Gạch chân bộ phận trả lời cho câu hỏi “Thế nào?” b Những hạt sương long lanh như những bóng đèn pha lê... 1 Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc Tày Nùng Dao H mông Mường Thái... Các dân tộ
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Em hãy tìm 3 từ chỉ đặc điểm ?
a) Bạn Lan rất thông minh.
Gạch chân bộ phận trả lời cho câu hỏi
“Thế nào?”
b) Những hạt sương long lanh như những bóng đèn pha lê.
Trang 31
Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc
Tày Nùng
Dao
H mông Mường
Thái
Trang 4Các dân tộc thiểu số ở miền Trung
Vân kiều Cơ ho Khơ mú Ê- đê
Gia rai Ba na Chăm Xơ đăng
Trang 5Các dân tộc thiểu số ở miền Nam
Trang 6+ Bài tập 1:
Hãy kể tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta mà em biết
Các dân tộc thiểu số ở
phía Bắc
Các dân tộc thiểu số ở
miền Trung
Các dân tộc thiểu số ở
miền Nam
Tày, Nùng, Thái, Mường,
Vân Kiều, Cơ-ho, Khơ-mú,
Khơ-me, Hoa, X-tiêng…
Dao, Hmông, Hoa, Giáy, Tà-ôi …
Ê-đê, Ba-na, Gia-rai, Xơ-đăng, Chăm …
Trang 8Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ
trống:(nhà rông, nhà sàn, Chăm, bậc thang)
a) Đồng bào miền núi thường trồng lúa trên những
Thửa ruộng …………
b) Những ngày lễ hội, đồng bào các dân tộc Tây Nguyên thường tập trung bên …………để múa hát.
d)Truyện Hũ bạc của người cha là truyện cổ của
dân tộc ………
c)Để tránh thú dữ, nhiều dân tộc miền núi thường làm
……… để ở.
+ Bài tập 2:
bậc thang
nhà rông nhà sàn
Chăm
Trang 9Ruộng bậc thang
Trang 10Nhà rông
Trang 11Nhà sàn
Trang 12+ Bài tập 3:
Quan sát từng cặp sự vật được vẽ dưới đây rồi viết vào chỗ trống những câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh.
1
3
2
4
Trang 13Trăng tròn như quả bóng.
Trang 14- Bé cười tươi như hoa.
- Mặt bé tươi như hoa
Trang 15- Đèn sáng như sao.
- Ngọn đèn thức như sao đêm không ngủ.
Trang 16- Đất nước ta cong cong hình chữ S.
Trang 17+ Bài tập 4:
Viết những từ ngữ thích hợp vào mỗi chỗ trống:
a) Công cha nghĩa mẹ được so sánh như……… , như ………
b) Trời mưa, đường đất sét trơn như ………
c) Ở thành phố có nhiều toà nhà cao như ……….
núi Thái Sơn, nước trong nguồn chảy ra.
bôi mỡ.
trái núi.