Công trình được hoàn thành tại TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐHĐN Người hướng dẫn KH: PGS.. Huỳnh Đức Lộng Luận văn đã được bảo vệ trước Hội đồng chấm Luận văn tốt nghiệp Thạc sĩ Kế toán họp
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
BÙI THỊ THÙY CHI
HO N THI N C NG T C T NH GI TH NH DỊCH V TẠI C NG TY CỔ PHẦN M I TRƯỜNG
Đ THỊ Đ N NG
TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ KẾ TO N
Mã số: 60.34.03.01
Đà Nẵng - 2017
Trang 2Công trình được hoàn thành tại
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐHĐN
Người hướng dẫn KH: PGS TS Trần Đình Khôi Nguyên
Phản biện 1: PGS.TS Đoàn Ngọc Phi Anh
Phản biện 2: PGS.TS Huỳnh Đức Lộng
Luận văn đã được bảo vệ trước Hội đồng chấm Luận văn tốt nghiệp Thạc sĩ Kế toán họp tại Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng vào ngày 26 tháng 8 năm 2017
Có thể tìm hiểu luận văn tại:
- Trung tâm Thông tin - Học liệu, Đại học Đà Nẵng
- Thư viện trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Trang 3MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
Trong thời ỳ hội nhập với n n inh tế thế giới, bất ỳ một
do nh nghiệp nào hoạt động sản uất inh do nh c ng đ u nhận thức được tầm qu n trọng c việc phải àm s o đư r th trường sản
ph m v đáp ứng u cầu hách hàng mà giá cả phải cạnh tr nh, hợp Một trong nh ng mấu chốt để giải qu ết vấn đ nà ch nh à
t nh toán s o để cho giá thành ở mức thấp nhất c thể Việc tập hợp tốt chi ph và t nh giá thành sản ph m chu n ác s gi p cho do nh nghiệp nhìn nhận đ ng đ n th c trạng c quá trình sản uất, gi p nhà quản cung cấp th ng tin một cách ch nh ác p thời cho bộ
má ãnh đạo để đ r các qu ết sách, biện pháp tối ưu nhằm tiết iệm chi ph sản uất, nâng c o chất ượng sản ph m, nâng c o năng
c cạnh tr nh và tăng ợi nhuận cho do nh nghiệp và c ng đồng thời
gi p do nh nghiệp c s ch động sáng tạo trong sản uất inh doanh
C ng t TNHH MTV M i trường đ th Đà Nẵng ti n thân à
do nh nghiệp 100 vốn nhà nước, để đảm bảo ch nh sách n sinh ã hội, mức thu ph được ác đ nh theo ngu n t c thu ph ch đ b đ p một phần chi ph , ngân sách nhà nước h trợ th ng qu việc cấp b
h i qu hen thưởng, ph c ợi và đầu tư mu s m tài sản Tu nhi n,
t ngà 01 10 2015 C ng t TNHH MTV M i trường đ th Đà Nẵng
đã ch nh thức hoạt động theo hình thức c ng t Cổ phần C ng t Cổ phần M i trường Đ th Đà Nẵng gọi t t à C ng t phải ch động t cân đối các chi ph hoạt động Các chi ph ch nh như chi ph cho hoạt động thu gom, vận chu ển rác thải được cân đối t nguồn thu ph vệ sinh, do đ trong trường hợp mức thu ph h ng đảm bảo s ảnh hưởng tr c tiếp đến tình hình tài ch nh c C ng t , ảnh hưởng tr c
Trang 4tiếp đến người o động vì ngân sách nhà nước h ng c n h trợ cấp
b n o đ u cầu đ t r à c ng t phải àm s o để quản tr chi
ph thật tốt và t nh giá thành hợp , đầ đ để đảm bảo C ng t du trì hoạt động và phát triển Xuất phát t tầm qu n trọng c t nh giá thành
trong đi u iện đổi mới c chế hoạt động, t i đã chọn đ tài o n
t n c n t c t n t n d c v t n t p n
tr n t n để àm đ tài tốt nghiệp c mình
2 Mục tiêu nghiên cứu
Khảo sát th c trạng t nh giá thành trước và s u hi chu ển đổi
m hình hoạt động c C ng t Cổ phần M i trường Đ th Đà Nẵng
Đ uất một số qu n điểm và giải pháp ch ếu nhằm hoàn thiện việc đ nh giá thành d ch v trong thời gi n tới nhằm ph c v cho c ng tác quản tài ch nh
- âu ỏ n ên cứu
+ Giá thành hiện n c C ng t được ác đ nh như thế nào và
c nh ng vấn đ gì chư hợp trong quá trình chu ển đổi m hình hoạt động?
Việc t nh giá thành ph c v cho việc quản ở C ng t trong
đi u iện đổi mới hoạt động như thế nào?
3 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
- ố t ợn n ên cứu: công tác tính giá thành d ch v tại
Công ty Cổ phần M i trường Đ th Đà Nẵng
- P m v n ên cứu:
Phạm vi nghi n cứu c uận văn ch ếu đến d ch v thu gom chất thải Các hoạt động ử chất thải h ng đ cập đến trong đ tài Ngoài r , phạm vi thời gi n c ng em ét ở gi i đoạn trước và sau chu ển đổi m hình
Trang 54 Phương pháp nghiên cứu
Luận văn sử d ng phư ng pháp nghi n cứu tình huống để giải
qu ết m c ti u nghi n cứu o quá trình đổi mới c chế hoạt động c
c ng t M i trường đ th ả r vào thời điểm năm 2015 n n số iệu liên quan đến phư ng pháp t nh giá thành được thu thập trong h i gi i đoạn trước và s u hi th đổi c chế quản Qu đ , sử d ng phư ng pháp phỏng vấn sâu với ế toán trưởng, ãnh đạo đ n v và phân t ch
d iệu để đánh giá việc vận d ng phư ng pháp t nh giá thành đã đáp ứng các u cầu quản trong thời gi n qu
5 Kết cấu của đề tài
Ngoài ời mở đầu, ết uận, m c c, d nh m c tài iệu th m hảo, d nh m c các bảng biểu, uận văn gồm 3 chư ng:
Chư ng 1: C sở uận v t nh giá thành trong các do nh nghiệp
Chư ng 2: Th c trạng c ng tác t nh giá thành tại C ng t Cổ phần M i Trường Đ th Đà Nẵng
Chư ng 3: Giải pháp hoàn thiện c ng tác t nh giá thành tại C ng
t Cổ Phần M i Trường Đ th Đà Nẵng
6 Tổng quan Tài i u nghiên cứu
Huỳnh Th Nổi 2012 , T Luận văn thạc s , 2 Hoàng Tuân Sinh 2013 ,
T T T
T T , Luận văn thạc s , 7]
Phạm Xuân Thư 2013 , Kế toán quản tr chi ph tại c ng t dược TWIII , Luận văn thạc s , [14]
Ngu n Th Ngọc Thư ng 2013 , Kế toán quản tr chi ph tại
c ng t Tân Phước , Luận văn thạc s , [15]
Trang 6Qu nghi n cứu uận v ế toán quản tr chi ph trong do nh nghiệp sản uất và tìm hiểu th c tế ế toán quản tr chi ph tại C ng
t TNHH Tân Phước, uận văn đã giải qu ết một số vấn đ s u:
- Đánh giá th c trạng c ng tác ế toán quả tr chi ph tại C ng
t , nh ng m t đã àm được c ng như nh ng vấn đ c n tồn tại trong
c ng tác ế toán quản tr chi ph
- Phân oại chi ph theo cách ứng ử c chi ph , tổ chức ế toán chi ph sản uất và t nh giá thành theo phư ng pháp tr c tiếp nhằm cung cấp th ng tin p thời cho việc r các qu ết đ nh c nhà quản
tr Xâ d ng bổ sung một số đ nh mức chi ph ph hợp với năng c, inh nghiệm c C ng t và ch ti u phân bổ chi ph ; ập các báo cáo chi ph theo phư ng pháp tr c tiếp, ập d toán chi ph và phân tích biến động chi ph ph c v iểm soát và r qu ết đ nh inh do nh
Qu một số nghi n cứu tr n, c thể thấ rằng đổi mới phư ng pháp t nh giá thành g n với nh ng th đổi v quản tại đ n v Tu nhi n, hầu hết các nghi n cứu tr n g n với các NSX c thể, chư c nghi n cứu nào g n với các N c ng ch trong bối cảnh chu ển đổi
c chế, nhất t à m hình được ngân sách b o cấp đến m hình t
ch hoạt động Đ à do cần thiết phải nghi n cứu ở các đ n v chu ển s ng t ch chi thường u n và chi đầu tư như trường hợp
C ng t cổ phần M i Trường Đ Th Đà Nẵng
Trang 71.1.2 Phân loại giá thành sản phẩm
Phân oại giá thành gi p cho ế toán nghi n cứu và quản tốt giá thành sản ph m và c ng đáp ứng tốt u cầu â d ng giá cả sản
ph m vào ti u thức hác nh u và ét dưới nhi u g c độ mà người t phân thành các oại giá thành hác nh u
Trang 8Để t nh giá thành theo phư ng pháp toàn bộ, c thể sử d ng các phư ng pháp s u:
a T n t n t eo c n v c
Tính giá thành theo công việc h c n gọi à t nh giá theo đ n
đ t hàng
T n t eo qu trìn s n xuất
T nh giá thành theo quá trình sản uất à phư ng pháp t nh giá
áp d ng đối với nh ng do nh nghiệp c hoạt động sản uất i n t c, sản ph m được chế biến qu nhi u gi i đoạn c ng nghệ nối tiếp nhau
1.2.2 Tính giá thành theo phương pháp trực tiếp
Theo phư ng pháp tr c tiếp (Direct costing/ Variable costing) là phư ng pháp t nh giá mà ở đ , ch c các chi ph tr c tiếp h chi ph biến đổi được t nh vào trong giá thành
1.2.3 Tính giá thành theo cơ sở hoạt động (ABC)
Phư ng pháp t nh giá d tr n c sở hoạt động Activit sed Costing – A C à phư ng pháp đo ường chi ph và hiệu quả c các hoạt động, sản ph m và d ch v tr n c sở các nguồn c sử d ng bởi nhi u hoạt động hác nh u để tạo r sản ph m ho c d ch v đ
Trang 9nhi u qu ết đ nh tác nghiệp hác
Đ nh giá bán d tr n giá thành c thể th c hiện theo một số cách s u đâ
+ Đ nh giá d vào Lợi nhuận Đ nh Mức
Đ nh giá d vào Lợi nhuận Kiến
1.3.2 Vai trò của giá thành với công tác kiểm soát chi phí 1.3.3 Giá thành với vi c quản trị hoạt động của doanh nghi p (ABM.)
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1
Trang 10CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG C NG T C T NH GI TH NH TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ ĐÀ NẴNG t n
gi o d ch quốc tế: DANANG URBAN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY), ti n thân là Công ty Vệ sinh Đà Nẵng được thành lập t tháng 4 năm 1975 , s u chu ển thành Công ty TNHH MTV M i Trường Đ Th Đà Nẵng à do nh nghiệp 100 vốn nhà nước Đến ngày 01/10/2015 Công ty ch nh thức hoạt động theo hình thức C ng t cổ phần, có Vốn đi u ệ b n đầu à: 57.736.000.000 đồng, nh ngh inh do nh chính gồm:
- Thu gom, vận chu ển và ử rác thải sinh hoạt, chất thải
c ng nghiệp, chất thải hàng hải, chất thải ngu hại
- Các oại phế thải â d ng và hầm cầu Cung cấp d ch v vệ sinh c ng cộng, v hè, đường phố, cống rãnh, o hồ, đầm, tr n s ng, ven biển
- Xử nhi m m i trường các hệ thống s ng, hồ, đầm, o, v nh biển và bờ biển Xử các oại nước thải, nước nhi m b n, nhi m dầu Xâ d ng, sử ch , nạo vét mư ng cống, c ng trình ử nước thải và tháo dỡ các c ng trình â d ng
- Tư vấn ập các hồ s , th t c d án trong ĩnh v c m i trường
và tư vấn chu ển gi o c ng nghệ sản uất phân b n h u c vi sinh
Tư vấn thiết ế, â d ng và đầu tư â d ng các c ng trình ử
Trang 11chất thải, ử m i trường
- Sản uất và cung ứng các sản ph m hoá, sinh, vi sinh trong ử
m i trường, chăn nu i, trồng trọt và nu i trồng thuỷ sản
- Kinh do nh các oại vật tư, thiết b , hoá chất, vi sinh và các
tr ng thiết b i n qu n đến ĩnh v c ử m i trường
2.1.4 Cơ cấu tổ chức sản xuất của Công ty
Hoạt động c c ng t c h i gi i đoạn ch nh à thu gom và vận chu ển chất thải Tư ng ứng với h i hoạt động đ , C ng t đã tổ chức các nghiệp theo chức năng hoạt động c ng ch
2.1.4 Tổ chức bộ máy kế toán tại công ty
ộ má ế toán c c ng t được tổ chức theo m hình tập trung Các nghiệp ch c nhân vi n thống b n đầu để tổng hợp
số iệu và gửi v ph ng ế toán c ng t Đối với bộ phận ế toán,
c ng việc ch nh c các ế toán vi n được phân đ nh r ràng và c thể như s u:
Kế toán trưởng: c trách nhiệm quản nhân s thuộc ph ng ế toán, thiết ập hệ thống và bố tr nhân s , s p ếp iểm tr các c ng việc c ế toán vi n và hệ thống th ng tin Kiểm soát báo cáo c các nhân vi n cấp dưới, th m mưu cho n giám đốc ập d toán, phân t ch và ập các báo cáo; Th qu c trách nhiệm bảo quản ti n
m t tại c ng t ;
Kế toán c ng nợ và ngân hàng c nhiệm v theo d i các h
đ n c ng nợ do ế toán quầ đư Đối chiếu c ng nợ với hách hàng
và hối th c th nh toán Thường u n ập báo cáo để biết được tình hình c ng nợ;
Kế toán thuế và do nh thu: uất h đ n d ch v , th c hiện các nhiệm v i n qu n đến thuế;
Kế toán vật tư c trách nhiệm theo d i phân bổ, hấu h o;
Trang 12Kế toán tại các nghiệp trung tâm tr c thuộc, c nhiệm v tập hợp chi ph phát sinh tại m i nghiệp, gửi v C ng t để tổng hợp chi ph
Kế toán tổng hợp àm nhiệm v tập hợp đối chiếu các báo cáo thu ti n, chi ti n bằng ti n m t và chu ển hoản, báo cáo c nhân
vi n chứng t , hoàn ch nh các b t toán đi u ch nh Đồng thời, ế toán tập hợp việc hạch toán ở các nghiệp và n báo cáo tổng hợp
để trình cho ế toán trưởng
2.2 TỔNG QUAN VỀ HOẠT Đ NG THU GOM V VẬN CHUYỂN R C CỦA C NG TY CỔ PHẦN M I TRƯỜNG Đ THỊ ĐN
2.2.1 Đặc điểm hoạt động thu gom và vận chuyển rác
Rác tại các hộ gi đình h ng sản uất inh do nh, rác tại các hộ sản uất inh do nh tại nhà, các đối tượng à c qu n, do nh trại c ượng v tr ng, t c á sinh vi n, rác sinh hoạt bệnh viện, c sở
tế, c sở sản uất, c sở inh do nh, c sở sử ch t , hách sạn, nhà ngh , nhà hàng, nhà g , bến tàu, chợ, các hu chung cư, các hu dân cư s u hi được thu gom bằng e chu n d ng ho c e éo, được éo v các điểm tập ết nhất đ nh, ho c được chở thẳng đến bãi rác để ử
2.2.2 Qui trình hoạt động thu gom và vận chuyển rác
a Sơ đồ t u om v vận c u ển r c
b G t c sơ đồ
Hầu hết rác thải đ u được thu gom tr c tiếp và d ng e chu n
d ng để vận chu ển tr c tiếp n bãi rác ch nh Tu nhi n một số
tu ến đường c n nhỏ, h p, phải d ng đến e b gác, e đ để th c hiện thu gom rác và vận chu ển v bãi rác tạm gần nhất, rồi t đ s
c e c giới chu n d ng chở rác đến bãi rác ch nh để ử
Trang 132.3 T NH GI TH NH HOẠT Đ NG THU GOM V VẬN CHUYỂN R C TẠI C NG TY
2.3.1 Phương pháp tính giá thành trước khi chuyển sang công ty cổ phần
a ặc đ ểm cơ c ế t c n tron a đo n tr ớc đâ
C ng t Cổ phần M i trường đ th ti n thân là Công ty Vệ sinh
Đà Nẵng được thành t tháng 4 năm 1975 , s u chu ển thành Công
t TNHH MTV M i Trường Đ Th Đà Nẵng à do nh nghiệp 100 vốn nhà nước Trước hi th c hiện t ch tài ch nh hoạt động dưới hình thức C ng t cổ phần, toàn bộ chi ph phát sinh th c hiện cho hoạt động thu gom và ử chất thải được ngân sách đ phư ng chi trả th ng qu việc đ t hàng d tr n hối ượng th c tế phát sinh và
đ n giá thu gom, vận chu ển rác đ n giá được b n hành theo Qu ết
đ nh c b n nhân dân thành phố Tu nhi n đ n giá để U N
TP th c hi n đ t hàng với c ng t chư b o gồm các chi ph quản chung
Tr n c sở đ n giá c b n nhân dân Thành Phố, C ng t t
b n hành bộ đ n giá c ng việc vệ sinh m i trường đ th để áp d ng cho toàn C ng t áp d ng
Với đ c điểm tr n, c ng tác hạch toán chi ph sản uất tại c ng
t ch ếu m ng t nh ghi nhận chi phát sinh th c tế tr n c sở đ nh mức và hối ượng thu gom, vận chu ển th c tế Việc hạch toán vì thế m ng t nh h trợ cho việc qu ết toán với ngân sách thành phố và chư ph c v quản tr tại đ n v
b ố t ợn tập ợp c p s n xuất
o hoạt động thu gom chất thải i n qu n đến thu gom và vận chu ển, và với c cấu tổ chức sản uất đã đ cập ở tr n, đối tượng tập hợp chi ph à: 9 nghiệp thu gom chất thải và 01 nghiệp vận tải
Trang 14ph s u đ gửi n C ng t để tổng hợp chi ph chung cho toàn C ng
ty S u đâ à bảng t nh th nh toán chi ph c nghiệp thu gom và nghiệp vận chu ển với C ng t
X nghiệp Thu gom:
- Đ nh mức ti u h o c ng c d ng c được ác đ nh theo qu
đ nh tại bảng s u
Trang 16B n 2.2 n mức c p c un đố vớ o t đ n t u om
Mức Đơn Giá
Thành Tiền
th c hiện vận chu ển rác và chi ph quản nghiệp gửi n C ng
t để tổng hợp chi ph chung cho toàn Công ty S u đâ à các bảng minh họ cho việc X nghiệp Vận chu ển th c hiện việc thanh toán hối ượng c ng việc và chi ph quản cho Công ty
Trang 17 Cách thức t nh giá thành
Tr n c sở tập hợp các ảng th nh toán hối ượng c các nghiệp thu gom và nghiệp vận chu ển, C ng t ác đ nh Giá thành theo c ng thức sau: