TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI CAO THỊ THU HUYỀN PHÂN TÍCH BIẾN CỐ BẤT LỢI TRÊN BỆNH NHÂN SỬ DỤNG PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ LAO ĐA KHÁNG TẠI MỘT SỐ CƠ SỞ TRỌNG ĐIỂM LUẬN VĂN THẠC SĨ DƯỢC HỌC
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI
CAO THỊ THU HUYỀN
PHÂN TÍCH BIẾN CỐ BẤT LỢI TRÊN BỆNH NHÂN SỬ DỤNG PHÁC ĐỒ
ĐIỀU TRỊ LAO ĐA KHÁNG TẠI MỘT SỐ CƠ SỞ TRỌNG ĐIỂM
LUẬN VĂN THẠC SĨ DƯỢC HỌC
HÀ NỘI 2017
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI
CAO THỊ THU HUYỀN
PHÂN TÍCH BIẾN CỐ BẤT LỢI TRÊN BỆNH NHÂN SỬ DỤNG PHÁC ĐỒ
ĐIỀU TRỊ LAO ĐA KHÁNG TẠI MỘT SỐ CƠ SỞ TRỌNG ĐIỂM
LUẬN VĂN THẠC SĨ DƯỢC HỌC
CHUYÊN NGÀNH DƯỢC LÝ - DƯỢC LÂM SÀNG
Trang 3LỜI CẢM ƠN
T ong nh học ho n h nh n n i nh n ư c hướng dẫn gi c a c c h c c c anh ch c c c c n Với ng k nh ọng i n c i in ư c ời c n ch n
TS Vũ Đình Hòa và ThS.NCS Nguyễn Thị Thủy - nh ng người h
người ng nghi k nh n gi chỉ dẫn i ong ong a
n iển khai chư ng nh h o d i nh nh n n
PGS.TS Nguyễn Hoàng Anh - người h k nh n d o ng
i n o ọi i ki n h n i cho i ong nh i c học
ho n h nh n n nghi p
DS Nguyễn Mai Hoa, DS Lại Quang Phương, SV Dương Văn Quang
- nh ng ng nghi , nh ng người c ng c cùng ha gia h c hi n nghi n
c n nhi nh gi c nh n tôi
T i cũng in ch n h nh gửi ời c n ới L nh o Chư ng nh Ch ng
ao c gia c c anh ch ng nghi nh MDT nh o c n
i c i 9 c ở ọng iể ha gia o nghi n c Đ ng hời in c n
d n “Hỗ H h ng Y ” do ỹ o n c h ng ch ng HIV ao é
cấ kinh h ể i c hể ha gia h c hi n nghi n c n
in gửi ời c n ới c c anh ch c c n ong ớ Cao học 20
ng i n gi i ong nh ng c i g kh kh n
C i cùng cho hé i ng i n h n ới gia nh n è
h n hi hư ng ng i n i ong c ng c ong học ể i
c hể ho n h nh ư c c n n n n
Hà Nội, ngày 31 tháng 03 năm 2017
Học i n
Cao Th Th H n
Trang 4Chư ng 1 TỔNG UAN 3
1.1 Đ i cư ng ao kh ng h c 3
1.1.1 Bệnh lao và lao kháng thuốc 3
1.1.2 Chẩn đoán lao kháng thuốc 4
1.1.3 Dịch tễ học bệnh lao và lao kháng thuốc 5
1.2 Kh i ni i n c ấ i h n ng c h i C nh gi c Dư c 6
1.2.1 Biến cố bất lợi và phản ứng có hại 6
1.2.2 Cảnh giác Dược 7
1.3 hư ng h h o d i i n c h n ong C nh gi c Dư c 8
1 4 C nh gi c Dư c ong Chư ng nh Ch ng Lao c gia 9
1.5 Th c i ao a kh ng i n c ấ i/ h n ng c h i c a h c i ao a kh ng 11
1.5.1 Thuốc điều trị lao đa kháng và phác đồ điều trị 11
1.5.2 Biến cố bất lợi/phản ứng có hại của thuốc điều trị lao đa kháng 16
Chư ng 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ HƯƠNG HÁ NGHIÊN CỨU 27
2 1 Đ i ư ng nghi n c 27
2.1.1.Tiêu chuẩn lựa chọn 27
2.2.2.Tiêu chuẩn loại trừ 27
2 2 Đ a iể hời gian nghi n c 27
2.2.1 Địa điểm nghiên cứu 27
2.2.2 Thời gian nghiên cứu 28
2.3 hư ng h nghi n c 28
2.3.1 Phương pháp nghiên cứu 28
2.3.2 Mẫu nghiên cứu 28
2.3.3 Phương pháp thu thập số liệu 29
2.3.4 Các chỉ tiêu khảo sát 32
2.3.5 Xử lý số liệu 33
Trang 5Chư ng 3 KẾT UẢ NGHIÊN CỨU 35
3.1 Đ c iể nh nh n ong nghi n c 35
3.1.1 Đặc điểm bệnh nhân điều trị lao đa kháng 35
3.1.2 Đặc điểm điều trị 38
3 2 Đ c iể i n c ấ i n nh nh n i ao a kh ng 38
3.2.1 Tỷ lệ biến cố bất lợi theo phác đồ 39
3.2.2 Tỷ lệ bệnh nhân gặp biến cố bất lợi và tần suất xuất hiện biến cố 39
3.2.3 Mức độ nghiêm trọng của biến cố bất lợi 42
3.2.4 Xác suất tích lũy gặp biến cố bất lợi theo thời gian 43
3.3 C c nh hưởng n ấ hi n i n c ấ i 48
3.3.1 Phân tích đơn biến 48
3.3.2 Phân tích đa biến 50
Chư ng 4 BÀN LUẬN 53
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 69 TÀI LIỆU THAM KHẢO
HỤ LỤC
Trang 6DANH MỤC KÍ HIỆU VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẮT
AE Bi n c bất l i (Adverse event)
ADR Ph n ng có h i c a thu c (Adverse drug reaction)
AIDS H i ch ng gi iễn d ch c h i ở người (Acquired immune
deficiency syndrome)
ALT Alanin amino transferase
Amx/Clv Amoxicilin/Acid clavulanic
ARV Kháng retrovirus (Anti-Retro-Viral)
AST Aspartat amino transferase
Trang 7Rfb Rifabutin
Rpt Rifapentin
SOC System Organ Class
STREAM Evaluation of a Standardised Treatment REgimen of
Antituberculosis drugs for patients with Multi-drug resistant
tuberculosis
TEN Ho i ử hư ng nhiễ c (To ic id a n c o i )
Trd Terizidon
TSR Targeted Spontaneous Reporting
WHO Tổ ch c Y Th giới (Wo d H a h O ganization)
XDR - TB Lao siêu kháng (Extensively drug resistant tuberculosis)
Trang 8DANH MỤC BẢNG VÀ HÌNH
Danh mục các bảng
B ng 1 1 D ch ễ nh ao i Vi Na h o o c o c a WHO 2016 5
B ng 1 2 h n o i c c h c i ao h o WHO 11
B ng 1 3 C c h c i MDR-TB theo WHO 2016 14
B ng 1 4 Chi n ư c i nh ao a kh ng 15
B ng 1 5 h c i ao a kh ng h c i Vi Na 15
B ng 1 6 Tỷ ấ hi n AE n c c h c an 18
B ng 1 7 S ư ng o c o ADR c a h c ao a kh ng 24
B ng 1 8 T n ấ o c o ng n c a h c ao a kh ng 25
B ng 1 9 T n ấ ADR i n an n h c ao a kh ng 25
B ng 2 1 c ấ an ư c nhấ i n c ấ i 28
B ng 3 1 S ư ng nh nh n ư c h d ng i 9 c ở ọng iể 35
B ng 3 2 Đ c iể c a nh nh n ong nghi n c 36
B ng 3 3 B nh c kè nh ng ước i c a nh nh n 37
B ng 3 4 h c i MDR-TB an c a nh nh n 38
B ng 3 5 T nh ng d i c a nh nh n 38
B ng 3 6 Tỷ nh nh n g AE h o ừng h c 39
B ng 3 7 Tỷ AE hường g h o ừng h c 39
B ng 3 8 Tỷ ấ hi n AE ong nghi n c 40
B ng 3 9 Tỷ ấ hi n AE h o c c h c an ch nh hưởng 41
B ng 3 10 M c nghi ọng c a AE 42
B ng 3 11 Bi n h ử khi ấ hi n AE 43
B ng 3 12 Tỷ nh nh n g AE nghi ọng ử AE 44
B ng 3 13 Thời gian nh nh n g i n c ấ i 45
B ng 3 14 h n ch n i n c c nh hưởng n ấ hi n AE 49
B ng 3 15 h n ch a i n c c nh hưởng n ấ hi n AE 51
Trang 9Danh mục các hình
H nh 2 1 nh h h h ng in ong nghi n c 30
H nh 3 1 Tỷ i n c nghi ọng c a AE iển h nh 43
H nh 3 2 c ấ ch ũ g i n c a khớ ng acid ic 46
H nh 3 3 c ấ ch ũ g i n c n gan 47
H nh 3 4 c ấ ch ũ g i n c n i n nh- h nh gi c i n c n h n 48
Trang 101
người Cùng với HIV/AIDS, b nh lao nằm trong s 10 c n nh dẫn u v gây
tử vong trên toàn th giới T ong n 2015 c 6,1 tri u ca m c lao mới ư c báo cáo [57] L ong 9 nước c g nh n ng nh ao n i ch ng ao a
kh ng n i i ng ư c c a ục i 2015 gi ỷ ư h nh ỷ c
ới ỷ ử ong Vi Na c nh ng nỗ c ong i c h hi n i
nh ao ới ỷ ử ong gi ng h n 20% [59] Tuy nhiên, tình hình
d ch ễ ao kh ng h c i Vi Na cũng như c c c gia kh c n h giới c diễn i n h c ở h nh hử h ch ớn cho c ng c h ng ch ng ao
H n nửa i người n h giới c ao a kh ng (MDR-TB) ỗi n [56] T ong khi h c i MDR-TB ới iển ọng ang ong giai o n hử nghi h o d i c c h c ao a kh ng ang ử dụng hi n
na ẫn ư c nh gi n ké c i n c hời gian cũng như có c tính cao H n n a ỷ i h nh c ng ong i MDR-TB ới chỉ 50% [56]
Đi ao i kéo d i h i h nhi o i h c kh ng inh cùng
c n n c c ấn i n an n an o n h c c i c c i n c ấ i (AE)/ h n ng c h i (ADR) nghi ọng a ẽ g nh hưởng ớn n
i c n h i c a nh nh n ừ c ng c dẫn ới kh ng h c
kh kiể o d ch nh Do i c ử dụng h c an o n h cho người
nh i ao n ư c coi ong nh ng ục i an ọng c a Chư ng nh Ch ng ao c gia C c ho ng h o d i h hi n nh gi
h ng nh c c h n ng c h i i n an ới h c ch ng ao c ai an ọng ong i c ng cường hi i i ki chi h ng n ngừa nh
ng kh ng h c g h n c i hi n chấ ư ng c c ng c a nh nh n
T i Vi Na ong c ở d i ADR c gia hi n na ư ng
o c o ng n i n an ới h c ch ng ao h o ừng n n ổng o
Trang 112
c o ADR T ng DI & ADR c gia nh n ư c hường chi ỷ kh cao (> 10%) [7], [8], [9] T nhi n ỷ o c o nh i ng i ới h c ao a kháng chỉ ở c ấ hấ do kh ng hể h hi n ư c c c ấn i n
an n an o n h c kh ng c ng cấ d i cho nh ng kh n c o
ha ổi h c kh ng h n nh ư c h c i [6] Do i c iển khai c c chư ng nh ng cường h h o c o ADR nh gi ADR c a
Trang 123
Chương 1 TỔNG QUAN
1.1 Đại cương về lao kháng thuốc
1.1.1 Bệnh lao và lao kháng thuốc
B nh ao nh n nhiễ do i kh ẩn ao Mycobacterium
tuberculosis g n n B nh ao c hể g ở ấ c c c h n c a c hể ong
ao hổi hể ao hổ i n nhấ (chi 80 - 85% ổng ca nh)
ng n ch nh cho c ng ng [1] B nh ao an n ong kh ng kh khi
nh ng người c nh ao h n i kh ẩn g nh a n ngo i dụ như
ho Nhìn chung, ỷ nh (5 - 15%) ong ổng ước nh 2 - 3 i người
c nhiễ M.tuberculosis ẽ h iển h nh nh ao T nhi n kh n ng c
ao cao h n nhi ở nh ng người nhiễ HIV [59]
Vi kh ẩn ao c kh n ng n i ong i ường n ngo i n ới 3-4 h ng ở i ki n nhi n Vi kh ẩn ao o i i kh ẩn hi kh inh n
ch T ong i ki n nh hường i kh ẩn ao c hể nh n i ỗi 20-24 giờ, nhưng cũng c khi h ng tháng khi i kh ẩn nằ ùng ở c c ổ ch c ổn hư ng ong ng h i “ng ” chỉ inh ưởng ở i khi g i ki n h n i Vi
kh ẩn ao c n c c hù n i dưới nhi n hể ch ển h a kh c nha ở
c c ổn hư ng: c nh ng n hể inh ưởng nh nằ ngo i o; c
nh ng n hể i kh ẩn inh ưởng ch ừng ; c nh ng i kh ẩn nằ ong o Nh ng n hể n c c nh c ới h c khác nhau, tùy ừng h c o i ch ng ao c kh n ng kh ng h c [5]
S an c a nh ao kh ng h c nh ao c n nh c ới h c
c cùng hư ng h c M an iể cho ằng nh ao kh ng h c
n h n nh ao c n nh c h c T nhi n c c d ch ễ học cho hấ an nh ao kh ng h c ọng h n do nh chấ n ng n
kh i c a nh Nh ng nghi n c ng n nh n g n n kh ng
h c ao ong c ng ng cho n ừ nhi kh c nha :
- Vi khuẩn ao: i n g kh ng h c;
Trang 131.1.2 Các khái niệm về lao kháng thuốc
- Kháng đơn thuốc: Chỉ kh ng d nhấ ới h c ch ng ao h ng kh c
rifampicin
- Kháng nhiều thuốc: Kháng ới ừ hai h c ch ng ao h ng ở n
kh ng cùng ng hời kh ng ới ifa icin i oniazid
- Đa kháng thuốc (MDR TB): Kh ng ng hời ới nhấ hai h c i oniazid
rifampicin
- Tiền siêu kháng (pre-XDR TB): Lao a kh ng c kh ng h ới ấ c h c
n o ong nh ino on ho c kh ng ới nhấ o i h c d ng i ử dụng ong i ao a kh ng h c (a ikacin ca o cin ho c kana cin)
- ch kh ng ng hời kh ng c hai o i n
- Siêu kháng thuốc (XDR TB): Lao a kh ng c kh ng h ới ấ c h c n o
ong nh ino on kh ng ới nhấ o i h c d ng i ử dụng ong i ao a kh ng h c (a ikacin ca o cin ho c kana cin)
- Lao kháng rifampicin: Kh ng ới ifa icin c ho c kh ng c kh ng h m
c c h c ao kh c kè h o (c hể kh ng n h c kh ng nhi h c a
kh ng h c ho c i kh ng h c) T i Vi Na c c ch ng kh ng ifa icin c ới n 90% c kè kh ng i oniazid n n khi h hi n kh ng ifa icin người nh ư c coi như a kh ng h c ư c h nh n i
ới h c IV [1]
Trang 145
1.1.3 Dịch tễ học bệnh lao và lao kháng thuốc
Th o o c o n 2015 c a Tổ ch c Y Th giới (WHO) n h giới
hi n c kho ng 9 6 i ca ao ới c ong n 2014 ước nh kho ng 1 5
i người ử ong c n nh n Mục i hi n ni n kỷ c a WHO i ới
b nh ao ới n 2015 ẽ gi nửa ca ử ong do ao o ới n 1990
ới n 2050 ẽ o i nh ao kh i danh ch c c nh c ng ng [59] Tuy nhi n ục i n hi n ang h ch h c do h iển c a nh ng
ao kh ng h c lao ng nhiễ HIV
Lao a kh ng h c ang ở h nh i dọa ớn n i c kiể o
nh ao n o n c T ong n 2015, ước nh c kho ng 580 000 ca lao
kh ng h c (MDR/RR-TB) ong ao a kh ng chi ỷ 83% C kho ng
250 000 ca ử ong do ao kh ng h c N u tất c các ca m c ao ong n
2015 ư c thử kháng thu c ước tính phát hi n ư c kho ng 340 000 ường
h p C c nước c g nh n ng lao kh ng h c cao nhấ (chi ới 45% ổng ca
o n h giới) T ng c Ấn Đ Li n ang Nga [57]
Bảng 1.1 Dịch tễ bệnh lao tại Việt Nam theo báo cáo của WHO 2016 [57]
Tổng s ca lao kháng thu c (MDR/RR-TB) ước tính từ các ca
lao phổi ư c báo cáo
5200 (4100-6300)
Tỷ l lao kháng thu c (MDR/RR-TB) ở b nh nhân mới (%) 4,1 (2,6-5,5)
Trang 15có kh ng ifa icin/ a kh ng h c 28 ca i kh ng h c thông qua xét nghi kh ng h c ao T ong c 2131 nh nh n i h o h c
ao a kh ng 3 nh nh n i i kh ng h c [57]
1.2 Khái niệm biến cố bất lợi, phản ứng có hại và Cảnh giác Dược
1.2.1 Biến cố bất lợi và phản ứng có hại
c c c AE a ong nh i i n an n nh nh n Đi n hụ
h c o kinh nghi c gi c c a c ĩ ể cho hé nghi ngờ h c
là nguyên nhân gây ra AE, cho dù nghi ngờ c hể ng ho c kh ng [55]
Trang 16Các hư ng h h o d i C nh gi c Dư c hường ư c dụng bao
g : o c o ng n h o d i i n c h n (CEM) o c o ng n
c ch ch (TSR) M c dù k nh h ng in an ọng c ng cấ h ng in
i n c ấ i c a h c ư c iển khai ư ng i dễ d ng d a o h c hành lâm sàng, n h nh i h i chi h cao h h ng o c o ng n ừ
c n ADR ẫn hể hi n nhi h n ch ong i c c nh c c ai i n
c ng n nh n do h c kh ng c ng cấ ư c h ng in an
o n c a h c ởi h h ng n hụ h c ho n o n o ch ng c a người báo cáo D i ho n chỉnh chỉ c hể h h h ng a hai hư ng h h o dõi ch c c CEM TSR Th ng in ừ c c h h ng gi ADR n ẽ
c ở ể c c nh n ưa a c c nh hù h i n an n an o n
h c ao g ha ổi/c nh hướng dẫn chẩn o n i ha ổi thông tin nhãn h c ngừng cấ ng k ới/ ng k i ho c h h i h c
kh i h ường [61]
Trang 178
T i Vi Na ho ng C nh gi c Dư c ư c iển khai ừ n 1994
ới a ời c a T ng h o d i ADR i H N i dưới i c a D n
H c Vi Na - Thụ Điển (SIDA) Đ n n 1999 Vi Na ch nh
h c ở h nh i n c a H h ng gi h c c c a WHO T ng
Q c gia Th ng in h c Th o d i h n ng c h i c a h c (DI&ADR)
ư c h nh [3] a T ng DI & ADR kh c h nh h H Ch Minh vào n 2011 [2] n n ng cho i c d ng h iển h
h ng C nh gi c Dư c c a Vi Na Hi n i n c nh c ng c h nh n ử
o c o ADR ng n T ng DI&ADR c gia ang tham gia
h c hi n nghi n c h o d i i n c h n o c o ng n c
ch ch ong c c chư ng nh c gia như HIV/AIDS ao é
1.3 Phương pháp theo dõi biến cố thuần tập trong Cảnh giác Dược
Gi ch ng (Ac i i anc ) ư c h c hi n h o ng n c
i c h o d i nh nh n ư c i n h nh ch ng, ấ c c c i n c ấ i do
h c a nga a khi i ư c o c o ao g nhi h nh
h c như: Th o d i i n c h n (CEM) - Gi ọng iể (S n inel
i anc ) H ng k (R gi ) B o c o ng n c ch ch (TSR)
c c h nh h c n c hể ư c ng ghé ới nha [45]
CEM nghi n c h n an i n c c c i n c ấ
i i n an ới ha nhi h c M i n c ấ i ư c ghi nh n ấ
kỳ c khoa n o a ong nh i ằng h c nhưng kh ng nhấ hi h i c i i n h nh n ới h c i CEM nghi n
c an c n hi ong h c h nh ng i ới c a h c ới ở giai o n a khi ư c cấ hé ư h nh n h ường nhưng c hể ư c dụng cho c c h c cũ ể ghi nh n h n ch h ng in an o n h c ong nh ư h nh CEM ghi nh n ọi i n c a ong nh i
i c n cho hé o c o ấ c i n c n o ong n hể nh nh n
ư c h o d i c ch ch ng h h ng [61]
Trang 189
Ư iể c a CEM o ới h h ng o c o ng n c hể c nh
ư c n ấ g c c AE/ADR h hi n ớ c c n hi h h ư c d
i ho n chỉnh AE/ADR o nh c ch ch nh c gi a c c h c ư c ử dụng ong nghi n c c kh n ng h hi n nh ng ai ong chư ng
nh i h c gi ho c h c ké chấ ư ng CEM cũng cho phép phân
ch kh n ng ấ hi n i n c tùy h o c c nh hưởng như giới ổi
ho c hời gian khởi h T nhi n h n ch ch c a CEM ch nh n ké chi h ấ ẫ ong nh iển khai c n nhi nh n c nh n c c n
ư c o o ể h c hi n nghi n c [61]
Gi ọng iể i c h nh n h n ch d i ằng c ch a chọn c c c ở h o kh c a c iể kh n ng o c o c c d
i c chấ ư ng [61] nh c a gi ọng iể cũng ư ng như CEM nhi n i c h h nh nh n ư c h c hi n i c ở i ọng iể Gi ọng iể c nh ng ư iể nổi ao g : theo dõi
nh nh n h i n h i B nh nh n ngừng ử dụng h c ao ẽ
ng ng c kh ng h c cho ch nh họ cũng như ng ỷ kh ng h c ong
c ng ng Do i c gi d h ng ADR ở nh nh n ao ng ai
an ọng c i ở nh ng i ư ng ng c cao ( nh nh n c ng hời
Trang 19ng hiể HIV/AIDS ư c Ch nh h quan tâm ư Với ư ng nh
nh n ớn i c gi h n ng c h i c a h c ch ng ao n c n hi
h ch T nhi n ong Chư ng nh ch ng Lao c gia, ho ng báo cáo
ng n còn ở c h n ch , ư ng o c o kh ng chấ ư ng
o c o kh ng cao Th o hiể i kinh nghi c a c n
h hi n gi h ng ngừa ADR c n ư ng i hấ Đi n a
c cấ hi ng cường ho ng C nh gi c Dư c ới ọng ẩ nh
c ng c h o d i o c o ADR Th c h nh C nh gi c Dư c ong Chư ng
Trang 2011
- Đo ường nh gi c ng c a c c can hi C nh gi c Dư c (gi ng
c ng cường ử dụng h c h c i hi n i n ư ng c a nh nh n)
- h n h i c ng cấ h ng in an o n h c cho c n [61]
1.5 Thuốc điều trị lao đa kháng và biến cố bất lợi/phản ứng có hại của
thuốc điều trị lao đa kháng
1.5.1 Thuốc điều trị lao đa kháng và phác đồ điều trị
C c nh h c ch ng ao ư c WHO h n chia d a n hi kinh nghi ử dụng an o n nhóm dư c c a h c giúp o h n i cho i c hi k h c i ao kh ng h c [60] h n o i c c h c i
isoniazid (H); rifampicin (R); ethambutol (E);
pyrazinamid (Z); rifabutin (Rfb); rifapentin (Rpt)
Nhóm 1 C c h c h ng c hi c ư c kiể ch ng ng ư c
d ng n nhấ n n ư c ư i n ử dụng ong i ao kh ng h c
Trang 2112
nhi n c n d a n k kh ng inh i n ử ử dụng h c ao c a nh
nh n Với nh nh n nhiễ ch ng kh ng i oniazid ở n ng hấ nhưng ẫn
nh c ới i oniazid ở n ng cao h n h i c ử dụng i oniazid ới c
i cao ẫn c hể hi (i oniazid i cao ư c ong nh 5) Rifa in ifa n in c c kh ng inh ới nh ifa cin cũng c kh
n ng kh ng chéo cao ới ifa icin azina id hường ư c ưa o
o cin cao (> 50%) Ngo i a hai h c n c chi h i hấ h n
ca o cin c nh hấ h n o cin Do c cấ c ư ng nha kanamycin v a ikacin c ỷ kh ng chéo cao T ong ường h nh nh n
kh ng c o cin kana cin ho c d i chỉ a kh n ng kh ng kana cin a ikacin cao h h c i ư c a chọn ha h capreomycin [60]
Nhóm 3 F o o ino on hường nh ng h c c hi kh ng ao nhấ
ong h c MDR-TB T ong i MDR-TB n n ử dụng h c fluoroquinolon ư i n c c h c h h ới ( of o acin o if o acin)
Hi n i c n ấ chư ng nh ch ng ao a chọn of o acin ong h c i
h c ao kh c Do h i h hiona id/ o iona id ới AS c hể ấ hi n
c c c dụng kh ng ong n n i h a gi ới ỷ cao chỉ n n
Trang 22nh c n i [60]
Hướng dẫn i ao a kh ng c a WHO c nh n 2016 c
iể ha ổi o ới hướng dẫn n 2011 M ong nh ng iể ha ổi
an ọng ấ c nh nh n ao c kh ng ifa icin dù chưa ư c c nh
kh ng i oniazid ha kh ng ư c i ằng h c ao a kh ng Ngo i
a c c h c ch ng ao ư c h n o i i h o nh ới ( ư c nh trong b ng 1.3) ể h n i n cho i c a chọn h c i MDR-TB d a
n nh ng ằng ch ng hi n i hi an o n Theo c ofazi in
in zo id ư c kh n c o ở h nh c c h c h ng hai ch nh ong h c MDR-TB, trong khi AS ư c ưa ng nh h c ổ ng, clarithromycin và các kháng sinh nhóm ac o id kh c kh ng c n nằ ong danh ch c c h c i MDR-TB [58]
T ong ường h ao a kh ng chưa ao giờ ư c i ằng
c c h c ch ng ao h ng hai ho c nh ng nh nh n c kh n ng kh ng
ới f o o ino on c c h c i h ng hai c hể ử dụng h c ng n ngày 9-12 h ng ha h cho h c MDR-TB n h ng [58]
h c MDR-TB n h ng h o kh n c o c a WHO ao g nhấ 5 h c kh ng ao ong giai o n i ấn c ng ao g azina id
4 h c ao h ng hai ch nh: h c nh A h c nh B nhấ
Trang 2314
2 h c nh C L a chọn ha h cho c c h c n ao g h c nh D2 nh D3 ể ho n chỉnh h c g 5 h c [58]
Bảng 1.3 Các thuốc điều trị MDR-TB theo WHO (2016) [58]
meropenem (Mpm); Amoxicilin-clavulanat (Amx-Clv): Thioacetazon* (T)
*Chỉ ử dụng cho người nh có k é nghi HIV âm tính
C a o i h nh i c ở cho ỗi c gia a chọn chi n ư c
i i ng c a nước nh:
Phác đồ chuẩn (standardized regimen): h c ư c d ng d a n
k i a kh ng h c i di n h o n hể nh nh n i ng i [4], [60]
Phác đồ theo kinh nghiệm (empirical regimen): Mỗi h c ư c
Trang 2415
Bảng 1.4 Chiến lược điều trị bệnh lao đa kháng [4]
Theo phác đồ chuẩn
D a n k i a kh ng h c ang nh i
di n ong nh nh nh n ư c h n o i ng
ể d ng h c i Tấ c nh nh n ong nh nhấ nh ho c cùng hể o i nh
- B nh nh n ao a kh ng h c c k
kh ng inh kh ng kh ng h c ao h ng hai
- B nh nh n chờ k kh ng inh h ng hường nhưng kh ng c i n ử i h c
- B nh nh n ao n nh (c hể kh ng ới K
Of n n c n ha ằng C Lf )
- B nh nh n chờ k kh ng inh h ng hai nhưng c i n ử i h c ao h ng hai ước ho c nghi ngờ i kh ng h c
Trang 2516
1.5.2 Biến cố bất lợi/phản ứng có hại của thuốc điều trị lao đa kháng
1.5.2.1 Một số đặc điểm về phản ứng có hại của các nhóm thuốc trong phác đồ điều trị lao đa kháng của WHO cập nhật năm 2016
Nh ino on (A): M c dù ư c coi kh an oàn c i ch ư
i o ới ng c c c h c nh ino on c kh n ng g a c c i n c ấ
i nghi ọng ới ỷ 1 2 - 2 8% ong c ng c i n c kéo d i kho ng T c a o if o acin c nh n i c a of o acin [58]
Nh h c i (B): C n gi ch chẽ c c h n ng c h i khi ử dụng c c h c i h ng hai Hai h n ng hường g nhấ n ng n nhấ
o n h n kinh - h n Lin zo id c hể g a c c h n ng n ng dọa
nh ng như i o n h học ( hi gi iể c ) nhiễ oan ch ển hóa acid lactic nh h n kinh ngo i i h n kinh h giác, i h i h i nh giá i ch-ng c ước khi ử dụng h c n M ong nh ng h n ng c
h i ch nh c a c ofazi in i n da c dù kh ng dẫn n ngừng
h c nhưng c hể g c c ng i cho nh nh n M i n c ấ i
hi g nhưng nghi ọng ư c ghi nh n khi ử dụng c ofazi in, trong
c kéo d i kho ng T, c n h n ọng khi h i h ới c c h c khác c kh
n ng g a h n ng ư ng [58]
Trang 2617
Nh h c ổ ng (D): M c dù ỷ ấ hi n h n ng nghi ọng
do azina id ư c ghi nh n 2 8% pyrazinamid ẫn ư c nh gi c i
ch ư i h n o ới ng c ong h c i MDR-TB ừ khi c
ch ng chỉ nh ho c ng c ng c nh E ha o c hể g a c
nh n h gi c h n ng n kh h hi n ở ẻ nh c n h n ọng khi ử dụng h c n nh nh n c gi ch c n ng h n Bedaquilin và
d a anid hai h c ới ư c ưa o i ong nh ng n g n
ẫn ong giai o n hử nghi ha III ể ư c nh gi i hi an
o n ong h c i ao a kh ng Thioac azon h n ch ử dụng o
nh ng n 1990 do c c h n ng n da nghi ọng như h i ch ng S n John on ho i ử hư ng nhiễ c (TEN) Với AS h n ng c h i hường g i o n i h a gi (khi dùng ng hời ới ethionamid/prothionamid) [58]
-1.5.2.2 Dữ liệu về biến cố bất lợi/phản ứng có hại của thuốc sử dụng trong điều trị lao đa kháng thuốc được ghi nhận trong các nghiên cứu trên thế giới
ư ng ng c a ừng o i i n c
M nghi n c i n h nh i Na i ia n 59 nh nh n c ao kh ng
h c ư c i ằng h c h c ao h ng hai ừ 2008 - 2010 cho hấ c 90% nh nh n g h i nhấ 1 i n c ấ i ới ổng i n c ghi nh n
ư c 141 i n c C c AE hường g nhấ c c h n ng n ường i
Trang 2718
h a như a ụng i ch o n n n n n n (64%) ù ai (45%) a khớ (28%) ngh ké (25%) [42] C c AE n cũng ư c ghi nh n ở n
ấ cao ong nghi n c n nh nh n ao a kh ng h c i Li a ( ) n 60 nh nh n : i d d nhẹ (100%) h n ng n da (43 3%) nh h n kinh ngo i i n (16 7%) c (18 3%) [49]
Bảng 1.6 Tỷ lệ xuất hiện AE trên các hệ cơ quan [6]
STT Biến cố bất lợi Số
NC
Số BN xuất hiện AE
Tổng số BN trong các NC
Tỷ lệ gộp (%) (95% CI)
Trang 28n ng n cho nh nh n D a h o nh nghĩa c nh n gan c a H i
L ng ng c Hoa Kỳ (2006) k ừ nghi n c i n h nh ở Nga cho hấ 91/568 nh nh n ao a kh ng h c (16 5%) c iể hi n c nh n gan ong c 10 nh nh n h i ngừng c c h c azina id /ho c hiona id/ o hiona id do AE n gan M ng c ng ng
c c nh n gan ao g ng AST, ALT ước khi i i n
ử h n (p < 0,01) [32]
B n c nh c nh n gan an ng i ớn an o n ong i
ao a kh ng h c c nh c a c c h c kh ng ao ường i khi ử dụng kéo d i M nghi n c h i c nh gi c nh n h nh gi c ư c i n
h nh i Anh K cho hấ ong 50 nh nh n ao a kh ng h c ư c
ưa o nghi n c 14 nh nh n (28%) a c nh n h nh giác, trong
Trang 2920
c c ường h i n an n 6 ca ử ong ong c 5 nh nh n c iể
hi n h n [43] De Jager và c ng khi nh gi hai o i c nh n nh
nh n ao a kh ng h c ử dụng c c kh ng inh tiêm kéo d i cho hấ c
nh n h nh gi c hường g h n o ới c nh n h n C ới 18%
nh nhân i a inog co id kéo d i ấ h nh c ong ỷ ở nh
ử dụng kana cin 15 6% T ong khi chưa c nh ư c c c tiên
ư ng c nh hưởng n ấ hi n i n c n h nh gi c các tác gi
c nh n é c c i n an n i c ng ng c c nh n h n là hời gian i d i ổng i aminoglycosid ch ũ cao (p < 0,001) [25]
Ngo i i c i h c ch ng ao ong hời gian d i ong
nh ng ấn khi n cho i n c ấ i ở n n h c h n n nh nh n MDR-TB c c nh c kèm như HIV/AIDS i h o ường Nhìn chung,
nh nh n HIV c ỷ g ADR cao h n cho dù c ư c i ao ha
kh ng C c h c ể i ao HIV c hể ư ng c ong ường
h hi ng ng c nh c a nha ằng i ch c a i c dùng h c hường ẫn ư i h n o ới ng c [59] M nghi n c n 67 nh
nh n ao a kh ng ng nhiễ HIV i Ấn Đ cho hấ h c ng ấ hi n
AE ấ hổ i n ở n hể nh nh n n Th o ỷ g nhấ AE ở
c nhẹ 71% ới AE ở c ng nh n ng n ư 63% 40% Ngo i c c h n ng n i h a hường g i ới c c h c ao a
kh ng chi ỷ cao nhấ (45%) AE ng ch khác cũng ư c ghi
nh n ới ỷ kh cao như nh h n kinh ngo i i (38%) gi (32%)
c c i ch ng h n (29%) h ka i (23%) [29] B nh nh n MDR-TB
c kè i h o ường cũng c ng c g ADR c a h c ch ng ao c
i khi có ng hời gi ch c n ng h n nh h n kinh ngo i i n là
nh ng i n ch ng hường g nhấ c a i h o ường [59] Nghi n c h i c
i n h nh i Ai C n 107 nh nh n ong 29 9% c kè i h o ường cho hấ ỷ ấ hi n i n c n gan i n c n h n h a in
Trang 3021
ở nh c kè i h o ường cao h n o ới nh kh ng c,
ới c c ỷ ư ng ng n ư 18 8% o ới 5 3% ( = 0 029) 9 4% o ới
1 3% ( = 0 045) 12 5% o ới 2 7% ( = 0 043) [35]
H c a h n ng c h i c hể dẫn n h i hi chỉnh i ngừng ử dụng ho c dừng ĩnh iễn h c Đ i ới nh nh n ao a kh ng
h c h n c ng ư c hể hi n ng h n T ong kh n khổ chư ng
nh gi DOTS nghi n c h h ư c d i i ao a
kh ng h c c a 818 nh nh n i 5 c ở i E onia La ia Li a ( ) Mani a ( hi i in) To k O a (Nga) K cho hấ AE ng n nh n khi n 2 1% nh nh n h i ngừng i ới 30% ường h h i o i
c c h c nghi ngờ a kh i h c i C c AE hường g nhấ ao g
n n n/n n (32 8%) i ch (21 1%) a khớ (16 4%) ch ng (14 3%) i o n h nh gi c (12%) [37] M nghi n c kh c i n h nh n
263 nh nh n ao a kh ng i Thổ Nhĩ Kỳ cho hấ c n 146 nh nh n (55 5%) g AE h i o i nhấ 1 h c ong h c i [49] Trong nghi n c h n i H n c Ca o c ng ghi nh n ư c 132
i n c ấ i dẫn n i c ngừng h c ĩnh iễn n ổng 655 nh nh n ong 61% h c ư c ử dụng h c h c ao h ng hai 16% ong
n a AE dẫn n ngừng dùng h c C c o i AE dẫn n ngừng h c
g c i o n i h a c ư ng khớ h n h n kinh ngo i i ổn
hư ng gan, quá ẫn gi co gi … C c h c ch ng ao ngừng ử dụng
do AE ư c ghi nh n nhi nhấ ao g amikacin (30%), linezolid (28%), PAS (24%), pyrazinamid (5,8%) và cycloserin 4,4%) [20]
Trang 3122
n ng n ng và 18 6% ử ong Tỷ ử ong ở nh nh nh n h i
ha ổi h c khởi do ấ hi n h n ng c h i cao h n c nghĩa
h ng k o ới ở nh kh ng h i ha ổi h c i ( = 0,01) [34] Nghi n c n ư c i ục i n h nh n nh nh n ao a kh ng h c i
I an ong giai o n 2006 - 2009 ghi nh n c c i n c hường g nhấ như:
c nh n h nh gi c (14 5%) c nh n h n kinh (7 5%) i gan (5%)
c nh n h n (3 8%) Nghi n c chỉ a ằng c nh n h n kinh ( c co gi ẫn o n h n) c hể ng ng c ử ong ở nh ng
h c Tỷ AE/ADR gi a c c nghi n c c ch nh ch kh nhi c hể do
kh c nha nhi như h c i i ki n h o d i kh n ng
hư ng h h hi n AE/ADR ( c i c c AE/ADR ư c h hi n h ng
a é nghi ) hi k nghi n c nh nghĩa AE/ADR ong c c nghi n c
1.5.2.3 Dữ liệu về yếu tố nguy cơ có ảnh hưởng đến sự xuất hiện của biến cố bất lợi được ghi nhận trong các nghiên cứu trên thế giới
M ổng an kh n ng d ng n an o n c a c c h c ch ng
ao h ng hai ưa a nh hưởng n c c h n ng c h i c a
h c khi i MDR-TB như: i n ử nh gan i n an n h n ng i gan; i n c n h n kinh ng ư ng a hổ i n h n n nh ng nh
nh n c ng kinh ấ hường i n gi i ổi cao h n; ổi cao ổng
i hời gian i ư c coi c i n an n c nh n h nh gi
i n nh ới ng c ấ h nh c ng n 6 9 n cho ỗi n ng ổng i u
n 10 n; c c nh c kè như i h o ường ng nhiễ HIV nghi n
Trang 32n (OR = 11,1, 95% CI: 6,29 - 19,6 < 0 001) Ngo i a ổi, BMI (< 18,5 và
≥ 25 kg/ ²) nh ng hi ng nhiễ HIV i n ử nghi n ư là các
c n gan h o n giới cho ng c g i n c n cao h n na giới [36]
K ha j c ng i a nghi n ư nh ng h n ng nz gan ước khi i ao a kh ng c nh hưởng ng ng c ấ hi n
i n c n gan [32]
M c dù c nhi iể kh c i i c c nh c c nh hưởng
n ấ hi n c a i n c ấ i gi a c c nghi n c nh ng h n ch n
c gi ong i c c nh o ng c ấ hi n i n c ấ i cho hấ nghĩa c a i c h n o i nh nh n h o nh ng nh i n ử c c é
Trang 3324
nghi c n hi cho c ng c ng ọc nh ng i ư ng nh nh n c ng c cao ong nh i MDR-TB
1.5.2.4 Dữ liệu về phản ứng có hại của thuốc sử dụng trong điều trị lao đa kháng thuốc tại Việt Nam
Ở Vi Na d i ADR c a h c i ao a kh ng h c c n ấ nghèo n n T nh ừ n 2013 n 2015 ỷ o c o ADR gửi ừ c c c ở
Bảng 1.7 Số lượng báo cáo ADR của thuốc lao đa kháng
Số lượng báo cáo ADR về thuốc kháng lao
Tổng số lượng bệnh nhân điều trị MDR-
TB
Tỷ lệ báo cáo ADR của lao
đa kháng/số báo cáo ADR
về thuốc kháng lao
Tỷ lệ số báo cáo ADR/100 bệnh nhân điều trị lao
Trang 3425
nh n ừ 144 báo cáo là 267 ADR, ới i o n i h a là ADR c ỷ báo cáo cao nhấ (46,5%) [6]
Bảng 1.8 Tần suất báo cáo tự nguyện của thuốc lao đa kháng
Thuốc nghi ngờ Số lượng Tần suất thuốc nghi ngờ/tổng số
báo cáo thuốc lao đa kháng (%)
Bảng 1.9 Tần suất ADR liên quan đến thuốc lao đa kháng
cáo thuốc lao đa kháng (%)
Trang 3526
Ng ễn H L n khi h c hi n nghi n c h i c i nh i n h Ngọc
Th ch (T H Ch Minh) ghi nh n c c ường h ao a kh ng ong n
2010 ới 11 8% nh nh n g h n ng ới các h c ao h ng hai [11] M nghi n c kh c i n h nh n 2015 cũng i nh i n h Ngọc Th ch trên
282 nh nh n ghi nh n ư c 226 i n c ấ i a n 143 nh nh n
T ong a khớ (35 8%) i o n i ho (14 2%) c tính trên thính giác (8,4%) là nh ng i n c hường g nhấ [28] Đ nghi n c
c ngang h i c ừ nh n n n kh n ng ấ thông tin là khá cao Ngoài
a nghi n c kh ng ưa a tiêu chí cụ hể nh nghĩa i n c ấ i c
n ng c a i n c n n c hể nh hưởng ới ch nh c c a d i ư c phân tích
ch ng Lao c gia c nh hướng d ng c c k nh h ng in h h ADR
ng ghé ho ng C nh gi c Dư c o ong h c h nh c a Chư ng nh c
nh chỉnh ửa c c ho ng chẩn o n i cũng như c c nh
ch n n kỹ h ể o ử dụng an o n h c c h c i ao
a kh ng
Trang 3627
Chương 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 Đối tượng nghiên cứu
2.2.2.Tiêu chuẩn loại trừ
B nh nh n ang ha gia nghi n c ng kh c c i n an n
hử nghi h c T i hời iể h c hi n nghi n c n i ch ẩn
o i ừ c c nh nh n ư c h h o nghi n c STREAM ( nh gi
h c i ch ẩn c a ao a kh ng)
2.2 Địa điểm và thời gian nghiên cứu
2.2.1 Địa điểm nghiên cứu
Ti ch ẩn a chọn: nh ng c ở c nh nh n ao kh ng h c h
d ng ư c ừ khi iển khai Chư ng nh n i ao kh ng
h c h o h c ch ẩn nhi nhấ ong hời gian ừ h ng 1 n h ng 7
Trang 3728
B nh i n Lao B nh hổi B nh Th n
B nh i n Lao B nh hổi C n Th
2.2.2 Thời gian nghiên cứu
B nh nhân mới ư c i u tr t i 9 c ở trọng iểm trong thời gian 9 tháng (từ h ng 4/2014 n 12/2014) Sa c c nh nhân này ti p tục ư c
h o d i n khi k h c i u tr và ra kh i nghiên c u (h t tháng 12/2016) 2.3.Phương pháp nghiên cứu
2.3.1 Phương pháp nghiên cứu
Trang 38ư ng nh nh n c n i a 19 h ng h o d i 500 nh nh n d ki n ổng
nh nh n ới i ao a kh ng h c c n ưa o nghi n c nhấ 550
nh nh n hời gian h d ng ong 9 h ng ể c ẫ c n hi cho
nghi n c
- Phương pháp lấy mẫu
Th d ng nh nh n ới i ằng h c ao a kh ng h c
i 9 c ở ọng iể i ch ẩn Thời gian h d ng nh nh n 9 h ng
2.3.3 Phương pháp thu thập số liệu
Biểu mẫu thu thập dữ liệu
Trang 3930
Mẫu 3: Mẫu tổng hợp thông tin của bệnh nhân trong quá trình điều trị ( ừ
khi h o d i cho n khi h o d i ư c i hiể 19 h ng) ao g
nh h h h ng in ừ c c ẫ ư c inh họa ong h nh 2.1
Hình 2.1 Quy trình thu thập thông tin trong nghiên cứu
Các biến cố bất lợi (AE) và thời điểm ghi nhận AE
Vi c giám sát bi n c bất l i d a vào biểu hi n lâm sàng và k t qu c n lâm sàng c a b nh nhân:
- Biểu hi n lâm sàng: Bu n nôn, nôn, h i chua, tiêu ch a u, hoa m t chóng m t, nghe kém, nhìn mờ, phát ban, mẩn ng a, tê bì tay chân, a khớp, mất ng , vàng da, vàng m t, phù…
- C n lâm sàng: Xét nghi m huy t học (s ư ng h ng c u, b ch c u, tiểu
c u, hemoglobin), sinh hóa máu (AST, ALT, bilirubin, creatinin, ure, acid uric, kali, glucose, TSH, T3, T4, …), n i oi o h nh c - th l c,
Trang 40- Các thời iểm b nh nh n ư c khám ho c xét nghi m khi xuất hi n bi n
c bất l i (thời iểm xuất hi n AE ha ổi ph c …)
ước c nh i n c ấ i ử dụng ong nghi n c ư c d ng
c n c h o c c i i “Lao kh ng h c” [5] “R o ing ad d g reactions - Definitions of and c i ia fo h i ” c a CIOMS [47] và