1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 16. Nghe-viết: Về ngôi nhà đang xây

8 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 16. Nghe-viết: Về ngôi nhà đang xây tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...

Trang 1

Kiểm tra bài cũ:

- Điền vào chỗ chấm tr hay ch:

a/ uống à, .a mẹ, …ồng cây, hát .èo, ào hỏitr ch tr ch b/ anh cãi, cái ảo, bát áo, ào dâng, ông gaich ch

ch

Trang 2

Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2011.

Chính tả (Nghe viết):

Chiều đi học về

Chúng em qua ngôi nhà xây dở

Giàn giáo tựa cái lồng che chở

Trụ bê tông nhú lên như một mầm cây

Bác thợ nề ra về còn huơ huơ cái bay:

Tạm biệt!

Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc

Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng

Ngôi nhà giống bài thơ sắp làm xong

Là bức tranh còn nguyên màu vôi, gạch.

Đồng Xuân Lan

Về ngôi nhà đang xây.

Trang 3

1 Giáo viên đọc mẫu

2 Một học sinh đọc lại toàn bài chính tả

3 Học sinh cả lớp đọc thầm

4 Trả lời câu hỏi:

- Tìm những hình ảnh so sánh nói lên vẻ đẹp của ngôi nhà ?

+ Tựa cái lồng như một mầm cây, giống bài thơ sắp làm xong, là bức tranh, như trẻ nhỏ

5 Rút ra từ khó:

Giàn giáo, che chở, trụ bê tông, huơ huơ, sẫm biếc, vôi vữa

6 Luyện đọc: cá nhân - đồng thanh

7 Luyện viết từ khó (bảng con):

Giàn giáo, che chở, trụ bê tông, huơ huơ, sẫm biếc, vôi vữa.

Trang 4

8 Giáo viên đọc bài cho học sinh viết vào vở:

(Hướng dẫn học sinh tư thế ngồi viết và danh từ riêng).

9 Giáo viên đọc lại toàn bài cho học sinh soát lỗi chính tả:

10 Học sinh tự trao đổi vở để kiểm tra chéo

11 Giáo viên thu 3 - 5 bài của học sinh để chấm

12 Nhận xét - tuyên dương

Trang 5

Luyện tập:

Bài 2a Hãy tìm những từ ngữ chứa các tiếng dưới đây:

Nhóm 4 (2 phút)

Rẻ:

Dẻ:

Giẻ:

Rây:

Dây:

Giây:

Vàng:

Dàng:

Vào:

Dào:

Bài 2b Hãy tìm những từ ngữ chứa các tiếng chỉ khác nhau ở âm

đầu v hay d:

Vỗ:

Dỗ:

giá rẻ, dắt rẻ,

hạt dẻ, mảnh dẻ,

giẻ rách, giẻ lau,

cái rây, mưa rây,

nhảy dây, dây thừng,

phút giây, giây mực,

vàng tươi, vàng bạc,

dễ dàng, dềnh dàng,

ra vào, vào nhà,

dạt dào,dồi dào,…

vỗ về, vỗ sóng,

dỗ dành, dạy dỗ,

Trang 6

Bài 2c Tìm những từ ngữ chứa các tiếng chỉ khác nhau ở vần iêm hay im:

Nhóm 4 (2 phút)

Chiêm:

Chim:

Diếp:

Díp:

Liêm:

Lim:

Bài 2d Tìm những từ ngữ chứa các tiếng chỉ khác nhau ở vần iêp hay ip:

Kiếp:

Kíp:

Về nhà

chiêm bao, lúa chiêm,…

chim gáy, con chim,…

liêm khiết, thanh liêm,…

gỗ lim, tủ lim,

rau diếp cá,

dao díp, díp mắt,

số kiếp, kiếp người,

súng kíp, kíp nổ,

Trang 7

Bài 3 Tìm tiếng thích hợp với mỗi ô trống để hoàn chỉnh mẩu chuyện vui dưới đây biết rằng:

1 Chứa tiếng bắt đầu bằng r hoặc gi:

2 Chứa tiếng bắt đầu bằng v hoặc d:

- Thứ tự các từ cần điền: rồi, vẽ, rồi, rồi, vẽ , vẽ , rồi, dị

Trang 8

CHÀO TẠM BIỆT - HẸN GẶP LẠI !

Ngày đăng: 29/09/2017, 07:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w