1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de hsg

4 106 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Chọn Học Sinh Giỏi Tỉnh Lớp 12 Năm Học 2008 - 2009
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Nghệ An
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại Hướng Dẫn
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 307,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Sở Gd&Đt Nghệ an Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 12

Năm học 2008 - 2009

hớng dẫn và biểu điểm Chấm đề chính thức

(Hớng dẫn và biểu điểm chấm gồm 04 trang)

Môn: toán 12 THPT - bảng A

Phơng trình đã cho tơng đơng

2

4 4

cos x

cos x m

⇔ 4cos x cos x24 + 4 =4m−3 (1)

0.50

Đặt t = cos4x ta đợc: 4t2+ =t 4m−3, (2)

4 4

x∈ − π π

4 4

x∈ − π π

  khi và chỉ khi phơng trình (2) có 2

nghiệm phân biệt t∈[-1; 1), (3)

0.50 Xét g(t) = 4t2+t với t∈ −[ 1;1), g’(t) = 8t+1.

g’(t) = 0 ⇔ t = 1

8

Bảng biến thiên

0.50

Dựa vào bảng biến thiên suy ra (3) xảy ra ⇔ 1 4 3 3

− < − ≤ ⇔ 47 3

64 < ≤m 2 Vậy giá trị m cần tìm là: 47 3

64< ≤m 2

0.50

Đặt t= x từ (1) và điều kiện suy ra 3≤ ≤t 4

t + + t − +ta (3)

Ycbt ⇔ bất phơng trình (3) có nghiệm t ∈[3;4] ⇔ min ( )[3;4] f ta

'

f t

0,50

3 g’(t) 0 +

t 1

1 16

Trang 2

( ) 2 ( ) 2

f t = ⇔ t − +t t= −t t +

x

f x f f

x

3

2

3

x

0.5

3

x

x x

=

0

Mặt khác với x≠0, ta có ( )

2 2

3

sin

x

Đặt x= a y, = b z, = c x y z; , , ∈(0;+ ∞)

P

x yz y zx z xy

0.50

P

x yz y zx z xy

Q

x yz y zx z xy

0.50

áp dụng bđt BCS ta đợc

2

Q x y z xy yz zx

0.50

2 2

x y z Q

x y z xy yz zx

+ +

⇔ ≥

3

x y z

xy yz zx + +

4

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a b c= = Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 3

0

n k

=

0

n

n k

n x − − n k C x − −

=

Trang 3

Suy ra ( ) 1 1( ) ( )

0

n k

nx x − − n k C x

=

0

n k

n xn x − − n k C x − −

=

Gọi K và I lần lợt là giao điểm của MN với CD và BC, ta có CK = 3

2CD, CI =

3

d(P,(ABC)) = 1

VPCIK = 1 1

= 9

16(

1

⇒ VPCIK = 9

18

IBEM ICPK

V IB IE IM

Từ (1) và (2) ⇒ VIBEM = 1

Tơng tự VKNDF = 1

Gọi V2 là thể tích của khối đa diện giới hạn bởi mặt phẳng (MNP) và mặt phẳng đáy ⇒ V2 =

= 9

16VSABCD -

1

16VSABCD =

1

Vậy V2 = 1

2VSABCD ⇒ đpcm

0.25

A

D

S

P

C

B M

E

F N

I K

O

Trang 4

7 2,0

Đặt AD BC a AC BD b AB CD c BAC= = , = = , = = ,ã =A ABC B ACB C,ã = ,ã = .

Ta có ∆ABC nhọn và ∆ABC = ∆DCB = ∆CDA = ∆BAD

Suy ra ãBCD ABC B ABD BDC CAB=ã = ;ã =ã =ã =A, 1( )

0.5

Hạ CMAB, vì (CAB) (⊥ DAB) nên

áp dụng định lí cosin cho tam giác BMD ta đợc

CM +BM +BDBM BD A CD=

BC +BDBM BD A CD= ⇔a + −b ab A B c= 0.25

1

2

Chú ý: Học sinh giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Trang 4/ 4 - 12 THPT - Bảng A

M A

B

C

M

A

B

D

C

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - de hsg
Bảng bi ến thiên (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w