1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 2. Let’s learn

27 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 5,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 2. Let’s learn tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...

Trang 1

KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO

VÀ CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN

Giáo viên: LÊ THỊ HỒNG DIỄM

Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN ĐẠO

Trang 2

WEDNESDAY , NOVEMBER

27th 2013

Unit 2: Let’s learn.

* Check-up:

Trang 3

I Practice

1 A COOK 2 A TAXI DRIVER 3 A NURSE 4 A FARMER

5 A SHOPKEEPER 6 A STUDENT 7 A TEACHER 8 A POLICE OFFICER

Trang 7

Lưu ý : He is = He’s : anh ấy , ông ấy

She is = She’s : chị ấy , cô ấy

a thường được dùng với danh từ chỉ nghề nghiệp số ít Có nghĩa là “một” EX: a student, a nurse…

She is a nurse He is a cook

S tobe N S tobe N

Trang 10

1 2

Trang 11

She is a teacher He is a student.

Practice to write

Các em hãy quan sát và viết nghề nghiệp của những người trong các tranh sau

Trang 12

He is a police officer He is a cook

Trang 14

Is she a taxi driver?

Is he a taxi driver?

No, she isn’t

Yes, he is

Trang 15

II/ Yes or No:

No, she isn’t Yes, he is.

Trang 16

Is she a cook ?

Is he a Student?

No , she isn’t

Yes, he is

Trang 18

1

Trang 19

He’s

…………

a student

Trang 20

cook ? Is she a cook ?

No , she isn’t She is a teacher

Trang 21

Lucky flower

Trang 22

Cook ? Is he a cook ?

Yes he is

Trang 23

Lucky flower

Trang 24

Lưu ý : He is = He’s : anh ấy , ông ấy

She is = She’s : chị ấy , cô ấy

a thường được dùng với danh từ chỉ nghề nghiệp số ít Có nghĩa là “một” EX: a student, a nurse…

S tobe N S tobe N

Ngày đăng: 30/09/2017, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN