1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE) (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC

25 464 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 340,5 KB
File đính kèm TiengAnhnghe22TC.rar (43 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghe 2 là môn học tiếp nối kỹ năng Nghe 1 của chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh pháp lý. Môn học bao gồm 14 bài học, trong đó có 10 chương về các chủ đề sau: Giáo dục và cuộc sống sinh viên, Cuộc sống thành thị, Kinh doanh và tiền, Nghề nghiệp, Phong cách sống trên thế giới, Liên kết toàn cầu, Ngôn ngữ và giao tiếp, Thị hiếu và sở thích, Những mặt trận mới, Các nghi lễ và 04 bài luyện kỹ năng và phương pháp làm một số dạng bài thi quốc tế. Mỗi bài học, sinh viên được nghe và luyện phát âm, ngữ điệu, được nghe các bài giảng cũng như những tình huống thực hàng ngày, được củng cố từ vựng, ngữ pháp liên quan đến các chủ bài học và được học phương pháp ghi chép và tốc ký

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI

BỘ MÔN NGOẠI NGỮ

TỔ ANH VĂN

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC

TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)

(Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)

HÀ NỘI – 2017

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI

BỘ MÔN NGOẠI NGỮ

TỔ ANH VĂN

Hệ đào tạo: Chính quy - Cử nhân Ngôn ngữ Anh

Tên môn học: Tiếng Anh 2 – Phần nghe

Số tín chỉ: 02

Loại môn học: Bắt buộc

1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

1 ThS Lã Nguyễn Bình Minh - GV, Phụ trách Bộ môn

Văn phòng Tổ Anh văn

Tổ Anh văn - Bộ môn ngoại ngữ - Phòng 1404 - 1405, nhà A, Trường Đại học Luật

Hà Nội

Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 043 3776469

Email: toanhvan@hlu.edu.vn

Trang 4

2 MÔN HỌC TIÊN QUYẾT:

Tiếng Anh 1 - Nghe 1

3 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC

Nghe 2 là môn học tiếp nối kỹ năng Nghe 1 của chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữAnh - chuyên ngành Tiếng Anh pháp lý Môn học bao gồm 14 bài học, trong đó có 10chương về các chủ đề sau: Giáo dục và cuộc sống sinh viên, Cuộc sống thành thị, Kinhdoanh và tiền, Nghề nghiệp, Phong cách sống trên thế giới, Liên kết toàn cầu, Ngôn ngữ

và giao tiếp, Thị hiếu và sở thích, Những mặt trận mới, Các nghi lễ và 04 bài luyện kỹnăng và phương pháp làm một số dạng bài thi quốc tế Mỗi bài học, sinh viên được nghe

và luyện phát âm, ngữ điệu, được nghe các bài giảng cũng như những tình huống thựchàng ngày, được củng cố từ vựng, ngữ pháp liên quan đến các chủ bài học và được họcphương pháp ghi chép và tốc ký

4 NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC

Nội dung 1: C1: Giáo dục và đới sống sinh viên (Education and Student life)

Kĩ năng nghe

- Nghe lấy ý chính

- Nghe và tìm thông tin chi tiết

- Nghe và suy luận

- Nghe và hiểu ý thông qua ngữ điệu

- Nghe và hiểu các cách diễn đạt vị trí

- Nghe bài giảng và ghi chép.

Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng-Ngữ pháp: Từ vựng dùng trong môi trường học tập, chỉ đường, hướng và

các cách diễn đạt vị trí, giới từ chỉ vị trí In, On, At

- Ngữ âm: Trọng âm trong câu, cách đọc rút gọn.

Nội dung 2: Cuộc sống đô thị (City life)

Kĩ năng nghe:

- Nghe lấy ý chính

- Nghe và tìm thông tin chi tiết.

- Nghe và suy luận.

- Nghe và hiểu ý thông qua ngữ điệu.

- Nghe và hiểu các cách chỉ đường.

- Nghe bài giảng và ghi chép.

Kiến thức ngôn ngữ:

- Ngữ âm: Trọng âm trong câu, cách đọc rút gọn.

- Từ vựng-Ngữ pháp: Từ vựng về chủ đề cuộc sống đô thị, cách mở đầu và kết thúc

hội thoại; hỏi và chỉ đường; Cách dùng By the way

Trang 5

Nội dung 3: Hoạt động kinh doanh và tiền tệ (Business and Money)

Kĩ năng nghe

- Nghe lấy ý chính

- Nghe và tìm thông tin chi tiết.

- Nghe và suy luận.

- Nghe và nhận biết cách đưa ra lời khuyên.

- Nghe bài giảng và ghi chép.

Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng-Ngữ pháp: Từ vựng về chủ đề tiền tệ, lend and borrow, các thuật ngữ

dùng để nói về doanh nhân và doanh nghiệp, thuật ngữ liên quan đến lĩnh vựcngân hàng

- Ngữ âm: Trọng âm trong câu, cách đọc rút gọn.

Nội dung 4: Practice Test 1 – Section 2

Kĩ năng nghe:

- Nghe lấy ý chính.

- Nghe và điền từ vào chỗ trống

Nội dung 5: Công việc và Nghề nghiệp (Jobs and Professions)

Kĩ năng nghe

- Nghe lấy ý chính

- Nghe và tìm thông tin chi tiết.

- Nghe và suy luận.

- Nghe và nhận biết ngữ điệu của câu hỏi đuôi.

- Nghe bài giảng và ghi chép: Cách ghi chép về nguyên nhân – kết quả, dùng chữ

viết tắt, ghi chép số liệu

Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng-Ngữ pháp: Từ vựng về nghề nghiệp và sự nghiệp; Cấu trúc câu thể hiện

quan hệ nhân-quả; Thành ngữ về housework.

- Ngữ âm: Trọng âm trong câu, cách đọc rút gọn.

Nội dung 6: Lối sống trên thế giới (Lifestyles around the world)

Kĩ năng nghe

- Nghe lấy ý chính

- Nghe và tìm thông tin chi tiết.

- Nghe và suy luận.

- Nghe bài giảng và ghi chép.

Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng-Ngữ pháp: Từ vựng về chủ đề gia đình, lối sống; Động từ cụm.

- Ngữ âm: Trọng âm trong câu, cách đọc rút gọn, trọng âm của động từ cụm.

Nội dung 7: Kết nối toàn cầu (Global Connections)

Trang 6

Kĩ năng nghe

- Nghe lấy ý chính

- Nghe và tìm thông tin chi tiết.

- Nghe và suy luận.

- Nghe và nhận biết phụ âm pha trộn.

- Nghe bài giảng và ghi chép.

Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng-Ngữ pháp: Từ vựng về chủ đề máy tính; Trạng từ dùng để khái quát hóa;

Từ vựng và các cấu trúc diễn đạt sự giống và khác nhau; phân biệt trip và travel

- Ngữ âm: Trọng âm trong câu, cách đọc rút gọn, cách đọc phụ âm pha trộn

Nội dung 8: Practice Test 2 – Section 2

Kĩ năng nghe:

- Nghe và điền từ vào chỗ trống

Nội dung 9: Ngôn ngữ và Giao tiếp (Language and Communication)

Kĩ năng nghe

- Nghe lấy ý chính

- Nghe và tìm thông tin chi tiết.

- Nghe và suy luận.

- Nghe câu khảng định và nhận biết ngữ điệu lên.

- Nghe bài giảng và ghi chép.

Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng-Ngữ pháp: Từ vựng về chủ đề tình bạn, ngôn ngữ và phương ngữ, từ

lóng; so sánh một số từ vựng Anh Anh và Anh Mỹ

- Ngữ âm: Trọng âm trong câu, cách đọc rút gọn.

Nội dung 10: Thưởng Thức và Sở thích (Tastes and Preferences)

Kĩ năng nghe

- Nghe lấy ý chính

- Nghe và tìm thông tin chi tiết.

- Nghe và suy luận.

- Nghe và nhận biết câu hỏi rút gọn.

- Nghe và nhận biết từ/câu được diễn giải.

- Nghe bài giảng và ghi chép.

Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng-Ngữ pháp: Từ vựng và cấu trúc diễn đạt thích hay không thích, tán thành

hay không tán thành, sự phổ biến; Một số thuật ngữ dùng để thuyết ngữ

- Ngữ âm: Trọng âm của câu.

Nội dung 11: Practice Test 1 – Section 3

Trang 7

Kĩ năng nghe:

- Nghe và điền thông tin vào chỗ trống.

Nội dung 12: Gianh giới mới (New Frontiers)

Kĩ năng nghe

- Nghe lấy ý chính

- Nghe và tìm thông tin chi tiết.

- Nghe và suy luận.

- Nghe và nhận biết đuôi -ed.

- Nghe một chương trình trò chơi và trả lời câu hỏi.

- Nghe bài giảng và ghi chép.

Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng-Ngữ pháp: Từ vựng về chủ đề khoa học

- Ngữ âm: Trọng âm trong câu, cách đọc rút gọn, cách phát âm đuôi –ed, và âm th.

Nội dung 13: Nghi lễ (Ceremonies)

Kĩ năng nghe

- Nghe lấy ý chính

- Nghe và tìm thông tin chi tiết.

- Nghe và suy luận.

- Nghe và nhận biết ý của các câu hỏi đuôi khẳng định.

- Nghe bài giảng và ghi chép.

Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng-Ngữ pháp: Từ vựng-Ngữ pháp dùng để đề nghị, chấp nhận hoặc từ chối

lời mời, chúc mừng và cảm thông Từ vựng về chủ đề nghi lễ

- Ngữ âm: Trọng âm trong câu, cách đọc rút gọn, trọng âm của cụm từ ghép.

Nội dung 14: Practice Test 2 – Section 3

Kĩ năng nghe:

- Nghe để điền từ vào chỗ trống và hoàn thành sơ đồ.

5 MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌC

5.1 Mục tiêu chung

Trang bị cho sinh viên những kiến thức về Từ vựng-Ngữ pháp, các cấu trúc ngữpháp và ngữ âm cũng như các phương pháp và kỹ thuật nghe giúp sinh viên có thể nghehiểu trong các tình huống khác nhau

5.2 Mục tiêu cụ thể

5.2.1 Về kiến thức ngôn ngữ

- Ngữ âm:

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

Nhận biết và biết cách phát âm một số âm đặc biệt như âm th, đuôi -ed; phụ âm

pha trộn; đồng thời biết đọc đúng trọng âm của từ, trọng âm trong câu và ngữ điệutrong các loại câu khác nhau

Trang 8

- Ngữ pháp:

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

 Có vốn kiến thức ngữ pháp cơ bản để sử dụng trong việc nghe hiểu những tìnhhuống giao tiếp hàng ngày: Chỉ đường, lời đề nghị, chấp nhận và từ chối lời đềnghị, đưa ra lời khuyên…

 Hiểu cách sử dụng các cấu trúc câu có các cụm từ cố định, các cách diễn đạt trongcác trường hợp cụ thể: Quan hệ nhân quả, so sánh (sự giống và khác nhau)…

- Từ vựng:

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

 Có đủ vốn từ vựng để nghe hiểu những vấn đề, nội dung liên quan đã học

 Ôn tập lại những kiến thức từ vựng liên quan đến tiền tố, hậu tố, từ đồng âm, khácnghĩa, những cụm từ cố định đi kèm,

5.2.2 Về kĩ năng

- Kĩ năng nghe:

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

 Nghe và nắm bắt được ý chính, và tìm được những thông tin chi tiết

 Nghe và nhận biết được cách phát âm một số âm tiết đặc biệt trong tiếng Anh cũngnhư hiểu ý người nói thông qua ngữ điệu

 Nghe và suy luận logic thông qua ngữ điệu và ngữ cảnh

 Làm quen với các dạng bài nghe và điền thông tin vào chỗ trống, nghe và hoàn thành sơ đồ trong các bài thi quốc tế IELTS

5.2.3 Về thái độ

- Nhận thức được tầm quan trọng của môn học

- Tự giác trong học tập và trung thực trong thi cử

- Thực hiện nghiêm túc thời gian biểu, tham gia đầy đủ các buổi học trên lớp và cácbài tập tuần

- Xây dựng và phát huy tối đa tinh thần tự học thông qua nghiên cứu sách ngữ pháp,đọc thêm các tài liệu

- Tham gia tích cực và có tinh thần xây dựng vào các hoạt động trên lớp

5.4 Các mục tiêu khác

- Phát triển kĩ năng thảo luận, làm việc nhóm

- Tìm kiếm và khai thác thông tin qua các nguồn khác nhau để phục vụ cho nhu cầuhọc tập môn học

Trang 9

6 MỤC TIÊU NHÂN THỨC CHI TIẾT

1A3 Ngữ âm: Nhận biết trong

âm trong câu, cách đọc rút gọn

1C3 Nghe hiểu và giải

quyết các bài tập nghexác định vị trí

1C4 Có thể nghe và ghi

chép ý chính của bàigiảng

2A3 Cách hỏi và chỉ đường.

2A4 Cách dùng: By the way.

2A5 Ngữ âm: Trọng âm trong

2B3 Ôn lại thế nào là

nghe và hiểu ý thông quangữ điệu

2B4 Ôn lại thế nào là

nghe và hiểu các cáchdiễn đạt vị trí

2B5 Ôn lại thế nào là

nghe bài giảng và ghichép

3A3 Các thuật ngữ dùng để nói

về doanh nhân và doanh nghiệp

3A4 Các thuật ngữ liên quan

3B4 Ôn lại thế nào là

nghe bài giảng và ghichép

Trang 10

4A1 Thảo luận những câu hỏi

thường gặp trong Section 2 củabài thi IELTS

4A2 Thảo luận từ vựng liên

quan đến chủ đề của bài nghe

4A3 Thảo luận những kĩ thuật

cần áp dụng để giải quyết mỗidạng bài tập nghe

5A2 Ôn lại các cấu trúc câu thể

hiện quan hệ Nhân – Quả

5A3 Tìm các thành ngữ về housework.

5A4 Ngữ âm: Trọng âm câu,

6A2 Ôn lại về cụm động từ.

6A3 Ngữ âm: Trọng âm câu,

trọng âm của cum động từ, cáchđọc rút gọn

7A2 Ôn lại các Trạng từ dùng

để khái quát hóa

Trang 11

ns) trúc diễn đạt sự giống và khác

nhau

7A4 Phân biệt trip và travel.

7A5 Ngữ âm: Trọng âm câu,

8.

Practice

Test 2 –

Section 2

8A1 Thảo luận những câu hỏi

thường gặp trong Section 2 củabài thi IELTS

8A2 Thảo luận từ vựng liên

quan đến chủ đề của bài nghe

8A3 Thảo luận các chiến lược

để hoàn thành tốt Section 2 củabài thi IELTS

9A2 Ôn lại các Từ lóng.

9A3 So sánh một số từ Anh

Anh và Anh Mỹ

9A4 Ngữ âm: Trọng âm câu,

cách đọc rút gọn

9B1 Luyện nâng cao kĩ

năng nghe lấy ý chính

9B2 Luyện nâng cao kĩ

năng nghe và suy luận

9B3 Luyện nâng cao kĩ

năng nghe và tìm thôngtin chi tiết

9B4 Hiểu cách nghe câu

khẳng định và nhận biếtngữ điệu lên

9B5 Luyện nâng cao kĩ

năng nghe bài giảng vàghi chép

9C4 Có thể nghe và ghi

chép ý chính của bàigiảng

10A2 Ôn lại các thuật ngữ

dùng đề thuyết ngữ

10A3 Ngữ âm: Trọng âm câu.

10B1 Luyện nâng cao kĩ

năng nghe lấy ý chính

10B2 Luyện nâng cao kĩ

năng nghe và suy luận

10B3 Luyện nâng cao kĩ

năng nghe và tìm thôngtin chi tiết

ý chính để nghe lấy ýchính

10C2 Biết cách nghe và

suy luận và hiểu ý thôngqua ngữ điệu

10C3 Nghe hiểu và

Trang 12

10B5 Hiểu cách nghe và

nhận biết từ/ câu đượcdiễn giải

10B6 Luyện nâng cao kĩ

năng nghe bài giảng vàghi chép

nhận biết câu hỏi rút gọn

và từ/ câu được diễn giải

11A1 Thảo luận những câu hỏi

thường gặp trong Section 3 của

bài thi IELTS

11A2 Thảo luận từ vựng liên

quan đến chủ đề của bài nghe

11A3 Thảo luận các kĩ thuật để

giải quyết các dạng bài tập

trong Section 3 của bài thi

đuôi –ed và âm th.

12B1 Luyện nâng cao kĩ

năng nghe lấy ý chính

12B2 Luyện nâng cao kĩ

năng nghe và suy luận

12B3 Luyện nâng cao kĩ

năng nghe và tìm thôngtin chi tiết

12B4 Hiểu cách nghe và nhận biết đuôi –ed.

12B5 Hiểu cách nghe

một chương trình tròchơi và trả lời câu hỏi

12B6 Luyện nâng cao kĩ

năng nghe bài giảng vàghi chép

12C1 Vận dụng các

kiến thức về từ vựng vàngữ âm liên quan đếnchủ đề và cách nghe lấy

ý chính để nghe lấy ýchính

13B1 Luyện nâng cao kĩ

năng nghe lấy ý chính

13B2 Luyện nâng cao kĩ

năng nghe và suy luận

13B3 Luyện nâng cao kĩ

năng nghe và tìm thôngtin chi tiết

ý chính để nghe lấy ýchính

Trang 13

năng nghe bài giảng vàghi chép.

14A1 Thảo luận những câu hỏi

thường gặp trong Section 3 của

bài thi IELTS

14A2 Thảo luận từ vựng liên

quan đến chủ đề của bài nghe

14A3 Thảo luận các chiến lược

để hoàn thành tốt Section 3 của

bài thi IELTS

Trang 14

Thảo luận

+ Before you listen (tr 10-11)

- P2: Lecture: Undergraduate courses inNorth America (tr 10 - 16)

+ Before you listen (tr 21)

- P4: real world task: reading a map (tr 24)

Trang 15

Thảo luận

+ Before you listen (tr 36-37)

- P2: Lecture: Neighborhood watch meeting(tr 36-43)

+ Before you listen (tr 47)

- P4: Real-world task: Following directtions(tr 47-49)

- City life 27) and P1 (tr 28 -

(tr.26-35): Conversation:Finding a place tolive

- P3 (tr 44 - 46):Strategies forBetter Listeningand Speaking:Getting meaningfrom context

Thực hành và

bài tập

- P2: Nghe và ghi chép (tr 38 - 41) và nghe

lấy thông tin chính

- P4: Listen: requesting and givingdirections

Tự học

- City life (tr.26-27) and P1 (tr 28 - 35):

Conversation: Finding a place to live

- p2 (tr 42 - 43): on the spot

- P3 (tr 44 - 46): Strategies for BetterListening and Speaking: Getting meaningfrom context: Focus on Testing (TOEFL –

tr 44 - 45) and Focus listening (tr 45)

Thảo luận

+ Before you listen (tr 60 - 61)

- P2: Lecture: Entrepreneurs (tr 60 - 65)

+ Before you listen (tr 69)

- P4: Real-world task: Balancing a checkbook (tr 69 - 73)

- Business and Money (tr.50-51) and P1 (tr 52 - 60):

Conversation:Borrowing Money

- P3 (tr 66 - 68):

Thực hành và

bài tập

- P2: Listen and take notes (tr 62 - 65).

Listen and outlining the lecture

Trang 16

- P4: listen and fill in the information (tr 70

- 72)

Strategies forBetter Listeningand Speaking:Getting Meaningfrom Context:Pronunciation and

on the spot

Tự học

- Business and Money (tr.50-51) and P1 (tr.

52 - 60): Conversation: Borrowing Money

- P3 (tr 65 - 68): Strategies for BetterListening and Speaking: Getting meaningfrom context: Focus on Testing (TOEFL –

tr 66) and Pronunciation and on the spot(tr 66 - 68)

- P2 (tr 60 - 61): Previewing Vocabulary

- P3 (tr 66 - 68): Strategies for BetterListening and Speaking: Getting Meaningfrom Context: Pronunciation and on thespot

Tuần 4

Kĩ năng Hình thức tổ

chức dạy-học Nội dung chính

Yêu cầu SV chuẩn bị Nghe

Thảo luận Thảo luận những câu hỏi thường gặp trong

Section 2 của bài thi IELTS

Hình thức bài thitrong section 2của một bàiIELTS

Thực hành và

bài tập

U1 : Section 2 (questions 11-21)+ Questions 11-13 (tr 14)

+ Questions 14-21 (tr 15)

- Nếu Sinh viên tiếp thu bài nhanh Giáoviên giảng dạy chủ động cho luyệnthêm dạng bài section 2

Tự học - Luyện thêm các bài theo dạng của

section 2 của một bài IELTS

- P2: Lecture: Changes in the U.S Job

- Jobs and professions (tr.74-

Trang 17

Market (tr 84 - 89).

+ Before you listen (tr 93-94)

- P4: Real-world task: A homemaker’s Typical Day (tr 95-97)

75) and P1 (tr 76

-81): Conversation:finding a job

- P3 (tr 90 - 93): Strategies for Better Listening and Speaking: Getting meaning from context: Focus on Testing (TOEFL –tr 91) and Focus on intonation of Tag Questions (tr 92 -93)

Thực hành và

bài tập

- P2: Listen and take notes (tr 84 - 89)

about outlining the lecture and on causesand effects (create abbreviations orsymbols: viết tắt và ký hiệu)

- P4: Real-world task: A homemaker’sTypical Day (tr 95-97)

- Test 1

Tự học

- Jobs and professions (tr.74-75) and P1 (tr.

76 - 81): Conversation: finding a job

- P3 (tr 90 - 93): Strategies for BetterListening and Speaking: Getting meaningfrom context: Focus on Testing (TOEFL –

tr 91) and Focus on intonation of TagQuestions (tr 92 - 93)

- P2 (tr 82 - 83): pre-listening Discussion andPreviewing Vocabulary

- P3 (tr 90 - 91): Strategies for BetterListening and Speaking: Getting Meaningfrom Context

Tuần 6

Kĩ năng Hình thức tổ

chức dạy-học Nội dung chính

Yêu cầu SV chuẩn bị Nghe

Thảo luận

+ Before you listen (tr 108 - 109)

- P2: Lecture: Changes in American Family(tr 110 - 112)

+ Before you listen (tr 117)

- P4: Real-world task: Using numbers, percentages (tr 118 - 122)

- Lifestyles

Around the world(tr.100-101) andP1 (tr 102 - 107):Conversation: ASingle Mother

- P3 (tr 113-116):Strategies forBetter Listening

Thực hành và

bài tập

- P2: Listen and take notes (tr 110 - 112)

about outlining the lecture

- P4: Real-world task: Using numbers,percentages (tr 118 - 122)

Ngày đăng: 28/09/2017, 08:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

9. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)  (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC
9. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC (Trang 14)
Kĩ năng Hình thức tổ - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)  (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC
n ăng Hình thức tổ (Trang 15)
Kĩ năng Hình thức tổ - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)  (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC
n ăng Hình thức tổ (Trang 15)
Kĩ năng Hình thức tổ - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)  (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC
n ăng Hình thức tổ (Trang 16)
Kĩ năng Hình thức tổ - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)  (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC
n ăng Hình thức tổ (Trang 17)
Kĩ năng Hình thức tổ - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)  (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC
n ăng Hình thức tổ (Trang 18)
Kĩ năng Hình thức tổ - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)  (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC
n ăng Hình thức tổ (Trang 19)
- Hình thức bài thi trong section   2   của một bài IELTSThực hành và - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)  (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC
Hình th ức bài thi trong section 2 của một bài IELTSThực hành và (Trang 19)
Kĩ năng Hình thức tổ - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)  (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC
n ăng Hình thức tổ (Trang 20)
Kĩ năng Hình thức tổ - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)  (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC
n ăng Hình thức tổ (Trang 21)
- Hình thức bài thitrong section   3   của một bài IELTSThực hành và - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)  (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC
Hình th ức bài thitrong section 3 của một bài IELTSThực hành và (Trang 21)
Kĩ năng Hình thức tổ - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)  (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC
n ăng Hình thức tổ (Trang 22)
Kĩ năng Hình thức tổ - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)  (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC
n ăng Hình thức tổ (Trang 23)
Section 3 của bài thi IELTS. - Hình thức bài thitrong section   3   của một bài IELTS Thực hành và - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)  (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC
ection 3 của bài thi IELTS. - Hình thức bài thitrong section 3 của một bài IELTS Thực hành và (Trang 23)
11. PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ. 11.1. Đánh giá thường xuyên - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)  (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC
11. PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ. 11.1. Đánh giá thường xuyên (Trang 24)
Kĩ năng Hình thức tổ - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  TIẾNG ANH 2 – (PHẦN NGHE)  (Dành cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh)2TC
n ăng Hình thức tổ (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w