Giải chi tiết 99 đề thi thử ĐH + CĐ (có file word) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn...
Trang 1NGUYỄN ANH PHONG TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG HÀ NỘI
CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN
VỚI NHỮNG KỸ THUẬT ĐẶC SẮC
PHÂN TÍCH RÕ RÀNG
GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TOÁN
BÌNH LUẬN SAU KHI GIẢI
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN 1
KỸ THUẬT TƯ DUY GIẢI BÀI TẬP HÓA HỌC BẰNG
CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN 3
PHẦN 2 GIẢI CHI TIẾT 45 ĐỀ THI THỬ CÁC TRƯỜNG CHUYÊN 2014 58
Đề 01 : Chọn Học Sinh Giỏi tỉnh Thái Bình – 2014 58
Đề 02 : Chọn Học Sinh Giỏi tỉnh Thái Bình – 2013 76
Đề 03 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 3 – 2014 92
Đề 04 : Chuyên Chu Văn An – Hà Nội – Lần 3 – 2014 111
Đề 05 : Chuyên Hà Nội Amsterdam Lần 1 – 2014 127
Đề 06 : Chuyên Chu Văn An Hà Nội Lần 1 – 2014 141
Đề 07 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 1 – 2014 157
Đề 08 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 4 – 2014 171
Đề 09 : Chuyên Vĩnh Phúc Khối A Lần 1 – 2014 186
Đề 10 : Chuyên Vĩnh Phúc Khối B Lần 1 – 2014 200
Đề 11 : Chuyên Vĩnh Phúc Lần 2 – 2014 215
Đề 12 : Chuyên Vĩnh Phúc Lần 3 – 2014 230
Đề 13 : Chuyên Quảng Bình Lần 1 – 2014 245
Đề 14 : Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 3 – 2014 259
Đề 15 : Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 2 – 2014 273
Đề 16 : Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 1 – 2014 285
Đề 17 : Chuyên Đại Học Vinh Lần 1 – 2014 297
Đề 18 : Chuyên Lương Văn Chánh – Lần 1 – 2014 314
Đề 19: Chuyên Điện Biên – Lần 1 – 2014 328
Đề 20: Chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ – Lần 1 – 2014 342
Đề 21: Chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội – Lần 1 – 2014 356
Đề 22: Chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội – Lần 2 – 2014 370
Đề 23: Chuyên Bắc Ninh – Lần 3 – 2014 386
Đề 24: Chuyên Quốc Học Huế – Lần 1 – 2014 400
Đề 25: THPT Đặng Thúc Hứa – Lần 1 – 2014 413
Trang 3Đề 26: Chuyên KHTN Huế – Lần 1 – 2014 425
Đề 27: Chuyên KHTN Huế – Lần 2 – 2014 440
Đề 28: Chuyên Biên Hòa – Hà Nam – Lần 1 – 2014 454
Đề 29: THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An – Lần 1 – 2014 467
Đề 30: THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An – Lần 3 – 2014 481
Đề 31: THPT Minh Khai – Hà Tĩnh – Lần 1 – 2014 493
Đề 32: THPT Minh Khai – Hà Tĩnh – Lần 2 – 2014 505
Đề 33: THPT Lý Thường Kiệt – Lần 3 – 2014 518
Đề 34: THPT Đô Lương 1 – Nghệ An – Lần 1 – 2014 530
Đề 35: THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An – Lần 2 – 2014 543
Đề 36: THPT Tiên Du – Bắc Ninh – Lần 3 – 2014 558
Đề 37: THPT Đặng Thúc Hứa – Nghệ An – Lần 2 – 2014 572
Đề 38: THPT Hồng Lĩnh – Hà Tĩnh – Lần 1 – 2014 588
Đề 39: Chuyên Đại Học Vinh – Lần 2 – 2014 603
Đề 40: THPT Cẩm Bình – Hà Tĩnh – Lần 1 – 2014 618
Đề 41: THPT Lục Ngạn Số 3 – Bắc Giang – Lần 1 – 2014 633
Đề 42: Chuyên Tuyên Quang – Lần 3 – 2014 645
Đề 43: Chuyên Nguyễn Huệ – Lần 3 – 2014 660
Đề 44: Chuyên Thái Bình Lần 1 – 2014 675
Đề 45: Chuyên Thái Bình Lần 2 – 2014 688
Trang 4Phần 1
KỸ THUẬT TƯ DUY GIẢI BÀI TẬP HÓA HỌC
BẰNG CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
Thực chất với các bài tập hĩa học chỉ đơn thuần là 1 quá trình hoặc vài quá trình biến đổi như:
a) Quá trình tăng giảm số OXH của một hoặc vài nguyên tố nào đĩ Nhận xét được điều này và áp dụng định luật BTE sẽ giúp ta tìm ra đáp số của bài tốn rất nhanh
Ví dụ 1: Cho sắt tan hết trong dung dịch H2SO4 lỗng, dư tạo ra dung dịch X Biết rằng 50ml dung dịch X tác dụng vừa đủ với 100ml KMnO4 0,1M Nồng độ mol của muối sắt trong dung dịch X là
Ví dụ 3: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO cĩ tỉ lệ mol tương ứng là
14:1 tác dụng hết với dung dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y Cơ cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T Xác định số mol HNO3 đã phản ứng.
Trang 5b) Quá trình nguyên tố di chuyển từ chất này qua chất khác Nhận xét được điều này và áp dụng định luật BTNT cũng cho đáp số rất nhanh
Ví dụ 1: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong
đĩ O chiếm 55,68% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối, lọc kết tủa thu được đem nung trong chân khơng đến khối lượng khơng đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là
Ví dụ 2: (Chuyên Vinh Lần 1 – 2014) Hịa tan hỗn hợp X gồm 3,2 gam Cu và
23,2 gam Fe3O4 bằng lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng, thu được dung dịch
Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hồn tồn Giá trị của m là
BTNT BTNT
Ví dụ 3 : Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho
m gam X phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2
(đktc) Đốt cháy hồn tồn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O Giá trị của a là:
Ví dụ 1: (Chuyên Vinh Lần 1 – 2014) Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Ca
phản ứng vừa đủ với 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl2 và O2 thu được 19,85 gam chất rắn Z chỉ gồm các muối clorua và các oxit kim loại Khối lượng của Mg trong 7,6 gam X là
A 2,4 gam B 1,8 gam C 4,6 gam D 3,6 gam
trong X kim loại
Trang 62 2
2 2
:19,85 7,6 12, 25 0, 2
Ví dụ 2 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44
lít khí CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O Mặt khác, cho mgam X tác dụng với
Na (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
H O : 0,85 m m m m 0,6.12 0,85.2 0, 4.16 15,3
Ví dụ 3: Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol benzylic, metanol, propenol và
etylen glicol tác dụng hết với Na thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,048 lít khí CO2 (đktc) và 5,58 gam
Trang 7Câu 1: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho m gam X vào dung dịch
H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y Chia Y thành hai phần bằng nhau.
- Phần I tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KMnO4 0,5M.
- Phần II hòa tan tối đa 6,4 gam Cu.
Giá trị của m là:
Câu 2: Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lit khí NO (đktc) Thêm từ từ 3,96 gam kim loại
Mg vào hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 224 ml khí
NO (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là:
A 15,6 gam B 11,2 gam C 22,4 gam D 12,88 gam. Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam Mg trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch X và 448 ml khí N2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị m là
A 29,6 B 30,6 C 31,6 D 30,0.
Câu 6: Hòa tan hết m gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 800
ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 88,7 gam muối khan Giá trị của m là:
A 26,5 gam B 35,6 gam C 27,7 gam D 32,6 gam Câu 7: Lấy 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 (với số mol bằng nhau) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HI dư thu được dung dịch X Cô cạn X được chất rắn Y Cho Y tác dụng với dụng dịch AgNO3 dư được m gam kết tủa Xác định m?
Trang 8A 17,34 gam B 19,88 gam C 14,10 gam D 18,80 gam. Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Z, thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O Mặt khác, 0,45 mol X phản ứng vừa đủvới dung dịch chứa m gam HCl Giá trị của m là
A 10,95 B 6,39 C 6,57 D 4,38.
Câu 9: Hoà tan 4,32 gam nhôm kim loại bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 35,52 gam muối Giá trị của V là
A 3,4048 B 5,6000 C 4,4800 D 2,5088.
Câu 10: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ số mol là 1:1 tác dụng với 1,8 lít dung dịch HNO3 1M Khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A (không chứa muối amoni) và 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2 ở (đktc) và 4m/15 gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 11: Hòa tan hết 16 gam hỗn hợp Fe và C vào dung dịch H2SO4 đặc nóng
dư thu được V lít khí ở đktc và dung dịch X Cô cạn X thu được 40 gam muối Giá trị của V là:
A 23,64 B 30,24 C 33,6 D 26,88.
Câu 12: Hòa tan hết 31,2 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 vào 800 ml dung dịch HNO3 2M vừa đủ thu được V lít NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan tối đa 9,6 gam Cu Giá trị của V là:
A 8,21 lít B 6,72 lít C 3,36 lít D 3,73 lít
Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm m1 gam Fe(NO3)2 và m2 gam Al(NO3)3 thu được hỗn hợp khí X Trộn hỗn hợp khí X với 112 ml khí O2
(đktc) được hỗn hợp khí Y Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp khí Y vào 3,5 lít
H2O (không thấy có khí thoát ra) được dung dịch có pH = 1,7 Giá trị m1 và
m2 lần lượt là
A 4,5 và 6,39 B 2,700 và 3,195
C 3,60 và 2,130 D 1,80 và 0,260
Câu 14: Cho 5,12 gam đồng phản ứng hoàn toàn với 50,4 gam dung dịch HNO3
60% thu được dung dịch X Hãy xác định nồng độ % của muối tan trong X biết rằng nếu thêm 210ml dung dịch KOH 2M vào X rồi cô cạn và nung sản phẩm thu được tới khối lượng không đổi thì được 41,52 gam chất rắn.
A 26,15% B 17,67% C 28,66% D 75,12%
Câu 15: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít NO, Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO nữa và dung dịch Y (Khí NO là sản phẩm khử duy
Trang 9nhất) Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc) Giá trị của m là:
Câu 16: Cho 4,8 (g) Br2 nguyên chất vào dung dịch chứa 12,7 (g) FeCl2 thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X thu được a(g) kết tủa Giá trị a là
A 39,98(g) B 55,58(g) C 44,3(g) D 28,5 (g)
Câu 17: Cho hỗn hợp A gồm 0,15 mol Mg, 0,35 mol Fe phản ứng với V lít HNO3 2M, thu được hỗn hợp X gồm 0,05 mol N2O, 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại Giá trị của V lít là:
A 5,508 gam B 6,480 gam C 5,832 gam D 6,156 gam Câu 19: Cho m gam Mg vào 500ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,2M và Fe(NO3)3 2M thì khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Xác định m?
A 10,8 gam hoặc 15,0 gam B 13,2 gam
Câu 20: Lấy 3,48 gam Fe3O4 cho tác dụng hoàn toàn với 100ml dung dịch HCl 1,28M thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, sản phẩm khử
N+5 là NO (nếu có) Xác định m?
A 18,368 gam B 19,988 gam C 19,340 gam D 18,874 gam Câu 21: Cho m gam P2O5 vào 1 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và KOH 0,3M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn cẩn thận X thu được 35,4 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là:
A 21,3 gam B 28,4 gam C 7,1 gam D 14,2 gam. Câu 22: Cho một mẫu kim loại R tan hoàn toàn trong 200 ml dung dịch HCl 0,5 M thu được dung dịch X và 2,016 lít H2 (ở đktc) Cho dung dịch AgNO3
dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? (Biết AgOH không tồn tại, trong nước tạo thành Ag2O)
A 44,60 gam B 23,63 gam C 14,35 gam D 32,84 gam Câu 23: Cho m gam hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4
19,6% vừa đủ thu được dung dịch X có nồng độ % là 21,302% và 3,36 lít
H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 80,37 gam muối khan m có giá trị
là :
Trang 10A 18,78 gam B 25,08 gam C 24,18 gam D 28,98 gam Câu 24: Hòa tan hết 9,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg, Zn vào 500 ml dung dịch HNO3 4M thu được 0,448 lít N2 (đktc) và dung dịch Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1: cô cạn thu được m gam chất rắn khan.
- Phần 2: tác dụng vừa đủ với 530ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,9 gam kết tủa.
Giá trị của m là:
A 25,76 B 38,40 C 33,79 D 32,48 Câu 25: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 1 lít dung dịch HNO3 aM, vừa đủ thu được 14,336 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro bằng 18 và dung dịch chỉ chứa 82,08 gam muối Giá trị của a là:
Giải chi tiết đề ôn luyện số 1 Câu 1. Chọn đáp án C
2 2
3
Fe : 1
Fe : a a 0,2.0,5.5 a 0,5X
Trang 113 2 NO
3 2 Mg
Mg(NO ) : 0, 4
n 0,2.2 0,3.3 1,3 Cu : 0,2
m 15,61,3 0,8
Fe : 0, 05Fe(NO ) : 0,25
H O2
H 2
kim loại
kim loại 2
FeI : 0, 03FeO : 0, 01 Fe : 0, 01 AgI : 0, 06
Trang 122 BTNT
2
3 2
: 0, 4: 0,08
:
:: 0,02
NO a
NO b KOH
Trang 13Câu 19.Chọn đáp án A Với trường hợp này ta đi thử đáp án là hay nhất (lưu ý đáp án A)
27a 24a 0336b 243a 32, 442,36 148b
Trang 143 2 3
Trang 153 2
: 4,550,94
56( 3 ) 2 96 62 82,08:
0,09
1,350,72
Câu 1: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và
CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sp cháy vào nước vôi trong
dư được 30 gam kết tủa Vậy giá trị của V tương ứng là
A 7,84 lít B 6,72 lít C 8,40 lít D 5,60 lít
Câu 2: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (MY < Mz) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O % khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là:
A 12,6% B 29,9% C 29,6% D 15,9%
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một este no đa chức X được tạo thành từ axit hai chức mạch hở và ancol ba chức mạch hở bằng oxi, sục toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 60 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 29,1 gam Khối lượng mol của X là:
A 64,8g B 16,2g C 32,4 D 21,6g
Kim loại: 4,55
Trang 16Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm propanđial, fomanđehit, metyl fomat cần dùng vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc) thu được 2,7 gam H2O Giá trị của m là:
Câu 6: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là
Câu 7: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axitstearic và axitlinoleic Để trung hoàm gam X cần 40ml dung dịch NaOH1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Khối lượng của axit linoleic trong mgam hỗn hợp X là
A 2,8 gam B 3,99 gam C 8,4 gam D 4,2 gam Câu 8: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm
CH3OH, C2H5OH (tỉ lệ mol 2:3) Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tác dụng với 8,08 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là:
A 12,064 gam B 20,4352 gam C 22,736 gam D 17,728 gam Câu 9: Cho 27,2 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức hở tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được một muối duy nhất và 11 gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 13,6 gam X cần 16,8 lít O2 (đktc) và thu được 14,56 lít CO2 (đktc) Tên gọi của hai este là:
A Etylaxetat và propylaxetat B Metylaxetat và etylaxetat
C Metylacrylat và etylacrylat D Etylacrylat và propylacrylat Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm 0,5 mol C2H5OH và 0,7 mol C3H7OH dẫn qua
H2SO4 đặc nóng thu được m gam hỗn hợp Y Cho Y vào dung dịch brom
dư thì thấy có 1 mol Br2 đã tham gia phản ứng Biết khi cho Na vào Y thì không có khí thoát ra Giá trị của m là:
Câu 12: Hỗn hợp X gồm HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và
CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào một lượng dư nước vôi trong thu được 50 gam kết tủa Giá trị của V là:
A 11,2 B 16,8 C 7,84 D 8,40
Trang 17Câu 13: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2
(dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là
A 0,04 và 4,8 B 0,14 và 2,4 C 0,07 và 3,2 D 0,08 và 4,8 Câu 14: X là hỗn hợp 2 este mạch hở của cùng một ancol no, đơn chức và hai axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2 (đktc) Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dung dịch NaOH 20% đến khi phản ứng hoàn toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 15: X là hỗn hợp gồm HCOOH và CH3COOH tỉ lệ mol 1: 1 Lấy 21,2 gam
X tác dụng với 23 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất este hóa đều đạt 80%) Giá trị m là:
A 25,92 gam B 23,4 gam C 48,8 gam D 40,48 gam Câu 16: Hỗn hợp X gồm 2 ancol A, B (đều no, đơn chức, mạch hở, có số mol bằng nhau và MA < MB) Lấy 10,60 gam X tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác, oxi hóa 10,60 gam X bằng CuO dư rồi cho toàn
bộ sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam kết tủa Số công thức cấu tạo phù hợp với B là:
Câu 17: Hỗn hợp X gồm các ancol no, hai chức, có mạch cacbon không phân nhánh Dẫn m gam X qua bình đựng CuO nung nóng dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình giảm 9,6 gam Hỗn hợp hơi thoát ra khỏi bình có tỉ khối so với hiđro là 25 Giá trị của m là:
A 35,4 B 20,4 C 50,4 D 34,8
Câu 18: Hỗn hợp X gồm eten và propen có tỉ lệ mol là 3:2 Hiđrat hóa hoàn toàn X thu được hỗn hợp ancol Y trong đó tỉ lệ khối lượng ancol bậc 1 so với ancol bậc 2 là 28:15 Thành phần phần trăm về khối lượng của ancol propylic trong Y là:
A 30,00% B 34,88% C 11,63% D 45,63%
Câu 19: Lấy 16,2 kg xenlulozơ tác dụng hết với anhiđrit axetic dư trong điều kiện thích hợp để điều chế tơ axetat thu được m gam hỗn hợp X gồm 2 polime Để trung hòa 1/1000 lượng axit sinh ra cần 140 ml dung dịch NaOH 2M Phần trăm về khối lượng một polime trong X là:
A 17,60% B 20,00% C 22,16% D 29,93%
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn 110,75 gam một chất béo trong môi trường axit thu được 11,5 gam glixerol và hỗn hợp 2 axit A, B trong đó 2 > mA : mB > 1 Hai axit A, B lần lượt là:
Trang 18A C17H33COOH và C17H35COOH B C17H35COOH và C17H31COOH
C C17H31COOH và C17H35COOH D C17H35COOH và C17H33COOH Câu 21: Oxi hoá 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit, ancol dư và nước Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm ancol bị oxi hoá là
Câu 22: Chia 18,2 gam hỗn hợp 2 ancol no mạch hở thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1 phản ứng với Na dư được V lít H2 (đktc)
- Phần 2 đốt cháy hoàn toàn rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện 37,5gam kết tủa, đồng thời khôi lượng dung dịch gảm 12 gam so với ban đầu Giá trị của V
Câu 23: Hỗn hợp A gồm 2 andehit X, Y đều mạch hở, đơn chức (đều có không quá 4 nguyên tử C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol A thu được 0,5 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu lấy 0,3 mol A cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là?
A 64,8 gam B 127,4 gam C 125,2 gam D 86,4 gam Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp X gồm các amin no hở thu được 35,2 gam CO2 và 24,3 gam H2O Nếu cho 19,3 gam X tác dụng với HCl dư được m gam muối Xác định m?
A 32,680 gam B 37,550 gam C 39,375 gam D 36,645 gam Câu 25: Hỗn hợp X gồm các hidrocacbon và ancol mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam X thu được 3,08 gam CO2 và 1,44 gam H2O Nếu lấy 2,22 gam X cho tác dụng với Na dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc) Xác định V?
A 0,336 lít B 0,112 lít C 0,168 lít D 0,504 lít
Câu 26: Hỗn hợp X gồm 2 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng (có tỉ lệ số mol 2:3) Đốt X thu được 4,84 gam CO2 và 2,88 gam H2O Oxi hóa nhẹ X bằng CuO rồi lấy sản phẩm cho tham gia phản ứng tráng gương thu được m gam Ag, biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, Giá trị nhỏ nhất của m là?
A 12,24 gam B 8,64 gam C 4,32 gam D 10,8 gam Câu 27: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M, thu được 13,44 lít khí CO2
(ở đktc) và 6,48 gam H2O Nếu cho 0,1 mol hỗn hợp M tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Số mol AgNO3 phản ứng là
A 0,20 B 0,14 C 0,12 D 0,10
Câu 28: Cho hỗn hợp hai axit cacboxylic hai chức tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ lượng muối thu được tác dụng hết với NaOH dư có mặt CaO đun nóng thu được chất rắn X và hỗn hợp hiđrocacbon Y có tỉ khối so với H2 bằng 18,5 Cho
Trang 19toàn bộ chất rắn X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,4 mol
CO2 Giá trị m là
A 25,0 B 61,8 C 33,8 D 32,4
Câu 29: Hỗn hợp X gồm axit axetic, etyl axetat và metyl axetat Cho m gam hỗn hợp X T/d vừa đủ với 200 ml dd NaOH 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít O2(đktc) sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dd NaOH dư thấy khối lượng dd tăng 40,3 gam Giá trị của V là:
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 2 Câu 1:Chọn đáp án B
Trang 20m 2 m 2
C H O : a a b 0, 2 a 0, 075
C H O : b a 2b 0,325 b 0,1250,
H O NaOH
2,7 15,46,9 11,2 15, 4 m m 2,7 m 6,9 2 12 2,4
Trang 21
Với 27,2 gam X
3 X
2 5
X
CH OH11
0,7 : C H OH n 0,1 n 0,1
20,5.46 0,7.60 m 1,1.18 m 45,2
Trang 223n 2
C H O O nCO nH O
n 2,52
Trang 23Các bạn nhớ: Trong xenlulozơ có 3 nhóm OH
Trang 24Dễ thấy X gồm các chất chứa 1 liên kết π và có
2O.X : C H O ChaynCO nH O
Trang 252 X
CH COOCH : 0, 050,1 0,275
Bước 3 : Trong nhiều trường hợp cần dùng tới
Câu 1: Hoà tan 5.4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc phản ứng thu được m gam rắn Giá trị của m là
A 10.95 B 13.20 C 13.80 D 15.20
Câu 2: Nung một thanh Mg vào dung dịch chứa 0,6 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra và cân lại thì thấy khối lượng thanh tăng 11,6 gam Khối lượng Mg đã phản ứng là:
A 6,96gam B 21 gam C 20,88gam D 2,4gam
Câu 3: Cho hỗn hợp bột gồm 5,4 gam Al và 11,2 gam Fe vào 900ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn m có giá trị là
A 97,2 B 98,1 C 102,8 D 100,0
Câu 4: Cho 300 ml dung dịch AgNO3 vào 200 ml dd Fe(NO3)2 sau khi phản ứng kết thúc thu được 19,44 gam chất rắn và dd X trong đó số mol của Fe(NO3)3 gấp đôi số mol của Fe(NO3)2 còn dư Dung dịch X có thể tác dụng tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp bột kim loại gồm Al và Mg có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 3 ?
A 11,88 gam B 7,92 gam C 8,91 gam D 5,94 gam
Trang 26Câu 5: Cho 0,96 gam bột Mg vào 100 ml dd gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 0,2
M Khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn A và dd B Sục khí NH3 dư vào B, lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là
A 1,2 gam B 1,6 gam C 1,52 gam D 2,4 gam
Câu 6: Hoà tan 5.4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc phản ứng thu được m gam rắn Giá trị của m là
A 10.95 B 13.20 C 13.80 D 15.20
Câu 7: Cho m(g) Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0.25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44g kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4g bột sắt vào dd X, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 9,36g kết tủa Giá trị của m là:
A 4,8g B 4,32g C 4,64g D 5,28g
Câu 8: Cho m (g) bột Fe vào 100ml dd gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 3M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch 3 muối Giá trị của m là
Câu 9: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3
0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là
A 2,80 B 2,16 C 4,08 D 0,64
Câu 10: Cho 4,8 gam Mg vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn dung dịch X được m gam muối khan Giá trị của m là
A 34,9 B 25,4 C 31,7 D 44,4
Câu 11: Cho 0,01 mol Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,025 mol AgNO3, sau phản ứng thu được chất rắn X và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là (Cho Fe = 56, Ag =
108, N = 14, O = 16)
A 2,11 gam B 1,80 gam C 1,21 gam D 2,65 gam Câu 12: Cho m(gam) kim loại Fe vào 1 lít dung dịch chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M Sau phản ứng người ta thu được 15,28g rắn và dung dịch
X Giá trị của m là
A 6,72 B 2,80 C 8,40 D 17,20
Câu 13: Cho m (g) bột Fe vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3
4M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch 3 muối (trong đó có một muối của Fe) và 32,4 g chất rắn Giá trị của m là
A 11,2 B 16,8 C 8,4 D 5,6
Trang 27Câu 14: Cho 0,2 mol Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol Fe(NO3)3 và 0,2 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn, số mol Fe(NO3)3 trong dung dịch bằng :
Câu 15: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 :
2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là
A 6,40 B 16,53 C 12,00 D 12,80
Câu 16: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7gam Al và 5,6gam Fe vào 550ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Gía trị của m là :
Câu 17: Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4
0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A 56,37% B 64,42% C 43,62% D 37,58% Câu 18: Cho hỗn hợp rắn A gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với 300ml dung dịch AgNO3 2M khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn thu được là
A 21,6gam B 43,2 gam C 54,0 gam D 64,8gam Câu 19: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol
Cu2+và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên?
A 1,8 B 1,5 C 1,2 D 2,0
Câu 20: Dung dịch X có chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng đ ộ Thêm một lượng hỗn hợp gồm 0,03mol Al và 0,05mol Fe vào 100ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại Cho Y vào HCl dư giải phóng 0,07gam khí Nồng độ mol/lít của hai muối là
Câu 21: Cho 11,20 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2
0,25M và FeCl3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 22: (ĐHSP lần 8 – 2012) Cho hỗn hợp X gồm 0,12 mol Fe và 0,03 mol Al vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 Lắc kĩ để Cu(NO3)2 phản ứng hết thu được chất rắn Y có khối lượng 9,76 gam Nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2
là
A 0,65M B 0,5M C 0,45M D 0,75M
Trang 28Câu 23: (Amsterdam– 2012) Cho hỗn hợp bột gồm 0,48 gam Mg và 1,68 gam Fe vào dung dịch CuCl2 rồi khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,12 gam chất rắn không tan X Số mol CuCl2 tham gia phản ứng là
A 0,06 mol B 0,04 mol C 0,05 mol D 0,03 mol
Câu 24: (C.Lý Tự Trọng – B – 2012) Cho a gam bột Zn vào 200 ml dung dịch X gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,15M thì được 3,44 gam chất rắn Y Giá trị của a là
A 2,6 gam B 1,95 gam C 1,625 gam
D 1,3 gam
Câu 25: (C.Lý Tự Trọng – B – 2012) Hòa tan 5,85 gam bột kim loại Zn trong
100 ml dung dịch Fe SO2 4 3 0,5M Sau khi phản ứng xong, khối lượng dung dịch thu được như thế nào so với khối lượng của 100 ml dung dịch
Fe SO 0,5M trước phản ứng ?
A Khối lượng dung dịch tăng 3,61 gam
B Khối lượng dung dịch tăng 2,49 gam
C Khối lượng dung dịch tăng 3,25 gam
D Khối lượng dung dịch giảm xuống 3,61 gam
Câu 26: (C. Bến Tre lần 1 – 2012) Cho 26,08 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, thu được dung dịch Y
và 27,52 gam chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch H SO2 4 (loãng, dư), sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 4,48 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A 2,88 gam B 4,32 gam C 2,16 gam D 5,04 gam
Câu 28: (C. Nguyễn Huệ lần 4 – 2012) Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu NO 3 2 , sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Giá trị của m là
A 4,8 gam B 4,32 gam C 4,64 gam D 5,28 gam
Câu 29: (HSG Thái Bình 2009 – 2010) Cho hỗn hợp ở dạng bột gồm Al và Fe vào 100 ml dung dịch CuSO 0,75M, khuấy kĩ hỗn hợp để phản ứng xảy ra
Trang 29hoàn toàn thu được 9 gam chất rắn A gồm 2 kim loại Để hòa tan hoàn toàn chất rắn A thì cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HNO3 1M (biết phản ứng tạo ra sản phẩm khử NO duy nhất) ?
A 0,4 lít B 0,5 lít C 0,3 lít D 0,6 lít
Câu 30: (HSG Thái Bình 2012 – 2013) Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Zn và 0,03 mol Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho toàn bộ X phản ứng với một lượng
dư dung dịch Ba OH 2, để kết tủa thu được trong không khí tới khối lượng không đổi cân được m gam Giá trị của m là
A 29,20 gam B 28,94 gam C 30,12 gam D 29,45 gam
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 3 Câu 1:Chọn đáp án C
Ta có:
3 3 3
Trang 30Ta có: 3
2 3
:
0, 6 9,36 0,96 0,3 0,12 0,18
: 0,3 : 0,1
NO
Cu Cu
: 0, 03: 0,12
Ag Cu
Cu X Fe
Trang 312 2
2 2
4
: 0,1
: 0,1: 0, 2
: 0, 4 0,1:
: 0, 4
: 0,1: 0, 6
Zn
Zn Cu
Fe
Cu SO
: 0,1: 0,1
: 0, 55 : 0, 05
Al Al
3
: 0,1: 0,1
: 0, 6 : 0,1
Fe Fe
Trang 32
3
Al BTDT pu BTE
Trang 333 BTNT 2
2 BTNT
Trang 34Bài 1: Một hỗn hợp X gồm ankanA và anken B được chia thành 2 phần: – Phần 1: có thể tích là 11,2 lít,đem trộn với 6,72 lit H2(có xúc tác Ni) đến khi phản ứng hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì thấy hỗn hợp khí sau phản ứng có thể tích giảm 25% so với ban đầu
– Phần 2: nặng 80gam,đem đốt cháy hoàn toàn thu được 242 gam CO2.Công thức phân tử của A và B là:
A.C4H10 và C3H6 B.C3H8 và C2H4 C C2H6 và C3H6 D CH4 và C4H8
Bài 2: Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng hợp nước (xúc tác H+) thu được 12,9 gam hỗn hợp X gồm 3 ancol Đun nóng X trong H2SO4 đặc ở 1400C thu được 10,65 gam hỗn hợp
Y gồm 6 ete khan Giả sử hiệu suất các phản ứng là 100% Công thức phân
tử của 2 olefin và giá trị của V là
A C2H4, C3H6, 5,60 lít B C4H8, C5H10, 5,6 lít
C C2H4, C3H6, 4,48 lít D C3H6, C4H8, 4,48 lít
Bài 3: Hỗn hợp X gồm anken A và ankin B :
- Biết 50 ml X phản ứng tối đa với 80 ml H2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện)
- Đốt cháy m gam hỗn hợp X rồi hấp thụ sản phẩm cháy bằng dung dịch nước vôi trong thấy có 25g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 7,48 g so với ban đầu, khi thêm tiếp lượng dư KOH vào thu được thêm 5 g kết tủa CTPT của A và B lần lượt là
A C2H4 và C2H2 B C3H6 và C3H4 C C4H8 và C4H6 D C3H6 và C4H6 Bài 4: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp T gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2và C4H6 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) và 9,0 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 19,2 gam Br2 trong dung dịch nước brom Phần trăm về số mol của C4H6 trong T là :
A 9,091% B 8,333% C 16,67% D 22,22%
Bài 5: Đem crackinh một lượng butan thu được một hỗn hợp gồm 5 khí hiđrocacbon Cho hỗn hợp khí này sục qua dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm khối lượng bình brom tăng thêm 5,32 gam Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dung dịch nước brom có tỷ khối đối với metan là 1,9625 Hiệu suất của phản ứng crackinh là:
A 20,00% B 80,00% C 88,88% D 25,00%
Bài 6: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3 – đien và stiren thu được một loại polime là cao su buna-S Đem đốt một mẫu cao su này ta nhận thấy số
Trang 35mol O2 tác dụng bằng 1,325 lần số mol CO2 sinh ra Hỏi 19,95 gam mẫu cao
su này làm mất màu tối đa bao nhiêu gam brom?
A 42,67 gam B.36,00 gam C 30.96 gam D.39,90 gam Bài 7: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch
hở, phân tử có một nhóm –NH2 Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667% Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M,Q (tỷ lệ mol 1:1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của m là:
A 9,315 gam B 58,725 gam C.8,389 gam D.5,580 gam Bài 8: Hỗn hợp khí gồm 1 hidrocacbon no X và 1 hidrocacbon không no vào bình nước brom chứa 40 gam brom Sau khi brom phản ứng hết thì khối lượng bình tăng lên 10,5 g và thu được dung dịch B, đồng thời khí bay ra khỏi bình có khối lượng 3,7 gam Đốt cháy hoàn toàn lượng khí bay
ra khỏi bình thu được 11 g CO2 Hidrocacbon X là
A 2 chất B 1 chất C 3 chất D 4 chất
Bài 9: Hỗn hợp X gồm 0,15mol vinylaxetilen và 0,6mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là
A 16 gam B 0 gam C 24 gam D 8 gam
Bài 10: Cho hỗn hợp X gồm H2, isopren, axetilen, anđehit acrylic, anđehit oxalic, trong đó H2 chiếm 50% về thể tích Cho 1mol hỗn hợp X qua bột Ni nung nóng sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Biết tỉ khối của Y so với
X bằng 1,25 Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 1M Giá trị của V là:
A C4H4 B C4H6 C C3H4 D C2H2
Bài 13: Trong một bình kín dung tích 2,24 lít chứa một ít bột Ni xúc tác và hỗn hợp khí X gồm H2, C2H4 và C3H6 (ở đktc) Tỉ lệ số mol C2H4 và C3H6 là 1:1
Trang 36Đốt nóng bình một thời gian sau đó làm lạnh tới 0C thu được hỗn hợp khí
Y Cho hỗn hợp khí Y qua bình chứa nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2
tăng 1,015 gam Biết tỉ khối của X và Y so với H2 lần lượt là 7,6 và 8,445 Hiệu suất phản ứng của C2H4 là:
A 20% B 25% C 12,5% D 40%
Bài 14: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm ankin X và hiđrocacbon Y cần dùng 2,25 lít khí O2 sinh ra 1,5 lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của X và Y lần lượt là:
A C2H2 và C2H4 B C3H4 và CH4 C C2H2 và CH4 D C3H4 và C2H6 Bài 15: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các amin no, hai chức, mạch hở với tỉ lệ số mol CO2 và hơi H2O (T) nằm trong khoảng nào sau đây:
A 1/3 ≤ T < 1 B 0,5 ≤ T < 1 C 0,5 < T < 1 D 1/3 < T < 1 Bài 16: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua
Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
Bài 17 X là hỗn hợp gồm propan, xiclopropan, butan và xiclobutan Đốt m gam X thu được 63,8 gam CO2 và 28,8 gam H2O Thêm H2 vừa đủ vào m gam X rồi đun nóng với Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 26,375 Tỉ khối của X so với H2 là:
A 23,95 B 25,75 C 24,52 D 22,89
Bài 18: Hỗn hợp X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với
H2 là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng tăng thêm mgam Giá trị của m là
Bài 19: Một hỗn hợp X gồm anken A và ankin B
- Lấy 16,2 gam hỗn hợp X đốt cháy hết, sản phẩm cháy tạo với nước vôi trong thu được 80 gam kết tủa Đun nóng dung dịch thu được lại xuất hiện thêm 20 gam kết tủa nữa
- Lấy 80 ml hỗn hợp X cho phản ứng với H2, có xúc tác Ni, nung nóng cần
140 ml H2 để làm no Biết V khí đo ở (đktc)
Công thức của A và B là:
A C2H4 và C2H2 B C3H6 và C3H4 C C2H4 và C3H4 D C3H6 và C2H2 Bài 20: Hỗn hợp X gồm etilen, axetilen và hiđro Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Mặt khác dẫn V lít X qua Ni nung nóng thu được 0,8V lít hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y vào dd brom dư thì có 32 gam brom đã phản ứng (các thể tích khí đều đo ở đktc) Giá trị của V là
Trang 37Bài 21: Hỗn hợp khí X gồm etylamin và hiđrocacbon là 2 đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức của hai hiđrocacbon là:
A CH4 và C2H6 B C2H4 và C3H6 C C2H6 và C3H8 D C3H6 và C4H8
Bài 22: Cho hỗn hợp X có thể tích V1 gồm O2,O3 co tỉ khối so với H2 = 22 Cho hỗn hợp Y có tích V2 gồm metylamin và etylamin có tỉ khối so với H2 = 17.8333 Đốt hoàn toàn V2 hỗn hợp Y cần V1 hỗn hợp X tính tỉ lệ V1:V2?
A 1 B 2 C 2,5 D 3
Bài 23 : Thực hiện phản ứng crackinh butan thu được một hỗn hợp X gồm các ankan và các anken Cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư thấy có khí thoát ra bằng 60% thể tích X và khối lượng dung dịch Br2 tăng 5,6 gam
và có 25,6 gam brom đã tham gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn khí bay ra thu được a mol CO2 và b mol H2O Vậy a và b có giá trị là:
A a = 0,9 mol và b = 1,5 mol B a = 0,56 mol và b = 0,8 mol
C a = 1,2 mol và b = 1,6 mol D a = 1,2 mol và b = 2,0 mol
Bài 24: Hỗn hợp X gồm hiđrô, propen, propanal,ancolanlylic Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lit CO2 (đktc) Đun hỗn hợp X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có dY/X = 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vùa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là:
A 0,3l B 0,25l C 0,1l D 0,2l
Bài 25: Crackin 6,72 lít C4H10 (đktc) một thời gian thì thu được hỗn hợp X gồm 5 H-C Cho X đi qua dd Br2 dư thì khối lượng bình Br2 tăng lên 9,4 gam đồng thời thấy khối lượng Br2 thu được là 40 gam và có khí Y bay ra khỏi bình Đốt cháy Y thì cần V lít khí O2 (đktc) Giá trị của V là:
A 8,96 B 21,12 C 23,52 D 43,68
Bài 26: Hỗn hợp X có 2 hidrocacbon là đồng đẳng liên tiếp co M trung bình của X là 31,6 Lấy 6,32 gam X hòa tan vào 200 gam dung dịch xúc tác thì thu được dung dịch Z và thấy thoát ra 2,688 lít khí khô Y ở đktc có M trung bình của Y = 33 biết rằng dd Z chứa anđêhít x% Giá trị của X là:
Trang 38Bài 28: Hỗn hợp X gồm 1 hidrocacbon ở thể khí và H2 có tỉ khối so với H2 là 4,8 Cho X đi qua Ni nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với CH4 là 1 Công thức phân tử của hidrocacbon có trong X là:
A C3H4 B C2H4 C C3H6 D C2H2
Bài 29: Trong một bình kín dung tích V lít không đổi có chứa 1,3a mol O2 và 2,5a mol SO2 ở 1000C 2atm (có chất xúc tác là V2O5) nung nóng bình một thời gian, sau đó làm nguội tới 1000,C áp suất trong bình lúc đó là p, hiệu suất pư tương ứng là h Mối liên hệ giữa p và h đươc biểu thị bằng biểu thức nào dưới đây:
2
2
: 0,3: 0,5 0,3 0, 2
Trang 39
2 2 2
Trang 40a5,5 10