Vẽ các hình quạt ứng với tỉ trọng của từng thành phần trong cơ cấu.. Ghi trị số phần trăm vào các hình quạt tương ứng 4... Dùng kí hiệu ghi chú các đại lượng.. b Nhận xét sự thay đổi qui
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
- Trình bày hi u hi u ểu ểu
Trang 3TIẾT 10 - BÀI 10 :
* Nêu cách vẽ: Biểu đồ Tròn ? Biểu đồ đường ?
Trang 4* Cách vẽ biểu đồ tròn :
• Bước1: Xử lí số liệu
1 Vẽ 1 vòng tròn,vẽ từ “tia 12 giờ”, vẽ thuận chiều kim đồng hồ
2 Vẽ các hình quạt ứng với tỉ trọng của từng thành phần trong cơ cấu.
3 Ghi trị số phần trăm vào các hình quạt tương ứng
4 Vẽ đến đâu tô màu đến đó, đồng thời thiết lập bảng chú giải
25 %
Trang 5Cách vẽ biểu đồ đường :
( trục Tung ,hoành ) Ghi chú các đại lượng
• Bước2: Lấy tỉ lệ chuẩn
Vẽ theo bảng số liệu :
1 Xác định tọa độ các điểm
2 Nối các điểm thành đường biểu diễn.
3 Dùng kí hiệu ghi chú các đại lượng
4 Đặc tên biểu đồ.
Trang 6
Ví dụ :
%
Năm 60
80 100 120 140 160
Trang 7Năm Các nhóm cây 1990 2002
Tổng số
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây thực phẩm, cây ăn quả,
cây khác
9040,0
6474,61199,31366,1
12831,4
8320,32337,32173,8
a) Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây.
b) Nhận xét sự thay đổi qui mô diện tích và tỉ trọng diện tích gieo trồng của các nhóm cây.
1/ BÀI TẬP 1
Bảng 10.1: Diện tích gieo trồng
phân theo nhóm cây (nghìn ha)
Trang 8TIẾT 10 - BÀI 10 :
II/ BÀI TẬP 2: Dựa vào bảng 10.2 :
a/ Vẽ trên cùng một trục hệ toạ độ
4 đường biểu diễn tốc độ tăng
đàn gia súc, gia cầm qua các năm
Trang 91/ BÀI TẬP 1
• Bước1 : Xử lí số liệu
Cách tính phần trăm và góc ở tâm
• Tổng diện tích gieo trồng là 100 % Từ đó có thể xác định % của các nhóm cây trồng
Vd: năm 1990 tổng diện tích gieo trồng là 9040 nghìn ha
(100%).Vậy cơ cấu gieo trồng cây lương thực là(x):
• Biểu đồ hình tròn có góc ở tâm bằng 360 độ.Nghĩa là 1% tương ứng 3,6 0 (độ)
Vd: Góc ở tâm biểu đồ cơ cấu năm 1990 của nhóm cây
Trang 101/ BÀI TẬP 1
• Bước1 : Xử lí số liệu
LOẠI
CÂY
Cơ cấu diện tích gieo
trồng (%) biểu đồ tròn (độ) Góc ở tâm trên
Trang 11• Nên dùng các nét khác nhau nhưng cùng
một màu mực để phân biệt các kí hiệu trên biểu đồ và phần chú thích
Trang 13BÀI TẬP 1LOẠI CÂY
Cơ cấu diện tích gieo trồng (%) Góc ở tâm trên bđ tròn (độ)
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây
15,1 13,3
71,6
16,9 18,2
Trang 14BÀI TẬP 1LOẠI CÂY
Cơ cấu diện tích gieo trồng (%) Góc ở tâm trên bđ tròn (độ)
Cây thực phẩm, cây ăn quả,
15,1 13,3
71,6
16,9 18,2
64,8
Qui mô
dt (nghìn ha)
Tỉ trọng
dt gieo trồng (%) Cây
lương
thực
Tăng 1845,7 Giảm 6,7
Cây CN Tăng 1138 Tăng 4,9
Cây
thực
phẩm…
Tăng ít 807,7 Tăng 1,8
Trang 15TIẾT 10 - BÀI 10 :
II/ BÀI TẬP 2:
a/ Vẽ trên cùng một trục hệ toạ độ
4 đường biểu diễn tốc độ tăng
đàn gia súc, gia cầm qua các năm
Trang 162 / BÀI TẬP 2
%
Năm 60
80 100 120 140 160
Trang 17* Tỉ trọng các nhóm cây:
- Tỉ trọng nhóm cây lương thực giảm.
- Tỉ trọng nhóm cây công nghiệp và cây ăn quả tăng
=> Nông nghiệp nước ta phát triển theo hướng đa canh.
Trang 18TIẾT 10 - BÀI 10 :
Đây là nguồn cung cấp thịt,trứng chủ yếu Tăng là do :
+ Nhu cầu về thịt, trứng tăng nhanh + Giải quyết tốt nguồn thức ăn
+ Hình thức chăn nuôi đa dạng
- Đàn trâu không tăng chủ yếu do nhu cầu về sức kéo đã giảm nhờ cơ giới
hoá trong nông nghiệp
2/ BÀI TẬP 2 : a) Vẽ biểu đồ.
b) Nhận xét :
Trang 19HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Hoàn thiện bài tập 1
• Làm bài tập 2
• Soạn bài “Các nhân tố ảnh hưởng đến
sự phát triển và phân bố công nghiệp”
Trang 20Đàn lợn,gia cầm tăng là do:
A
B
C
D
Tăng nhu cầu thịt,trứng
Tăng nhu cầu thịt,trứng
Giải quyết tốt nguồn thức ăn
Giải quyết tốt nguồn thức ăn
Hình thức chăn nuôi đang dạng
Hình thức chăn nuôi đang dạng
Cả 3 loại
Cả 3 loại
Đúng
Trang 21CH C C C EM VUI V , H C GI I ÚC CÁC EM VUI VẺ, HỌC GIỎI ÁC EM VUI VẺ, HỌC GIỎI Ẻ, HỌC GIỎI ỌC GIỎI ỎI
Chào
tạm
biệt !
Chào tạm biệt !
Chào tạm biệt !
Chào tạm biệt !
Chào tạm
tạm biệt !
Chào tạm biệt !
Trang 23Hướngưdẫnưvềưnhà: