảo 64

52.2 Liên kết ngoài 64

53 Axít nitrơ 65 53.1 Cấu trúc 65

53.2 Điều chế 65

53.3 Chú thích 65

54 Axit oxo 66 54.1 Miêu tả 66

54.2 Ví dụ 66

54.2.1 Axít oxo 66

54.2.2 Axít halihiđric 66

54.3 Chú thích 66

54.4 Nguồn dẫn 67

54.5 Xem thêm 67

54.6 Liên kết ngoài 67

55 Axit pantothenic 68 55.1 Chú thích 68

56 Axit pemonophosphoric 69 56.1 Chú thích 69

56.2 am khảo 69

57 Axit phenylacetic 70 57.1 Các ứng dụng 70

57.2 am khảo 70

57.3 Liên kết ngoài 70

58 Axit phosphoric 71 58.1 Tính chất vật lý 71

58.2 Tính chất hóa học 71

58.3 Điều chế 71

58.3.1 Trong phòng thí nghiệm 71

58.3.2 Trong công nghiệp 71

58.4 Axit phosphoric trên thị trường 72

58.5 am khảo 72

59 Axít phthalic 73 59.1 Sản xuất 73

Trang 9

60 Axit propiolic 74

60.1 Điều chế 74

60.2 Phản ứng và ứng dụng 74

60.3 Propolates 74

60.4 Xem thêm 74

60.5 am khảo 74

61 Axit pyrophosphoric 75 61.1 Tính chất vật lý 75

61.2 Tính chất hóa học 75

61.3 Điều chế 75

61.4 am khảo 75

62 Axit rắn 76 62.1 Ví dụ 76

62.2 am khảo 76

63 Axit stearic 77 63.1 am khảo 77

64 Axit teluric 78 64.1 Tính chất hóa học 78

64.2 Sản xuất 78

64.3 Các axít telua khác 78

64.4 am khảo 78

65 Axit vô cơ 79 65.1 Phân loại 79

65.2 Tên 79

65.3 Tính chất hóa học 79

65.4 Phương pháp điều chế 80

65.5 am khảo 80

66 Axit wolframic 81 66.1 Tính chất hoá học 81

66.2 Điều chế 81

66.3 am khảo 81

67 Axit xyanic 82 67.1 Xem thêm 82

67.2 am khảo 82

Trang 10

68.3 Chú thích 83

68.4 am khảo 83

69 Bạc azua 84 69.1 Cấu trúc và tính chất hóa học 84

69.2 am khảo 84

70 Bạc clorat 85 70.1 Sản xuất và điều chế 85

70.2 Xem thêm 85

70.3 am khảo 85

71 Bạc clorua 86 71.1 Điều chế 86

71.2 Sử dụng 86

71.3 am khảo 86

71.4 Liên kết ngoài 86

72 Bạc fulminat 87 72.1 Điều chế 87

72.2 Ứng dụng 87

72.3 am khảo 87

72.4 Liên kết ngoài 87

73 Bạc iotua 88 73.1 am khảo 88

74 Bạc nitrat 89 74.1 Điều chế 89

74.2 Ứng dụng 89

74.3 am khảo 89

74.4 Liên kết ngoài 89

75 Bán kính liên kết cộng hóa trị 90 75.1 am khảo 90

76 Baratol 91 76.1 am khảo 91

77 Bari hydroxit 92 77.1 Điều chế và cấu trúc 92

77.2 Ứng dụng 92

77.3 am khảo 92

Trang 11

78.1.1 Cảnh báo 93

78.2 am khảo 93

78.3 Liên kết ngoài 93

79 Benzandehit 94 79.1 am khảo 94

80 Benzyl axetat 95 80.1 Chú thích 95

81 Benzyl bromua 96 81.1 Tổng hợp và cấu trúc 96

81.2 Ứng dụng 96

81.3 Độ an toàn 96

81.4 Xem thêm 96

81.5 am khảo 96

82 Bilobalit 97 82.1 Xem thêm 97

82.2 am khảo 97

83 Bilon 98 83.1 am khảo 98

84 Bình tam giác 99 84.1 Chú thích 99

85 Bis(2-ethylhexyl) adipat 100 85.1 Chú thích 100

86 Borazin 101 86.1 Tổng hợp 101

86.2 Chú thích 101

87 Bornyl axetat 102 87.1 am khảo 102

87.2 Liên kết ngoài 102

88 Botulinum 103 88.1 Chú thích 103

89 Bột giặt 104 89.1 Chú thích 104

Trang 12

90.2 Phân loại 105

90.3 uộc tính của bột giấy 106

90.4 Xem thêm 106

90.5 am khảo 106

90.6 Liên kết ngoài 106

91 Cacbonat 107 91.1 am khảo 107

92 Cacborunđum 108 92.1 Tính chất 108

92.2 am khảo 108

92.3 Xem thêm 108

92.4 Liên kết ngoài 108

93 Canxi ascorbat 109 93.1 Chú thích 109

94 Canxi benzoat 110 94.1 Chú thích 110

94.2 Xem thêm 110

95 Canxi erythorbat 111 95.1 Chú thích 111

96 Canxi fumarat 112 96.1 am khảo 112

97 Canxi lactat gluconat 113 97.1 am khảo 113

98 Canxi malat 114 98.1 Chú thích 114

99 Canxi phốtphát 115 99.1 Hóa tính 115

99.2 am khảo 115

100Canxi sorbat 116 100.1 am khảo 116

100.2 Liên kết ngoài 116

101Canxi sulfua 117 101.1 am khảo 117

Trang 13

102.2 Tính chất hóa học 118

102.2.1 Phản ứng thủy phân 118

102.2.2 Tác dụng với một số tác nhân bazơ 118

102.2.3 Phản ứng với một số axit hoặc anhiđrit axit tạo thành este 119

102.3 Xem thêm 119

102.4 am khảo 119

102.5 Liên kết ngoài 119

103Chất béo 120 103.1 Chất béo và cholesterol trong máu 120

103.2 Xem thêm 120

103.3 am khảo 120

104Chất ống ẩm 121 104.1 Phân loại 121

104.2 Làm khô dung môi 121

104.3 Chú thích 121

105Chất ống ôxy hóa 123 105.1 Một số thực phẩm chống ôxy hóa 123

105.2 Xem thêm 123

105.3 am khảo 123

105.4 Nghiên cứu thêm 123

105.5 Liên kết ngoài 123

106Chất ủ vận Beta 124 106.1 Phân loại 124

106.1.1 Nhóm β1-agonist 124

106.1.2 Nhóm β2-agonist 124

106.2 Sử dụng và tác hại 125

106.3 Có thể gây chết người 125

106.4 am khảo 125

107Chất điện li 127 107.1 Xem thêm 127

107.2 Chú thích 127

107.3 Liên kết ngoài 127

108Chất hóa dẻo 128 108.1 Chú thích 128

Trang 14

110Chì azua 130

110.1 am khảo 130

110.2 Liên kết ngoài 130

110.3 Xem thêm 130

111Chitosan 131 111.1 Nguồn sản xuất và tính chất 131

111.2 am khảo 131

111.3 am khảo 131

112Axit cloric 132 112.1 Tính chất hoá học 132

112.2 Điều chế 132

112.3 Chú thích 132

113Chromoprotein 133 113.1 am khảo 133

114Cinoxate 134 114.1 Xem thêm 134

114.2 am khảo 134

115Civetone 135 115.1 am khảo 135

116Clo monoxit 136 116.1 Chú thích 136

116.2 am khảo 136

117Coban(III) nitrat 137 117.1 am khảo 137

118Collagen peptide 138 118.1 Nghiên cứu 138

118.1.1 Amino axit thành phần 138

118.1.2 Tiêu hóa 138

118.1.3 Tác dụng trên da 138

118.1.4 Tác dụng chung và xương 138

118.1.5 Mối quan ngại an toàn 138

118.2 am khảo 139

119Crom(IV) oxit 141 119.1 Điều chế và các tính chất cơ bản 141

Trang 15

120Crôm (III) ôxít 142

Trang 16

130.2 am khảo 152

130.3 Liên kết ngoài 152

131Dimethyl sulfit 153 131.1 Xem thêm 153

131.2 am khảo 153

131.3 Liên kết ngoài 153

132Đimêtyl sunfoxit 154 132.1 Tổng hợp và sản xuất 154

132.2 Tính chất hóa học 154

132.2.1 Tác dụng với chất có độ âm điện cao 154

132.2.2 Tính axit 154

132.2.3 Là một chất oxi hóa 154

132.2.4 Tính chất của liên kết cộng hóa trị phối trí 154

132.3 Ứng dụng 154

132.3.1 Dung môi hòa tan 154

132.3.2 Sinh học 154

132.3.3 uốc 154

132.3.4 Điều trị thay thế 154

132.3.5 uốc thú y 154

132.3.6 Hương vị 154

133Tính an toàn 155 133.0.7 Độc tính 155

133.0.8 Nguy cơ nổ 155

133.1 am khảo 155

133.2 Liên kết ngoài 155

134Dioctyl phthalat 156 134.1 Ứng dụng 156

134.2 am khảo 156

135Dipropylene glycol 157 135.1 Ứng dụng 157

135.2 am khảo 157

136Dopamine 158 136.1 am khảo 158

137Doxofylline 159 137.1 am khảo 159

Trang 17

138.2 Chú thích 160

139Điclo heptaoxit 161 139.1 Tính chất 161

139.2 Điều chế 161

139.3 Chú thích 161

139.4 am khảo 161

140Điện phân 162 140.1 Dương cực-Anode 162

140.2 Âm cực-Cathode 162

140.3 Lịch sử 162

140.4 Xem thêm 162

140.5 am khảo 162

140.6 Liên kết ngoài 163

141Đinitơ triôxít 164 141.1 Cấu trúc và liên kết 164

141.2 Chú thích 164

142Đỏ tía bromocresol 165 142.1 Sử dụng 165

142.2 am khảo 165

143Độ trộn lẫn 166 143.1 Xem thêm 166

143.2 am khảo 166

144Đồng ly 167 144.1 Chú thích 167

144.2 Xem thêm 167

145Đồng(II) hiđroxit 168 145.1 Điều chế trong phòng thí nghiệm 168

145.2 Tính chất hóa học 168

145.3 Ứng dụng 168

145.4 Nguy hiểm với sức khoẻ 168

145.5 Chú thích 168

145.6 am khảo 168

145.7 Liên kết ngoài 168

Trang 18

146.3 am khảo 169

147Đơn vị khối lượng nguyên tử 170 147.1 Xem thêm 170

147.2 am khảo 170

148Endrin 171 148.1 am khảo 171

149Epigallocatein gallate 172 149.1 am khảo 172

150Etan 173 150.0.1 Tính chất hóa học 173

150.1 Điều chế 173

150.2 Ứng dụng 173

150.3 Xem thêm 174

150.4 am khảo 174

150.5 Liên kết ngoài 174

151Ethylene dione 175 151.1 Glyxylide của Koch 175

151.2 Xem thêm 175

151.3 am khảo 175

152Êtilen 177 152.1 Tính chất vật lý 177

152.2 Tính chất hóa học 177

152.3 am khảo 177

153Êtylbenzen 178 153.1 am khảo 178

154Ferô crôm 179 154.1 am khảo 179

155Ferô mangan 180 155.1 am khảo 180

156Ferô silic 181 157Ferô titan 182 157.1 am khảo 182

Trang 19

158.2 Xem thêm 183

158.3 am khảo 183

158.4 Liên kết ngoài 183

159Flerovi 184 159.1 Xem thêm 184

159.2 am khảo 184

159.3 Liên kết ngoài 184

160Folding@home 185 160.1 Chú thích 185

160.2 Xem thêm 185

160.3 Liên kết ngoài 185

161Franz Karl Aard 186 161.1 Chú thích 186

162Friedri Sertürner 187 162.1 am khảo 187

163Friedri Wöhler 188 163.1 Chú thích 188

164Fritz Strassmann 189 164.1 Nghiên cứu về phân hạch 189

164.2 Vinh danh 189

164.3 Chú thích 189

165Fructose 190 165.1 am khảo 190

166Gang 191 166.1 Khái quát 191

166.2 Phân loại 191

166.3 Ứng dụng 191

166.4 am khảo 191

166.5 Liên kết ngoài 192

167Georg Wittig 193 167.1 Tiểu sử 193

167.2 Chú thích 193

Trang 20

168.3 Ứng dụng 194

168.4 am khảo 194

169Giả tinh thể 195 169.1 am khảo 195

169.2 Liên kết ngoài 195

170Glucose 196 170.1 Tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên 196

170.1.1 Tính chất vật lý 196

170.1.2 Trạng thái tự nhiên 196

170.2 Cấu trúc phân tử 196

170.2.1 Mạch hở 196

170.2.2 Mạch vòng 197

170.3 Tính chất hoá học 198

170.3.1 Tính chất của nhóm hydroxit- OH 198

170.3.2 Tính chất của nhóm andehyt - CH=O 198

170.4 Chức năng 199

170.5 am khảo 199

171Glyxerit 200 171.1 am khảo 200

172Glyxerol 201 172.1 Chú thích 201

173Josef Goubeau 202 173.1 Sự nghiệp 202

173.2 Giải thưởng và Vinh dự 202

173.3 Chú thích 202

173.4 Liên kết ngoài 202

174Carl Harries 203 174.1 ành tựu 203

174.2 am khảo và Chú thích 203

175Hằng số Faraday 204 175.1 Chú thích 204

176Hằng số nghiệm lạnh 205 176.1 Xem thêm 205

176.2 am khảo 205

Trang 21

177.2 Xem thêm 206

177.3 am khảo 206

178Hợp ất dị vòng 207 178.1 Các hình ảnh 207

178.2 am khảo 207

178.3 Liên kết ngoài 207

179Hidro iotua 208 179.1 Đặc điểm của Hidro iotua 208

179.1.1 Axit iodhydric 208

179.2 Tính chất hóa học và các ứng dụng chính 208

179.3 am khảo 209

180Hiđrôcacbon 210 180.1 Hydrocarbon no 210

180.2 Hydrocarbon không no 211

180.3 Xycloparafin 211

180.4 Hydrocarbon thơm 211

180.5 am khảo 211

180.6 Liên kết ngoài 211

181Hiđrôcacbon thơm 212 181.1 am khảo 212

181.2 Liên kết ngoài 212

182Hiđrôni 213 182.1 am khảo 213

183Hiệu ứng lá ắn 214 183.1 Nguyên nhân 214

183.2 am khảo 214

183.3 Xem thêm 214

183.4 am khảo 214

184Hóa ất 215 184.1 Xem thêm 215

184.2 am khảo 215

184.3 Liên kết ngoài 215

Trang 22

186Hóa học cơ kim 217

Trang 24

212.3.1 Hóa vô cơ 245

212.3.2 Hóa hữu cơ 245

212.4 am khảo 245

Trang 26

222.2 Xem thêm 256

222.3 am khảo 256

222.4 Liên kết ngoài 256

223.1 Ký hiệu tượng hình mức độ nguy hiểm của chất theo tính chất vật lý 257

223.2 Ký hiệu tượng hình mức độ nguy hiểm của chất cho sức khỏe 257

223.3 Ký hiệu tượng hình mức độ nguy hiểm của chất cho môi trường 257

223.4 Ký hiệu tượng hình trong việc vận chuyển 257

223.4.1 Loại 1: Chất gây nổ 257

223.4.2 Class 2: Gases 257

223.4.3 Lớp 3 và 4: Các chất lỏng dễ cháy và các chất rắn 257

223.4.4 Other GHS transport classes 257

223.4.5 Non-GHS transport pictograms 257

Trang 27

232Justus von Liebig 268

Trang 31

271Nước cường toan 314

Trang 33

286.1.1 Phản ứng hóa học 337

286.1.2 Các thực phẩm chứa lipid peroxide 337

286.2 Tác hại với sức khỏe cơ thể 337

286.3 am khảo 337

287.1 Alkyl hóa Friedel-Cras 338

287.2 Acyl hóa Friedel-Cras 338

287.3 am khảo 338

287.4 Liên kết ngoài 338

288.1 Phản ứng giữa axit và bazơ 339

288.2 Phản ứng giữa axit và muối 339

288.3 Phản ứng giữa bazơ và muối 339

288.4 Phản ứng giữa muối và muối 339

Trang 36

317.1 Cuộc đời và Sự nghiệp 373

317.2 Giải thưởng và Vinh dự 373

Ngày đăng: 04/10/2017, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm