D/ nước và rượu đều là dung mơi.Câu 12: Khí tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước thay đổi thế nào: A/ Đều tăng.. Câu 1: 1đ Cho các từ, cụm từ : proton, nơtron, electron,
Trang 1DẠNG 1: Tính phân tử khối của chất:
1/ HNO3, P2O5, Al2(SO4)3, NaCl, CuSO4, KNO3, FeCl2, NaHCO3.
2/C2H4,C2H5OH,CH3COOH,CH3COOC2H5,CH3COONa,CH4,CH3Cl,CH2Cl2,CHCl3
II DẠNG 2: Lập công thức hóa học của hợp chất:Cĩ 2 loại:
1/ Loại 1 : Lập CTPT của đơn chất với đơn chất (yêu cầu học thuộc từng bước để làm) :
1/ Ca(II) với 0 ; Fe(II) với 0 ; K(I) với 0 ; Na(I) với 0 ; Zn(II) với 0 ; Hg(II) với 0 ; Ag(I) với 0 ; Fe(III) với O ; Ba với O ; Mg với O ; Nhôm với O ; Đồng với O.
2/ Ca(II) với Cl ; Fe(II) với Cl ; K(I) với Cl ; Na(I) với Cl ; Zn(II) với Cl ; Hg(II) với Cl ; Ag(I) với
Cl ; Fe(III) với Cl ; Ba với Cl ; Mg với Cl ; Nhôm với Cl ; Đồng với Cl.
3/ Ca(II) với S(II) ; Fe(II) với S(IV); K(I) với S(II); Na(I) với S(II); Zn(II) với S(II) ; Fe(III) với S(II) 2/ Loại 2 : Lập CTPT của đơn chất với Nhĩm nguyên tố (nhĩm nguyên tố là Bảng số 3) :
2/ Ca(II) với nhóm N03(I) ; K(I) với nhóm N03(I) ; Na(I) với nhóm N03(I) ; Ba(II) với nhóm N03(I) ; Nhôm với nhóm N03; Magiê với nhóm N03; Kẽm với nhóm N03; Đồng với N03
3/ Ca(II) với nhóm C03(II) ; K(I) với nhóm C03(II) ; Na(I) với nhóm C03(II) ; Ba(II) với nhóm C03(II); Al với nhóm C03; Mg với nhóm C03; Zn với nhóm C03; sắt (III) với nhóm C03
4/ Zn(II) với nhóm S04(II) ; Ba(II) với nhóm S04(II) ; K(I) với nhóm S04(II) ; Ag(I) với S04(II)
5/ Kali, Natri, Batri, Canxi, Magiê, Nhôm, Kẽm, Sắt (II), Sắt (III) lần lượt với Nhóm PO4
6/ Kali, Natri, Batri, Canxi, Magiê, Nhôm, Kẽm, Sắt (II), Sắt (III) Lần lượt với Nhóm Hiđroxit.
7/ Kali, Natri, Batri, Canxi, Magiê, Nhôm, Kẽm, Sắt (II), Sắt (III) Lần lượt với Nhóm Sunfit.
8/ Hiđrô lần lượt với các nhóm: N03; C03; S04; PO4; Sunfit.
Trang 2Bài tập về nhà và Kiểm tra
Đề 1:
Câu 1: Tính phân tử khối của:
BaCl2, BaS04 ,CaCl2, AgN03, Ca(N03)2, AgCl, P205, N205,HN03,ZnCl2
Câu 2: Lập CTHH của: Nhôm lần lượt với 4 nhóm: Sunfat, Nitrat, Cacbonat, photphat?
Đề 2:
Câu 1: Tính phân tử khối của:
Al203,Al2(S04)3,C02,CaC03,S02,Ba(0H)2,BaS03,KMn04, K2Mn04, Mn02
Câu 2: Lập CTHH của:Sắt (III) lần lượt với 3 nhóm:Sunfat, Nitrat, Cacbonat (làm theo 3 bước)
Đề 3:
Câu 1: Tính phân tử khối của:
Fe203, H2S04, Fe2(S04)3,Na2S04, Ca(0H)2, FeCl3,CaCl2, Fe(0H)3
Câu 2: Lập CTHH của: Batri lần lượt với 4 nhóm: Sunfat, Nitrat, Cacbonat, photphat?
Đề 4:
Câu 1: Tính phân tử khối của:
BaCl2, BaS04 ,CaCl2, AgN03, Ca(N03)2, AgCl, P205, N205,HN03,ZnCl2
Câu 2: Lập CTHH của: Kali lần lượt với 4 nhóm: Sunfat, Nitrat, Cacbonat, photphat?
Đề 5:
Câu 1: Tính phân tử khối của:
HNO3, P2O5, Al2(SO4)3, NaCl, CuSO4, KNO3, FeCl2, NaHCO3
Câu 2: Lập CTHH của: Đồng lần lượt với 4 nhóm: Sunfat, Nitrat, Cacbonat, photphat?
Đề 6:
Câu 1: Tính phân tử khối của:
C2H4,C2H5OH,CH3COOH,CH3COOC2H5,CH3COONa,CH4,CH3Cl,CH2Cl2,CHCl3
Câu 2: Lập CTHH của: Canxi lần lượt với 4 nhóm: Sunfat, Nitrat, Cacbonat, photphat?
C âu 3:Cho 13g k ẽm p/ ư ho àn to àn v ới dung d ịch axit clohidric
a.vi ết ph ư ơng tr ình p/ ư
b.T ính th ể t ích kh í hidro sinh ra(ở đktc) c.N ếu d ùng to àn b ộ th ể t ích kh í hidro sinh ra ở nhi ệt đ ộ tr ên đ ể kh ử 12g b ột CuO ở nhi ệt đ ộ cao th ì ch ất n ào c ịn d ư?Kh ối l ư ợng đ ồng thu đ ư ợc l à bao nhi êu g?
Trang 3Trường THCS Hồ Quang Cảnh THI KIỂM TRA HKII
2
GV: NGUYỄN THỊ THANH XUÂN A/ TRẮC NGHIỆM (4 đ) : Hãy khoanh trịn vào một trong các chữ cái A,B,C hoặc D trước phương
án trả lời đúng:
Câu 1: Thành phần khơng khí gồm
A/ 21% khí N 2 , 78% khí O 2 , 1% các khí khác B/ 21% các khí khác, 78% khí N 2 , 1% khí O 2
C/ 21% khí O 2 , 78% khí N 2 , 1% các khí khác D/ 21% khí N 2 , 78% các khí khác, 1% khí O 2 ,
Câu 2: Oxi phản ứng được với tất cả các chất trong nhĩm nào sau đây:
A/ Cu, C, H 2 O B/ Cu, C, CH 4 C/ Cu, H 2 O, CH 4 D/ C, H 2 O, CH 4
Câu 3: Phản ứng nào sau đây xảy ra sự oxi hĩa:
A/ 2H 2 + O 2
o
t
→2H 2 O B/ CaO + CO 2 → CaCO 3
C/ CaO + H 2 O → Ca(OH) 2 D/ 3H 2 O + P 2 O 5 → 2H 3 PO 4
Câu 4: Để thu được 8 gam Đồng (II) oxit thì thể tích khí Oxi (đo ở đktc) cần dùng là:
A/ 2,24(l) B/ 1,12(l) C/ 11,2(l) D/ 22,4(l) (Cho Cu=64 ; O=16)
Câu 5: Một loại Đồng oxit cĩ chứa 80% Cu Cơng thức hĩa học của oxit đĩ là:
A/ Cu 2 O B/ CuO 3 C/ CuO D/ Cu 2 O 3 (Cho Cu=64 ; O=16)
Câu 6: Hiđrơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhĩm nào sau đây:
A/ CuO, ZnO, H 2 O B/ CuO, Fe 2 O 3 , O 2 C/ CuO, ZnO, H 2 SO 4 D/ CuO, ZnO, HCl.
Câu 7: Nước phản ứng được với tất cả các chất trong nhĩm nào sau đây:
A/ K, CuO, SO 2 B/ Na, CuO, Cu C/ Na, P 2 O 5 , CaO D/ K, P 2 O 5 , Fe 3 O 4
Câu 8: Với cùng khối lượng, kim loại nào cho dưới đây tác dụng với axit clohiđric cho thể tích khí Hiđro (đo ở cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất) nhỏ nhất:
A/ Zn B/ Fe C/ Al D/ Mg (Cho Zn=65 ; Fe=56 ; Al= 27 ; Mg= 24)
Câu 9: Khử 48 gam Đồng (II) oxit bằng khí Hiđro Số gam Đồng kim loại thu được là:
A/ 38,4 gam B/ 19,2 gam C/ 12,8 gam D/ 6,4 gam (Cho Cu=64 ; O=16)
Câu 10: Cho 22,4 gam Sắt tác dụng với dung dịch lỗng cĩ chứa 24,5 gam axit sunfuric Thể tích khí Hiđro thu được (ở
đktc) là:
A/ 2,8(l) B/ 5,6(l) C/ 11,2(l) D/ 16,8(l) (Cho Fe=56 ; H=1 ; S=32 ; O=16)
Câu 11: Khi hịa tan 100ml rượu etylic vào 50ml nước thì
A/ rượu là chất tan và nước là dung mơi B/ nước là chất tan và rượu là dung mơi.
Trang 4C/ nước và rượu đều là chất tan D/ nước và rượu đều là dung mơi.
Câu 12: Khí tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước thay đổi thế nào:
A/ Đều tăng B/ Đều giảm C/ Khơng đổi D/ Tăng ở 1 số chất.
Câu 13: Ở 18o C, khi hịa tan hết 53 gam Natricacbonat trong 250 gam nước thì được dung dịch bão hịa Độ tan của muối Natricacbonat trong nước ở 18 o C là:
A/ 20,2 gam B/ 21,2 gam C/ 22,2 gam D/ 23,2 gam
Câu 14: Khối lượng nước cần hịa tan 20 gam Kalihiđroxit để được dung dịch Kalihiđroxit 32% là:
A/ 41,35 gam B/ 42,5 gam C/ 38,43 gam D/ 46,72 gam
Câu 15: Trộn 300ml dung dịch axit sunfuric 2M với 200ml dung dịch axit sunfuric 1M CM của dung dịch mới tạo
thành là:
Câu 16: Nhĩm nào sau đây gồm những chất tan trong nước:
A/ K 2 SO 4 , H 2 SiO 3 , AgCl B/ Fe(OH) 2 , K 2 SO 4 , NaOH.
C/ CaSO 4 , NaCl, Na 2 S D/ NaCl, K 2 SO 4 , NaOH.
B/ TỰ LUẬN (6 đ)
Bài 1: (1,75đ) Viết các phương trình hĩa học thực hiện các dãy chuyển hĩa sau, ghi rõ điều kiện (nếu cĩ)
a/ Na →(1) Na 2 O →(2) NaOH b/ S →(1) SO 2 →(2) SO 3 →(3) H 2 SO 4 →(4) Al 2 (SO 4 ) 3 (3)
Bài 2: (1,75đ) Hồn thành các phương trình hĩa học sau, cho biết mỗi phản ứng thuộc loại phản ứng nào, nếu là phản
ứng oxi hĩa khử, chỉ ra chất khử, chất oxi hĩa, sự khử, sự oxi hĩa:
a/ ……… + H 2 O → NaOH + ……… b/ ……… + ………… → HNO 3
c/ Fe 2 O 3 + ………… →t o ……… + CO 2
Bài 3: (2,5đ) Cho 3,9 gam Kali tác dụng với 101,8 gam nước được dung dịch Kalihiđroxit và khí Hiđro
a/ Viết phương trình hĩa học của phản ứng? (0,5đ)
b/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được? (1đ)
c/ Dẫn khí Hiđro (ở đktc) sinh ra ở trên đi qua bình chứa 80 gam Sắt (III) oxit đun nĩng Tính số gam Sắt thu được biết lượng Hiđro bị hao hụt là 10% (1đ)
Cho biết K = 39 ; Fe = 56 ; O = 16 ; H =1
Trường THCS Khải xu©n KIỂM TRA HỌC KỲ I
Hä Tªn: Lª TuÊn NghÜa Năm học : 2010-2011
M«n: Ho¸ häc 8
(Thời gian làm bài : 45 phút )
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 5điểm)
Trang 5Câu 1: ( 1đ) Cho các từ, cụm từ : proton, nơtron, electron, nguyên tử.Hãy chọn từ hay cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: Nguyên tử gồm có 2 phần : hạt nhân và vỏ nguyên tử Trong hạt nhân nguyên tử có các loại hạt ……… …… và ……… ….hai loại hạt này có khối lượng gần bằng nhau Hạt
………mang điện tích dương, hạt ………không mang điện Vì ………… … Trung hòa về điện nên số ………… … trong hạt nhân bằng số electron ở vỏ nguyên tử
Câu 2 : (0,5đ) Trong các trường hợp sau, trường hợp có cách diễn đạt sai là :
A ba phân tử ôxi : 3O2 B Bốn nguyên tử đồng : 4Cu
C Năm phân tử canxi oxit : 5CaO D Sáu nguyên tử clo : 3Cl2
Câu 3: ( 0,5đ) Trường hợp hóa trị được xác định đúng là :
A Trong NH3, hóa trị của N bằng II B Trong P2O5, hóa trị của P bằng V
C Trong H2S, hóa trị của S bằng I D Trong Al2O3 , hóa trị của Al bằng IV
Câu 4: ( 0,5đ) Cho phản ứng : NH3 + O2 NO2 + H2O Hệ số cân bằng của NH3 , O2 , NO2 , H2O lần lượt là : A 2 ,3 , 3, 2 ; B 2,7,2,6 ; C 4 , 7 , 4 , 6 ; D 4 ,5 ,4 ,6
Câu 5 : (0,5đ) Cho phương trình hóa học : CaCO3 to CaO + CO2
Nung hoàn toàn 1kg CaCO3 Khối lượng CaO sinh ra là :
A 56g B 5,6 g C 5,6kg D 560g
Câu 6: (0,5đ) số mol N2 ứng với 44,8 lít khí N2 ( đktc) là
A 1 mol B 2mol C 3 mol D 0,2 mol
Câu 7 : ( 0,5đ) Hợp chất Na2XO4 có phân tử khối bằng 142 X là nguyên tố nào?
A Cacbon B Lưu huỳnh C Sắt D Phôt pho
Câu 8 : (1đ) Hãy khoanh tròn chữ Đ hoặc S trong ô ứng với câu khẳng định sau đúng hoặc sai
1/ Nguyên tử của nguyên tố X nặng gấp 15,5 lần phân tử H2 X là phôt pho Đ S
2/ Cô can nước biển để lấy muối ăn là hiện tượng hóa học Đ S
3/ Đá vôi CaCO3 do 3 đơn chất tạo nên là Canxi , Cacbon và ôxi Đ S
II/ PHẦN TỰ LUẬN : ( 5điểm)
Câu 1 : ( 1đ ) Tính khối lượng của hỗn hợp gồm 0,25mol O2 , 0,1mol CO2
Câu 2 : ( 2đ) Một chất khí X chứa 5,88%H và 94,12% S về khối lượng Tỉ khối của X đối với H2 là 17 Tìm công thức hóa học chất X ?
Câu 3 ( 2đ) Cho 5,4g Al tác dụng với một lượng dung dịch HCl vừa đủ theo phương trình:
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
a/ Tính thể tích khí H2 sinh ra ( đktc)
b/ Tính khối lượng HCl cần dùng ( cho : Al=27 ; Cl = 35,5 ; H = 1 )
Trang 6PHÒNG GIÁO DỤC – ĐT QUI NHƠN KIỂM TRA 1 TIẾT
– NĂM HỌC : 2009 – 2010
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI MÔN :HOÁ HỌC LỚP : 8A
Tiết 16 Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên :
………
Lớp : 8A
Mã phách
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn các chữ cái A,B,C,D của câu mà em cho là đúng:
1 Một nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng
A Số Nơ tron B Số prôton C Số electron D Số nơtron và số electron
2 Câu sau đây có 2 ý nói về nước cất “nước cất là chất tinh khiết, sôi ở 102 o C”
A Cả hai ý đều đúng B Cả hai ý đều sai
C Ý 1 đúng, ý 2 sai D Ý 1 sai, ý 2 đúng
3 Khối lượng tính bằng g của nguyên tử nhôm là :
A 5 ,34 10-23g B 6,02 10-23g
4 Để biết được một chất nóng chảy hay sôi ở nhiệt độ nào, khối lượng riêng là bao nhiêu ta:
A Dùng cách quan sát kỹ chất đó B Dùng dụng cụ đo
5 Hợp chất là những chất tạo nên từ
A Một nguyên tố hoá học B Hai nguyên tố hóa học
C Ba nguyên tố hoá học D Hai nguyên tố hóa học trở lên
6 Theo hoá trị của sắt trong hợp chất có công thức hoá học là Fe2O3 – chọn CTTH đúng trong số các hợp chất có phân tử gồm Fe liên kết với nhóm (SO4)
A Fe2SO4, B Fe2(SO4) 3 C Fe3(SO4)2 D FeSO4
II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
1 (1đ) Dùng chữ số , KHHHvà CTHH diễn đạt những ý sau:
Trang 7Ba phõn tử nitơ, Năm phõn tử nước , Một nguyờn tử lưu huỳnh – hai nguyờn tử nhụm.
2 (3đ) a Nờu quy tắc về hoỏ trị với hợp chất hai nguyờn tố Cho vớ dụ
b Nờu cỏc bước lập CTHH của hợp chất điphotphopenta oxit gồm photpho (V) và oxi
3 (3đ) CTHH của chất Natri cacbonat Na2 CO3 Cho biết những gỡ?
Họ và tên: KiĨm tra một tiết
Lớp: 8 Môn: HOá HọC
-@ -I.lý thuyết:
Câu 1: Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A,B,C,D mà em cho đĩng
1.Trong những quá trình sau, đâu là hiƯn tỵng vật lý
A.Cho vôi sống vào nớc, vôi sống biến thành vôi tôi.
B.Đốt cháy gỗ, cđi.
C.Dây sắt đỵc cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh.
D.Lu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí có mùi hắc.
2 Đốt cháy hết 2,7g kim loại magie trong không khí thu đỵc hỵp chất magie oxit (MgO) có khối lỵng 5,0g Khối lỵng cđa oxi là:
3.Hỵp chất cđa 1 nguyên tố chứa 50% oxi vỊ khối lỵng Hỵp chất đó là:
Câu 2: Hãy chọn hƯ số và công thức hoá học thích hỵp đỈt vào những chỉ có dấu hỏi trong
các phơng trình hóa học sau:
Trang 8A ? K + ? → K2O
B 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + ?
C ? KOH + Fe2(SO4)3 → ? K2SO4 + ? Fe(OH)3
Câu 3: Lập phơng trình hoá học cđa mỗi phản ứng sau và cho biết tỷ lƯ số nguyên tư,
phân tư cđa các chất trong mỗi phản ứng:
A Fe + Cl2 → FeCl3
B MgO + HCl → MgCl2 + H2O
II: Bài toán:
Câu 4: Sơ đồ tỵng trng cho phản ứng giữa kẽm và axit clohiđric (HCl) tạo ra kẽm clorua
(ZnCl2) và khí hiđrô nh sau:
Hãy cho biết:
a.Tên chất tham gia, tên chất tạo thành và lập phơng trình hoá học.
b.Số nguyên tư mỗi nguyên tố trớc và sau phản ứng.
c.Nhận xét liên kết giữa các nguyên tư mỗi nguyên tố trớc và sau phản ứng Kết quả
Trang 9UBND H CAO LÃNH Kiểm tra chất lượng học kỳ 2 - Năm học: 2010 -2011
- Đề Chính thức - Thời gian: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Lớp: 8A
Họ tên:………
………
Câu 1 (2 điểm)
a (1 điểm) Cho phản ứng oxi hĩa – khử sau:
CuO + H2 to Cu + H2O
Hãy xác định chất khử, chất oxi hĩa, sự khử, sự oxi hĩa
b (1 điểm) Cho 2 ví dụ cơng thức hĩa học của axit và gọi tên 2 axit đĩ.
Câu 2 (2 điểm)
a (1 điểm) Viết phương trình hĩa học thể hiện tính chất của nước:
K + H2O ? + ?
K2O + H2O ?
b (1 điểm) Viết phương trình hĩa học thể hiện tính chất của khí oxi:
Al + O2 to ?
C4H8 + O2 to ? + ?
Câu 3 (2 điểm)
a (1 điểm) Thế nào là dung dịch? Cho ví dụ về một dung dịch và xác định chất tan, dung
mơi trong dung dịch đĩ
b (1 điểm) Nêu phương pháp điều chế khí oxi trong phịng thí nghiệm Viết phương trình
phản ứng minh họa
Câu 4 (1 điểm)
Cách nhận biết hai dung dịch NaOH và H2SO4
Câu 5 (3 điểm)
Cho 13 gam kẽm tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric Tính:
a Khối lượng axit clohiđric đã dùng.
b Khối lượng kẽm clorua tạo thành.
c Thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc.
Trang 10Cho Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5.
Hết TRƯỜNG THCS LONG HỮU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (năm học: 2009 – 2010)
MƠN: HĨA HỌC - Khối 8 THỜI GIAN: 60’ (kkcđ)
* ĐỀ
Câu 1: (2đ) Viết cơng thức hĩa học của những muối sau:
Sắt (II)sunfat ; Canxi photphat ; Natri clorua ; Bari sunfua
Câu 2: (2đ) Axit là gì? Viết cơng thức hĩa học của những axit cĩ gốc axit cho sau đây:
= CO3 ; - NO3
Câu 3: (1đ) Khơng khí bị ơ nhiễm cĩ thể gây ra những tác hại gì? Phải làm gì để
bảo vệ khơng khí trong lành?
Câu 4: (2đ) Định nghĩa nồng độ mol của dung dịch Viết cơng thức.
Áp dụng: Trong 200ml dung dịch cĩ hịa tan 16g CuSO4 Tính nồng độ
mol của dung dịch
Câu 5: (3đ) Trong phịng thí nghiệm, người ta dùng khí hidro để khử sắt (III) oxit và thu được
11,2g sắt
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng sắt (III) oxit đã phản ứng
c Tính thể tích khí hidro đã tiêu thụ (đktc)
(H = 1; Fe = 56 ; O = 16 ; Cu = 64 ; S = 32)