1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIẢI BÀI TẬP VẬT LÍ - PHẦN QUANG - CÓ ĐÁP ÁN

10 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 372,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì n lẻ nên cường độ sang tại tâm ảnh nhiễu xạ lớn hơn khi không có màn chắn... Vì tâm của ảnh nhiễu xạ trên màn quan sát là điểm sang và bán kính lỗ tròn thay đổi có 2 giá trị kế tiếp n

Trang 1

Câu 1.

d = 1cm

n = 1,73

i = 600

d'=?

Theo định luật khúc xạ ta có :

sin

sin

i

n

sin 1 sin

2

i r n

  (1) Vì:

r  r  i     r

Hay

sin

AC

Mặt khác: d'AC.sin AC.sinr d tgr

Vậy ' . 1 300 1 0,57( )

3

dd tgrtg   cm

Vậy khoảng cách giữa hai tia ló là 0,57(cm)

00

Câu 2:

i = 700

n = 1,5

d = 0,1m

?

 

Theo định luật khúc xạ ta có:

sin sin

i n

r

hay sinr sini

n

 Theo hình vẽ ta có:

1 2

1 2

cos

.sin( ) sin( )

d

I I

r

I I i r

cosr

Suy ra :  6,63(cm)

Câu 3:

a Để tia phản xạ trùng với tia ló thì tia khúc xạ phải vuông góc với mặt sau của lăng kính hay tia khúc xạ trùng với tia phản xạ mặt sau lăng kính

A

B

C n d

d’

i

r

δ

I1

I2

i

i-r r

Trang 2

sin

sin

i n

r  suy ra i= arcsinr=

0

53.13

b Với

2 1 2 1 2

1 1

k k k

r

0

60

i  ta có Theo định luật khúc xạ:

2

2

1 1

0 1

2

2 2

2

0

2

sin

sinr

sin

2

27, 24 , 2,76 sini

sini sin arcsin( sin ) 47,08 sin

i

n i r n

r i

r

Vậy nếu góc tới bằng 60 thì góc ló bằng 47,08

Câu 4:

1 Ta có

2

4 (2.10 ) 2,000001( )

2

 Tại A sẽ quan sát được vân sang

2 Khi đặt thêm bản mỏng

Ta có:

6

' 6.25.10

1 12,5 12 2

L



Tại điểm A trên màn sẽ quan sát được vân tối

Câu 5:

1 Bước song của ánh sang đã dung là

0,5

    , Vân thứ 3 là vân tối và cách vân trung tâm 7,5mm 1

( 2)

1 ( 2)

i k

Trang 3

Câu 6:

a Theo công thức góc lệch giữa tia tơí và tia ló khi truyền qua lăng kính có góc chiết quang nhỏ ta có

1 2

( 1),

n

  

Độ rộng của trường giao thoa trên màn quan sát L  2l 0.018m

b Khoảng vân i D 0,6.103m

d

  Gọi L là bề rộng của trường giao thoa trên màn Xét trên nửa trường giao thoa=> số vân quan sát được trên nửa trường giao thoa là

0,018

15

2 2.0, 6.10

L

n

Tổng số vân sang trên trường giao thoa là: N s 2n 1 31(van N), t 2n30(van)

c TH1: Các bức xạ của ánh sang trắng cho vân sang tại x0

Vị trí vân sang bất kì:

0 0

3.3 ( ) 3.3

x d

k D

k

Lập bảng:

3.3 ( m)

k

d Th2: Các bức xạ cuả ánh sang trắng cho vân tối tại x0

Vị trí các vân tối bất kì là:

0

6,6

D

k

 Lập bảng

6,6

2k 1 m

Câu 7:z

Trang 4

1 Theo công thức thấu kính ta có

1 2

1 2

'

'

3 '

sf

s f

Vậy khoảng cách giữa 2 ảnh là d=3mm

2 Ta thấy từ vị trí M ta mới quan sát được vân giao thoa trên màn đặt OM=l0

Xét 2 tam giác đồng dạng:

0

1 2

'

157,9

l s

Vậy với giá trị l>l thì ta sẽ quan sát được vân giao thoa trên màn0

( ')

, ( ')

l s

d

             

c Bề rộng của trường giao thoa b khi l=3m là:

Ta có:

5 20( )

0, 25

b

i

Câu8:

Hiệu quang trình 2 2 sin2

2

Chùm sang phản xạ đơn sắc trong ánh sang trắng sẽ được tăng cường

2

2

1 2

dn

k

 Vậy chum sang có bước song trên sẽ được tăng cường

Trang 5

Câu 9:

Hiệu quang trình: 2 '

2

  

Để các cặp tia sáng phản xạ trên 2 mặt của màng mỏng giao thoa nhau và cho cường độ sang cực tiểu

2 '

n

Câu 10:

Ta có

3

5

    

 Theo hình vẽ ta có:

Câu 11:

Ta có r k2 Rk k,  4 0,589m

Câu 12:

Đối với vân thứ k ta có: 2

k

r Rk

Đối với vân thứ k+1 ta có: 2

k

r R k

Bán kính của 2 vân tối kề nhau lần lượt là 4mm và 4,38mm

2 2

2

4

k r

Câu 13:

Ta có hiệu quang trình:

2

1

2

1

1

k

k

r

Trang 6

4

5

0

0

2

2 0,5

3 1,5

1

( 2) 3,5 1,75

k

k

s

t

D

d

Rr

R r

2dn

 

Đối với vân sang  k

2

5

2

2

k

k

Câu 14:

1 Khoảng cách giữa 2 vân sang kề nhau trên màn ảnh lài D 0,5mm

d

2 Vị trí vân sang thứ 3 và vân tối thứ tư lần lượt là x s3 ki3i1,5mm,

4

1 ( 2) 3,5 1,75

t

xkiimm

3 Nếu đổ đầy nước có chiết suất n=4/3 vào khoảng không gian giữa màn ảnh và mặt phẳng chứa 2 khe hẹp => hiệu quang trình 2 1 2 1

xd

D

Nếu tại đó là vân sang =>nxd k x k D

nd

    Khoảng vân sẽ thu hẹp lại

Khoảng cách giữa 2 vân sang kế tiếp đó sẽ là

nd n

Câu 15:

Theo tính chất của gương lôi ta có

Hiệu quang trình

2

1

r

L



=> Tại P xuất hiện vân sang

Câu 16:

Để tâm của ảnh nhiễu xạ quan sát được là tối nhất => k=2

0

0

Rr

R r

 Vậy đường kính của lỗ là 2.10 m 3

Câu 17:

Trang 7

Áp dụng công thức:

0

0

0

3

5

2

3

0,92 10

2.10 50

d t

k

k

b

4

sin 1

b

vach

b

 

Câu 18:

1

3

5

10

2.10 50

b

Cuối quang phổ bậc 1: d: k = 1

Đầu quang phổ bậc 2: t; k = 2

0

0

0

2

0,12

k

k

2 Cuối quang phổ bậc 2: d: k =2

Đầu quang phổ bậc 3: t; k = 3

0

0

0

2

3

0,92

k

k

Câu 19:

1 Để tâm của ảnh nhiễu xạ quan sát được là tối nhất => k=2

0

0

Rr

R r

2

Vì n lẻ nên cường độ sang tại tâm ảnh nhiễu xạ lớn hơn khi không có màn chắn

Câu 20.

- Độ rộng của vân sang trung tâm b:

10

( ) (2,1.10 ) (5,5 5,5)

3 5,5.5,5.5500.10

k k

Trang 8

2 2

0

3

2

0,1.10

1

b

a

- Ta có:

0 0

2

0 0

2

Vậy khoảng cách từ lỗ đến màn quan sát là 1m

Câu 21:

a Vị trí của cực đai thứ k và cực đại kề nó k+1 là

b Vì cực đại thứ

4 không quan sát được nên cực đại đó trùng với cực tiểu chính thứ nhất khi đó:

6

4

Vậy độ rộng có thể có của mỗi khe là 1,5 m

Câu 22.

1 Vì 2 cực đại nhiễu xạ trùng nhau

2

8 16

2 Để thu được quang phổ lớn nhất thì sin 1

6 1

6

6

6 2

6 3

1,32.10

sin

1,32.10

1,32.10

1,32.10

2 1,32.10

3 ( 1)

6 sin sin

k

k d

m k

d

m k

k d

Trang 9

ax ax

min

ax

sin 1

1

m

b

k

b

b

Để có bước song cực đại mà ta có thể quan sát được nhờ cách tử nhiễu xạ này thì sin 1, k nhỏ nhất => kmin 1

ax

b

Câu 23:

Theo công thức tính bán kính lỗ tròn:

Vậy với k=4 số đới chẵn tâm của ảnh nhiễu xạ trên màn quan sát là tối

Câu 24.

Vì tâm của ảnh nhiễu xạ trên màn quan sát là điểm sang và bán kính lỗ tròn thay đổi

có 2 giá trị kế tiếp nên số đới phải là lẻ Gọi 2 số đới đó là k và k+2

Áp dụng công thức bán kính của lỗ tròn

0

2

k

Rr

k

R r

Câu 26.

6

6

6 2

6 3

1,32.10

1,32.10

1,32.10

2 1,32.10

3

k d

m k

d

m k

Câu 30.

a Dây tóc bong đèn (T=3000K)

3 ax

2,896.10

0,965 3000

m

b

m T

b Mặt trời (T=6000K)

3 ax

2,896.10

0.483 6000

m

b

m T

2

0

k k

k

Trang 10

ax 7 2,896

10

T

Câu 31.

Coi mặt trời là vật đen tuyệt đối

a Năng lượng toàn phần của mặt trời là

ax

( ) 6, 4.10 Wm

m

b

RT

b Quang năng do MT phát ra ứng với phát xạ cực đại là

ax

ax

( ) 6, 4.10 Wm ( ) 8, 48.10 Wm

m

m

b

b

ax

( ) 8, 48.10 Wm

m

b

Câu 34

Ta có:

hc A eU h A hc eU h 2, 44eV

Câu 37.

11

0

17 ax

' (1 os ) 7,3232.10

'

k

m

c hc

hc

J

 

Câu 38.

1

12

14

1, 242.10

'

k

hc

m c

hc

J

2.W  ' 7,9148.10 J 14

3 Góc giật lùi của e

22 '

0

0

0

sin 60

sin sin 60

e e

e

m

P

Ngày đăng: 04/10/2017, 10:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Theo hình vẽ ta có: 1 2 - GIẢI BÀI TẬP VẬT LÍ - PHẦN QUANG - CÓ ĐÁP ÁN
heo hình vẽ ta có: 1 2 (Trang 1)
Lập bảng - GIẢI BÀI TẬP VẬT LÍ - PHẦN QUANG - CÓ ĐÁP ÁN
p bảng (Trang 3)
Lập bảng: - GIẢI BÀI TẬP VẬT LÍ - PHẦN QUANG - CÓ ĐÁP ÁN
p bảng: (Trang 3)
Theo hình vẽ ta có: - GIẢI BÀI TẬP VẬT LÍ - PHẦN QUANG - CÓ ĐÁP ÁN
heo hình vẽ ta có: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w