1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG ĐHBKĐN (có bản vẽ kèm theo)

69 1,3K 17

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,91 MB
File đính kèm ĐA KTTC.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án Kỹ thuật thi công là đồ án thuộc nhóm đồ án bộ môn thi công của khoa XDDDCN ĐHBKĐN.Đồ án này về phương án ván khuôn thép Hòa Phát, đầy đủ các bước tính toán, công thức và chú thích TCVN. Đồ án bảo vệ được 9 điểm.Có để lại email liên hệ nhận file word (nếu cần) và giải đáp đồ án qua mail ở cuối file.Có đính kèm bản vẽ trong file .rar.

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

TOÀN KHỐI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Trang 2

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Khoa Xây dựng DD&CN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

NHIỆM VỤ THIẾT KẾ

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

Công trình số: 15 (theo số thứ tự của sinh viên trong danh sách đính kèm)

Phương án ván khuôn, xà gồ, cột chống dầm sàn: 1 (sinh viên có công trình số lẻ sẽ tiến

hành thực hiện theo phương án 1, sinh viên có công trình số chẵn sẽ tiến hành thực hiện theo phương án 2, theo danh sách đính kèm)

- Phương án 1: sử dụng ván khuôn thép

- Phương án 2: sử dụng ván khuôn gỗ phủ film

I NHIỆM VỤ THIẾT KẾ

Thiết kế hệ cốp pha, cột chống và sàn thao tác công tác đổ bê tông cốt thép toàn khối công trình xây dựng theo hai phương án khác nhau

II CÁC SỐ LIỆU THIẾT KẾ

Sinh viên vận dụng kiến thức đã học từ các học phần học trước để giả thiết kích thước

tiết diện của các kết cấu chính của công trình đã cho theo nhiệm vụ: Móng, cột, dầm, sàn, cầu

thang Căn cứ vào các số liệu đã giả thiết để thiết kế hệ thống cốp pha, cột chống, sàn thao tác khi thi công đổ bê tông cốt thép toàn khối

III NỘI DUNG CÔNG VIỆC

- Lựa chọn biện pháp đổ bê tông cho các kết cấu

- Lựa chọn đầm bê tông

- Tính toán và thiết kế theo hai phương án theo số liệu

- Thống kê cốp pha, xà gồ, cột chống

IV TRÌNH BÀY

- Thuyết minh đánh máy hoặc viết tay ngắn gọn, rõ ràng, diễn giải đầy đủ quá trình tính toán (khuyến khích đánh máy)

- Thể hiện kết quả tính toán thiết kế trên khổ giấy A1 với tỷ lệ hợp lý

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Học phần “Kỹ thuật Thi công” và “Đồ án Kỹ thuật Thi công” là những học phần quan

trong thuộc Bộ môn Thi công trong Chương trình đào tạo của Ngành Xây dựng Dân dụng và

Công nghiệp Học phần lý thuyết cung cấp cho sinh viên những kiến thức công tác thi công

phần đất, cọc và ván cừ, ván khuôn và giàn giáo, cốt thép, bê tông, lắp ghép tạo nền tảng cho

sinh viên hiểu biết cơ bản về các công tác trong thi công Và học phần song hành “Đồ án Kỹ

thuật Thi công” giúp chúng em hiểu sâu kiến thức đã học và áp dụng vào các công trình

Hiện nay kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối được sử dụng nhiều trong các công

trình dân dụng Để thi công được kết cấu này, công tác ván khuôn và giàn giáo chiếm tầm

quan trọng rất lớn Do vậy, được sự đồng ý của Khoa và thầy giáo bộ môn, em đã giao đề tài

đồ án môn học “Thiết kế hệ cốp pha, cột chống và sàn thao tác công tác đổ bê tông cốt thép

toàn khối công trình xây dựng sơ đồ 15 theo phương án 1 – sử dụng ván khuôn thép”

Đồ án môn học của em gồm 5 chương:

Chương 1: Số liệu thiết kế

Chương 2: Thiết kế ván khuôn móng

Chương 3: Thiết kế ván khuôn cột

Chương 4: Thiết kế ván khuôn dầm sàn

Chương 5: Thiết kế ván khuôn cầu thang và sê nô

Bằng sự cố gắng, nỗ lực của bản thân và đặc biệt là sự giúp đỡ tận tình, chu đáo của thầy

giáo TS.Phạm Mỹ, em đã hoàn thành đồ án môn học đúng thời hạn Do thời gian làm đồ án

có hạn và trình độ còn nhiều hạn chế nên không thể tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong

nhận được sự đóng góp ý kiến của các thầy cô cũng như là của các bạn sinh viên để đồ án

này hoàn thiện hơn nữa Em xin chân thành cảm ơn thầy giáo TS.Phạm Mỹ, các thầy cô giáo

trong Khoa Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trường Đại học Bách Khoa – Đại học Đà

Nẵng đã tạo điều kiện giúp đỡ em trong thời gian qua

Đà Nẵng, ngày 14 tháng 05 năm 2017

Sinh viên thực hiện

Trang 4

CHƯƠNG 1: SỐ LIỆU THIẾT KẾ _ 1

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN MÓNG 3

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CỘT _ 10

3.1 Kích thước cột và cấu tạo ván khuôn 10

4.1.1 Kích thước sàn và cấu tạo ván khuôn 15

4.1.2 Thiết kế ván khuôn sàn và khoảng cách xà gồ _ 15

4.1.3 Thiết kế xà gồ và khoảng cách cột chống 17

4.1.4 Thiết kế cột chống 19

4.1.5 Thống kê 21

4.2 Thiết kế ván khuôn dầm chính _ 22

4.2.1 Kích thước dầm và cấu tạo ván khuôn _ 22

4.2.2 Thiết kế ván khuôn và khoảng cách xà gồ 22

4.2.3 Thiết kế xà gồ và khoảng cách cột chống 29

4.2.4 Thiết kế cột chống 31

Trang 5

4.3 Thiết kế ván khuôn dầm phụ _ 35

4.3.1 Kích thước dầm và cấu tạo ván khuôn _ 35

4.3.2 Thiết kế ván khuôn và khoảng cách xà gồ 35

4.3.3 Thiết kế xà gồ và khoảng cách cột chống 38

4.3.4 Thiết kế cột chống 40

4.3.5 Thống kê 42

CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CẦU THANG VÀ SÊNÔ _ 44

5.1 Thiết kế ván khuôn cầu thang 44

5.1.1 Kích thước và cấu tạo ván khuôn _ 44

5.1.2 Thiết kế ván khuôn vế thang và khoảng cách xà gồ _ 44

5.1.3 Thiết kế xà gồ và khoảng cách cột chống 46

5.1.4 Thiết kế cột chống 47

5.1.5 Thống kê 50

5.2 Thiết kế ván khuôn sênô 52

5.2.1 Kích thước và cấu tạo ván khuôn _ 52

5.2.2 Thiết kế ván khuôn và khoảng cách xà gồ 52

5.2.3 Thiết kế xà gồ và khoảng cách cột chống 55

Trang 6

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 1-1: Sơ đồ mặt đứng _ 1

Hình 2-1: Cấu tạo và tổ hợp ván khuôn thành móng 3

Hình 2-2: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn thành móng HP-1230 _ 4

Hình 2-3 Sơ đồ kiểm tra ván khuôn thành móng HP-0930 _ 5

Hình 2-4: Cấu tạo và tổ hợp ván khuôn cổ móng _ 6

Hình 2-5: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn cổ móng HP-0925 _ 7

Hình 2-6: Bố trí ván khuôn móng _ 9

Hình 3-1: Cậu tạo và tổ hợp ván khuôn cột 10

Hình 3-2: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn cột HP-1540 _ 11

Hình 3-3: Bố trí ván khuôn cột giữa 13

Hình 3-4: Bố trí ván khuôn cột biên 14

Hình 4-1: Mặt bằng ván khuôn, xà gồ, cột chống ô sàn điển hình _ 15

Hình 4-2: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn sàn HP-1230 16

Hình 4-3: Sơ đồ kiểm tra xà gồ và xác định khoảng cách cột chống _ 18

Hình 4-4: Cột chống chịu tải trọng P _ 19

Hình 4-5: Sơ đồ kiểm tra cột chống sàn _ 20

Hình 4-6: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn đáy dầm chính _ 25

Hình 4-7: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn thành dầm chính 26

Hình 4-8: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn đáy dầm chính HP-1210 27

Hình 4-9: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn thành dầm chính HP-1210 28

Hình 4-10: Mô hình Sap2000 xác định tải trọng ngang tác dụng lên xà gồ 29

Hình 4-11: Sơ đồ và mô hình kiểm tra xà gồ dầm _ 30

Hình 4-12: Mô hình xác định tải trọng tác dụng lên cột chống dầm _ 31

Hình 4-13: Bố trí ván khuôn dầm chính _ 34

Hình 4-14: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn đáy dầm phụ 36

Hình 4-15: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn thành dầm phụ 37

Hình 4-16: Mô hình Sap2000 xác định tải trọng ngang tác dụng lên xà gồ 38

Hình 4-17: Sơ đồ và mô hình kiểm tra xà gồ dầm _ 39

Hình 4-18: Mô hình xác định tải trọng tác dụng lên cột chống dầm _ 40

Hình 4-19: Bố trí ván khuôn, xà gồ, cột chống dầm phụ 43

Hình 5-1: Mặt bằng cầu thang 44

Hình 5-2: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn vế thang 45

Hình 5-3: Sơ đồ kiểm tra xà gồ và xác định khoảng cách cột chống _ 47

Hình 5-4: Cột chống chịu tải trọng P _ 48

Hình 5-5: Sơ đồ kiểm tra cột chống sàn _ 49

Hình 5-6: Bố trí ván khuôn cầu thang _ 51

Hình 5-7: Mặt cắt ngang Sênô 52

Hình 5-8: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn đáy sênô 54

Hình 5-9: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn đáy sênô 55

Hình 5-10: Sơ đồ và mô hình kiểm tra xà gồ sênô _ 56

Hình 5-11: Bố trí ván khuôn sênô 58

Trang 7

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 2-1: Bảng thống kê cấu kiện ván khuôn móng 8

Bảng 3-1: Bảng thống kê cấu kiện ván khuôn cột _ 12

Bảng 4-1: Bảng thông số kỹ thuật cột chống của Cty Thiết bị Phụ tùng Hòa Phát 19

Bảng 4-2: Bảng thống kê cấu kiện ván khuôn sàn _ 21

Bảng 4-3: Bảng giá trị chuyển vị xà gồ từ Sap2000 _ 30

Bảng 4-4: Bảng thông số kỹ thuật cột chống của Cty Thiết bị Phụ tùng Hòa Phát 31

Bảng 4-5: Bảng thống kê cấu kiện ván khuôn dầm chính _ 33

Bảng 4-6: Bảng giá trị chuyển vị xà gồ từ Sap2000 39

Bảng 4-7: Bảng thông số kỹ thuật cột chống của Cty Thiết bị Phụ tùng Hòa Phát 40

Bảng 4-8: Bảng thống kê cấu kiện ván khuôn dầm phụ _ 42

Bảng 5-1: Bảng thông số kỹ thuật cột chống của Cty Thiết bị Phụ tùng Hòa Phát 48

Bảng 5-2: Bảng thống kê cấu kiện ván khuôn cầu thang 50

Bảng 5-3: Bảng giá trị chuyển vị xà gồ từ Sap2000 57

Bảng 5-4: Bảng thống kê cấu kiện ván khuôn sênô 58

Trang 8

CHƯƠNG 1: SỐ LIỆU THIẾT KẾ

C

4400 4400

+7.20

D

-2.35

2400 +10.8

Trang 9

• Cầu thang 2 vế có kích thước mặt bằng: 6600x3300 (mm)

• Sênô chạy dọc theo chiều dài trước và sau nhà

Trang 10

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN MÓNG

2.1 KÍCH THƯỚC MÓNG

Diện tích mặt dưới của móng: a x b = 2600 x 2000 (mm2)

Diện tích cổ móng: ac x bc = 350 x 650 (mm2)

Chiều sâu chôn móng : h = 1500 (mm)

Các kích thước chiều cao móng:

• h1 = 300 (mm)

• h2 = 300 (mm)

• h3 = 900 (mm)

2.2 VÁN KHUÔN THÀNH MÓNG

2.2.1 Cấu tạo ván khuôn

Bao gồm: Ván khuôn thép thành móng

Hệ sườn

Các khung đỡ

2.2.2 Thiết kế ván khuôn

2.2.2.1 Chọn ván khuôn

Chọn ván khuôn thép do Công ty Thiết bị Phụ tùng Hòa Phát sản xuất

Với đáy móng cạnh 2600 (mm) chọn 2 tấm ván khuôn có số hiệu HP-1240 có kích thước

100

Trang 11

2.2.2.2 Xác định tải trọng

Áp lực ngang của vữa bê tông mới đổ vào ván khuôn P:

Theo Bảng A.1-TCVN 4453:1995 - Đối với đầm dùi, khi H ≤ R thì

Trong đó : P – áp lực tối đa của hỗn hợp bê tông (daN/m2)

 - trọng lượng riêng của bê tông, =2500(daN/m2)

H - chiều cao mỗi lớp đỗ hỗn hợp bê tông (m)

R là bán kính tác dụng của đầm dùi, nên lấy R = 0.7m(TCVN 4453:1995)

Tải trọng ngang do đầm rung bêtông gây ra q’2:

2.2.2.3 Kiểm tra điều kiện cường độ và biến dạng

a Tấm ván khuôn thép HP-1240

 Sơ đồ tính

Hình 2-2: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn thành móng HP-1230

 Kiểm tra điều kiện cường độ

Trang 12

Trong đó: σmax : ứng suất lớn nhất phát sinh trong kết cấu tính toán do tải trọngtính

toán tác dụng sinh ra (daN/m2,…)

R : cường độ giới hạn của vật liệu làm ván khuôn (daN/m2,…)

n : hệ số điều kiện làm việc, phụ thuộc vào loại ván khuôn đã sử dụng, điều kiện làm việc của chúng

Mmax : momen lớn nhất phát sinh trong kết cấu đang tính do tải trọng tính toán qtt gâ ra (daN.m,…)

l – nhịp tính toán của bộ phận ván khuôn

W : momen kháng uốn của tiết diện (m3)

thỏa mãn điều kiện về cường độ

 Kiểm tra điều kiện biến dạng (về độ võng)

cm EJ

ql

250

120250189

,04825.23101.2

6010345384

5384

5

6

4 2 4

thỏa mãn điều kiện về độ võng

b Tấm ván khuôn thép HP-0940

 Sơ đồ tính

Hình 2-3 Sơ đồ kiểm tra ván khuôn thành móng HP-0930

 Kiểm tra điều kiện cường độ

max max n R. M n R.

W

Trong đó: σmax : ứng suất lớn nhất phát sinh trong kết cấu tính toán do tải trọngtính

toán tác dụng sinh ra (daN/m2,…)

R : cường độ giới hạn của vật liệu làm ván khuôn (daN/m2,…)

n : hệ số điều kiện làm việc, phụ thuộc vào loại ván khuôn đã sử dụng, điều kiện làm việc của chúng

Mmax : momen lớn nhất phát sinh trong kết cấu đang tính do tải trọng tính toán qtt gâ ra (daN.m,…)

q

M max = ql2/8

900

Trang 13

thỏa mãn điều kiện về cường độ

 Kiểm tra điều kiện biến dạng (về độ võng)

250

90250)

(06,044825.23101.2

9010345384

5384

5

6

4 2 4

2.3.1 Cấu tạo ván khuôn

Bao gồm: Ván khuôn thành

Gông cổ móng

2.3.2 Thiết kế ván khuôn

2.3.2.1 Chọn ván khuôn

Chọn ván khuôn thép do Công ty Thiết bị Phụ tùng Hòa Phát sản xuất

Với cạnh cổ móng 650mm, chọn tấm ván khuôn có số hiệu HP-0925 có kích thước

Trang 14

2.3.2.2 Xác định tải trọng

Áp lực ngang của vữa bê tông mới đổ vào ván khuôn P:

Theo Bảng A.1-TCVN 4453:1995 - Đối với đầm dùi, khi H ≤ R thì

Trong đó : P – áp lực tối đa của hỗn hợp bê tông (daN/m2)

 - trọng lượng riêng của bê tông, =2500(daN/m2)

H - chiều cao mỗi lớp đỗ hỗn hợp bê tông (m)

H = h3 - hgm = 0.9 – 0.3 = 0.6(m), hgm là chiều cao giằng móng

R là bán kính tác dụng của đầm dùi, nên lấy R = 0.7m(TCVN 4453:1995)

Tải trọng ngang do đầm rung bêtông gây ra q’2: q'2 200 daN2 .

Sơ bộ chọn 2 gông cổ móng ở hai đầu tấm ván khuôn

Hình 2-5: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn cổ móng HP-0925

b Kiểm tra điều kiện cường độ

max max n R. M n R.

Trang 15

R : cường độ giới hạn của vật liệu làm ván khuôn (daN/m2,…)

n : hệ số điều kiện làm việc, phụ thuộc vào loại ván khuôn đã sử dụng, điều kiện làm việc của chúng

Mmax : momen lớn nhất phát sinh trong kết cấu đang tính do tải trọng tính toán qtt gâ ra (daN.m,…)

l – nhịp tính toán của bộ phận ván khuôn

W : momen kháng uốn của tiết diện (m3)

thỏa mãn điều kiện về cường độ

c Kiểm tra điều kiện biến dạng (về độ võng)

Bảng 2-1: Bảng thống kê cấu kiện ván khuôn móng

Trang 17

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CỘT

3.1 KÍCH THƯỚC CỘT VÀ CẤU TẠO VÁN KHUÔN

Cột có tiết diện bxh = 300x600 (mm2) Chiều cao thi công cột : 3000mm

Ván khuôn cột bao gồm:

Chọn ván khuôn thép do Công ty Thiết bị Phụ tùng Hòa Phát sản xuất

Với cạnh cột 300mm, chọn 4 tấm ván khuôn có số hiệu HP-1510 có kích thước

Áp lực ngang của vữa bê tông mới đổ vào ván khuôn P:

Theo Bảng A.1-TCVN 4453:1995 - Đối với đầm dùi, khi H ≤ R thì

Trong đó : P – áp lực tối đa của hỗn hợp bê tông (daN/m2)

 - trọng lượng riêng của bê tông, =2500(daN/m2)

H - chiều cao mỗi lớp đỗ hỗn hợp bê tông (m) chọn H = 0.7(m)

R là bán kính tác dụng của đầm dùi, nên lấy R = 0.7m(TCVN 4453:1995)

Trang 18

Tải trọng ngang do đầm rung bêtông gây ra q’2: q'2 200 daN2 .

Sơ bộ chọn 2 gông cổ móng ở hai đầu tấm ván khuôn

Hình 3-2: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn cột HP-1540

3.2.3.2 Kiểm tra điều kiện bền (về cường độ)

max max n R. M n R.

W

Trong đó: σmax : ứng suất lớn nhất phát sinh trong kết cấu tính toán do tải trọngtính

toán tác dụng sinh ra (daN/m2,…)

R : cường độ giới hạn của vật liệu làm ván khuôn (daN/m2,…)

n : hệ số điều kiện làm việc, phụ thuộc vào loại ván khuôn đã sử dụng, điều kiện làm việc của chúng

Mmax : momen lớn nhất phát sinh trong kết cấu đang tính do tải trọng tính toán qtt gâ ra (daN.m,…)

l – nhịp tính toán của bộ phận ván khuôn

W : momen kháng uốn của tiết diện (m3)

q

M max = ql2/8

1500

Trang 19

thỏa mãn điều kiện về cường độ

3.2.3.3 Kiểm tra điều kiện biến dạng (về độ võng)

cm EJ

ql

400

75400046

.04825.23101.2

7510910384

5128

1

6

4 2 4

Theo phương đứng, sử dụng 3 gông cột ở hai đầu ván khuôn và chính giữa ván khuôn

với khoảng cách giữa 2 gông là 750mm

3.3 THỐNG KÊ

Bảng 3-1: Bảng thống kê cấu kiện ván khuôn cột

Trang 20

Hình 3-3: Bố trí ván khuôn cột giữa

1 7

Trang 21

Hình 3-4: Bố trí ván khuôn cột biên

1

1

89

SÀN CÔNG TÁC MẠCH NGỪNG THI CÔNG

Trang 22

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN DẦM SÀN

4.1 THIẾT KẾ VÁN KHUÔN SÀN

4.1.1 Kích thước sàn và cấu tạo ván khuôn

Trong công trình có 2 loại kích thước ô sàn :

• Sàn 1 : 4200 x 3300 (mm)

• Sàn 2 : 4200 x 1800 (mm)

Ván khuôn sàn bao gồm :

• Tấm ván khuôn

• Hệ thống thanh sườn, xà gồ và cột chống

4.1.2 Thiết kế ván khuôn sàn và khoảng cách xà gồ

4.1.2.1 Chọn ván khuôn

Chọn ván khuôn thép do Công ty Thiết bị Phụ tùng Hòa Phát sản xuất

➢ Sàn 1:

Kích thước ván khuôn cần là 3900 x 3000 (sau khi trừ đi kích thước dầm), nên chọn

27 tấm ván khuôn có số hiệu HP-1230 có kích thước 1200x300x55, 6 tấm ván khuôn có số

hiệu T-1215 có kích thước 1200x150x150x55, 6 tấm ván khuôn có số hiệu T-0915 có kích

thước 900x150x150x55

➢ Sàn 2:

Kích thước ván khuôn cần là 3900 x 1500 (sau khi trừ đi kích thước dầm), nên chọn

12 tấm ván khuôn có số hiệu HP-1230 có kích thước 1200x300x55, 8 tấm ván khuôn có số

Trang 23

4.1.2.2 Xác định tải trọng

a Tĩnh tải:

Tải trọng bản thân của kết cấu (g1):

- Trọng lượng bê tông : gbt = hb = 2500 x 0.1 = 250(daN/m2)

- Trọng lượng cốt thép : gct = μhbb = 100 x 0.1 = 10 (daN/m2)

Trong đó : Q – trọng lượng tấm ván khuôn thép HP-1230

l – chiều dài tấm ván khuôn HP-1230

b – chiều rộng tấm ván khuôn HP-1230

b Hoạt tải:

Hoạt tải do người và thiết bị thi công (q1): q1 = 250 (daN/m2)

Hoạt tải do đầm rung gây ra (q2): q2 = 200 (daN/m2)

Hoạt tải do chấn động khi đổ bê tông gây ra (q3):q3 = 400 (daN/m2)

Sơ bộ chọn xà gồ ở hai đầu tấm ván khuôn, nên l = 1200mm

Hình 4-2: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn sàn HP-1230

q

M max = ql2/8

1200

Trang 24

b Kiểm tra điều kiện cường độ

max max n R. M n R.

W

Trong đó: σmax : ứng suất lớn nhất phát sinh trong kết cấu tính toán do tải trọngtính

toán tác dụng sinh ra (daN/m2,…)

R : cường độ giới hạn của vật liệu làm ván khuôn (daN/m2,…)

n : hệ số điều kiện làm việc, phụ thuộc vào loại ván khuôn đã sử dụng, điều kiện làm việc của chúng

Mmax : momen lớn nhất phát sinh trong kết cấu đang tính do tải trọng tính toán qtt gâ ra (daN.m,…)

l – nhịp tính toán của bộ phận ván khuôn

W : momen kháng uốn của tiết diện (m3)

thỏa mãn điều kiện về cường độ

c Kiểm tra điều kiện biến dạng (về độ võng)

cm EJ

ql

400

120400165

.08336.21101.2

12010

443.280384

5384

5

6

4 2 4

Hệ thống xà gồ đỡ sàn bao gồm: Xà gồ theo phương cạnh ngắn đặt trực tiếp dưới hệ ván

khuôn sàn Sơ đồ tính thanh xà gồ xem như 1 dầm liên tục có nhịp là khoảng cách giữa các

cột chống Các cột chống liên kết với nhau bằng thanh giằng

Chọn trước tiết diện xà gồ ngang, sau đó kiểm tra, tính toán khoảng cách các cột chống

Ta tính toán với ô sàn có nhịp lớn nhất rồi bố trí tương tự cho các ô sàn còn lại

4.1.3.1 Chọn xà gồ

Chọn xà gồ thép hộp loại 50x100x2(mm) có các đặc trưng: W = 15,5 cm3, J = 77,5 cm4.

Trọng lượng bản thân : g = 4,55 (daN/m)

Trang 25

Tổng tải tác dụng lên xà gồ :

Hình 4-3: Sơ đồ kiểm tra xà gồ và xác định khoảng cách cột chống

b Tính toán theo điều kiện cường độ

max max n R. M n R.

W

Trong đó: σmax : ứng suất lớn nhất phát sinh trong kết cấu tính toán do tải trọngtính

toán tác dụng sinh ra (daN/m2,…)

R : cường độ giới hạn của vật liệu làm ván khuôn (daN/m2,…)

n : hệ số điều kiện làm việc, phụ thuộc vào loại ván khuôn đã sử dụng, điều kiện làm việc của chúng

Mmax : momen lớn nhất phát sinh trong kết cấu đang tính do tải trọng tính toán qtt gâ ra (daN.m,…)

l – nhịp tính toán của bộ phận ván khuôn

W : momen kháng uốn của tiết diện (m3)

xg tt

322.1126400

5.77101.2128400

128

400128

1

3

2

6 3

4 max

cm q

EJ l

l f EJ

l q f

xg tc

xg tc

ql

400

904000355

.05

.77101.2

9010322.1126128

1128

1

6

4 2 4

Trang 26

4.1.4 Thiết kế cột chống

4.1.4.1 Xác định tải trọng và chọn sơ bộ thanh cột chống

Thanh chịu nén đúng tâm 2 đầu khớp

Tải trọng tác dụng lên đầu cột chống:

Khi kéo (kG)

Trọng lượng (kG) Loại

Chiều cao ống ngoài (mm)

Chiều cao ống trong (mm)

Chiều cao sử dụng Tối thiểu

(mm)

Tối đa (mm)

Từ P = 1315.94(daN) và chiều cao thông thủy của các tầng h =3600(mm), ta chọn cột

chống thép của Công ty Thiết bị Phụ tùng Hòa Phát có số hiệu K-103 có:

➢ Chiều cao ống ngoài : 1500 (mm)

➢ Chiều cao ống trong : 2400 (mm)

➢ Chiều cao sử dụng tối thiểu : 2400 (mm)

➢ Chiều cao sử dụng tối đa : 3900 (mm)

➢ Tải trọng đối đa khi đóng (nén) : 1900 (daN)

➢ Tải trọng đối đa khi kéo : 1300 (daN)

x y

x y

Trang 27

Chiều dài thực của cấu kiện :

L = H – hb – δ – hxg = 3600 – 100 – 55 – 100 = 3345(mm) = 334.5(cm)

Trong đó : H – chiều cao thông thủy của nhà

hb – bề dày sàn bê tông cốt thép

δ – bề dày tấm ván khuôn

h – chiều cao xà gồ sàn

Trong đó : λx, λy là độ mãnh theo hai phương x, y

μ – hệ số phụ thuộc vào liên kết 2 đầu cấu kiện, μ=1 : hai đầu khớp

→ Bố trí hệ giằng cột chống theo 2 phương (phương xương ngang và

vuông góc với xương ngang) Vị trí đặt thanh giằng tại chỗ nối giữa 2 cột

(phần cột trên và cột dưới)

Trong đó : σmax - ứng suất nén lớn nhất phát sinh trong kết cấu tính toán do tải trọng

tính toán tác dụng sinh ra (daN/m2, kN/m2…)

P - tải trọng tác dụng lên cấu ki n (daN, kN…)

R - cường độ giới hạn của vật liệu tạo nên cấu kiện (daN/m2, kN/m2…);

Hình 4-5: Sơ đồ

kiểm tra cột chống

sàn

Trang 28

❖ Ống trong :

Với λ = 139.77 → φ = 0.362 (Tra bảng D.8 – TCVN 5575:2012)

1315.94

707,8 21000.32 5.81

Bảng 4-2: Bảng thống kê cấu kiện ván khuôn sàn

Trang 29

4.2 THIẾT KẾ VÁN KHUÔN DẦM CHÍNH

4.2.1 Kích thước dầm và cấu tạo ván khuôn

Dầm có các kích thước:

• Dầm dài 6600mm có bxh = 300x600 (mm)

• Dầm dài 3300mm có bxh = 300x600 (mm)

• Dầm dài 1800mm có bxh = 300x450 (mm)

Ván khuôn dầm bao gồm:

• Tấm ván khuôn thành dầm

• Tấm ván khuôn đáy

• Hệ thống các thanh sườn, nẹp, đà đỡ và cột chống

4.2.2 Thiết kế ván khuôn và khoảng cách xà gồ

4.2.2.1 Chọn ván khuôn

Chọn ván khuôn thép do Công ty Thiết bị Phụ tùng Hòa Phát sản xuất

a Dầm dài 6600mm – bxh=300x600(mm)

❖ Đáy dầm : Kích thước ván khuôn cần là 6000 x 300(mm) (vì đã trừ bề rộng tiết diện

cột), nên chọn 6 tấm ván khuôn HP-0910 có kích thước (900x100x55) và 1 tấm ván

khuôn HP-0610 có kích thước (600x100x55)

❖ Thành dầm : Kích thước ván khuôn cần là 6000 x 500(mm) (vì đã trừ bề dạy sàn), nên

chọn 12 tấm ván khuôn HP-0915 có kích thước (900x150x55) và 12 tấm ván khuôn

HP-0910 có kích thước (900x100x55)

❖ Góc dầm : Sử dụng ván khuôn góc ngoài, 12 tấm ván khuôn có số hiệu N-0910 có kích

thước (900x100x100x55)

b Dầm dài 3300mm – bxh=300x600(mm)

❖ Đáy dầm : Kích thước ván khuôn cần là 2700 x 300(mm) (vì đã trừ bề rộng tiết diện

cột), nên chọn 3 tấm ván khuôn có số hiệu HP-0910 có kích thước (900x100x55)

❖ Thành dầm : Kích thước ván khuôn cần là 2700 x 500(mm) (vì đã trừ bề dạy sàn), nên

chọn 6 tấm ván khuôn có số hiệu HP-0915 có kích thước (900x150x55) và 6 tấm ván

khuôn có số hiệu HP-0910 có kích thước (900x100x55)

❖ Góc dầm : Sử dụng ván khuôn góc ngoài, 6 tấm ván khuôn số hiệu N-0910 có kích

thước (900x100x100x55)

c Dầm dài 1800mm – bxh=300x450(mm)

❖ Đáy dầm : Kích thước ván khuôn cần là 1200 x 300(mm) (vì đã trừ bề rộng tiết diện

cột), nên chọn 1 tấm ván khuôn có số hiệu HP-1210 có kích thước (1200x100x55)

❖ Thành dầm : Kích thước ván khuôn cần là 1200 x 350(mm) (vì đã trừ bề dạy sàn), nên

chọn 2 tấm ván khuôn có số hiệu HP-1210 có kích thước (1200x100x55)

❖ Góc dầm : Sử dụng ván khuôn góc ngoài, 2 tấm ván khuôn số hiệu N-1210 có kích

thước (1200x100x100x55)

d Chọn ván khuôn tính toán

❖ Đáy dầm : HP-0910 cho dầm bxh = 300x600(mm); HP-1210 cho dầm bxh =

300x450(mm)

❖ Thành dầm : HP-0915 cho dầm bxh = 300x600(mm); HP-1210 cho dầm bxh =

300x450(mm)

Trang 30

4.2.2.2 Xác định tải trọng đứng

a Dầm bxh=300x600

❖ Tĩnh tải:

Tải trọng bản thân của kết cấu (g1):

- Trọng lượng bê tông : gbt = hb = 2500 x 0.6 = 1500(daN/m2)

- Trọng lượng cốt thép : gct = μhh = 100 x 0.6 = 60 (daN/m2)

Trong đó : Q – trọng lượng tấm ván khuôn thép HP-0910

l – chiều dài tấm ván khuôn HP-0910

b – chiều rộng tấm ván khuôn HP-0910

❖ Hoạt tải:

Hoạt tải do đầm rung gây ra (q2): q2 = 200 (daN/m2)

Hoạt tải do chấn động khi đổ bê tông gây ra (q3):q3 = 200 (daN/m2)

❖ Tổ hợp tải trọng:

Tải trọng tiêu chuẩn

Tải trọng bản thân của kết cấu (g1):

- Trọng lượng bê tông : gbt = hb = 2500 x 0.45 = 1125(daN/m2)

- Trọng lượng cốt thép : gct = μhh = 100 x 0.45 = 45 (daN/m2)

Trong đó : Q – trọng lượng tấm ván khuôn thép HP-1210

l – chiều dài tấm ván khuôn HP-1210

b – chiều rộng tấm ván khuôn HP-1210

❖ Hoạt tải:

Hoạt tải do đầm rung gây ra (q ): q = 200 (daN/m2)

Trang 31

❖ Tổ hợp tải trọng:

Tải trọng tiêu chuẩn

Áp lực ngang của vữa bê tông mới đổ vào ván khuôn P:

Theo Bảng A.1-TCVN 4453:1995 - Đối với đầm dùi, khi H ≤ R thì

Trong đó : P – áp lực tối đa của hỗn hợp bê tông (daN/m2)

 - trọng lượng riêng của bê tông, =2500(daN/m2)

H - chiều cao mỗi lớp đỗ hỗn hợp bê tông (m) chọn H = 0.6(m)

R là bán kính tác dụng của đầm dùi, nên lấy R = 0.7m(TCVN 4453:1995)

Tải trọng ngang do đầm rung bêtông gây ra q’2: q'2 200 daN2 .

Áp lực ngang của vữa bê tông mới đổ vào ván khuôn P:

Theo Bảng A.1-TCVN 4453:1995 - Đối với đầm dùi, khi H ≤ R thì

daN

Trang 32

Trong đó : P – áp lực tối đa của hỗn hợp bê tông (daN/m2)

 - trọng lượng riêng của bê tông, =2500(daN/m2)

H - chiều cao mỗi lớp đỗ hỗn hợp bê tông (m) chọn H = 0.45(m)

R là bán kính tác dụng của đầm dùi, nên lấy R = 0.7m(TCVN 4453:1995)

Tải trọng ngang do đầm rung bêtông gây ra q’2: q'2 200 daN2 .

Sơ bộ chọn xà gồ ở hai đầu tấm ván khuôn, nên l = 900mm

Hình 4-6: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn đáy dầm chính

 Kiểm tra điều kiện bền (về cường độ)

max max n R. M n R.

W

Trong đó: σmax : ứng suất lớn nhất phát sinh trong kết cấu tính toán do tải trọngtính

toán tác dụng sinh ra (daN/m2,…)

R : cường độ giới hạn của vật liệu làm ván khuôn (daN/m2,…)

n : hệ số điều kiện làm việc, phụ thuộc vào loại ván khuôn đã sử dụng, điều kiện làm việc của chúng

Mmax : momen lớn nhất phát sinh trong kết cấu đang tính do tải trọng

q

M max = ql2/8

900

Trang 33

l – nhịp tính toán của bộ phận ván khuôn

W : momen kháng uốn của tiết diện (m3)

thỏa mãn điều kiện về cường độ

 Kiểm tra điều kiện biến dạng (về độ võng)

Sơ bộ chọn xà gồ ở hai đầu tấm ván khuôn, nên l = 1200mm

Hình 4-7: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn thành dầm chính

 Kiểm tra điều kiện bền (về cường độ)

max max n R. M n R.

W

Trong đó: σmax : ứng suất lớn nhất phát sinh trong kết cấu tính toán do tải trọngtính

toán tác dụng sinh ra (daN/m2,…)

R : cường độ giới hạn của vật liệu làm ván khuôn (daN/m2,…)

n : hệ số điều kiện làm việc, phụ thuộc vào loại ván khuôn đã sử dụng, điều kiện làm việc của chúng

Mmax : momen lớn nhất phát sinh trong kết cấu đang tính do tải trọng tính toán qtt gâ ra (daN.m,…)

l – nhịp tính toán của bộ phận ván khuôn

W : momen kháng uốn của tiết diện (m3)

Trang 34

thỏa mãn điều kiện về cường độ

 Kiểm tra điều kiện biến dạng (về độ võng)

Sơ bộ chọn xà gồ ở hai đầu tấm ván khuôn, nên l = 1200mm

Hình 4-8: Sơ đồ kiểm tra ván khuôn đáy dầm chính HP-1210

 Kiểm tra điều kiện bền (về cường độ)

max max n R. M n R.

W

Trong đó: σmax : ứng suất lớn nhất phát sinh trong kết cấu tính toán do tải trọngtính

toán tác dụng sinh ra (daN/m2,…)

R : cường độ giới hạn của vật liệu làm ván khuôn (daN/m2,…)

n : hệ số điều kiện làm việc, phụ thuộc vào loại ván khuôn đã sử dụng, điều kiện làm việc của chúng

Mmax : momen lớn nhất phát sinh trong kết cấu đang tính do tải trọng tính toán qtt gâ ra (daN.m,…)

l – nhịp tính toán của bộ phận ván khuôn

W : momen kháng uốn của tiết diện (m3)

thỏa mãn điều kiện về cường độ

 Kiểm tra điều kiện biến dạng (về độ võng)

Ngày đăng: 29/09/2017, 06:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w