Chúng có cùng tập nghiệm B.. Chúng có cùng tập giá trị C.. Chúng có cùng điều kiện xác định D... 3 “Nhân, chia hai vế của phương trình với một biểu thức khác 0” là phép biến đổi tương đ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 45 PHÚT
CHƯƠNG III- LỚP 10 TRẢ LỜI:
Câu 1: Phương trình
3
2 = −
x
có các nghiệm là:
A. x=5/2 B vô nghiệm C x=1 D x=-5/2
2 −x− =
x
có các nghiệm thỏa mãn:
A.
−
=
= +
2
1 2 1
2 1
x
x
x x
B
−
=
−
= + 1
1 2
1
2 1
x x
x x
C
=
= + 1
1 2 1
2 1
x x
x x
D
−
=
= + 1
2 / 1 2 1
2 1
x x
x x
Câu 3: Phương trình
0 ) 3 (x+ =
x
có các nghiệm là:
A. x=0; x=-3 B x=-2; x=0 C x=2; x=-2 D x=0
Câu 4: Phương trình
1 2
3 = +
x
có các nghiệm là:
A. x=-4 B x=2/3; x=-4 C x=2/3 D x=-2/3; x=4
Câu 5: Phương trình ( 1) 1 0
2 − x+m+ =
m
có vô số nghiệm khi:
A. m=1 B m=-1 C m=-1; m=1 D không có m
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình x
x x
−
=
−
2
3 2
là:
A. x<2 B x>2 C x≤2
D x≥2
Câu 7: Cho phương trình 4x−3y=−1; cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình:
A. (0; 1/3) B (0; 2) C (0; 1/5) D (0; -1/5)
Trang 2Câu 8: Phương trình 6 5 0
2 − x+ =
x
có các nghiệm là:
A. x=1; x=5 B x=1; x=3 C x=1; x=-4 D x=-1; x=4
Câu 9: Hệ phương trình
=
−
= +
1 2 3
3 2
y x
y x
có nghiệm là:
A. (1; -1) B x=1 C (-1; 2) D (1; 1)
Câu 10: Phương trình
3 2 3
2
3
2 2
−
=
−
−
x
x x
có các nghiệm là:
A. x=1 B vô nghiệm C x=-4 D x=3/2
2 − x+ m=
x
có 2 nghiệm phân biệt khi:
A. m<1/2 B m=1 C m>1 D m≤1
Câu 12: Hai phương trình được gọi là tương đương khi:
A. Chúng có cùng tập nghiệm B Chúng có cùng tập giá trị
C Chúng có cùng điều kiện xác định D Chúng có chung ít nhất 1 nghiệm
Câu 13: Cho
−
=
= + 3
2
xy
y x
, khi đó x; y là các nghiệm của phương trình:
2 + x− =
x
B 1 0
2 −x− =
x
C 2 3 0
2 − x− =
x
D 2 3 0
2 − x+ =
x
Câu14: Phương trình 1−x +x= x−1+2 có các nghiệm là:
A. x=1; x=4 B x=1 C x=2 D vô nghiệm
Câu 15: Cho hệ phương trình
−
= +
−
= +
−
3 )
1 2 (
1 3 ) 2 (
m y x m
my x m
, khi m=-2 hệ trở thành:
A.
−
= +
−
−
=
−
−
4 3
1 3 3
y x
y x
B
−
= +
−
=
−
−
5 5
1 6 4
y x
y x
C
−
= +
−
=
−
−
4
1 3
y x
y x
D
−
= +
−
−
=
−
−
2 3
1 3 3
y x
y x
Câu 16: Hai cạnh của một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 93m, diện tích 472,5
2
m
là:
Trang 3A. 31,5m; 15,7m B 31,5m; 15m C 30m; 15m D 15m; 15,7m
Câu 17: Phương trình 2x−3 =x−1 có nghiệm là:
A. x=1 B x=2 C x=-4 D x=-1
2 4 ) 1 (
3
−
−
= +
−
+
x
x x
x x
x
có các nghiệm là:
A. x=1; x=4 B 2
13
3 ±
=
x
C 2
13
3 ±
−
=
x
D 2
13
3 ±
−
=
x
Câu 19: Phương trình 3 2( 1) 3 4 0
2 − m+ x+ m− =
x
có 1 nghiệm gấp ba lần nghiệm kia khi:
A. m=1 B m=7; m=3 C m=5±2 2
D m= −5±2 2
2 − x+ m+ =
x
có 2 nghiệm trái dấu khi:
A. m<1/3 B m>1/3 C m≠1/3
D m<1
Câu 21: Hệ phương trình
= + +
= + +
= + +
6 3
6 2
2
8 2 3
z y x
z y x
z y x
có nghiệm là:
A. (1; 1; 2) B (1;-1;2) C (-1; 1; 2) D (-1;-1;-2)
2
4 +x − =
x
có các nghiệm là:
A. x=1; x=1/3 B 5
2
; 5
−
x
C x=-1; x=-1/3 D 3
1
; 3
1
;
x
Câu 23: Phương trình m(x−2)=2x+1 có nghiệm duy nhất khi:
A. m=3 B m=2 C m≠2
D m≠3
Câu 24: Chọn các phát biểu đúng:
(1) “Cộng, trừ hai vế của phương trình với cùng một số” là phép biến đổi tương đương
(2) “Bình phương hai vế của phương trình” là phép biến đổi tương đương
Trang 4(3) “Nhân, chia hai vế của phương trình với một biểu thức khác 0” là phép biến đổi tương đương
(4) Điều kiện xác định của phương trình là điều kiện của ẩn để các biểu thức của phương trình có nghĩa
A. (1),(2) B (1),(3) C (1),(3),(4) D (2),(3),(4)
2 − x+m− =
x
có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn 3
2 2
2
1 +x =
x
khi:
A. m<3 B m=-5/2 C m≠ −1/3
D m=5/2