1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 7. Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước châu Á

39 432 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 7,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7. Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước châu Á tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài...

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1 Xác định trên lược đồ tên các

thành phố lớn, các khu vực tập trung đông dân cư của châu Á? Nhận xét? Giải thích tại sao lại có sự phân bố

đó?

Trang 4

Tiết 9 - Bài 7

Trang 5

“Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản thoát khỏi cuộc chiến, các nước thuộc địa

dần dần giành độc lập Nền kinh tế các nước đều kiệt quệ, đời sống nhân dân vô cùng cực khổ Hầu hết các nước đều thiếu lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng, thiếu công cụ và phương tiện sản xuất…”

Trang 6

Quốc gia

Cơ cấu GDP (%) Tỉ lệ tăng

GDP bình quân năm(%)

GDP /người (USD)

Mức thu nhập

Nông nghiệp nghiệp Công Dịch vụ

36 53 23,6

33 400

19 040

8 861

3 680 911

1 081 449 317 415

Trang 7

THẢO LUẬN NHÓM ( 2 phút )

Dựa vào bảng 7.2, em hãy cho biết:

Nhóm 1: Nước có bình quân GDP đầu người cao nhất so với nước thấp nhất chênh nhau khoảng bao nhiêu lần?

Nhóm 2: Tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP của các nước thu nhập cao khác với nước có thu nhập thấp ở chỗ nào?

Trang 8

Quốc gia

Cơ cấu GDP (%) Tỉ lệ tăng

GDP bình quân năm(%)

GDP /người (USD)

Mức thu nhập

Nông nghiệp nghiệp Công Dịch vụ

36 53 23,6

33 400

19 040

8 861

3 680 911

1 081 449 317 415

Trang 9

Nhật Bản gấp 105 lần Lào

Nhật Bản gấp 80 lần Việt Nam

Phát triển kinh tế-xã hội không đồng đều

Quốc gia

Cơ cấu GDP (%) Tỉ lệ tăng

GDP bình quân năm(%)

GDP /người (USD)

Mức thu nhập

Nông nghiệp nghiệp Công Dịch vụ

1,5 53 23,6

Trang 10

Quốc gia

Cơ cấu GDP (%) Tỉ lệ tăng

GDP bình quân năm(%)

GDP /người (USD)

Mức thu nhập

Nông nghiệp nghiệp Công Dịch vụ

36 53 23,6

33 400

19 040

8 861

3 680 911

1 081 449 317 415

Trang 11

-Tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu

GDP của các nước thu nhập cao khác với

nước có thu nhập thấp ở chỗ nào?

-Nước có tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong

cơ cấu GDP càng cao thì nhu nhập càng thấp.

- Nước có tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong

cơ cấu GDP càng thấp thì nhu nhập càng cao.

Công nghiệp, dịch vụ đóng vai trò quyết định trong cơ cấu GDP của

một quốc gia

Quốc gia

Cơ cấu GDP (%) Tỉ lệ tăng

GDP bình quân năm(%)

GDP /người (USD)

Mức thu nhập

Nông nghiệp nghiệp Công Dịch vụ

1,5 53 23,6

Trang 12

Nhóm 1: Nhóm nước phát triển cao nhất.

Nhóm 2: Nhóm nước công nghiệp mới.

Nhóm 3: Nhóm nước đang phát triển có tốc

độ phát triển công nghiệp khá cao.

Nhóm 5: Nhóm nước giàu nhưng trình độ

phát triển chưa cao.

Tìm hiểu tên và đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước sau:

Nhóm 4: Nhóm nước đang phát triển chủ yếu

dựa vào nông nghiệp.

Trang 13

cao Nhật Bản phát triển toàn diện. Nền kinh tế - xã hội

Nhóm 1: Nhóm nước phát triển cao nhất

Trang 14

Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia và vùng lãnh thổ châu Á theo thu nhập

Trang 15

Nhóm nước phát triển cao nhất

Nhật Bản

Trang 16

Các sản phẩm công nghệ cao của Nhật Bản

Trang 18

Nhóm 2: Nhóm nước công nghiệp mới.

Mức độ công nghiệp

hóa khá cao và

nhanh.

Trang 19

Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia và vùng lãnh thổ châu Á theo thu nhập

Trang 20

Xin-ga-po Hồng Kông

Nhóm nước công nghiệp mới.

Trang 21

Trung Quốc

Ấn Độ, Thái Lan, Ma-lai-xi-a Nhóm 3: Nhóm nước tốc độ tăng trưởng kinh

tế khá cao.

Trang 22

Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia và vùng lãnh thổ châu Á theo thu nhập

Trang 23

Trung Quốc

Ấn Độ Ma-lai-xi-a

Thái Lan

Trang 24

Nhóm 4: Nhóm nước đang phát triển nền kinh

tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp.

Trang 25

Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia và vùng lãnh thổ châu Á theo thu nhập

Trang 26

Nhóm nước đang phát triển, chủ yếu dựa vào nông nghiệp

Lào

Campuchia

Mi-an-ma

Trang 27

Cô-oét, Bru-nây, Ả-rập-xê-út Nhóm 5: Nhóm nước giàu nhưng trình độ

phát triển kinh tế - xã hội chưa cao

Trang 28

Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia và vùng lãnh thổ châu Á theo thu nhập

Trang 29

Nhóm nước giàu nhưng trình độ phát triển KT-XH chưa cao

BRU-NÂY

Trang 30

Khai thác dầu khí ở

Cô-oét

Đường ống dẫn dầu ở Ả Rập Xê-Út

Trang 31

Nhóm nước Tên nước và

vùng lãnh thổ Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội

Nền kinh tế chủ yếu dựa vào

nông nghiệp.

Tốc độ công nghiệp hóa nhanh, nông nghiệp vẫn đóng vai trò quan trong, dịch vụ phát triển, tốc

độ tăng trưởng kinh tế khá cao.

Trung Quốc,

Ấn Độ, Thái Lan,Ma-lai-xi-a

Nguồn dầu khí phong phú được nhiều nước khác đầu tư khai

thác, xuất khẩu, thu ngoại tệ.

Cô-oét, Bru-nây, Ả-rập-xê-út

Nhật Bản Nền kinh tế - xã hội phát triển

Trang 32

Trẻ em chơi đùa tại những khu nhà ổ chuột ở Pa-ki-xtan

Trang 33

Những khu nhà ổ chuột ở Mi-an-ma

Trang 34

Những khu nhà ổ chuột ở Ấn Độ

Trang 35

Dòng người tị nạn ở các quốc gia châu Á

Trang 36

Khu nhà ổ chuột ở thành

phố Mum-bai Trung tâm thành phố Mum-bai

Trang 37

C Trung Quốc, Việt Nam

D Trung Quốc, Thái Lan

Trang 38

Câu 3: Việt Nam nằm trong nhóm nước nào?

A Thu nhập trung bình dưới

B Có thu nhập thấp

C Thu nhập trung bình trên

D Thu nhập cao.

B

Câu 4: Quốc gia nào sau đây không được coi

là nước công nghiệp mới?

A Hàn Quốc B Đài Loan

C Thái Lan C D Xin-ga-po

Trang 39

Nhóm 3: Dịch vụ (phân tích bảng 7.2 làm rõ vai trò của dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước và vùng lãnh thổ châu Á).

Ngày đăng: 02/10/2017, 13:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm