Cho Na vào dung dịch C được dung dịch D , dung dịch E chỉ chứa hai muối tan và rắn F chỉ có hai bazơ.. Nung hỗn hợp rắn M và F đến khối lượng không đổi được rắn B, Cho B tác dụng với khí
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DIỄN CHÂU
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 VÒNG 1
NĂM HỌC : 2010 - 2011 Môn : Hóa học ( Thời gian làm bài : 120 phút ) Bài 1 ( 5 đ ) : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm Cu ; Mg ; Al trong oxi được rắn B Hòa tan vừa hết B
vào dung dịch HCl được dung dịch C Cho Na vào dung dịch C được dung dịch D , dung dịch E chỉ chứa hai muối tan và rắn F chỉ có hai bazơ Sục khí CO2 dư vào dung dịch E được rắn M Nung hỗn hợp rắn M và F đến khối lượng không đổi được rắn B, Cho B tác dụng với khí D nóng dư được rắn G Cho rắn G tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch Y và còn lại rắn Z Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm trên , xác định các chất có trong B
; C ;D ; E; F ; M ; G ; Y ; Z
Bài 2 ( 3 đ ) : Không dùng thêm thuốc thử nào khác ( Kể cả nguồn nhiệt và nguồn điện ) hãy phân biệt các
dung dịch sau đây bằng phương pháp hóa học : NaOH ; Ba(OH)2 ; H2SO4 ; Na2SO4 ; MgCl2
Bài 3 ( 3 đ ) : Chọn chất cụ thể , thích hợp và thỏa mãn mỗi thí nghiệm sau đây , viết phương trình hóa
học của mỗi phản ứng xảy ra trong từng thí nghiệm :
1 Kim loại tác dụng với oxit bazơ nóng dược kim loại mới và oxit bazơ mới
2 Cho kim loại vào dung dịch muối được khí H2 , dung dịch muối mới và bazơ không tan trong dung dịch muối
3 Cho một oxit bazơ tan vừa hết vào dung dịch axit được dung dịch chứa hỗn hợp hai muối tan
4 Cho một oxit axit vào dung dịch muối được dung dịch chứa axit mới và muối mới không tan trong axit
5 Cho một oxit bazơ vào dung dịch muối được dung dịch muối mới và oxit bazơ mới không tan trong dung dịch muối
6 Cho dung dịch axit vào dung dịch muối được dung dịch muối mới và bazơ không tan trong dung dịch muối
Bài 4 ( 9 đ ) : Chia 28,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeCO3 thành hai phần bằng nhau
1 Cho phần một tan hoàn toàn vào dung dịch HCl 20% thu được dung dịch A và 4,48 lít hỗn hợp khí B ( đktc ) Nồng độ của HCl dư trong dung dịch A là 11,53 % Toàn bộ lượng khí CO2 trong B ở trên được hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch NaOH 0,3M được dung dịch C
a Viết các phương trình hóa học , tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X
b Tính CM của mỗi chất tan trong dung dịch C và khối lượng của chất rắn khan thu được khi đun cạn dung dịch C
c Tính C% của chất tan còn lại trong dung dịch A
2 Hòa tan vừa hết phần hai vào dung dịch H2SO4 đặc nóng rồi thêm nước để pha loãng dung dịch sau phản ứng thu được V lít dung dịch E Lấy 200 ml dung dịch E cho tác dụng với 3,6 gam bột Mg , sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,2 gam chất rắn Tính C của dung dịch E /
Trang 2( Cho : H : 1 ; C : 12 ; O : 16 ; Mg : 24 ; Cl : 35,5 ; Fe : 56 )
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
Câu Nội dung Điểm
Các PTHH :
2Cu + O2 t 2CuO
2Mg + O2 t 2MgO
4Al + 3O2 t 2Al2O3
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
MgO + 2HCl MgCl2 + H2O
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
2Na +2H2O 2NaOH + H2
CuCl2+ 2NaOH 2NaCl +Cu(OH)2
MgCl2+2NaOH 2NaCl+ Mg(OH)2
AlCl3 + 3NaOH 3NaCl + Al(OH)3 Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O NaAlO2+CO2+2H2O NaHCO3 + Al(OH)3 2Al(OH)3 t Al2O3 + 3H2O
Mg(OH)2 t MgO + H2O Cu(OH)2 t CuO + H2O
H2 + CuO t
Cu + H2O
Al2O3+ 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
Mỗi
PT Đúng Cho 0,25
Câu 1
( 5 đ )
Các chất có trong các chữ cái : B gồm CuO ; MgO ; Al2O3 ; dd C gồm : CuCl2 ;
MgCl2 ; AlCl3 ; D: H2 ; dd E : NaCl ; NaAlO2 ; F : Mg(OH)2 ; Cu(OH)2 ; M: Al(OH)3
G : MgO ; Al2O3 ; Cu ; Y : MgSO4 ; Al2(SO4)3 ; Z : Cu
0,5
Câu 2
( 3 đ )
Trích các mẫu thử : Lấy từng mẫu thử cho vào các mẫu thử còn lại Được kết quả
Thể hiện ở bảng sau :
Dấu là biểu diễn khi 2 chất tác dụng có chất kết tủa xuất hiện
Từ kết quả ở bảng ta nhận biết được : dd Ba(OH)2 có 3 lần ; dd MgCl2 có 2 lần
Còn lại : NaOH ; Na2SO4 ; H2SO4 có 1 lần
1
Trang 3Các PTHH :
2NaOH + MgCl2 2NaCl + Mg(OH)2 ( 1 )
Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O ( 2 )
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH ( 3 )
Ba(OH)2 + MgCl2 BaCl2 + Mg(OH)2 ( 4 )
1
Lọc Mg(OH)2 ở PT (4 ) cho vào 3 mẫu thử chưa biết nhận ra H2SO4 (tan )
Mg(OH)2 + H2SO4 MgSO4 + 2H2O
Cho dd Ba(OH)2 vào 2 mẫu thử còn lại nhận ra dd Na2SO4 ( Có kết tủa )
Còn lại dd NaOH
1
Câu 3
( 3 đ )
Các PTHH :
1 Mg + CuO t MgO + Cu
2 2Na + 2H2O + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2 + H2
3 Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
4 SO3 + H2O + BaCl2 2HCl + BaSO4
5 Na2O + 2AgNO3 2NaNO3 + Ag2O
6 HCl + NaAlO2 + H2O NaCl + Al(OH)3
Ở bài này bài làm của học sinh có thể chọn nhiều chất khác nhau Nếu đúng cho
điểm tối đa
Mỗi
PT Đúng Cho 0,5 đ
1.a Các PTHH :
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (1)
FeCO3 + 2HCl FeCl2 + CO2 + H2O (2)
CO2 + 2NaOH Na2CO3 (3)
CO2 + NaOH NaHCO3 (4)
2NaHCO3 t Na2CO3 + H2O + CO2 (5)
Câu 4
( 9 đ )
b n hh B =
4 , 22
48 , 4
= 0,2 (mol ) ; nNaOH = 0,2.0,3 = 0,06 (mol)
mX ở mỗi phần =
2
4 , 28 = 14,2 ( g )
Đặt nFe = x ; nFeCO3 = y ta có hệ phương trình :
56x + 116y = 14,2
x + y = 0,2 x = 0,15 ; y = 0,05
Vậy trong X : m Fe = 16,8 ( g ) ; m FeCO = 11,6 ( g )
Mỗi
PT Cho 0,25
1
Trang 4Từ kết quả trên ta có : n CO2 = 0,05 (mol )
Đặt n CO2 ở (3) là a ; n CO2 ở (4) là b ta có hệ PT :
a + b = 0,05
2a + b = 0,06 a = 0,01 ; b = 0,04
Vậy trong dd C : CM Na2CO3 =
2 , 0
01 , 0
= 0,05 M ; CM NaHCO3 =
2 , 0
04 , 0
= 0,2 M
Khi đun cạn dd C có phản ứng (5) xảy ra
Từ (5 ) : n Na2CO3 =
2
1
n NaHCO3 =
2
1 0,04 = 0,02 ( mol )
m chất rắn khan thu được = ( 0,01 + 0,02 ) 106 = 3,18 ( g )
1,75
ặt c Đặt khối lượng dd HCl ban đầu là m m HCl ban đầu là = 0,2m (g)
Từ (1) và (2) : nHCl = 2n B = 0,4 14,6(g) mHCl dư = 0,2m – 14,6
m dd A = m + 14,2 – 0,15.2 – 0,05.44 = m + 11,7 2
Theo bài ra ta có PT :
7 , 11
6 , 14 2 , 0
m
m
100 = 11,53 m = 188,3 (g)
Từ (1) và (2) n FeCl2 = n B = 0,2 (mol)
C% FeCl2 trong dd A =
7 , 11 3 , 188
127 2 , 0
.100 = 12,7%
2 Các PTHH :
2Fe + 6H2SO4 (đ ) t Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (6)
2FeCO3 + 4H2SO4(đ) t Fe2(SO4)3 +SO2 + 2CO2 + 4H2O (7)
3Mg + Fe2(SO4)3 3MgSO4 + 2Fe (8)
Có thể : Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4 (9)
nMg =
24
6 ,
3
= 0,15 Ta phải xét 2 trường hợp :
* TH 1: Mg tan hết : Từ (8) : nFe =
3
2 nMg = 0,1 5,6 (g) > 4,2 (g)
(9) có xảy ra và mFe bị tan ở (9) = 5,6 – 4,2 = 1,4 (g) 0,025 ( mol )
Từ (8) : nFe2(SO4)3 =
3
1 nMg = 0,05 ( mol )
Từ (9) : nFe2(SO4)3 = nFe = 0,025 ( mol )
n Fe2(SO4)3 = 0,05 + 0,025 = 0,075 (mol )
1
1
Trang 5 CM dd E =
2 , 0
075 , 0 = 0,375 ( M )
* TH 2 : Mg Tan không hết :
Đặt n Fe2(SO4)3 là k nFe = 2k
nMg phản ứng = 3k nMg còn lại = 0,15 – 3k
Ta có phương trình : 56.2k + ( 0,15 – 3k ) 24 = 4,2 k = 0,015 ( mol )
CM ddE =
2 , 0
015 , 0 = 0,075 ( M )
1
Ghi Chú : Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa