1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai51: da dang thu - bo mong guoc - bo linh truong

40 946 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đa Dạng Thực - Bò Móng Guốc - Bò Linh Trưởng
Trường học Trường Đại Học XYZ
Thể loại Tiết Dạy
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 6,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I CÁC BỘ MÓNG GUỐCĐặc điểm :  Thú móng guốc có số lượng ngón chân tiêu giảm, đốt cuối của mỗi ngón có sừng bao bọc, được gọi là guốc..  Thú móng guốc di chuyển nhanh, vi thường có

Trang 1

Kiểm tra bài cũ Nội dung bài mới

Củng cố Dặn dò NỘI DUNG TIẾT DẠY

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Sâu Bo ̣ ?

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

Gă ̣m Nhấm ?

Trang 4

KIỂM TRA BÀI CŨ

Thi ̣t ?

Trang 5

Bài 51:

Trang 9

I) CÁC BỘ MÓNG GUỐC

Đặc điểm :

 Thú móng guốc có số lượng

ngón chân tiêu giảm, đốt

cuối của mỗi ngón có sừng

bao bọc, được gọi là guốc

 Thú móng guốc di chuyển

nhanh, vi thường có chân cao,

trục ống chân, cổ chân, bàn

và ngón chân dường như

thẳng hàng và chỉ có những

đốt cuối của ngón chân có

guốc bao bọc mới chạm đất,

nên diện tích tiếp xúc với đất

hẹp

Chi của thú móng guốc

Trang 10

Hoạt động 1 : Tim hiểu các bộ

Trang 11

 Em hãy nêu những đặc điểm chung của

bộ móng guốc?

• Số lượng ngón chân tiêu giảm

• Đốt cuối của mỗi ngón có sừng bao bọc.

• Di chuyển nhanh

Trang 12

Đốt cuối của mỗi ngón có sừng bao bọc gọi làguốc

Khái niệm guốc là gi?

Trang 13

Bộ Guốc chẵn

 Goam thú móng guốc

có 2 ngón chân giữa

phát triển bằng nhau,

đa số sống đàn, có loài

ăn tạp (lợn), ăn thực

vật, nhieau loài nhai

Trang 14

Bộ Guốc lẻ

 Goam thú móng guốc

có 1 ngón chân giữa

phát triển hơn cả, ăn

thực vật không nhai

lại, không có sừng,

sống đàn ( ngựa), có

sừng, sống đơn độc

 Đại diện : tê giác,

ngựa

Chi của thú guốc lẻ

Trang 16

Một số đại diện thú móng guốc

Trang 17

Hoạt động 1 : Tim hiểu các bộ

móng guốc ( tiếp theo)

Trang 18

Câu 3:Chọn những câu trả lời thích hợp điền vào

5 ngón

Có Không

Nhai lại Không nhai

lại Ăn tạp

Đơn độc Đàn

Trang 19

Cấu tạo, đời sống và tập tính một số đại diện

thú Móng guốc

Tên

động vật

Số ngón chân phát triển

Sừng Chế độ ăn Lối sống

Chẵn Chẵn

Le ̉

Le ̉

5 ngón

Khơng sừng Có sừng Khơng sừng Có sừng Khơng sừng

Ăn ta ̣p

Nhai la ̣i

Khơng nhai la ̣i Khơng nhai la ̣i Khơng nhai la ̣i

àn Đ

àn Đ

àn Đ

àn Đ

Trang 20

Phân biệt bộ Guốc chẵn, bộ Guốc lẻ

Bộ guốc chẵn : số ngón chân chẵn ( 2 hoặc 4 ngón), có sừng, đa số nhai lại

 Bộ guốc lẻ: số ngón chân lẻ ( 1 hoặc 3 ngón, không có sừng ( trừ tê giác), không nhai lại

Đáp án

Trang 21

Một số đại diện Bộ guốc chẵn

Trâu rừng

Lợn rừng Nai

Lạc đà

Trang 22

Một số đại diện Bộ guốc chẵn

Trang 23

Một số đại diện Bộ guốc lẻ

Tê giác một sừng Ngựa vằn

Trang 24

II) BỘ LINH TRƯỞNG

 Goam những thú đi bằng

bàn chân, thích nghi với

đời sống ở cây, có tứ chi

thích nghi với sự caam

nắm leo trèo: bàn tay,

bàn chân có 5 ngón,

ngón cái đối diện với

những ngón còn lại Aên

tạp, nhưng ăn thực vật là

chính

 Đại diện : Khỉ, vượn, khỉ

hinh người ( đười ươi,

tinh tinh, gorila)

Trang 25

Hoạt động 2 : Tim hiểu bộ Linh trưởng

• Em hãy nêu những đặc điểm chung bộ linh trưởng?

• Tại sao bộ linh trưởng leo trèo rất giỏi?

• Em hãy kể tên một số đại diện của bộ linh trưởng?

Câu hỏi

Đáp án

Trang 26

Những đặc điểm chung

bộ Linh trưởng

Đi bằng bàn chân

Bàn tay, bàn chân có 5 ngón

Ngón cái đối diện với các ngón còn lại

thích nghi v i vi c c m n m và leo ớ ệ ầ ắ trèo

Ăn tạp

Đáp án

Trang 27

Một số đại diện bộ Linh trưởng

Khỉ vàng

Trang 28

Khỉ đuôi lợn

Trang 29

Vượn tay trắng Vượn đen

Trang 30

Khæ Gorilla Tinh tinh

Trang 31

Tóm tắt một số đại diện

của bộ Linh trưởng

Có chai mông lớn ,

túi má lớn, đuôi dài

Có chai mông nhỏ,

không có túi má và đuôi

Sống theo đàn

Đười ươi

Tinh tinhGôrila

Sống đơn độc

Sống theo đànKhỉ

Vượn

Trang 32

Hoạt động 2 : Tim hiểu bộ Linh trưởng

Túi má

Đuôi

Trang 33

III) VAI TRÒ CỦA THÚ

Thú là đối tượng cung cấp nguồn dược liệu quý như : sừng, nhung

( sừng non) của hươu nai, xương ( hổ, gấu, hươu, nai…), mật gấu

Những nguyên liệu để làm đồ mĩ nghệ có giá trị như : da, lông ( hổ, báo ), ngà voi, sừng ( tê giác, trâu bò…), xạ hương ( tuyến xạ hươu xạ, cầy giông, cầy hương), vật liệu thí nghiệm ( chuột nhắt, chuột lang, khỉ…)

Trang 34

Tất cả các loài gia súc ( trâu, bò, lợn…) đều là nguồn thực phẩm và một số loài có vai trò sức kéo quan trọng.

Nhiều loài thú ăn thịt như chồn, cầy, mèo rừng… có ích vì đã tiêu diệt gặm nhấm có hại cho nông nghiệp và lâm nghiệp

Vì những giá trị kinh tế quan trọng, nên thú đã

bị săn bắt, buôn bán Số lượng thú trong tự nhiên đã bị giảm sút nghiêm trọng, do đó cần có ý thức và đẩy mạnh phong trào bảo vệ sinh vật hoang dã, tổ chức chăn nuôi những loài có giá trị kinh tế, góp phần bảo vệ môi trường sống hiện nay

Trang 35

Hoạt động 3 : Tim hiểu vai trò của thú

 Em hãy tim những từ thích hợp trong thông tin và

điean vào bảng những ô còn trống.

Những mặt lợi ích của thú đối với con người

Trang 36

Biện pháp bảo vệ thú

 Bảo vệ động vật hoang dã

 Xây dựng khu bảo toan động vật

 Tổ chức chăn nuôi những loài có gía trị kinh tế

Em hãy nêu những biện pháp bảo vệ thú?

Trang 37

IV) ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA THÚ

Thú móng guốc có số lượng ngón tiêu giảm, đốt cuối cùng có guốc bao bọc Chân cao, diện tích tiếp xúc của guốc hẹp nên chúng chạy nhanh Linh trưởng là thú thông minh nhất trong các loài thú, có tứ chi ( đặc biệt bàn tay, bàn chân ) thích nghi với sự caam nắm và leo trèo cây Linh trưởng và thú móng

guốc chủ yếu sống theo đàn và ăn thực vật

Thú là lớp Động vật có xương sống có tổ chức cao nhất, có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ, có bộ lông mao phủ cơ thể, bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nhanh và răng hàm, tim 4

ngăn, bộ não phát triển thể hiện rõ ở bán caau não và tiểu não Thú là động vật hằng nhiệt

Trang 38

Hoạt động 4: Đặc điểm chung của thú

Em hãy tim những từ thích hợp trong thông tin và điean vào bảng những ô còn trống

Bộ

lông

Bộ răng

Tim ( số ngăn )

Máu nuôi

cơ thể

Số vòng tuần hoàn

Sinh sản

Nuôi con

Nhiệt độ

cơ thể

Trang 39

Cung c ̉ ớ

1 Phân biê ̣t bơ ̣ guớc chẵn – guớc lẻ ?

2 Đ c điểm chung bộ linh trưởng ?ặ

3 Đ c điểm chung lớp Thú?ặ

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w