Đây là môn học dành cho sinh viên hệ chính quy ngành Ngôn ngữ Anh. Môn học gồm 7 bước chính nhằm giới thiệu cho sinh viên những bước cơ bản của kỹ năng thuyết trình như: Các phần cơ bản của một bài thuyết trình, các kĩ năng giao tiếp với khán giả người nghe; kĩ năng sử dụng hình ảnh trực quan trong bài thuyết trình; các kĩ năng rèn luyện kĩ thuật cá nhân; các kĩ năng trình bày một bài thuyết trình; các chiến thuật trong thuyết trình; các kĩ năng đặt câu hỏi trong thuyết trình … Môn học này giúp sinh viên có cơ hội thụ đắc những kĩ năng thuyết trình một cách có hệ thống, từ đó sinh viên có thể hiểu và vận dụng một cách khoa học các bước cần thiết khi tham gia thuyết trình một vấn đề.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
BỘ MÔN NGOẠI NGỮ
TỔ TIẾNG ANH
=============
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH
HÀ NỘI - 2017
Trang 2BẢNG TỪ VIẾT TẮT
GV Giảng viên
GVC Giảng viên chính
tr trang
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
BỘ MÔN NGOẠI NGỮ
TỔ TIẾNG ANH
Hệ đào tạo: Chính quy - Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh
Tên môn học: Kĩ năng thuyết trình
Số tín chỉ: 02
Loại môn học: Băt buộc
1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 ThS Lã Nguyễn Bình Minh - GV, Phó trưởng Bộ môn, Phụ trách Tổ Anh văn
Email: dawny99@gmail.com
2 ThS Nhạc Thanh Hương - GV, Tổ phó Tổ Anh văn
Email: nhacthanhhuong@gmail.com
3 ThS Lê Thị Mai Hương - GVC
Email: lemaihuong125@gmail.com
4 ThS Vũ Thị Thanh Vân - GVC
Email: vuthanhvan64@hlu.edu.vn
5 ThS Nguyễn Thị Hương Lan - GV
Email: bihuonglan@gmail.com
6 ThS Đào Thị Tâm - GV
Email: tamdao@hlu.edu.vn
7 ThS Nguyễn Thu Trang - GV
Email: mstranghlu@gmail.com
8 Vũ Thị Việt Anh - GV
Email: vuthivietanh1981@gmail.com
9 Nguyễn Thị Hường - GV
Email: rubyalisa@gmail.com
Văn phòng Tổ Anh văn
Phòng 406, nhà K4, Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 043 3776469
Email: toanhvan@hlu.edu.vn
Trang 42 MÔN HỌC TIÊN QUYẾT:
- Các môn thực hành tiếng Anh: Nghe, Đọc, Viết, Nói 1, 2, 3
3 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
Đây là môn học dành cho sinh viên hệ chính quy ngành Ngôn ngữ Anh Môn học gồm
7 bước chính nhằm giới thiệu cho sinh viên những bước cơ bản của kỹ năng thuyết trình như: Các phần cơ bản của một bài thuyết trình, các kĩ năng giao tiếp với khán giả/ người nghe; kĩ năng sử dụng hình ảnh trực quan trong bài thuyết trình; các kĩ năng rèn luyện kĩ thuật cá nhân; các kĩ năng trình bày một bài thuyết trình; các chiến thuật trong thuyết trình; các kĩ năng đặt câu hỏi trong thuyết trình …
Môn học này giúp sinh viên có cơ hội thụ đắc những kĩ năng thuyết trình một cách có
hệ thống, từ đó sinh viên có thể hiểu và vận dụng một cách khoa học các bước cần thiết khi tham gia thuyết trình một vấn đề
4 NỘI DUNG CHI TIẾT MÔN HỌC
Bước 1: Các phần cở bản của một bài thuyết trình (Lay solid foundations)
1.1 Phần mở đầu (The start)
1.2 Phần kết thúc (The finish)
1.3 Phần Cấu trúc (Structuring)
1.4 Bài thuyết trình mẫu (Full Presentation)
Bước 2: Kết nối với Người nghe (Connect with your audience)
2.1 Mở đầu nhanh gọn (Jump start)
2.2 Kết thúc với điểm nhấn (Finish with a bang)
2.3 Bài thuyết trình mẫu (Full Presentation)
Bước 3: Sử dụng hình ảnh trực quan để kết nối (Use visuals to connect)
3.1 Hình ảnh trực quan (Visual aids)
3.2 Số liệu và xu hướng (Numbers and trends)
3.3 Bài thuyết trình mẫu (Full Presentation)
Bước 4:Rèn luyện các kĩ thuật thuyết trình (Top up your techniques)
4.1 Các kĩ chiến thuật thể hiện quyền lực (Powerful techniques)
4.2 Bài thuyết trình mẫu (Full Presentation)
Bước 5: Hãy chắc chắn và gây ấn tượng (Be positive and dramatic)
5.1 Hãy tự tin (Be positive)
5.2 Hãy gây ấn tượng (Be dramatic)
5.3 Bài thuyết trình mẫu (Full Presentation)
Trang 5Bước 6: Hãy quan tâm đến người nghe …không phải ai cũng giống như bạn (Love your audience … not everyone is like you)
6.1 Mang đến cho mọi người thông tin gi đó (something for everyone)
6.2 Bài thuyết trình mẫu (Full Presentation)
Bước 7: Kĩ thuật đặt câu hỏi (Questions are a big opportunity, aren’t they?)
7.1 Câu hỏi (Questions)
7.2 Câu trả lời (Answers)
7.3 Bài thuyết trình mẫu (Full Presentation)
5 MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌC
5.1 Về kiến thức
- Nắm được các phần cơ bản của một bài thuyết trình, các bước chuẩn bị một bài thuyết trình, nắm được các cấu trúc ngôn ngữ sử dụng trong một bài thuyết trình ;
5 2 Về kĩ năng
- Thành thạo và chuyên nghiệp trong khi thuyết trình một vấn đề, biết cách chọn trang phục, sử dụng ngôn ngữ cơ thể;
5.3 Về thái độ
- Nhận thức được tầm quan trọng của môn học;
- Tự giác trong học tập và trung thực trong thi cử;
- Thực hiện nghiêm túc thời gian biểu, tham gia đầy đủ các buổi học trên lớp và các bài tập tuần;
- Xây dựng và phát huy tối đa tinh thần tự học thông qua nghiên cứu sách giáo trình, đọc thêm các tài liệu;
- Tham gia tích cực và có tinh thần xây dựng vào các hoạt động trên lớp
6 MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT
Mục tiêu
Vấn đề
Bậc 1
Nêu hoặc kể tên được
Bậc 2
Trình bày hoặc phân tích được
Bậc 3
Vận dụng các kiến thức
về thuyết trình và kiến thức ngôn ngữ để
1.
Các phần cơ
bản của một
bài thuyết
trình (Lay
solid
foundations)
1A1 Bố cục của một bài
thuyết trình
1A2 Các phần cơ bản của
một bài thuyết trình
1A3 Các câu hỏi cơ bản
của phần mở đầu: Who,
why, what, how
1A4 Các cụm từ dùng để
giới thiệu các phần trong
1B1 Phân tích được các phần
trong một bài thuyết trình
1B2 Trình bày lại được các cấu
trúc câu thường được sử dụng trong phần giới thiệu, phần chuyển tiếp và phần kết thúc của một bài thuyết trình
1B3 Phân biệt được các thời
được sử dụng khi thuyết trình
1C1 Phân tích một
bài thuyết trình mẫu
1C2 Tiến hành chuẩn và trình bày bố cục của một bài thuyết trình
Trang 6một bài thuyết trình.
1A5 Các thời thường
được sử dụng trong một bài thuyết trình
các vấn đề của một bài thuyết trình
2.
Kết nối với
người nghe.
(Connect
with your
audience)
2A1 Nêu được các cách
mở đầu bài thuyết trình ngắn gọn
2A2 Cấu trúc ngữ pháp
cơ bản được sử dụng trong phần mở đầu
2A3 Biết cách tạo các
điểm nhấn khi kết thúc bài thuyết trình
2B1 Trình bày các kĩ thuật mở
đầu bài thuyết trình, kết hợp các
kĩ thuật để mở đầu bài thuyết trình một cách ngắn gọn
2B2 Sử dụng thành thạo thời
Tương lại tiếp diễn khi mở đầu bài thuyết trình
2B3 Cách kiểm soát những
ngôn từ vô nghĩa và phát âm phụ âm cuối
2C1 Phân tích cách
kết nối người nghe trong một bài thuyết trình mẫu
2C2 Thực hành các
kĩ thuật kết nối người nghe trong khi thuyết trình
3.
Sử dụng hình
ảnh trực
quan để kết
nối.
(Use visuals
to connect )
3A1 Cách tương tác với
các công cụ trong thuyết trình
3A2 Cách ưng dụng công
cụ powerpoint
3A3 Cách trình bày số
liệu và xu hướng trong thuyết trình
3B1 Hiểu và vận dụng được
các công cụ tương tác trong thuyết trình
3B2 Biết cách trình bày trước
người nghe
3B3 Biết cách thiết kế và bố trí
thông tin trên một slide
3B4 Biết gắn kết số liệu và xu
hướng trong thuyết trình
3C1 Phân tích cách
kết nôi hình ảnh trực quan bài thuyết trình mẫu
3C2 Chuẩn bị và vận
dụng các công cụ hỗ trợ vào một bài thuyết trình
4.
Rèn luyện
các kĩ thuật
thuyết trình
(Top up your
techniques)
4A1 Các kĩ thuật quan
trọng trong thuyết trình
4A2 Các cấu trúc ngữ
pháp chính
4B1 Sử dụng kĩ thuật lặp lại
(repetition)
4B2 Sử dụng câu hỏi tu từ
trong thuyết trình
4B3 Cách trình bày các ví dụ
trong thuyết trình
4B4 Sử dụng cấu trúc có sánh,
đối chiếu trong thuyết trình số liệu
4C1 Phân tích cách
rèn luyện các kĩ thuật thuyết trình trong bài thuyết trình mẫu
4C2 Chuẩn bị và vận
dụng các kĩ thuật trong thuyết trình đã học
Trang 75
Hãy tự tin và
gây ấn tượng
(be positive
and
dramatic)
5A1 Thế nào là tự tin 5A2 Thế nào là gây ấn
tượng
5A3 Các cụm từ cố định
để thể hiện sự tự tin và gây
ấn tượng
5A4 Các ngôn từ được sử
dụng để thuyết phục người nghe
5B1 Biết sử dụng ngôn ngữ để
tạo sự tự tin và gây ấn tượng
5B2 Sử dụng các loại câu điều
kiện trong thuyết trình
5B3 Rèn khả năng phát âm để
tạo ấn tượng và sự tự tin
5C1 Phân tích việc
sử dụng ngôn ngữ để hiện sự tự tin và ấn tượng trong bài thuyết trình mẫu
5C2 Vận dụng các
ngôn từ để thể hiện
sự tự tin và ấn tượng trong thuyết trình
6.
Hãy quan
tâm đến
người nghe
… không
phải ai cũng
giống như
bạn (love
your
audience …
not everyone
is like you)
6A1 Các tiêu chí phân
biệt đối tượng người nghe
6A2 Cách phân biệt người
nghe
6A3 Cách thể hiện sự
quan tâm đến người nghe
6B1 Biết cách phân biệt các đôi
tượng người nghe theo các loại trí thông minh
6B2 Phân biệt đối tượng người
nghe theo tính cách
6B3 Biết sử dụng các kĩ thuật
để thể hiện sự quan tâm đến người nghe trong quá trình thuyết trình
6C1 Phân tích cách
quan tâm đến người nghe trong bài thuyết trình mẫu
6C2 Chuẩn bị và
thực hành thể hiện cách quan tâm đến người nghe
7
Các câu hỏi
có phải là
một cơ hội
lớn?
(Questions
are a big
opportunity,
aren’t they?)
7A1 Các dạng câu hỏi
gián tiếp
7A2 Các cách diễn giải,
chú thích
7A3 Cách chiến thuật trả
lời
7A4 Cách phân tích câu
hỏi và câu trả lời
7B1 Biết cách vận dụng các
dạng câu hỏi gián tiếp trong thuyết trình
7B2 Hiểu và vận dụng được
các cách diễn giải và chú thích
7B3 Phân tích câu hỏi và câu
trả lời
7B4 Hiểu được ẩn ý của các
câu hỏi, cũng như biết cách chuyển tải được các ẩn ý qua các câu hỏi
7C1 Phân tích cách
sử dụng câu hỏi và trả lời trong bài thuyết trình mẫu
7C2 Vận dụng các kĩ
thuật trả sử dụng câu hỏi trong bài thuyết trình
7 TỔNG HỢP MỤC TIÊU
Mục tiêu
Vấn đề 1 5 3 2 10
Vấn đề 2 3 3 2 8
Vấn đề 3 3 4 2 9
Vấn đề 4 2 4 2 8
Vấn đề 5 4 3 2 9
Trang 8Vấn đề 6 3 3 2 8
Vấn đề 7 4 4 2 10
8 HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY – HỌC
8.1 Lịch trình chung
(Vấn đề)
Hình thức tổ chức dạy – học
Lên lớp
Tự
Lý thuyết + Thảo luận
Bài tập
5. Phân tích bài tập
thuyết trình của sinh viên
Quay lại bài thuyết trình của nhóm
8.2 Lịch trình chi tiết
Sinh viên cần đọc bài trước khi lên lớp theo nội dung giáo viên yêu cầu trong lịch trình chi tiết Các hoạt động học tập trên lớp từ tuần 1 đến tuần 4 bao gồm: giáo viên giảng lý thuyết, sinh viên thảo luận cùng giáo viên và các bạn Vào tuần 5, giáo viên và sinh viên sẽ phân tích video công việc của các nhóm đã thực hiện
Tuần 1: Bước 1, 2
Hình thức
tổ chức
dạy-học
Số
giờ
TC
chuẩn bị
Lí thuyết
+ Thảo
luận
2 giờ
TC
Lí thuyết: Bước 1 (Step 1) Phần giới thiệu (The start)
- Biểu đồ chú ý (Attention Curve)
- Những vấn đề cần chú ý khi thuyết trình bằng việc trả lời các câu hỏi: Who, Why, What, How
- Các cấu trúc câu thường được sử dụng ở phần
mở đầu
- Đọc The Start, tr 9 -
13
Trang 9Lí thuyết
+ Thảo
luận
2 giờ
TC
Lí thuyết: Bước 1 (Step 1) Phần kết thúc (The finish)
- Các dấu hiệu, tóm tắt, kết luận, dấu hiệu kết thúc (Signal, summary, conclusion, closing remarks)
- Các vấn đề ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc một bài thuyết trình
Phân tích một bài thuyết trình mẫu
- Đọc The finish, tr 14
- 18
Lí thuyết
+ Thảo
luận
2 giờ
TC
Lí thuyết: Bước 2 (Step 2) Kết nối với người nghe (Connect with your audience)
- Giới thiệu nhanh gọn (Jump start)
- Các kĩ thuật trong thuyết trình + Gặp gỡ mọi người (Meet the people) + WIIFM
+ Trích dẫn (quotations) + Shocking statement or startling statistic + Kết hợp các kĩ thuật giới thiệu nhanh gọn
- Những vấn đề ngữ pháp liên quan
- Đọc Jump start, tr
23 - 29
Tuần 2: Bước 2, 3
Hình thức
tổ chức
dạy-học
Số
giờ
TC
chuẩn bị
Lí thuyết
+ Thảo
luận
2 giờ
TC
Lí thuyết: Bước 2 (Step 2) Kết thúc với điểm nhấn (Finish with a bang)
- Tránh những lời nói vô nghĩa (Verbal garbage)
- Phụ âm cuối (Final consonant)
Phân tích bài thuyết trình mẫu
- Đọc Finish with a bang, tr 30 - 34
Trang 10Lí thuyết
+ Thảo
luận
2 giờ
TC
Lí thuyết: Bước 3 (Step 3)
Sử dụng hình ảnh trực quan để kết nối (Use visuals to connect)
- Hình ảnh trực quan + Số lượng slide cho mỗi một bài thuyết trình + Cách giới thiệu người nghe
+ Kĩ thuật liệt kê các thông tin + Trình tự của bài thuyết trình + Kĩ thuật xử lý những tình huống bất ngờ
- Đọc Visual aids, tr
36 - 40
Lí thuyết
+ Thảo
luận
2 giờ
TC
Lí thuyết: Bước 3 (Step 3) Trình bày số liệu và xu hướng (Numbers and trends)
- Số liệu và số liệu xấp xỉ (Numbers and approximations)
- Xu hướng (Trends)
- Các vấn đề ngữ pháp liên quan + Tính từ và trạng từ
+ Giới từ + Cách miêu tả dòng thời gian (Describing timelines)
Phân tích bài thuyết trình mẫu
- Đọc Numbers and Trends, tr 41 - 48
Tuần 3: Bước 4, 5
Hình thức
tổ chức
dạy-học
Số
giờ
TC
chuẩn bị
Lí thuyết
+ Thảo
luận
2 giờ
TC
Lí thuyết: Bước 4 (Step 4) Rèn luyện các kĩ năng thuyết trình
- Các kĩ thuật nhấn + Nhắc lại (Repetition, Repetition) + Mantra
+ Câu hỏi tu từ (Rhetorical questions) + Quy tắc của ‘số 3’ (Rule of three) + Ví dụ (Examples)
- Đọc Powerful techniques, tr 50 - 54
Lí thuyết
+ Thảo
2 giờ
TC
Lí thuyết: Bước 4 (Step 4) Rèn luyện các kĩ năng thuyết trình
Trang 11luận - Các kĩ thuật nhấn
+ Đối chiếu
→ Sử dụng ngữ pháp so sánh
→ Đối ngược (Opposites)
→ Không X nhưng Y (Not X but Y)
→ Cách trình bày: Nhịp chân (Pace)
+ Sử dụng mô hình biển báo (Advanced
signposting)
Phân tích bài thuyết trình mẫu
- Đọc Powerful techniques, tr 55 - 60
Lí thuyết
+ Thảo
luận
2 giờ
TC
Lí thuyết: Bước 5 (Step ) Hãy tự tin và gây ấn tượng (Be positive and dramatic)
- Hãy tự tin + Sử dụng những từ mạnh
- Vấn đề ngữ pháp liên quan
- Sử dung ngôn ngữ có tính thuyết phục
- Trình bày : Phát âm
- Đọc Be positive, tr
62 - 65
Tuần 4: Bước 5, 6, 7
Hình thức
tổ chức
dạy-học
Số
giờ
TC
chuẩn bị
Lí thuyết
+ Thảo
luận
2 giờ
TC
Lí thuyết: Bước 5 (Step 5) Hãy tự tin và gây ấn tượng (Be positive and dramatic)
- Hãy gây ấn tượng + Sử dụng lối so sánh (simile) + Sử dụng phép ẩn dụ và phép loại suy (Metaphor and analogy)
+ Sử dụng cách kể chuyện + Sử dụng các mẩu chuyện vặt (Anecdote) + Sử dụng kĩ thuật tự tiết lộ
Phân tích bài thuyết trình mẫu
- Đọc Be dramatic, tr
66 - 74
Lí thuyết
+ Thảo
luận
2 giờ
TC
Lí thuyết: Bước 6 (Step 6) Hãy quan tâm đến người nghe … không phải
ai cũng giống như bạn
- Đọc Love your audience … not
Trang 12- Có thông tin gì đó cho tất cả mọi người + Não trái và não phải (Left and right brain) + Các nhóm đại diện (Representational systems)
+ Đa trí tuệ (Multiple intelligences) + Các kiểu tính cách (Personality types)
Phân tích bài thuyết trình mẫu
everyone is like you, tr
76 - 87
Bài tập
+ Thảo
luận
2 giờ
TC
Lí thuyết: Bước 7 (Step 7 )
Kĩ thuật nêu câu hỏi
- Câu hỏi + Câu hỏi trần thuật
→ Cách trình nêu câu hỏi
→ Câu hỏi trân thuật + Kĩ thuật paraphrasing
- Câu trả lời + Chiến thuật trả lời + Kĩ thuật phân tích câu hỏi và câu trả lời + Ý nghĩa hàm ẩn
Phân tích bài thuyết trình mẫu
Đọc Question are a big opportunity, aren’t they?, tr 89 - 98
Tuần 5: Phân tích Video thuyết trình của sinh viên
Hình thức
tổ chức
dạy-học
Số
giờ
TC
chuẩn bị
Thuyết
trình
2
giờ
TC
- Xem video thuyết trình của nhóm 1, 2
- GV nhận xét, góp ý, chấm điểm bài thuyết trình của SV
SV chuẩn bị video bài thuyết trình theo nhóm trước khi lên lớp
Thuyết
trình
2
giờ
TC
- Xem video thuyết trình của nhóm 3,4
- GV nhận xét, góp ý, chấm điểm bài thuyết trình của SV
SV chuẩn bị video bài thuyết trình theo nhóm trước khi lên lớp
Thuyết
trình
2
giờ
TC
- Xem video thuyết trình của nhóm 5,6
- GV nhận xét, góp ý, chấm điểm bài thuyết trình của SV
SV chuẩn bị video bài thuyết trình theo nhóm trước khi lên lớp
Trang 139 HỌC LIỆU
9.1 Học liệu bắt buộc
Erica J.Williams (2014) Presentations in English Macmillan Press
9.2 Học liệu tham khảo
Susan M Reinhart (2013) Giving Academic Presentations Second Edition.
University of Michigan Press
10 CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI MÔN HỌC
- Theo quy chế đào tạo hiện hành
- Kết quả đánh giá môn học là thông tin được công khai cho sinh viên biết
Ngoài ra, sinh viên được yêu cầu:
- Tham gia tích cực vào quá trình học thông qua việc chủ động đọc bài trước khi đến lớp; tự tìm tòi, nghiên cứu các tài liệu liên quan đến nội dung môn học; chủ động chia sẻ quan điểm trong các cuộc thảo luận; phát huy tinh thần hợp tác và giúp đỡ lẫn nhau trong quá trình làm việc nhóm
- Chủ động trao đổi với giáo viên và bạn học để giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình làm thuyết trình nhóm và bài luận cuối kì, đảm bảo làm đúng các yêu cầu được giáo viên đưa ra và nộp bài đúng hạn
11 PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ
Hình
thức
trọng điểm
Thời gian thực hiện
Tham
gia học
tập trên
lớp
SV đi học đầy đủ, đúng giờ và
tham gia tích cực vào quá trình
học (đọc bài trước khi đến lớp,
chủ động trong việc thảo luận
và tìm kiếm tài liệu…)
Đánh giá thái độ học tập của
Tuần
1 - 5
Bài tập
cá nhân
giữa kì
- Trong các buổi học sinh viên
sẽ được đánh giá thông qua
việc áp dụng các bước trong
bài thuyết trình và các kĩ thuật
cụ thể của kĩ năng thuyết trình
- Đánh giá khả năng hiểu và vận dụng các bước cũng như các kĩ thuật thuyết trình (Các bước và kĩ thuật riêng lẻ)
1 - 5
Bài tập
nhóm
- Qua mỗi 2 tuần học các nhóm
sẽ trình bày các kĩ thuật thuyết
Đánh giá sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm
15% Tuần
2,4