Bài 28. Thực hành: Phân tích lược đồ phân bố các môi trường tự nhiên, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở châu Phi tài liệu,...
Trang 1địa Lí lớp 7 Tiết 31 – Bài 28
Trang 2Tiết 31- Bài 28 : Thực hành
Phân tích l ợc đồ các môi tr ờng tự nhiên, biểu
đồ nhiệt độ và l ợng m a Châu phi
Dựa vào l
ợc đồ đọc tên các môi tr ờng Châu Phi
1 Trình bày và giải thích các
môi tr ờng tự nhiên Châu Phi:
L ợc đồ các môi tr ờng tự nhiên Châu Phi
Gồm: + Môi tr ờng xích đạo ẩm
+ 2 môi tr ờng nhiệt đới
+ 2 môi tr ờng hoang mạc
+ 2 môi tr ờng Địa trung hải
Nhận xét
sự phân
bố các MT
và giải thích?
-Các môi tr ờng tự nhiên phân bố đối
xứng qua đ ờng xích đạọ
-Châu Phi trải ra trên 2 nửa cầu cân
xứng so với đ ờng XĐ
Trang 3Tiết 31- Bài 28 : Thực hành
Phân tích l ợc đồ các môi tr ờng tự nhiên, biểu
đồ nhiệt độ và l ợng m a Châu phi
Gồm: + Môi tr ờng xích đạo ẩm
+ 2 môi tr ờng nhiệt đới
+ 2 môi tr ờng hoang mạc
+ 2 môi tr ờng Địa trung hải
1 Trình bày và giải thích các
môi tr ờng tự nhiên Châu Phi:
-Các môi tr ờng tự nhiên phân bố đối
xứng qua đ ờng xích đạọ
-Châu Phi trải Ra trên 2 nửa cầu cân
xứng so với đ ờng XĐSo sánh
diện tích các MT tự nhiên?
-Rộng nhất: MT nhiệt đới
- Hẹp nhất: MT Cận nhiệt đới ẩm
Trang 4L ợc đồ các môi tr ờng tự nhiên Châu Phi
Phân tích l ợc đồ các môi tr ờng tự nhiên, biểu
đồ nhiệt độ và l ợng m a Châu phi
1 Trình bày và giải thích các
môi tr ờng tự nhiên Châu Phi:
Vì sao hoang mạc Châu Phi lại hình thành sát
bờ biển?
Hoang mac XA – HA - RA
H o
an g m ac N
a M í p
Hoang mac
Ca La Ha Ri
-Khí hậu nóng, m a ít,
chịu ảnh H ởng của các dòng biển
lạnh đi sát ven bờ biển
Trang 5Tiết 31- Bài 28 : Thực hành
Phân tích l ợc đồ các môi tr ờng tự nhiên, biểu
đồ nhiệt độ và l ợng m a Châu phi
2 Phân tích biểu đồ nhiệt độ
Nhóm 1: Biểu đồ A Nhóm 2: Biểu đồ B Nhóm 3: Biểu đồ C Nhóm 4: Biểu đồ D
Dựa vào gợi ý SGK Trang 88 hoàn thành bảng sau?
Trang 6u
đồ
Nhiệt độ
(00C)
L ợng m a
(mm/nă
m)
Kiểu khí hậu
Đặc điểm thực vật
Kiểu
trí
T
T
TB: Mùa m a:
T ->
T
T
T
TB: Mùa m a:
T ->
T
T
T
TB: Mùa m a:
T ->
T
T
T
TB: Mùa m a:
T ->
T
nhiệt độ, l ợng m a các địa điểm
Trang 7nhiệt độ, l ợng m a các địa điểm
Biể
u
đồ
Nhiệt độ
(00C)
L ợng m a
(mm/nă
m)
Kiểu khí hậu
Đặc điểm thực vật
Kiểu Mụi Trường
Vị trí
a
b
c
d
Cao nhất: T3,
T11: 25 0 C
Thấp nhất:
T7: 18 0 C
Biên độ: 7 0 C
-Nhiệt đới: nóng,
m a theo mùa
TB: 1244 mm Mùa m a:
T 11 - T 3
TB: 897 mm Mùa m a:
T 6 – T 9
TB: 2592 mm Mùa m a:
T 9 - T 5
TB: 506mm Mùa m a:
T 4 - T 7
Cao nhất: T5:35 0 C
Thấp nhất: T1:
20 0 C
Biên độ: 15 0 C
Cao nhất: T4:
28 o C
Thấp nhất: T7:
20 0 C
Biên độ: 8 0 C
Cao nhất: T:2
22 0 C
Thấp nhất T7:
10 0 C
-Nhiệt đới NCB
- nóng, m a theo
mùa
- XĐ ẩm NCN
Nắng, nóng,
m a nhiều
- Hè nõng khô, Thu -Đông ấm áp m a nhiều
- Đồng cỏ
- Xa van
- Rừng rậm xanh
Quanh năm
- Lá cứng, cây
Bụi gai
- Đồng cỏ
- Xa van
Số 3 NCN
- Nhiệt đới
XĐ ẩm
- Địa trung
Hải
- Nhiệt đới
Số 2 BCN
Số 1 XĐ
Số 4 NCN
Trang 8L ợc đồ các môi tr ờng tự nhiên Châu Phi
A
B
C
D
*Môi tr ờng XĐ ẩm (C)
* Môi tr ờng Nhiệt đới (B)
* Môi tr ờng Nhiệt đới (A)
•Môi tr ờng Địa trung Hải
(D)
Trang 9H íng dÉn vÒ nhµ:
-T×m niÓu nÒn v¨n minh S«ng Nin
- §äc bµi 29 nghiªn cøu tr¶ lêi c¸c c©u hái trong bµi
Trang 10Bài học đến đây là kết thúc chúc các em ngoan - học giỏi