1. Trang chủ
  2. » Đề thi

tài liệu ôn thi Đại học năm 20172018

5 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 219,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.. Câu 7: Khi quay ba cạnh của một hình chữ nhật quanh đường thẳng chứa cạnh thứ tư thì hình

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM

TRUNG TÂM PHÚC TRÍ

ĐỀ THI KIỂM TRA HK I LẦN 2

Môn học: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Câu 1: Giải phương trình log (2 x 4) 3 0

Câu 2: Cho a là các số thực dương nhỏ hơn 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A loga 5log 2.a B log 2a 0 C log 2 log 3

3

aa D log2a 0

Câu 3: Giải phương trình 9x32016 0

A Phương trình vô nghiệm B x 1008

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

3 2 (4 5) 3

x

y  mxmx nghịch biến trên

Câu 5: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

2

x

y   

D ylog2x

Câu 6: Cho hàm số ye x2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A y" 2 xy' 2 y0 B y"xy' 2 y0 C y" 2 xy' 2 y0 D y" 2 xy' 2 y0

Câu 7: Khi quay ba cạnh của một hình chữ nhật quanh đường thẳng chứa cạnh thứ tư thì hình tròn xoay

tạo thành là

A hình trụ B mặt trụ C khối trụ D hình nón

Câu 8: Cho hàm số 3 4

1

x y

x

 có đồ thị ( ) C Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A ( ) C có tiệm cận đứng là đường thẳng x   1

B ( ) C có tiệm cận ngang là đường thẳng y 4

C ( ) C không có tiệm cận

D ( ) C có tiệm cận đứng là đường thẳng x   4

Câu 9: Cho khối chóp có chiều cao bằng a, diện tích đáy bằng 2

b Khi đó khối chóp có thể tích là

A

2

3

ba

B

2

3

ab

C

2

6

ab

D

2

2

ba

Câu 10: Khối lập phương có cạnh bằng a có thể tích là

A 2

3

2

a

C 3

3

3

a

Câu 11: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Đồ thị hàm số y 1

x

 không có tiệm cận đứng

2x

Trang 2

1

y

1

-1

2

O

-1

-3

C Đồ thị hàm số y 2x43x2 không có tiệm cận đứng 1

D Đồ thị hàm số yx33x2 không có tiệm cận ngang 1

Câu 12: Khối cầu bán kính 3a có thể tích là

A 3

36a

Câu 13: Tập nghiệm S của phương trình  2 1 2016 3 2 2 2 1005

2

S   

2

  D S 1, 2 

Câu 14: Hàm số nào có đồ thị như hình bên?

y xx

B y x33x1

C y x33x21

D yx33x 1

Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào không có cực trị?

x

y

x

2 2

1 1

x x y

x x

 

y xxD yx4x2 2

Câu 16: Cho a b, là các số thực thỏa 0a 1 b. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A logb a 0 B logb a log 2.b C loga b 0 D log log 1

2

a b  a

Câu 17: Cho hàm số 2 1

1

x y x

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1) và ( 1; )

B Hàm số nghịch biến trên \ 1

C Hàm số đồng biến trên \ 1

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ; 1) và ( 1; )

Câu 18: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số yln(x23) trên đoạn x [2; 5] Trong các khẳng định

sau, khẳng định nào đúng?

6

M

e   C M 0 D 5

M

e   

Câu 19: Đồ thị hàm số y x42x2 có bao nhiêu điểm cực đại? 3

Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

2

x y x

 trên đoạn [0; 3].

A

[0;3] [0;3]

1

3

7

5

f x   f x

C

[0;3] [0;3]

7

5

[0;3] [0;3]

1

3

f xf x

Câu 21: Khi quay một tam giác vuông kể cả các điểm trong của tam giác vuông đó quanh đường thẳng

chứa một cạnh góc vuông thì khối tròn xoay tạo thành là

A khối nón B khối cầu C khối trụ D khối hộp

Câu 22: Cho tứ diện ABCD có AB AC AD, , đôi một vuông góc với nhau; DAAC4, AB3 Tính

diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Trang 3

A 41

3

6

S C 123

16

S D S 41 

Câu 23: Tìm tập xác định của hàm số 2

2016

y xx

Câu 24: Giá trị cực đại của hàm số yx3 6x27 là

Câu 25: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

3

3

x

y  mxmx m đạt cực đại tại điểm x 2

Câu 26: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2

xxm có bốn nghiệm thực phân biệt

Câu 27: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng ' ' ' a và cạnh bên bằng b Khi đó diện

tích xung quanh S của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC A B C là ' ' '

A

2

3

a b

3

ab

3

ab

S 

Câu 28: Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn bloga1,clogb2 Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào đúng?

A loga b c 1

C log(ab)(b1)(c2) D log( ) 1

2

b ab c

Câu 29: Tính đạo hàm của hàm số yln(x2 x 1)

A

2

1

x x

y

x

 

1

1

y

x x

1

x y

x x

1

x y

x x

 

Câu 30: Cho a b, là các số nguyên dương nhỏ hơn 10 và loga b là nghiệm của phương trình

25x5x 6 0 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Câu 31: Tập nghiệm S của phương trình log (3 2) log (9 2)2 5

4

x  x  là

243 2

Câu 32: Một hình nón (N) có đường cao bằng 4 ,a bán kính đáy bằng 3 a Khi đó diện tích toàn phần S

của (N) và thể tích V của khối nón sinh bởi (N) là

Sa Va

Sa Va

Câu 33: Rút gọn biểu thức

P

   với x là số thực dương khác 1

A 11.log2

6

Px B P6.log2x C P 6 log 2.x D 11log 2

P 

Câu 34: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SAABa. Khi đó thể tích V của khối cầu sinh bởi mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là

A

3

3

2

a

3

9 3

32

a

V   C V 2 3a3 D

3

3 4

a

V  

Trang 4

Câu 35: Cho hàm số

3 2

3

x

y  xx Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (1; 5)

B Đồ thị của hàm số không có tiệm cận ngang

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (;1) và (6;)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; 4)

Câu 36: Cho hàm số y x48x24. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( 2; 0) và (2;)

B Hàm số đạt cực đại tại điểm x 0

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 12

D Đồ thị của hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng

Câu 37: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số yx42(mx)2 có ba điểm 1 cực trị tạo thành một tam giác đều

A 6

3

3

3

m  

C 6

3

3

3

m 

Câu 38: Trong các hàm số sau, hàm số nào đạt cực tiểu tại điểm x 1?

A y x22x3 B

3 2

3

x

y xx C y x32 D y(x21) 2

Câu 39: Đồ thị hàm số y 2x36x2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu? 3

Câu 40: Hàm số nào có bảng biến thiên sau đây?

x 

1



'( )

f x

− −

( )

f x

2





2

A 2 1

2

x

y

x

1

x y

x

1

x y x

1

x y x

Câu 41: Một hình trụ (T) có bán kính đáy r  và có khoảng cách giữa hai đáy bằng 5 Khi đó diện tích 4

xung quanh S của (T) và thể tích V của khối trụ sinh bởi (T) là

A S 40π,V 80π B 20π, 80π

3

SVC 80π, 20π

3

SVD S80π,V 40π

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại AD,

,

SAADDCa AB2 ,a

A

3

3

2

a

B 3

3

2

a

D

3

3

a

Câu 43: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Khi đó thể tích V của khối nón sinh bởi hình nón ngoại tiếp hình chóp S ABCD là

A

3

2

6

a

3

2 3

a

3

2 4

a

3

2 12

a

V  

Trang 5

Câu 44: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và M là trung điểm của cạnh SD Biết rằng khối chóp S ABCD có thể tích bằng 3

a và tam giác MAC là tam giác đều cạnh a, hãy tính khoảng

cách d từ điểm S đến mặt phẳng (MAC)

3

a

2

a

4

a

d 

Câu 45: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3 2

xxx m có ba nghiệm thực phân biệt, trong đó có hai nghiệm lớn hơn 2

A m 0 B  1 m1 C  3 m  1 D  3 m1

Câu 46: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD3AB3 ;a hai mặt phẳng (SAB)

và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 0

60

Khi đó khối chóp S ABC có thể tích là

A

3

3

3

a

B

3

3 4

a

C

3

3 2

a

D 3 a 3

Câu 47: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân tại ' ' '

,

A ABACa,  0

120

BAC  Hình chiếu H của đỉnh A' lên mặt phẳng (ABC) là tâm của đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC Góc giữa đường thẳng A B' và mặt phẳng (ABC) bằng 0

60 Khi đó thể tích khối lăng trụ ABC A B C là ' ' '

3

3 4

a

C

3

4

a

D

3

3 2

a

Câu 48: Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a1, ab1, loga b3 Khi đó giá trị của logab a

b

Câu 49: Tính đạo hàm của hàm số

2x

x

y 

A 'y 2 (1xxln 2) B ' 2 xlog 2

e

y   C 'y 2 (1xxln 2) D 'y 2 ( ln 2 1).x x

Câu 50: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

yxx  trên khoảng (1;) Trong các khẳng định

sau, khẳng định nào đúng?

-

- HẾT -

Ngày đăng: 01/10/2017, 21:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w