1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TÀI LIỆU THUYẾT MINH BẢO TRÌ NHÀ CÔNG NGHIỆP

40 3,6K 83

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 147,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải pháp tổng quan về thiết kế kiến trúc, kết cấu, điện, nước, PCCC: 3.1 Giải pháp thiết kế kiến trúc: Công trình đượ đ uc ầ tư theo hình th c:ứ xây d ngự m i,ớ v iớ quy mô làcông trình

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

QUY TRÌNH V N Ậ HÀNH, B O Ả TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY D NG Ự

1. Giới thiệu chung về công trình :

- Tên công trình : Nhà xưởng DONGJIN TEXTILE VINA

- Chủ đ uầ tư : Công ty TNHH DONGJIN TEXTILE VINA

- Đ nơ vị tư v nấ thi tế kế: Công ty TNHH thi t k và xây d ng Minh Tr nế ế ự ầ

- Đ aị đi mể xây d ngự : Khu công nghi p Nh n Tr ch Huy n Nh n Tr chệ ơ ạ ệ ơ ạ

T nh Đ ng Naiỉ ồ

2. Căn cứ pháp lý để thực hiện công tác bảo trì công trình xây dựng :

- Căn cứ vào Nghị Đ nh ị 15/2013/NĐ-CP ngày 16 / 2 / 2013 c a ủ Chính Phủ

v ề qu n ả lý ch t ấ l ượ công trình xây d ng; ng ự

Trang 2

- Căn cứ vào Tiêu chu n ẩ xây d ng ự Vi t ệ Nam về h ướ ng d n ẫ công tác b o ả trì công trình xây d ng; ự

- Căn cứ vào thông tư số 08/ 2006/ TT-BXD ngày 24/ 11/ 2006 c a ủ Bộ xây

d ng ự về h ướ d n ng ẫ công tác b o ả trì công trình xây d ng; ự

- Căn cứ vào Nghị đ nh ị số 114/ 2010/NĐ - CP ngày 06/ 12/ 2010 c a ủ Chính phủ về b o ả trì công trình xây d ng; ự

3. Giải pháp tổng quan về thiết kế kiến trúc, kết cấu, điện, nước, PCCC:

3.1 Giải pháp thiết kế kiến trúc:

Công trình đượ đ uc ầ tư theo hình th c:ứ xây d ngự m i,ớ v iớ quy mô làcông trình c pấ I

* Nhà xưởng + văn phòng

- Di n tích xây d ng nhà xệ ự ưởng + văn phòng: ( quy mô 2 t ng), di n tíchầ ệsàn t ng tr t 10.063,36 m2 ,di n tích sàn l u 1 là 2.058,2 m2 T ng di nầ ệ ệ ầ ổ ệtích sàn là 12.121,56 m2

- Tường g ch ng cao 9,4m dày 200, cao đ n n +0.45m.ạ ố ộ ề

- K t c u khung nhà xế ấ ưởng b ng khung thép ch u l c.( móng, c t, d m, sànằ ị ự ộ ầ

b ng ằ

k t c u BTCT, kèo dùng s t I t h p)ế ấ ắ ổ ợ

- Nh p c t đị ộ ược ch n là 9,4 m nên không gây tr ng i cho vi c s p x p dâyọ ở ạ ệ ắ ếchuy n s n xu t cũng nh xe nâng hàng v n chuy n trong nhà xề ả ấ ư ậ ể ưởng

- Kh u đ kèo nhà xẩ ộ ưởng và văn phòng là 20m

- N n t ng tr t là bê tông xoa Handener.ề ầ ệ

- N n t ng 1 xề ầ ưởng, văn phòng lót g ch.ạ

- Mái nhà xưởng s d ng tole 2 l p, lót cách nhi t bông th y tinh dàyử ụ ớ ệ ủ100mm

Trang 3

- C a đi s t lùa 2 cánh, c a thoát hi m b ng thép, c a s b ng c a nhômử ắ ử ể ằ ử ổ ằ ửkính.

* Nhà kho thành phẩm

- Di n tích xây d ng nhà kho thành ph m: ( quy mô 2 t ng), di n tích sànệ ự ẩ ầ ệ

t ng tr t 4.375 m2 ,di n tích sàn l u 1 là 4.375 m2 T ng di n tích sàn làầ ệ ệ ầ ổ ệ8.750 m2

- Tường g ch ng cao 9,0m dày 200, cao đ n n +0.2m.ạ ố ộ ề

- K t c u khung nhà xế ấ ưởng b ng khung thép ch u l c.( móng, c t, d m, sànằ ị ự ộ ầ

b ng k t c u BTCT, kèo dùng s t I t h p)ằ ế ấ ắ ổ ợ

- Nh p c t đị ộ ược ch n là 9,0 m nên không gây tr ng i cho vi c s p x p dâyọ ở ạ ệ ắ ếchuy n s n xu t cũng nh xe nâng hàng v n chuy n trong nhà xề ả ấ ư ậ ể ưởng

- Kh u đ kèo nhà xẩ ộ ưởng là 17,5m

- N n t ng tr t xề ầ ệ ưởng bê tông xoa Handener

- N n t ng l u 1 s d ng bê tông xoa Handener.ề ầ ầ ử ụ

- Mái nhà xưởng s d ng tole 2 l p, lót cách nhi t bông th y tinh dàyử ụ ớ ệ ủ100mm

C a đi s t lùa 2 cánh, c a thoát hi m b ng thép, c a s b ng c a nhômử ắ ử ể ằ ử ổ ằ ửkính

* Nhà kho mộc

- Di n tích xây d ng nhà kho m c ( quy mô 1 t ng): t ng di n tích sàn t ngệ ự ộ ầ ổ ệ ầ

tr t 3.250 m2.ệ

- Tường g ch ng cao 9m, dày 200mm, cao đ n n +0.2m.ạ ố ộ ề

- K t c u khung nhà kho m c b ng khung thép ch u l c.( móng, c t, d m,ế ấ ộ ằ ị ự ộ ầsàn b ng k t c u BTCT, kèo dùng s t I t h p)ằ ế ấ ắ ổ ợ

- Nh p c t đị ộ ược ch n là 9,0 m nên không gây tr ng i cho vi c s p x p dâyọ ở ạ ệ ắ ếchuy n s n xu t cũng nh xe nâng hàng v n chuy n trong nhà xề ả ấ ư ậ ể ưởng

- Kh u đ kèo nhà xẩ ộ ưởng là 16,2m

- N n kho s d ng bê tông xoa Handener ề ử ụ

Trang 4

- Mái nhà s d ng tole 2 l p, l p cách nhi t th y tinh dày 100mm.ử ụ ớ ớ ệ ủ

- C a đi s t lùa 2 cánh, c a thoát hi m b ng thép, c a s b ng c a nhômử ắ ử ể ằ ử ổ ằ ửkính

- Nh p c t đị ộ ược ch n là 6,8 m nên không gây tr ng i cho vi c s p x p đọ ở ạ ệ ắ ế ồ

đ c trong phòng.ạ

- N n bê tông lót g ch Ceramic.ề ạ

- Mái nhà s d ng khung s t h p l p ngói áp tr n th ch cao khung nhôm.ử ụ ắ ộ ợ ầ ạ

- C a đi khung nhôm kính 2 cánh, c a thoát hi m b ng thép, c a s b ngử ử ể ằ ử ổ ằ

c a nhôm kính.ử

* Nhà ăn công nhân

- Di n tích xây d ng nhà ăn : 448 m2ệ ự

- Tường g ch ng nhà ăn cao 1,65 m dày 200, cao đ n n +0.15m.ạ ố ộ ề

- K t c u khung khung kèo thép ch u l c, ( móng, c t, d m, sàn b ng k tế ấ ị ự ộ ầ ằ ế

c u BTCT, kèo dùng s t I t h p).ấ ắ ổ ợ

- N n bê tông lót g ch Ceramic.ề ạ

- Vách s d ng kính ch u l c, tr n th ch cao khung nhôm.ử ụ ị ự ầ ạ

- C a đi khung nhôm kính, c a s khung nhôm kính lùa.ử ử ổ

Trang 5

- Nh p c t đị ộ ược ch n là 2,3m nên không gây tr ng i cho vi c s p x p dâyọ ở ạ ệ ắ ếchuy n xe.ề

- N n bê tông, mái l p tôn.ề ợ

- N n bê tông lót g ch Ceramic, mái BTCT.ề ạ

- N n s d ng bê tông xoa Handener.ề ử ụ

- Vách tole 2 l p cao 8m, mái 2 l p tôn m màu.ớ ớ ạ

Trang 6

- Mái nhà s d ng tole panel cách nhi t dày 100mm.ử ụ ệ

- N n bê tông xoa nhám.ề

- Mái tole m màu.ạ

Trang 7

* Mái che nối xưởng

- Di n tích l p đ t : 738 m2 ệ ắ ặ

- Kh u đ kèo dài 10m.ẩ ộ

- Mái n i xố ưởng x d ng tole m màuử ụ ạ

3.2 Giải pháp thiết kế kết cấu:

* Phần kết cấu bên trên:

- Nh m tho mãn các ch c năng và yêu c u s d ng c a công trình nh hằ ả ứ ầ ử ụ ủ ư ồ

s ki n trúc đã th hi n, h k t c u ch u l c ph i đ m b o kh năng ch uơ ế ể ệ ệ ế ấ ị ự ả ả ả ả ị

l c cũng nh v bi n d ng ự ư ề ế ạ

- H k t c u chính s d ng là h khung kèo thép k t h p c t bê tông vàệ ế ấ ử ụ ệ ế ợ ộ

tường bao bên ngoài

- T i v trí văn phòng s d ng kêt c u khung BTCT ch u l c, d m, sàn đạ ị ử ụ ấ ị ự ầ ổtoàn kh i, tố ường là k t c u bao che Gi i h n chuy n v t ng th và c uế ấ ớ ạ ể ị ổ ể ấ

3.3 Giải pháp thiết kế điện, nước, PCCC:

Công trình đượ l p c ắ đ tặ hệ th ngố đi nệ 3 pha, hệ th ngố dây d nẫ được

l pắ đ tặ trong ngố b oả hộ dây Tủ đi nệ t ngổ đ tặ t ngầ tr t,ệ phân ph iố đi nệcho các t ng,ầ m iỗ t ngầ đ uề có tủ đi nệ phân ph iố đi nệ riêng cho t ngừ

t ng.ầ

Công trình sử d ng ụ b nể ước ng m có trang b máy b m c p h th ngầ ị ơ ấ ệ ố

s n xu t, xinh ho t và ch a cháyả ấ ạ ữ Hệ th ngố ngố d nẫ nướ sử d ngc ụ ngố

nh aự PVC, sử d ngụ ngố thoát nướ sinh ho tc ạ và nướ m ac ư riêng, t tấ cảthoát nướ về hố ga trc ướ khi ra khu v cc ự thoát nướ chung c ac ủ khu côngnghi pệ

Trang 8

M i h ng m c đ u đỗ ạ ụ ề ược trang b đị ường ng và t phòng cháy ch aố ủ ữcháy cũng nh h th ng ch a cháy t đ ng.ư ệ ố ữ ự ộ

4. Hướng dẫn chung công tác bảo trì công trình xây dựng :

Công tác b oả trì công trình xây d ngự đượ Chủ đ uc ầ t ,ư Cơ quan qu nả lý sử

d ngụ công trình có trách nhi mệ thườ xuyên ki mng ể tra, th cự hi nệ các

hướ d nng ẫ kỹ thu t,ậ áp d ngụ liên t cụ cho đ nế h t ế niên h nạ sử d ngụ côngtrình

M cụ đích c aủ công tác b oả trì nh mằ duy trì nh ngữ đ cặ tr ngư ki nế trúc,công năng công trình, đ mả b oả công trình đượ v nc ậ hành và khai thác phù

h pợ yêu c uầ c aủ thi tế kế trong su tố quá trình sử d ng.ụ

5. Nội dung, trình tự thực hiện công tác vận hành, bảo trì công trình :

5.1 Nội dung công tác vận hành, bảo trì công trình bao gồm các bước chính như sau:

Ki m ể tra ban đ u ầ : Là quá trình kh oả sát thi tế kế b ngằ tr cự quan (nhìn,

gõ, nghe) ho cặ b ngằ các phươ ti nng ệ đ nơ gi nả và xem xét hồ sơ hoàncông để phát hi nệ sai sót ch tấ lượ sau khi thi công so v ing ớ yêu c uầ thi tế

k ế Từ đó ti nế hành kh cắ ph cụ ngay để đ mả b oả công trình sử d ng ụ đúngtheo yêu c uầ thi tế k ế

Ki m ể tra th ườ xuyên: Là quá trình th ng ườ ngày xem xét công trình,ng

b ngằ m tắ ho cặ b ngằ các phươ ti nng ệ đ nơ gi nả để phát hi nệ k pị th iờ d uấ

hi uệ xu ngố c p.ấ

Ki mể tra đ nhị kỳ: Là quá trình kh oả sát công trình theo chu kỳ để phát

hi nệ các d uấ hi uệ xu ngố c pấ c nầ kh cắ ph cụ s m.ớ

Ki m ể tra b t ấ th ườ ng: Là quá trình kh oả sát đánh giá công trình khi có hư

h ngỏ đ tộ xu tấ (như công trình bị hư h ngỏ do gió bão, lũ l t,ụ đ ngộ đ t,ấcháy v.v ) Ki mể tra b t ấ thườ đi kèm v ing ớ ki mể tra chi ti tế c uấ ki n.ệ

Ki m ể tra chi ti t: ế Là quá trình kh oả sát, đánh giá m cứ độ hư h ngỏ côngtrình nh mằ đáp ngứ yêu c uầ c aủ các lo iạ hình ki mể tra trên Ki mể tra chi

Trang 9

ti tế c nầ đi li nề v iớ vi cệ xác đ nhị cơ chế xu ngố c pấ và đi đ nế gi iả pháp s aử

Sau khi phân tích đượ cơ chế xu ngc ố c pấ thì đánh giá xem m cứ độ và t cố

độ xu ngố c pấ đã đ nế đâu và yêu c uầ ph i ả s aử ch aữ đ nế m cứ nào, ho cặ cóthể sẽ phá d ỡ Cơ sở để đánh giá m cứ độ xu ngố c pấ là công năng hi nệ có

5.2.1.1 Công tác trang trí công trình:

* Công tác b , ả s n, ơ quét vôi:

Đ iố v iớ c uấ ki nệ b ,ả s nơ bên trong nhà, trong quá trình sử d ng,ụ tránh

va ch m,ạ gây tr y,ầ xướ ho cc, ặ bị tác đ ng ộ tr cự ti pế c aủ nướ h ic, ơ m,ẩnhi tệ độ cao >500C thườ xuyên sẽ làm cho c ung ấ ki nệ bị rêu, m c,ố bong,tróc làm gi mả tu iổ thọ và th mẩ mỹ c aủ l pớ b oả vệ này

C nầ thườ xuyên lau chùi s chng ạ sẽ, giữ bề m tặ c uấ ki nệ khô, thoáng

Nh ngữ v tế tr y,ầ xướ trong quá trình sử d ng,c ụ c nầ ti nế hành b ,ả s n,ơ quétvôi l iạ như lúc làm m iớ như sau:

Trang 10

+ C oạ bỏ ph nầ bả s nơ bị tr yầ xướ ph nc, ầ c oạ bỏ mở r ngộ ra 2 bên m tộkho ngả đủ thao tác c aủ d ngụ c ụ

+ Lau chùi s chạ sẽ l pớ b iụ bán dính trên bề m t,ặ cọ r a,ử làm s chạ rêu m c,ố

t yẩ s chạ d uầ mỡ bám dính

+ Ti nế hành b ,ả s n,ơ quét vôi l iạ theo đúng yêu c uầ kỹ thu tậ theoTCVN5674-1992, ho cặ tiêu chu nẩ m iớ hi nệ hành C nầ chú ý l uư giữ mã

hi u,ệ màu s n,ơ các yêu c uầ kỹ thu tậ c aủ l pớ b ,ả s nơ hay l pớ vôi, theo hồ

sơ hoàn công đ ể công vi cệ b ,ả s nơ hay quét vôi l iạ cùng màu s c.ắ L pớ b ,ả

s n,ơ quét vôi l iạ có đ cặ tính kỹ thu t ậ tương đươ ho cng ặ cao h nơ l pớ s nơ

hư h ng,ỏ m tấ khả năng ch uị l c.ự Đ cặ bi tệ là các hệ vì kèo, xà g ,ồ li tô, lancan c uầ thang b ngằ thép

Khi phát hi nệ các c uấ ki nệ b ngằ thép này bị bong tróc l pớ s n,ơ c nầ ti nếhành s nơ l iạ theo quy trình

Tu iổ thọ bề m tặ l pớ b ,ả s n,ơ quét vôi, s nơ d uầ theo các đ cặ tính kỹthu tậ trong hồ sơ thi tế kế từ 36-60 tháng (5năm) khi đượ b oc ả vệ đúngyêu c uầ kỹ thu t,ậ (c nầ xem xét l iạ theo chỉ d nẫ c aủ nhà s nả xu tấ s nơ

đượ dùng cho công trình) Sau th ic ờ gian này, ph iả ti nế hành c oạ bỏ l pớ

bả s nơ cũ và làm l iạ m i.ớ Căn cứ vào tình hình th cự t ,ế đ nơ vị sử d ngụcông trình quy tế đ nhị c nầ ph i ả ti n hànhế s nơ l iạ ngay hay thay thế vào

th iờ gian thích h pợ khác, công tác s nơ l iạ ti nế hành theo TCVN5674-1992,

ho cặ tiêu chu nẩ m iớ hi nệ hành

Trang 11

Trong th iờ gian sử d ng,ụ n uế phát hi nệ có nh ngữ d uấ hi uệ khác thườngnhư bong r p,ộ có v tế n t,ứ rêu m c,ố c nầ ti nế hành ki mể tra tìm nguyênnhân và k pị th iờ s aử ch aữ c uấ ki n,ệ lo iạ bỏ nh ngữ nguyên nhân gây ra hư

h ngỏ trên cho các lo iạ k tế c uấ tươ tự khác.ng

* Công tác tr n th ch cao, tr n Prima ầ ạ ầ

+ Tr nầ th chạ cao:

Đ cặ tính kỹ thu tậ c aủ tr nầ th chạ cao là v tậ li uệ kỵ nướ có tính coc,ngót, do đó trong sử d ng,ụ không để nướ tác d ngc ụ lên tr nầ ho cặ vách

th chạ cao này Vào đ uầ mùa m a,ư c nầ ki mể tra hệ th ngố thoát nướ xemc

có bị th mấ d tộ lên tr nầ này không Nh ngữ chỗ giáp n iố gi aữ các t mấ tr n,ầ

gi aữ tr nầ và tường dễ bị v tế răn n tứ do co ngót và ch uị tác đ ngộ l cự bênngoài

Khi xu t ấ hi nệ v tế răn n t nh ,ứ ỏ c nầ ti nế hành ki mể tra toàn bộ tr nầ đểtìm nguyên nhân, và kh cắ ph cụ v tế răn n tứ này b ngằ vi cệ xử lý các m iố

n iố b ngằ b tộ và v tậ li uệ m i n iố ố chuyên d ngụ thi công đúng yêu c uầ kỹthu t.ậ

Trong quá trình sử d ng,ụ thườ xuyên lâu chùi tr n,ng ầ vách th chạ cao

s chạ sẽ b ngằ v iả m m.ề Tu iổ thọ c aủ t mầ tr nầ >7năm khi thi công đúng kỹthu tậ và sử d ngụ đúng yêu c uầ trên

Sau th iờ gian này, căn cứ vào tình hình th cự t ,ế đ nơ vị sử d ngụ côngtrình quy tế đ nhị c nầ ph iả ti nế hành thay thế l iạ ngay hay vào th iờ gianthích h pợ khác

+ Tr nầ Prima:

Thành ph nầ c uấ t oạ chính c aủ tr nầ Prima g mồ có xi măng và s iợcellulose đượ ép áp l cc ự cùng v iớ keo và hóa ch t.ấ T mấ Prima còn có công

đo nạ h pấ lò nhi t ệ độ cao nên v tậ li uệ sẽ r nắ và có thể u nố cong Do đó

đ cặ tính kỹ thu tậ c aủ tr nầ Prima là ch ngố cháy t t,ố không bi nế d ngạ và

ch uị l cự t t.ố Tuy nhiên, do có c uấ t oạ từ thành ph nầ b tộ gỗ nên cũng dễcong vênh khi g pặ nướ và dễ bị m i,c ố m t.ọ

Trang 12

Trong sử d ng,ụ không để nướ tác d ngc ụ lên tr nầ ho cặ vách Prima này.Vào đ uầ mùa m a,ư c nầ ki mể tra hệ th ngố thoát nướ xem có b ịth mc ấ d tộlên tr nầ này không Nh ng ữ vị trí tr nầ vách t ngầ tr t,ệ dễ bị m i,ố m t ọ làm

h ng,ỏ c nầ ki mể tra m tặ phía trên tr n,ầ ho cặ m tặ trái c aủ vách để phát

hi nệ k pị th iờ m i,ố m tọ và có bi nệ pháp khử côn trùng này

Trong quá trình sử d ng,ụ thườ xuyên lâu chùi tr n,ng ầ vách Prima s chạ sẽ

b ngằ v iả m m.ề Tu iổ thọ c a ủ t mầ Prima >10 năm khi thi công đúng kỹthu tậ và sử d ngụ đúng yêu c uầ trên

* Công tác c a s t kính, nhôm kính, khung nhôm vách kính, c a g , tay v n ử ắ ử ỗ ị

g : ỗ

+ C aử s tắ kính, c aử nhôm, vách kính, tay v nị s t,ắ inox:

C aử đi, c aử sổ khung s t,ắ l pắ kính có c uấ t oạ khung b ngằ s tắ hình, được

l pắ kính che ch nắ và t oạ th mẩ mỹ công trình Khung s tắ c nầ đượ s nc ơ

ch ngố gỉ và s nơ b oả vệ như m cụ s nơ d u,ầ s nơ ch ngố gỉ sét Khung s tắhình có lổ r ng ỗ bên trong nên r tấ dễ bị gỉ sét từ trong ra bên ngoài, nên

r t khó phátấ hi n,ệ c nầ b tị kín các lổ r ngỗ khung bao s tắ này, chú ý không

để đ ngọ nướ h ic, ơ mẩ tác d ngụ thườ xuyên lên các c ung ấ ki nệ thép có lổ

r ngỗ này Đ cặ bi tệ là tay v nị ban công, lan can sẽ làm gi mả khả năng ch uị

l c,ự gây m tấ an toàn trong sử d ng.ụ

Kính là v tậ li uệ r tấ giòn, dễ vỡ khi có tác đ ngộ ngo iạ l c,ự kính đượ l pc ắ

c nầ ki mể tra kỹ các n pẹ cố đ nhị vào khung b ngằ các vít Ti nế hành lauchùi kính, khung bao thườ xuyên b ngng ằ v iả m mề cho s chạ sẽ

Đ nhị kỳ h ngằ năm ki mể tra số lượ các vít, m ing ố liên k tế này đ mả b oả

ch cắ ch n,ắ ki mể tra các joint cách nướ n mc ằ kín khít vào khe, b mơ l iạ keo

ch nắ nước

Trong quá trình sử d ng,ụ n uế b ịtác đ ngộ làm kính bị v tế n tứ l nớ thì ti nếhành thay thế kính m iớ ngay, nh ngữ r nạ n tứ nh ,ỏ c nầ có bi nệ pháp kh cắ

ph cụ như dán keo k tế dính l i,ạ tránh c aử đóng m nhạ hay gió lùa làm kính

v ,ở r iơ ra ngoài, nguy hi mể cho ngườ sử d ng.i ụ

Trang 13

+ Khung nhôm, vách kính:

Khung nhôm, vách kính v aừ là k t ế c uấ bao che, v aừ là c uấ ki nệ trang trí,

thườ đ tng ặ ở nh ngữ vị trí bên ngoài công trình và ở trên cao Đây là c uấ

ki nệ ch uị tác đ ngộ tr cự ti pế và thườ xuyên c ang ủ th iờ ti tế trong su tố quátrình sử d ng.ụ

C nầ thườ xuyên ki mng ể tra b nả lề liên k tế c aủ các ô c aử b tậ trên trênkhung vách kính, các ch t,ố n pẹ liên k t,ế gioăng cao su, keo silicon theo số

lượ và độ ch cng ắ ch nắ c aủ các liên k tế này

C uấ ki nệ ch uị tác đ ngộ c aủ n ng,ắ m a,ư gió bão thườ xuyên và thayng

đ i ổ đ tộ ng t,ộ nên v tậ li uệ sẽ nhanh chóng bị lão hóa Đ nhị kỳ 6 tháng, ph iả

ti nế hành ki mể tra các yêu c uầ nêu trên, nh tấ là trướ mùa m a,c ư sau khi bịgió bão, để s mớ phát hi nệ và có bi nệ pháp s aử ch aữ ho cặ thay th ế

Đ nhị kỳ 5 năm, tháo dỡ toàn bộ khung vách để lau chùi s chạ sẽ, thay thếcác ch tố vít, gioăng cao su và keo silicon

+ C aử g ,ỗ tay v nị g :ỗ

Các c uấ ki nệ b ngằ g ,ỗ dễ bị cong vênh dướ tác d ngi ụ c aủ nướ dễ bịc,

m iố m t,ọ n mấ m cố làm hư h ngỏ và đ cặ bi tệ là dễ cháy

Trong quá trình sử d ngụ c nầ lau chùi bề m tặ gỗ thườ xuyên b ngng ằ v iả

m m,ề không th mấ nướ ki mc, ể tra bề m tặ trái c aủ c uấ ki n,ệ n iơ dễ có m iố

m t.ọ Đ iố v iớ c aử g ,ỗ đ nhị kỳ 3 tháng tra d uầ m ỡ vào các b nả l ề Nh ng ữ bề

m tặ b hị ư h ngỏ n ngặ c nầ thay th ,ế nh ngữ v tế n tứ nh ,ỏ thì dùng b tộ gỗ vàkeo vá l iạ ngay, tránh để lâu ngày, m i m tố ọ sẽ làm h ngỏ bên trong c uấ

Trang 14

che bên ngoài nên không nhìn th y.ấ L pớ v aữ trát trong thi tế kế sử d ngụ

v aữ ximăng và cát v iớ độ dày l pớ trát là kho ngả 1,5cm

Nh ngữ bề m tặ trát bị r nạ n tứ chân chim thườ do co ngót và ch ung ịnhi t ệ độ môi trường

Bề m t bặ ị r nạ n tứ l n,ớ v tế n tứ thành các đườ dài thng ườ do m ing ố liên

k tế gi aữ tườ g chng ạ và bê tông, do c uấ ki nệ bị lún không đ uề gây ra Đ iố

v iớ các v tế n tứ này, thườ xu tng ấ hi nệ ở th iờ gian đ uầ đ aư công trình vào

sử d ng,ụ nên c nầ có th iờ gian theo dõi k t ế h pợ v iớ theo dõi lún c aủ móng

sẽ nói ở ph nầ k tế c u,ấ đ nế khi nào n nề móng lún nổ đ nhị sẽ ti nế hành s aử

ch a,ữ trát l iạ theo yêu c uầ kỹ thu tậ trát

+ Công tác láng n nề sàn:

Láng n nề sàn là công tác láng v aữ ximăng - cát trên bề m tặ k t ế c uấ bêtông, bao g mồ láng trên n nề nhà, sàn nhà, láng sê nô mái, láng m t ặ trên ôvăng, láng m tặ trong hồ ch aứ nướ v.v L pc ớ láng này có tác d ngụ ch ngố

th mấ cho bề m t,ặ và thườ ch ung ị nhả hưở c ang ủ th iờ ti t.ế

Trong th iờ gian sử d ng,ụ ph i ả t oạ sự thoát nướ t t,c ố tránh b iụ b n,ẩ mẩt

ướ dễ t oạ rêu, m cố phát tri nể làm h ngỏ bề m tặ này Khi bề m tặ láng bị

r nạ n t,ứ c nầ vệ sinh s chạ sẽ, chèn khe n tứ và láng l iạ theo đúng yêu c uầ

kỹ thu tậ như lúc làm m i,ớ tham kh oả TCXDVN303-2006, ho cặ tiêu chu nẩ

m iớ hi nệ hành

Đ nhị kỳ 1 năm, vào th iờ gian trướ mùa m a,c ư c nầ có bi nệ pháp ki mể tra

bề m tặ láng các c uấ ki nệ trên, nh tấ là c uấ ki nệ ở chổ khu t,ấ ở trên cao,

để đ mả b oả bề m tặ láng đ tạ yêu c uầ kỹ thu tậ ch ngố th mấ và thoát nước

Trang 15

Công tác lát g chạ n nề g mồ n nề g chạ trong nhà và n nề g chạ ngoài nhà.

N nề g chạ trong nhà g mồ n nề ở trong các phòng, n nề khu vệ sinh và n nềhành lang N nề lát g chạ ngoài nhà g mồ n nề khu hành lang, n nề s nh,ả n nề

g chạ trên mái, n nề g chạ sân đườ v.v…ng

Trong quá trình sử d ng,ụ n nề lát g chạ c nầ đượ lau chùi s chc ạ sẽ, nh tấ làcác đườ joint thng ườ bị lõm xu ng,ng ố dễ đ ngọ nướ b i,c, ụ t oạ thành n m,ấ

m c.ố

H nạ chế vi cệ kéo lê các v t nh n,ậ ọ d ngụ cụ tr cự ti p,ế trên bề m tặ g chạlát, tránh để m tặ lát ti pế xúc v i hoáớ ch tấ có tính ăn mòn như axit, ki mề

và mu i ố sẽ gây g ngỏ bề m t,ặ làm m tấ th mẩ mỹ chung Nh ngữ vị trí n nề

g chạ bị n t,ứ lún, v ,ỡ hư h ngỏ khác, thì tùy đi uề ki nệ cụ th ,ể đ nơ vị sử

d ngụ c nầ thay thế k pị th i,ờ theo đúng yêu c uầ kỹ thu t.ậ

+ Công tác pố g ch,ạ đá các lo i:ạ

Công tác pố g ch,ạ đá bao g mồ pố bên trong và bên ngoài nhà Vi cệ sử

d ngụ và b oả trì các c uấ ki nệ pố g ch,ạ đá, gi ngố như công tác lát n n.ề Tuynhiên, công tác pố g ch,ạ đá, đ cặ bi t ệ là c uấ ki nệ ở trên cao, n iơ có thườngxuyên ngườ qua l i,i ạ c nầ ki mể tra ch tặ chẽ h nơ các bướ sau:c

Đ nhị kỳ 6 tháng, c nầ ki mể tra độ bám dính c a ủ v aữ g nắ k t,ế hay các pátliên k tế gi aữ g ch, ạ đá v iớ c uấ ki nệ đượ p.cố

Bi nệ pháp ki mể tra là ki mể tra các đườ joint xem có bị r n ng ạ n tứ không,dùng búa gỗ gõ nhẹ theo phươ vuông góc lên bề m tng ặ viên g ch,ạ đá pốxem có b bongị r pộ không Khi phát hi nệ nh ngữ viên g chạ có d uấ hi uệkhông an toàn, c nầ ti nế hành s aử ch a,ữ pố l iạ ho cặ thay thế khi c nầ thi t.ế

5.2.2 V n hành, b o trì b ph n k t c u công trình: ậ ả ộ ậ ế ấ

Ph nầ này hướ d nng ẫ phươ pháp v nng ậ hành, ki mể tra chi ti t,ế xác đ nhị

cơ chế và m cứ độ xu ngố c p,ấ s aử ch aữ và gia cườ k tng ế c uấ bê tông c tốthép bị hư h ngỏ do các nguyên nhân thu cộ về thi tế k ,ế thi công và sử

d ngụ công trình Ở đây đề c pậ đ nế các v nấ đề chủ y uế nh :ư t iả tr ngọ và

Trang 16

tác đ ng,ộ khả năng ch uị l cự và khả năng sử d ngụ bình thườ c ang ủ k tế c uấ

từ khi xây d ngự và trong su tố quá trình khai thác sử d ng.ụ

Để công trình sử d ngụ b nề lâu, đ mả b oả tu iổ thọ theo thi tế k ,ế c nầ

ph iả v nậ hành công trình theo các ch cứ năng cụ thể (ch cứ năng dự đ nh)ịtheo thi tế kế ban đ u.ầ

Trong th iờ gian sử d ngụ công trình, c nầ ph iả thườ xuyên ki mng ể tra, v nậhành công trình theo t ngừ ch cứ năng cụ th ,ể đ mả b oả phòng ng aừ sự c ,ố

vi cệ v nậ hành và b oả trì các k tế c uấ chủ y uế các c uấ ki nệ sau:

a) K t ế c u ấ n n: ề

N nề nhà và công trình g mồ có n nề trong nhà và n nề ngoài nhà N nề

đượ c uc ấ t oạ từ l pớ bê tông đá 1x2, có kẻ joint để t oạ khe co gi n.ả

Trong quá trình sử d ng,ụ c nầ khai thác công trình theo đúng công năngthi tế kế c aủ công trình, trong đó c nầ chú ý đ nế t iả tr ngọ tác đ ngộ lên n nềtrong và ngoài nhà không quá t iả tr ngọ thi tế k ế Không đượ cho xe có t ic ả

tr ng ọ >1T ch yạ trên n nề này, sẽ gây lún c cụ b ,ộ hư h ngỏ bề m tặ n n.ềKhi n nề bị lún, đ ngộ nướ c nc, ầ có bi nệ pháp t oạ d c,ố thoát nướ tránhc,

để đ ngọ nướ gây n mc ấ m c,ố và m tấ th mẩ mỹ công trình

đ nhị kỳ đo độ lún c aủ các m cố g nắ trên công trình so v iớ m cố chu nẩ(đượ coi là không lún).c

Công tác quan tr cắ có thể th cự hi nệ b ng phằ ươ pháp thuỷ chu nng ẩhình h c,ọ thuỷ chu nẩ lượ giác, thuỷ chu nng ẩ tĩnh ho cặ k tế h pợ b ngằ

phươ pháp ch png ụ nh.ả Trong đi uề ki nệ thông thườ nên áp d ngng ụ

phươ pháp c ang ủ TCXD271: 2002, ho cặ tiêu chu nẩ m iớ hi nệ hành

Trang 17

Chu kỳ đo : Kho ngả th i ờ gian gi aữ 2 l nầ ti nế hành quan tr cắ lún phụthu cộ vào t cố độ lún và c p ấ đo lún Khi c pấ độ lún nhỏ thì kho ngả th iờgian gi aữ 2 l nầ đo ph iả đủ l nớ m iớ có thể xác đ nhị đượ chính xác độ lún.c

Ngượ l i,c ạ n uế t cố độ lún l nớ thì có thể đo v iớ chu kỳ dày h n.ơ Thông

thường, kho ngả th iờ gian gi aữ 2 l nầ đo là 1- 3 tháng

Bố trí m cố đo lún : Để th cự hi nệ quan tr cắ c nầ l pắ đ t hặ ệ th ngố m cốchu nẩ và các m cố đo

M c chu n đố ẩ ược b trí bên ngoài công trình và ph i đ m b o không bố ả ả ả ịlún trong su t th iố ờ gian th cự hi nệ quan tr c.ắ Trong đi uề ki nệ cụ thể c aủ

t ngừ công trình, c nầ đ t ặ 2-3 m cố chu n.ẩ Nên sử d ng ụ m cố chu nẩ lo iạ Bcho các công trình thông thườ (theo phân lo ing ạ m cố chu nẩ c aủ TCXD271: 2002), ho cặ tiêu chu nẩ m iớ hi nệ hành

Các m cố đo lún đượ g nc ắ trên công trình t i ạ các vị trí phù h pợ để có thểđánh giá đượ tình tr ngc ạ lún c aủ công trình nói chung và xác đ nhị được

bi nế d ngạ c aủ k tế c u.ấ Vị trí g nắ m cố đo lún trên m tộ số lo iạ k tế c uấ

thườ g png ặ như sau :

+ K tế c uấ tườ ch ung ị l cự : T iạ các vị trí giao nhau gi aữ tườ ngang vàng

tườ d c.ng ọ

+ K tế c uấ khung : T iạ các chân c t.ộ

Kho ngả cách gi aữ các m cố đo lún không nên l nớ h nơ 15m M cố có thể

bố trí dày h nơ quanh khe lún và t iạ các vị trí có bi nế đ ngộ c aủ đi uề ki nệ

đ tấ n n,ề thay đ iổ t i tr ng cũng nhả ọ ư t iạ các vị trí quan sát th yấ sự thay

đ iổ c aủ t cố độ lún

Để công trình sử d ngụ bình thường, không bị hư h ngỏ do xu ngố c pấ vàlún c aủ n nề móng, cơ quan sử d ngụ công trình ph i ả v nậ hành công trìnhtheo công năng, m cụ đích thi tế kế ban đ u.ầ Trong đó, chú ý đ nế các v nấ

đề sau :

Chỉ đượ thay đ ic ổ công năng, m cụ đích sử d ngụ các phòng, khi khônglàm tăng t iả tr ng ọ so v iớ thi tế kế ban đ u.ầ Nh ngữ thay đ iổ đ uề ph iả báo

Trang 18

cho cơ quan qu nả lý ch tấ lượ công trình và đ nng ơ vị tư v nấ thi tế kế để

đượ hc ướ d n,ng ẫ ki mể tra

Trong quá trình v nậ hành công trình, không để các t iả tr ngọ bên ngoài

nh :ư xe t iả tr ngọ l nớ >5T ho t đ ngạ ộ quá g nầ công trình làm nhả hưởng

n nề móng, h nạ chế đào các h m,ầ hố có kho ngả cách < 3m c nhạ móngcông trình làm s cạ lở đ tấ bên dưới móng công trình

Trong th iờ gian 5 năm, công trình sẽ đượ ti nc ế hành ki mể tra đ nhị kỳ, đ iố

v iớ công tác n nề móng c nầ thu th pậ các số li uệ sau :

+ Độ lún tuy tệ đ i ố móng so v iớ m cố đo lún, đ cặ bi tệ khi có độ chênh l chệ

> =8cm, móng ở

vị trí khe lún gi aữ các kh iố nhà, độ lún l chệ gi aữ các tr cụ móng g nầnhau ΔS/L<0,001 Trong đó S Δ là hi uệ số độ lún tuy tệ đ iố c aủ 2móng g nầ nhau, L là nh pị tính toán c aủ 2 móng đó

+ Khi nh ngữ móng vượ quá các trị số nêu trên c nt ầ có bi nệ pháp ki mể tramóng như ti nế hành đào móng đi nể hình hay m tộ số móng có sự khác

thường, tuỳ theo yêu c uầ c aủ chủ công trình để ki mể tra chi ti tế móng

g mồ các công vi cệ theo đ ề cươ kh ong ả sát nh :ư hình dáng ngoài, cường

độ bê tông, m cự nướ ng mc ầ (n uế có), các v tế n t,ứ sự ăn mòn c tố thépv.v… để có bi nệ pháp b oả trì thích h pợ theo tiêu chu nẩ TCXDVN318-2004,

ho cặ tiêu chu nẩ m iớ hi nệ hành

+ Trong m iọ trườ h p,ng ợ sau khi ki mể tra và th cự hi nệ bi nệ pháp gia

cường, khả năng làm vi cệ c aủ k tế c uấ móng gia cườ ph ing ả cao h nơ thi tế

kế ban đ u.ầ

Công tác ki mể tra đ nhị kỳ, đ nơ vị qu nả lý sử d ngụ công trình c nầ báo cho

cơ quan qu nả lý ch tấ lượ công trình xây d ng,ng ự cơ quan thi tế kế để đánhgiá t ngổ thể công trình và đ aư ra nh ngữ gi iả pháp s aử ch a,ữ gia cườ phùng

h pợ nh mằ duy trì khả năng làm vi cệ bình thườ c ang ủ k tế c uấ móng

c) K t c u c t, d m, sàn bê tông c t thép: ế ấ ộ ầ ố

Trang 19

Trong quá trình sử d ng,ụ c nầ ph iả sử d ngụ công trình theo đúng côngnăng và m cụ đích sử d ng ụ ban đ uầ theo thi tế kế đượ duy t.c ệ

Ki mể tra công trình trong su tố th iờ gian sử d ng,ụ theo dõi các c uấ

ki mể tra và xử lý

Công tác đánh giá, tìm nguyên nhân, đ aư gi iả pháp s aử ch a,ữ gia cường

k tế c uấ khi xu tấ hi nệ nh ng ữ d uấ hi uệ b tấ thườ c nng ầ đượ ngc ườ cóichuyên môn kỹ thu tậ v i ớ chuyên ngành xây d ngự th c ự hi n.ệ

Đ nhị kỳ 5 năm, công trình sẽ đượ ti nc ế hành ki mể tra đ nhị kỳ để đánhgiá toàn bộ khả năng ch uị l cự c aủ công trình, đ i v iố ớ k tế c uấ c t,ộ d m,ầsàn, c uầ thang c nầ thu th pậ đượ các số li uc ệ sau :

+ Đ iố v iớ c uấ ki nệ c t,ộ c nầ ki mể tra các c tộ có t iả tr ngọ l n,ớ momen

u nố l n,ớ c tộ vượ nh p,t ị c tộ đ uầ h iồ nhà, c tộ góc nhà, c nầ ti nế hành dỡ bỏcác l pớ bao che để ki mể tra các v tế n t,ứ bề r ngộ khe n t ứ đ uầ và chân c t,ộnút khung, độ l chệ tim tr cụ so v iớ thi tế k ,ế sự bong tróc l pớ bê tông b oả

v ,ệ sự gỉ c tố thép (n uế có)… để làm cơ sở quy tế đ nhị có ki mể tra chi ti tếhay không ho cặ gia cườ k tng ế c uấ ở m cứ độ nào

+ Đ iố v iố c uấ ki nệ d m,ầ sàn, c uầ thang, ch uị t iả tr ngọ l n,ớ d mầ vượt

nh pị > 6m, d mầ tr cự giao, ô b nả l n,ớ c nầ ti nế hành ki mể tra thu th pậ số

li uệ về độ võng, v tế n t,ứ đ ể có bi nệ pháp b oả trì thích h pợ theoTCXDVN318-2004, ho cặ tiêu chu nẩ m iớ hi nệ hành

Đ iố v iớ k tế c uấ sê nô, hồ ch aứ nướ đây là c uc, ấ ki nệ ti pế xúc và ch aứ

nướ trong th i c ờ gian dài nên dễ bị rêu m c,ố th mấ nướ đ cc, ặ bi t làệ trongmùa m a.ư Do đó, th iờ gian ki mể tra đ nhị kỳ các c uấ ki nệ này 1 năm/1 l nầ

Trang 20

vào th iờ đi mể trong mùa m a.ư Khi ki mể tra, c nầ có bi nệ pháp phát hi nệ

c uấ ki nệ bị rêu m c,ố bị th mấ nướ thì ti nc ế hành làm s chạ và ch ngố rêu

m c,ố ch ngố th mấ theo đúng quy trình theo TCVN5718-1993, ho cặ tiêuchu nẩ m iớ hi nệ hành Tham kh oả v tậ li uệ ch ng ố th mấ có đ cặ tính theoTCXDVN367-2006

Khi ti nế hành công tác ki mể tra đ nhị kỳ, đ nơ vị qu nả lý sử d ngụ côngtrình c nầ báo cho cơ quan qu nả lý ch tấ lượ công trình xây d ngng ự và cơquan thi tế kế để đánh giá t ngổ thể công trình và đ aư ra nh ngữ gi iả pháp

s aử ch a,ữ gia cườ phù h png ợ nh mằ duy trì khả năng làm vi cệ bình thường

c aủ k tế c uấ cũng như đ mả b oả công năng và tu iổ thọ c a ủ công trình

d) K t c u thép: ế ấ

K tế c uấ thép g mồ các c uấ ki nệ chính sau: D mầ thép đ nhị hình, d mầthép tổ h pợ hàn, xà g ,ồ c uầ phong, li tô b ngằ thép, khung bao c aử vàkhung b oả v ệ b ngằ thép

Trong quá trình sử d ng,ụ c nầ ph iả sử d ngụ công trình theo đúng côngnăng và m cụ đích sử d ng ụ ban đ uầ theo thi tế kế đượ duy t.c ệ

Trong th iờ gian sử d ng,ụ thườ xuyên ki mng ể tra theo dõi cơ chế xu ngố

c pấ c aủ c uấ ki nệ thép bao g mồ : S nơ ch ngố g ,ỉ sự nguyên v nẹ m i n iố ốhàn, số lượ các đinh c,ng ố bu lon, tình tr ngạ m iố liên k t,ế độ võng c aủ c uấ

ki n,ệ sự nổ đ nh ị ngoài m tặ ph ng.ẳ Đây là k tế c uấ dễ bị nhả hưở c ang ủmôi trườ nóng m.ng ẩ Do đó, th iờ gian ki mể tra đ iố v i ớ các c uấ ki nệ này là

1 năm/1 l n,ầ để k pị th iờ có nh ngữ gi iả pháp b oả trì thích h p.ợ Trong đó,chú ý đ nế l pớ s nơ b oả v ,ệ n uế bị bong tróc c nầ ph iả có bi nệ pháp s nơ l iạtheo đúng yêu c uầ kỹ thu t ậ như m cụ s nơ c uấ ki n.ệ

Tu iổ thọ c aủ l pớ s nơ trên k t ế c uấ thép, có đ cặ tính kỹ thu t ậ theo hồ sơthi tế kế là 5 năm Vì v y,ậ sau 5 năm là ph iả s nơ l iạ l pớ s nơ m i.ớ Quy trình

s nơ l i ạ đượ th cc ự hi nệ như đ iố v iớ c uấ ki nệ s nơ m i,ớ c oạ bỏ l pớ s nơ cũ,làm s chạ bề m tặ thép, lau chùi b iụ bám dính, lau khô bề m t,ặ làm s chạ

Ngày đăng: 27/09/2017, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w