1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Quan trắc môi trường định kì KCN cái lân t7 2017

38 609 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 5,07 MB
File đính kèm QTMT KCN Cái Lân T7.2017.rar (4 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮTBTNMT : Bộ Tài nguyên và Môi trường ĐTM : Đánh giá tác động môi trường CTNH : Chất thải nguy hại HDQT : Hướng dẫn quan trắc KHCN : Khoa học công nghệ QA : Quality

Trang 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 2

DANH MỤC BẢNG BIỂU 3

DANH MỤC HÌNH VẼ 3

DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI THAM GIA 3

CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU 4

1.1 Giới thiệu chung về nhiệm vụ quan trắc 4

1.2 Giới thiệu hoạt động của Cơ sở 5

1.3 Đơn vị tham gia thực hiện 7

CHƯƠNG II: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC 8

2.1 Tổng quan vị trí quan trắc 8

2.2 Danh mục các thông số quan trắc 10

2.3 Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thử nghiệm 10

2.4 Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu 12

2.5 Danh mục phương pháp đo tại hiện trường và trong phòng thử nghiệm 12

2.6 Mô tả địa điểm quan trắc và thông tin lấy mẫu 14

2.7 Công tác QA/QC trong quan trắc 18

CHƯƠNG III: KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG 20

3.1 Kết quả quan trắc môi trường không khí 20

3.2 Kết quả quan trắc môi trường nước 21

3.3 Kết quả quan trắc chất thải rắn 23

CHƯƠNG IV: NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC TRONG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG 24

4.1 Kết quả QA/QC hiện trường 24

4.2 Kết quả QA/QC trong phòng thử nghiệm 25

CHƯƠNG V: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 26

5.1 Kết luận 26

5.2 Kiến nghị 26

Phụ lục 1 Tổng hợp tình hình hoạt động của cơ sở 28

Phụ lục 2 Tổng hợp kết quả quan trắc 29

Phụ lục 3 Phiếu kết quả phân tích 38

Trang 2

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

BTNMT : Bộ Tài nguyên và Môi trường

ĐTM : Đánh giá tác động môi trường

CTNH : Chất thải nguy hại

HDQT : Hướng dẫn quan trắc

KHCN : Khoa học công nghệ

QA : Quality Assurance (Đảm bảo chất lượng)

QC : Quality control (Kiểm soát chất lượng)

PCCC : Phòng cháy chữa cháy

QCVN : Quy chuẩn Việt Nam

TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam

TQKT BYT : Thường quy kỹ thuật Bộ Y tế

BOD : Biochemical Oxygen Demand (Nhu cầu oxy sinh hoá)

COD : Chemical Oxygen Demand (Nhu cầu oxy hoá học)

DO : Dissolvel Oxygen (Oxy hoà tan)

TSS : Total Suspended Solids (Tổng chất rắn lơ lửng)

TDS : Total Dissolvel Solids (Tổng chất rắn hoà tan)

Trang 3

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1: Danh sách các cán bộ tham gia thực hiện 3

Bảng 2.1: Danh mục thành phần, thông số quan trắc 10

Bảng 2.2: Thông tin về thiết bị quan trắc và phân tích trong phòng thử nghiệm 10

Bảng 2.3: Phương pháp lấy mẫu hiện trường 12

Bảng 2.4: Phương pháp đo tại hiện trường 12

Bảng 2.5: Phương pháp phân tích trong phòng thử nghiệm 13

Bảng 2.6: Danh mục điểm quan trắc 14

Bảng 4.1: RPD với mẫu lặp môi trường không khí tại hiện trường 24

Bảng 4.2: RPD với mẫu lặp nước thải công nghiệp tại hiện trường 24

Bảng 4.3: RPD với mẫu lặp nước mặt và nước biển tại hiện trường 25

Bảng 4.4: RPD với mẫu lặp nước thải công nghiệp trong phòng thử nghiệm 25

Bảng 4.5: RPD với mẫu lặp nước mặt và nước biển trong phòng thử nghiệm 25

DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1: Sơ đồ tổ chức lập báo cáo QTMT 4

Hình 1.2: Vị trí Khu công nghiệp nhìn từ vệ tinh 5

Hình 2.1: Sơ đồ mạng điểm quan trắc 10

Hình 3.1: Biểu đồ so sánh kết quả quan trắc hàm lượng bụi lơ lửng với QCVN tương ứng 20 Hình 3.2: Biểu đồ so sánh chỉ tiêu DO trong nước biển với QCVN tương ứng 21

Hình 3.3: Biểu đồ so sánh chỉ tiêu BOD trong nước thải sinh hoạt với QCVN tương ứng 22

Hình 3.4: Biểu đồ so sánh chỉ tiêu BOD trong nước thải công nghiệp của các nhà đầu tư thứ cấp với QCVN tương ứng 22

Hình 3.5: Biểu đồ so sánh một số chỉ tiêu trong nước thải tại Trạm XLNT với QCVN tương ứng 23

DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI THAM GIA

Bảng 1: Danh sách các cán bộ tham gia thực hiện

I Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh

1 Nguyễn Văn Hùng Cán bộ phụ trách môi trường

1 Ths.Phạm Thị Huệ Trưởng phòng Kiểm nghiệm

2 CN Nguyễn Đình Duy Cán bộ phòng Kiểm nghiệm

3 Ks.Lý Thị Thúy Liên Cán bộ phòng Tư vấn

4 Ths Hoàng Thị Huyền Trang Cán bộ phòng Tư vấn

Trang 4

CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU 1.1 Giới thiệu chung về nhiệm vụ quan trắc

- Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Thông tư số 21/2012/TT - BTNMT ngày 19/12/2012 quy định việc bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường.

- Thông tư 43/2015/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 29 tháng 9 năm 2015 về Báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản

lý số liệu quan trắc môi trường.

- Quyết định số 3076/2009/QĐ - UBND ngày 08/10/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh.

- Báo cáo ĐTM của Khu công nghiệp đã được các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam về môi trường hiện hành.

1.1.2 Phạm vi và nội dung công việc

Chương trình quan trắc môi trường được tiến hành tại các khu vực bên trong

và xung quanh khu Khu công nghiệp bao gồm các nội dung sau:

Hình 1 1 : Sơ đồ tổ chức lập báo cáo QTMT

1.1.3 Tần suất và thời gian thực hiện

- Tần suất: 04 lần/năm.

Nghiên cứu tài liệu liên quan và thực tế hoạt động tại KCN

Quan trắc Môi trường không khí

Lập báo cáo QTMT Đánh giá kết quả QTMT Phân tích và tổng hợp số liệu

Quan trắc Môi trường nước

Trang 5

- Thời gian thực hiện: ngày 28 tháng 6 năm 2017

1.2 Giới thiệu hoạt động của Cơ sở

1.2.1 Thông tin về Cơ sở

- Tên cơ sở: Khu công nghiệp Cái Lân

- Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh

- Địa chỉ: Khu Hợp Thành, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.

- Điện thoại : 0203 3668355 Fax: 0203.3668354

* Vị trí địa lý

Khu công nghiệp Cái Lân được xây dựng tại phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Ranh giới tiếp giáp như sau:

- Phía Bắc và phía Đông Bắc giáp khu công nghiệp tàu thủy Cái Lân.

- Phía Đông giáp cảng Quảng Ninh

- Phía Nam giáp Quốc lộ 18A.

- Phía Tây giáp khu dân cư phường Giếng Đáy

Hình 1.2 : Vị trí Khu công nghiệp nhìn từ vệ tinh

- Diện tích quản lý và sử dụng: 566.780 m2 Trong đó:

+ Đất kinh doanh cơ sở hạ tầng: 433.700 m2

+ Đất nhà điều hành KCN: 16.245 m2

+ Trạm điện KCN Cái Lân giai đoạn 1: 2.445 m2

+ Trạm xử lý nước thải KCN Cái Lân giai đoạn 1: 18.000 m2

+ Đất giao thông, mương thoát nước nội bộ: 92.162 m2

Trang 6

- Tỷ lệ lấp đầy: 100%

1.2.3 Biện pháp bảo vệ môi trường đang thực hiện

a Biện pháp giảm thiểu tác động đến môi trường không khí

- Quy định các xe chở nguyên, vật liệu đúng trọng tải, phủ bạt kín thùng xe và lưu thông đúng tốc độ quy định.

- Trồng vành đai cây xanh để giảm khả năng phát tán bụi và tiếng ồn đồng thời tạo cảnh quan môi trường xanh sạch đẹp.

- Bê tông hóa toàn bộ các tuyến đường nội bộ trong Khu công nghiệp và vệ sinh hàng ngày để giảm lượng bụi phát sinh.

- Phun nước tuyến đường nội bộ khi thời tiết hanh khô

b Biện pháp giảm thiểu tác động đến môi trường nước

Nước thải công nghiệp

- Xây dựng trạm xử lý nước thải tập trung công suất 2.000m3/ngày đêm để xử

lý nước thải toàn bộ khu công nghiệp

Quy trình xử lý nước thải tại Trạm xử lý KCN Cái Lân được thể hiện tại sơ đồ sau:

Hình 1.3 : Quy trình xử lý nước thải tại Trạm xử lý nước thải KCN Cái Lân

- Thu gom nước thải sau khi xử lý tại các nhà đầu tư thứ cấp về Trạm xử lý để tiếp tục xử lý trước khi thải ra ngoài môi trường.

- Xây dựng phòng kiểm nghiệm chất lượng nước thải để theo dõi chất lượng nước thải đầu vào và đầu ra hằng ngày.

- Tiến hành gửi mẫu nước thải tới các đơn vị có chức năng để đánh giá hiệu quả

xử lý và báo cáo với các cơ quan có thẩm quyền quản lý.

Nước mưa rửa trôi

Trang 7

- Bê tông hóa toàn bộ sân đường nội bộ kết hợp với rãnh thu gom nước mưa trôi khu vực văn phòng KCN và các nhà máy.

- Nạo vét thường xuyên hệ thống rãnh thoát nước mưa để đảm bảo khả năng tiêu thoát nước

c Biện pháp giảm thiểu tác động do chất thải rắn

- Hợp đồng với Công ty môi trường đô thị thành phố Hạ Long để vệ sinh thu gom, vận chuyển theo quy định.

- Thu gom chất thải rắn (bùn thải từ quá trình xử lý nước thải) đưa về bể lưu trữ bùn Một phần tận dụng trồng cây tại Trạm XLNT, còn lại hợp đồng với đơn vị

có chức năng vận chuyển đưa đi đổ thải đúng nơi quy định.

- Đối với các đơn vị thứ cấp trong KCN Cái Lân: Thực hiện thu gom theo đúng quy định Các Nhà đầu tư thứ cấp tự liên hệ và ký hợp đồng với đơn vị vận chuyển và thu gom (Công ty INDENVICO, Công ty môi trường đô thị thành phố

Hạ Long…).

d Biện pháp giảm thiểu tác động do chất thải nguy hại

- Quy định với mỗi xí nghiệp, nhà máy trong KCN có kho chứa CTNH.

- Kiểm tra thường xuyên việc thực hiện các quy định về lưu trữ và quản lý CTNH tại mỗi cơ sở.

e Biện pháp giảm thiểu do các tác động khác

- Tập huấn cho cán bộ, nhân viên về công tác phòng cháy chữa cháy.

- Thường xuyên bảo dưỡng, gia cố, sửa chữa nền đường đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển

- Tuyên truyền, phổ biến kiến thức bảo vệ môi trường, an toàn lao động cho cán bộ công nhân viên.

1.3 Đơn vị tham gia thực hiện

Chương trình lập báo cáo quan trắc môi trường được thực hiện bởi Trung tâm Phân tích FPD cùng sự phối hợp của cán bộ thuộc Công ty Trung tâm là đơn vị tư vấn trong lĩnh vực Khoa học công nghệ và môi trường, có đầy đủ các chứng chỉ, chứng nhận về hoạt động quan trắc môi trường bao gồm:

- Chứng chỉ công nhận PTN phù hợp với các yêu cầu của ISO/IEC 17025:2005 do Văn phòng Công nhận Chất lượng - Bộ Khoa học và Công nghệ cấp với mã số VILAS 475;

- Giấy chứng nhận Đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ do Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ninh cấp theo Quyết định số 168/QĐ-KHCN ngày 12/11/2013;

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do

Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp với số hiệu VIMCERTS 043.

Trang 8

CHƯƠNG II: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC

2.1 Tổng quan vị trí quan trắc

2.1.1 Địa điểm thực hiện quan trắc

Khu công nghiệp Cái Lân tại phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.

2.1.2 Loại hình quan trắc

- Môi trường không khí: không khí xung quanh, khí thải ống khói

- Môi trường nước: nước mặt, nước biển ven bờ, nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp

2.1.3 Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội

a Điều kiện tự nhiên

Phường Bãi Cháy có diện tích 19,29 km2 Dân tộc Kinh chiếm đa số Mật độ dân số trung bình 1.036 người/km²

b Điều kiện kinh tế - xã hội

Năm 2016, kinh tế - văn hoá - xã hội, quốc phòng - an ninh của phường Bãi Cháy đạt được nhiều kết quả quan trọng:

Phường Bãi Cháy đang phát triển kinh tế theo định hướng chú trọng công nghiệp và thương mại, dịch vụ Các cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ ngày càng gia tăng Điều kiện giáo dục, văn hóa, xã hội có nhiều chuyển biến rõ rệt.

2.1.4 Sơ đồ mạng điểm quan trắc

 Môi trường không khí được tiến hành quan trắc tại các điểm sau:

- K1: Khu dân cư đầu hướng gió - cách KCN 250m về phía Đông Nam

- K2: Khu dân cư cuối hướng gió - cách KCN 150m về phía Tây Bắc

- K3: Đường vào cổng phụ KCN

- K4: Ngã ba cổng vào KCN

- K5: Trung tâm KCN - phía trước công ty TNHH Yongsun Wolfram Việt Nam

- K6: Khu vực sân công ty TNHH chế phẩm nhựa Minh Tường

- K7: Khu vực sân công ty TNHH sợi Hóa học thế kỷ mới Việt Nam

- K8: Khu vực khuôn viên công ty TNHH Yongsun Wolfram Việt Nam

- K9: Khu vực sân công ty nến cao cấp AIDI Việt Nam

- K10: Khu vực sân công ty TNHH MTV Vina New Tarp

 Khí thải ống khói: Ống khói lò hơi - Công ty TNHH Sợi Hóa học thế kỷ mới (KT1)

 Chất thải rắn: Bể chứa bùn thải sau xử lý tại trạm xử lý nước thải (BT1)

 Môi trường nước được tiến hành quan trắc và lấy mẫu tại các vị trí sau:

- Nước thải sinh hoạt (14 mẫu)

Trang 9

+ N1: Rãnh thoát nước thải của công ty CP thương mại và SX Vật Liệu Xanh + N2: Đầu ra bể lắng nước thải khu vực bếp ăn của Công ty TNHH điện tửVạn Lực Việt Nam (thuê lại đất của Công ty TNHH Thương mại Việt Phát Triển)

+ N3: Rãnh thoát nước thải của công ty TNHH chế phẩm nhựa Minh Tường Việt Nam

+ N4: Rãnh thoát nước thải của công ty TNHH đường ống đồng bộ Hoa Nguyên + N11: Rãnh thoát nước thải của công ty TNHH Bao bì Ánh Dương

+ N12: Rãnh thoát nước thải của công ty TNHHH Young sun Wolfram VN + N13: Rãnh thoát nước thải của công ty CP cơ khí Tân Thanh

+ N14: Cống thoát nước thải của công ty TNHH MTV Vina New Tarp + N15: Hố lắng nước thải của công ty CP xây dựng 135

+ N16: Hố ga thu nước thải của công ty TNHH TM Trần Hồng Quân + N17: Rãnh thoát nước thải của công ty TNHH Inox Tâm Long

+ N18: Rãnh thoát nước thải của công ty TNHH Bao bì Ánh Dương mới (thuê lại của Công ty CP Tân Thanh ASC)

+ N19: Rãnh thoát nước thải của công ty CP cơ khí Tiến Mạnh

+ N20: Rãnh thoát nước thải của công ty TNHH Việt Hải Nam

- Nước thải công nghiệp (10 mẫu)

+ N5: Bể tập trung nước thải của công ty TNHH sợi hóa học thế kỷ mới Việt Nam

+ N6: Bể tập trung nước thải của công ty TNHH MTV nến AIDI Việt Nam + N7: Bể tập trung nước thải đầu vào của các nhà đầu tư thứ cấp (nước thải trước xử lý)

+ N8: Rãnh thoát nước thải đầu ra của Trạm xử lý nước thải KCN Cái Lân + N9: Bể tập trung nước thải của công ty CP Tiên Đồng

+ N10: Đầu ra trạm XLNT của Công ty TNHH Vinachip Cái Lân

+ N21: Bể tập trung nước thải của công ty cổ phần Sơn Lion

+ N22: Bể tập trung nước thải của công ty CPTM Bia Sài Gòn Đông Bắc + N23: Bể tập trung nước thải của công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Điện Quang

+ N24: Hố lắng nước thải của công ty CP xây dựng Quảng Ninh

- Nước mặt:

+ NM1: Hồ sinh thái khu công nghiệp - cạnh nhà điều hành

+ NM2: Hồ sinh thái KCN - cạnh công ty CP Đầu tư xây dựng An Khang

- Nước biển:

+ NB1: Lạch sát đường công vụ ra cảng Cái Lân - phía Đông Bắc Cảng + NB2: Lạch biển hợp lưu với luồng chính từ sông Trới

+ NB3: Khu nuôi trồng thủy sản phía Bắc KCN

Sơ đồ vị trí lấy mẫu được trình bày tại hình sau:

Trang 10

Hình 2.1: Sơ đồ mạng điểm quan trắc 2.2 Danh mục các thông số quan trắc

Bảng 2.1 : Danh mục thành phần, thông số quan trắc

I Môi trường không khí

1 Thông số đo nhanh Nhiệt độ, độ ẩm, hướng gió, tốc độ gió, độ rung, độ ồntrung bình, độ ồn cực đại, CH

4

2 Thông số lấy mẫu phân tích trong phòng thử nghiệm Bụi lơ lửng, bụi PM10, NO2, SO2, CO, CO2, NH3, H2S

II Khí thải ống khói

1 Thông số đo nhanh Nhiệt độ

2 Thông số lấy mẫu phân tích trong phòng thử nghiệm Bụi, CO, NOx, SO2

III Môi trường nước

1 Thông số đo nhanh pH, mùi, nhiệt độ

2 Thông số lấy mẫu phân tích trong phòng thử nghiệm

Độ màu, TSS, BOD, COD, NH4+, tổng N, tổng P, Fe,

Mn, Cr, Zn, Ni, Cu, Pb, Cd, Hg, As, CN-, dầu mỡkhoáng, phenol và Coliform tổng số

IV Bùn thải

1 Thông số lấy mẫu phân tích trong phòng thử nghiệm As, Cd, Ni, Pb, Zn, Cr, Hg, dầu mỡ

2.3 Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thử nghiệm

Bảng 2.2: Thông tin về thiết bị quan trắc và phân tích trong phòng thử nghiệm

Trang 11

Stt Tên thiết bị Model Thiết bị Hãng sản xuất Thời gian hiệu chuẩn

I Thiết bị quan trắc

2 Thiết bị đo tốc độ gió WDCFM8912 Nhật 1năm/lần

6 Thiết bị đo YSI - PRO 2030 YSI pH 1030 Mỹ 1năm/lần

3 TB hấp thụ nguyên tử AAS 240FS AA Mỹ 1năm/lần

Trang 12

2.4 Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu

Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu được thực hiện theo đúng quy định hiện hành, chi tiết được trình bày tại bảng sau:

Bảng 2.3: Phương pháp lấy mẫu hiện trường

2.5 Danh mục phương pháp đo tại hiện trường và trong phòng thử nghiệm

Bảng 2.4: Phương pháp đo tại hiện trường

I Môi trường không khí

I Môi trường không khí

Trang 13

Bảng 2.5: Phương pháp phân tích trong phòng thử nghiệm

TT THÔNG SỐ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH GIỚI HẠN PHÁT HIỆN

I Môi trường không khí

3 Nhu cầu ôxy sinh hóa TCVN 6001-1: 2008 0,89 mg/l

5 Hàm lượng NH + TCVN 6179-1: 1996 0,009mg/l

Trang 14

TT THÔNG SỐ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH GIỚI HẠN PHÁT HIỆN

2.6 Mô tả địa điểm quan trắc và thông tin lấy mẫu

Bảng 2.6: Danh mục điểm quan trắc

Stt Tên điểm Vị trí lấy mẫu hiệu Ký Đặc điểm môi trường

I Môi trường không khí

-7h10’: Trời râm mát, gió nhẹ, khuvực có nhiều cây cối Tuyến đường

QL 18A phía trước có nhiều phươngtiện lưu thông

-8h25’: Trời râm mát, gió nhẹ Khuvực tương đối đông dân cư và cónhiều phương tiện lưu thông

Trang 15

Stt Tên điểm Vị trí lấy mẫu Ký

hiệu Đặc điểm môi trường

3 Đường vào cổng phụ

KCN

20°58'37.88"N 107° 1'25.54"E K3

-9h40’: Trời râm mát, gió nhẹ, khuvực tương đối yên tĩnh, không cóngười và phương tiện qua lại

4 Ngã ba cổng vào KCN 20°58'32.90"N

-107° 1'37.68"E K4

10h55’: Trời râm mát, gió nhẹ.Tuyến đường QL 18A phía trướccổng có nhiều phương tiện lưu thông

-12h05’: Trời râm mát, gió nhẹ Khuvực tương đối yên tĩnh và có nhiềucây xanh

(Tiến hành lấy mẫu lặp lại - K5’)

-nhẹ Các Công ty đang diễn ra hoạtđộng sản xuất

-15h10’: Trời râm mát, lặng gió Dâychuyền sản xuất của Nhà máy đãngưng hoạt động Cây cối quanh khuvăn phòng xanh tốt

9 Khu vực sân công ty nếncao cấp AIDI Việt Nam 20°58'40.50"N -107° 1'57.75"E K9

16h20’ và 17h45’: Trời râm mát, giónhẹ Các Công ty đang diễn ra hoạtđộng sản xuất

10 Khu vực sân công tyTNHH MTV Vina New

Tarp

20°58'44.67"N 107° 1'39.21"E K10

-Lò hơi đang hoạt động, sử dụngnhiên liệu than cục

-Dây chuyền sản xuất của Nhà máy

đã ngưng hoạt động nên không lấyđược mẫu

III Môi trường nước

1 Rãnh thoát nước thảicông ty CP thương mại

và SX Vật Liệu Xanh

20°58'35.41"N 107°01'38.67"E N1

-8h: Rãnh nhiều nước, nước có màuvàng nâu và cặn vẩn

Trang 16

Stt Tên điểm Vị trí lấy mẫu Ký

hiệu Đặc điểm môi trường

2

Đầu ra bể lắng nước thải

khu vực bếp ăn Công ty

-8h10: Nước chảy nhẹ, hơi vẩn đục và

-Nước tương đối đục và có mùi hôinhẹ

-8h20: Rãnh nhỏ, nước thoát ra chủyếu là nước thải của nhà bếp Nướcvẩn đục và có mùi hôi nhẹ

5

Bể tập trung nước thải

công ty TNHH sợi hóa

học thế kỷ mới Việt Nam

20°58'30.04"N 107°1'53.57"E N5

-Nước thải tương đối đục và có mùihôi

(Tiến hành lấy mẫu lặp lại - N5’)

6 Bể tập trung nước thảicông ty TNHH MTV

nến AIDI Việt Nam

20°58'36.18"N 107° 2'0.84"E N6

-Bể lớn, nước trong bể chủ yếu lànước thải sinh hoạt, nước tương đốiđục và có mùi hôi nhẹ

(Tiến hành lấy mẫu lặp lại - N6’)

7

Bể tập trung nước thải

đầu vào của các nhà đầu

tư thứ cấp (nước thải

trước xử lý)

20°58'43.06"N 107°2'0.60"E N7

-8h30: Nước thải của các Công tytrong khu công nghiệp được tậptrung về bể trước khi xử lý Nước cómàu nâu và mùi hôi nặng

-8h35: Trạm xử lý đang hoạt động.Nước thải sau xử lý có màu vàng nhạt

và ít cặn vẩn

(Tiến hành lấy mẫu lặp lại -N8’)

9 Bể tập trung nước thảicủa công ty CP Tiên

Đồng

20°58'46.18"N 107°1'59.56"E N9

-8h47: Bể nhỏ, mực nước cao, nướctương đối đục và có mùi hôi

10 Đầu ra trạm XLNT củaCông ty TNHH

Vinachip Cái Lân

20°58'46.98"N 107° 1'58.46"E N10

-9h: Trạm đang hoạt động, nước tạiđầu ra chảy nhỏ, màu vàng nhạt vàkhông có cặn vẩn

11 Rãnh thoát nước thảicủa công ty TNHH Bao

bì Ánh Dương

20°58'41.08"N 107° 1'51.80"E N11

-9h10: Rãnh nhỏ, ít nước, nước tươngđối đục và có mùi hôi nhẹ

-Nước tương đối đục và có mùi hôinhẹ

Trang 17

Stt Tên điểm Vị trí lấy mẫu Ký

hiệu Đặc điểm môi trường

13

Rãnh thoát nước thải

của công ty CP cơ khí

Tân Thanh

20°58'41.18"N 107° 1'39.38"E N13

-9h12: Rãnh nhỏ, ít nước, nước tươngđối đục và có mùi hôi

14 Cống thoát nước thảicủa công ty TNHH

MTV Vina New Tarp

20°58'44.19"N 107° 1'38.33"E N14

-Nước tương đối đục và có mùi hôinhẹ

15 Hố lắng nước thải củacông ty CP xây dựng

135

20°58'46.34"N 107°1'40.47"E N15

-9h20: Hố lắng nhỏ, mực nước cao,nước tương đối đục và có mùi hôinặng

16 Hố ga thu nước thải củaCông ty TNHH TM

Trần Hồng Quân

20°58'48.69"N 107°01'39.53"E N16

-9h30: Hố ga nhỏ, mực nước thấp,nước tương đối đục và có mùi hôi

17 Rãnh thoát nước thảicủa công ty TNHH Inox

Tâm Long

20°58'50.39"N 107° 1'43.99"E N17

-9h40: Trong rãnh chủ yếu là nướcthải sinh hoạt, tương đối đục và cómùi hôi

18

Rãnh thoát nước thải

của Công ty TNHH Bao

bì Ánh Dương mới

(thuê lại của Công ty CP

Tân Thanh ASC)

20°58'48.78"N 107°01'38.47"E N18

-9h50: Rãnh thoát nước thải sinh hoạtcủa Công ty Nước vẩn đục và cómùi hôi

19

Rãnh thoát nước thải

của công ty CP cơ khí

Tiến Mạnh

20°58'50.09"N 107° 1'30.96"E N19

-10h: Rãnh nhỏ, ít nước, nước vàngđục và có mùi hôi

20 Rãnh thoát nước thảicủa công ty TNHH Việt

Hải Nam

20°58'48.65"N 107° 1'27.95"E N20

-10h10: Rãnh nhỏ, ít nước, nước vẩnđục và có mùi hôi nhẹ

21 Bể tập trung nước thảicủa công ty cổ phần Sơn

Lion

20°58'42.26"N 107°1'32.45"E N21

-10h20: Bể nhỏ, mực nước thấp, nướcvẩn đục nhưng không có mùi khóchịu

22

Rãnh thoát nước thải

của công ty Bia rượu

nước giải khát Hà Nội

-Quảng Ninh

20°58'44.13"N 107°1'36.69"E

-10h30: Tại thời điểm quan trắc rãnhthoát nước thải của Công ty không cónước

23

Bể tập trung nước thải

của công ty CP thương

mại Bia Sài Gòn Đông

Bắc

20°58'42.35"N 107°01'30.79"E N22

-10h40: Bể nhỏ, mực nước thấp, nướctương đối đục và có mùi hôi

24

Rãnh thoát nước thải

của công ty CP Thương

mại Thái Hưng

20°58'41.49"N 107° 1'29.58"E

-10h50: Tại thời điểm quan trắc rãnhthoát nước thải của Công ty không cónước

Bể tập trung nước thải 11h: Nước vẩn đục và có mùi hôi

Trang 18

Stt Tên điểm Vị trí lấy mẫu Ký

hiệu Đặc điểm môi trường

-11h13: Nước trong hố chủ yếu lànước rửa trôi bề mặt bãi chứa vậtliệu Nước tương đối trong và không

có mùi lạ

27 Hồ sinh thái khu côngnghiệp - cạnh nhà điều

hành

20°58'28.01"N 107°1'48.15"E NM1

-11h20 - 11h30: Hồ là nơi tạo cảnhquan điều hòa cho Khu công nghiệp.Mực nước cao, nước đục do ảnhhưởng của mưa các ngày trước,nhưng không có mùi khó chịu.Quanh hồ cây cỏ xanh tốt

(Tiến hành lấy mẫu lặp lại -NM1’)

-11h40: Lạch là nơi tiếp nhận nướcthải và nước mưa của khu vực Thủytriều đang lên Nước vẩn đục vàkhông có váng dầu mỡ

30 Lạch biển hợp lưu vớiluồng chính từ sông Trới 20°59'23.10"N -107°1'43.20"E NB2 11h50: Triều đang lên Nước vẩnđục và không có váng dầu mỡ

31 Khu nuôi trồng thủy sảnphía Bắc KCN 20°59'44.49"N -107°1'13.79"E NB3

12h: Khu nuôi cách KCN Cái Lânkhoảng 1km về phía Bắc Nước vẩnđục và không có váng dầu mỡ

(Tiến hành lấy mẫu lặp lại - NB3’)

-11h: Bùn đặc, có màu đen và mùihôi

2.7 Công tác QA/QC trong quan trắc

Trong quá trình quan trắc môi trường, Trung tâm luôn thực hiện đầy đủ hệ thống các hoạt động quản lý và kỹ thuật nhằm đảm bảo hoạt động quan trắc môi trường đạt tiêu chuẩn chất lượng.

- Công tác chuẩn bị: Việc thiết kế chương trình quan trắc được thực hiện dựa

trên yêu cầu giám sát môi trường tại Đề án bảo vệ môi trường, từ đó xác định mục tiêu, nguồn gây ô nhiễm, chất gây ô nhiễm, các thông số và thành phần môi trường cần quan trắc, phương pháp lấy mẫu, đo và thử nghiệm tại hiện trường, phân tích trong phòng thử nghiệm

- Quan trắc tại hiện trường: Tiến hành hiệu chuẩn các thiết bị quan trắc

trước khi sử dụng tại hiện trường; chuẩn bị hoá chất bảo quản phù hợp theo từng thông số lấy mẫu; ghi nhãn đầy đủ thông tin trên các dụng cụ chứa hóa chất, dụng

cụ chứa mẫu; lập biên bản giao nhận và báo cáo lấy mẫu

Trang 19

- Phòng thử nghiệm:

+ Các cán bộ, nhân viên PTN đều có chuyên môn phù hợp và được đào tạo

hàng năm về quản lý PTN do Văn phòng Công nhận - Bộ Khoa học & Công nghệ

tổ chức;

+ Thiết lập và duy trì hệ thống quản lý chất lượng PTN đảm bảo tính kháchquan, chính xác của các kết quả thử nghiệm;

+ Đánh giá hoạt động của PTN định kỳ hàng năm tiến hành đánh giá nội bộ

và được Văn phòng Công nhận Chất lượng đánh giá giám sát việc thực hiện theo ISO 17025: 2005.

+ Phương pháp thử nghiệm: được lựa chọn và phê chuẩn bằng văn bản;

+ Trang thiết bị PTN: được kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng và hiệu chuẩn định kỳ; + Điều kiện và môi trường của PTN được kiểm soát đảm bảo không ảnhhưởng đến kết quả thử nghiệm và chất lượng các phép thử.

- Quản lý số liệu: Lập và quản lý tài liệu, hồ sơ liên quan đến quá trình quan

trắc tại hiện trường, phân tích trong PTN Thời gian lưu: 3 năm.

- Hiệu chuẩn thiết bị: Các thiết bị được hiệu chuẩn và kiểm định theo đúng

quy định pháp luật, các thông tin, nhãn mác được ghi chép rõ ràng.

Ngày đăng: 27/09/2017, 15:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.  1  : Sơ đồ tổ chức lập báo cáo QTMT - Quan trắc môi trường định kì KCN cái lân t7 2017
Hình 1. 1 : Sơ đồ tổ chức lập báo cáo QTMT (Trang 4)
Hình 1.2  : Vị trí Khu công nghiệp nhìn từ vệ tinh - Quan trắc môi trường định kì KCN cái lân t7 2017
Hình 1.2 : Vị trí Khu công nghiệp nhìn từ vệ tinh (Trang 5)
Hình 1.3  : Quy trình xử lý nước thải tại Trạm xử lý nước thải KCN Cái Lân - Quan trắc môi trường định kì KCN cái lân t7 2017
Hình 1.3 : Quy trình xử lý nước thải tại Trạm xử lý nước thải KCN Cái Lân (Trang 6)
Hình 2.1: Sơ đồ mạng điểm quan trắc 2.2 Danh mục các thông số quan trắc - Quan trắc môi trường định kì KCN cái lân t7 2017
Hình 2.1 Sơ đồ mạng điểm quan trắc 2.2 Danh mục các thông số quan trắc (Trang 10)
Bảng 2.1  : Danh mục thành phần, thông số quan trắc - Quan trắc môi trường định kì KCN cái lân t7 2017
Bảng 2.1 : Danh mục thành phần, thông số quan trắc (Trang 10)
Bảng 2.3: Phương pháp lấy mẫu hiện trường - Quan trắc môi trường định kì KCN cái lân t7 2017
Bảng 2.3 Phương pháp lấy mẫu hiện trường (Trang 12)
Bảng 2.5: Phương pháp phân tích trong phòng thử nghiệm - Quan trắc môi trường định kì KCN cái lân t7 2017
Bảng 2.5 Phương pháp phân tích trong phòng thử nghiệm (Trang 13)
Bảng 2.6: Danh mục điểm quan trắc - Quan trắc môi trường định kì KCN cái lân t7 2017
Bảng 2.6 Danh mục điểm quan trắc (Trang 14)
Hình 3.1: Biểu đồ so sánh kết quả quan trắc hàm lượng bụi lơ lửng với QCVN - Quan trắc môi trường định kì KCN cái lân t7 2017
Hình 3.1 Biểu đồ so sánh kết quả quan trắc hàm lượng bụi lơ lửng với QCVN (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w