Từ vựng chuyên ngành kỹ thuật, xin gửi tới các bạn bản tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên ngành, các từ ít gặp, để các bạn tham khảo, phục vụ công việc của mình. Hy vọng các bạn thấy tài liệu hữu ích. từ vựng càng phong phú sẽ giúp ích cho công việc của bạn
Trang 1A
– abrasive belt: băng tải gắn bột mài
– abrasive slurry: bùn sệt
– abrasive slurry: bùn sệt mài
– abrasive stick, stone: đá mài
– abrasive: chất liệu mài
– accummulator battery: acqui
– adapter plate unit: bộ gắn đầu tiêu chuẩn
– adapter sleeve: ống nối trượt
– adapter: khâu nối
– Additional adjustable support: Gối tựa điều chỉnh bổ sung – Adjustable support: n.Gối tựa điều chỉnh
– adjusttable lap: dao mài rà điều chỉnh được
– adjusttable wrench: mỏ lết
– Advanced welding processes: Hàn đặc biệt
– aerodynamic controller: bộ kiểm soát khí động lực
– aileron: cánh phụ cân bằng
– aircraft: máy bay
– amplifier: bộ khuyếch đại
– anchor prop: chân cố định
– Angle of cutting: n.Góc cắt
– antenna: anten
LAM XU 68
Trang 2– audio oscillator: bộ dao động âm thanh
– automatic cycle control device: thiết bị kiểm soát chu kì tự động
– automatic lathe: máy tiện tự động
– automatic machine tool,
– automatic machine: máy công cụ tự động
– automaticloading device: thiết bị cấp phôi tự động
– Axial component of cutting force: n.Thành phần lực cắt dọc trục
– Axonometric View: n.hình chiếu trục đo
Trang 3Arc of contact: Cung tiếp xúc (liên quan tới tang cuốn băng tải)
B
– Back rake angle: n.góc nâng
– balance: sự cân bằng
– balancing mandrel: trục cân bằng
– balancing stand: giá câ nbằng
– balancing weight: đối trọng cân bằng
– bar- advancemeny mechanism: cơ cấu thanh dẫn tiến
– bar-clamping mechanism: cơ cấu thanh kẹp
– base unit: phần thân máy
– base: đế máy
– base: giá chia
– basis mesh fraction: thành phân hạt mài cơ bản
– beam: cần, thanh ngang
– bearing sleeve: ống lót ổ đỡ
– Bed shaper: băng may
– Bed shaper: n máy bào giường
– bench hammer: búa thợ nguội
– bench: bàn thợ nguội
LAM XU 68
Trang 4– benchwork: gia công nguội
– bogic: thanh chuyển hướng
– Bolt and riveting: blong và đinh tán
– booster: động cơ tăng tốc
– Bore: doa
– bore: doa lỗ
– Bore: khoét
– boring bar: cán dao doa
– Boring bar: n.thân dao khoét
– boring head: đầu dao doa
– boring machine: ống lót doa lỗ
– boring tool: dụng cụ doa
Trang 5– buffing wheel: đĩa chà bóng
– burnisher: dụng cụ mài bóng
– burnishing: sự đánh bóng, mài bong
Belt cleaning device: Thiết bị làm sạch băng tải
Belt fastener: Kẹp nối băng tải kiểu cơ khí
Belt modulus: Ứng suất băng tải
Belt sag: Độ chùng băng tải
Belt slip: Độ trượt băng tải
Belt tension: Sức căng băng tải
Belt training idler: Giá con lăn chỉnh hướng băng tải
Belt turnover: Cơ cấu đảo băng (giúp mặt sạch luôn tiếp xúc với con lăn, quả lô)
Belt width: Bề rộng băng tải
Bend pulley: Tang uốn (vị trí đổi hướng, đối trọng)
Bending modulus: Ứng suất uốn
Bias cut: góc nghiêng mối nối
Binder warp yarn: sợi dọc liên kết
Blister: vết rộp trên mặt băng tải
Booster drive: bộ truyền động hỗ trợ (giảm bớt công suất, lực căng tại tang chủ động ở các băng tải dài)
Bottom cover: lớp cao su phủ dưới băng tải
Trang 6Bucket elevator belt: Băng tải gầu nâng
Bulk density: Tỷ trọng liệu rời
Belt clamp: Thiết bị kẹp băng tải
– carriage: hộp chạy dao
– Carriage: n.Hộp chạy dao
– carrier: giá đèo hàng
– centre height: chiều cao tâm
– centre hole: lỗ định tâm
– centreless grinding machine: máy mài vô tâm
– centreless grinding: mài vô tâm
– change gear train: truyền động đổi rãnh
– change gears: các bánh răng thay thế
– chassis: sườn xe
– checking by single-flank rolling: sự kiểm tra bằng con lăn đơn mặt sau
LAM XU 68
Trang 7– chip breaker: khe thoát phoi
– Chip contraction: Sự co phoi
– Chip pan: n.Khay chứa phoi
– chisel edge: đinh cắt
– Choice the workpiece and determine the: chọn phôi và xác định lượng dư gia công – chuck: mâm cặp
– chute: máng trượt
– circular broach: dao chuôt lỗ
– circular chaser: dao lược ren vòng
– circular form tool: dao định hình tròn
– circular sawing machine: máy cưa vòng
– CNC machine tool: n.Máy công cụ điều khiển số
– CNC vertical machine: n.Máy phay đứng CNC
– coal-cutter: máy đào than
LAM XU 68
Trang 8– coarse file: giũa thô
– collapsable tap: taro xếp mở
– collet: ống kẹp
– combination centre drill: mũi khoan tâm
– compound rest slide: giaá trượt bàn dao
– Compound rest: bàn dao phức hợp
– Compound rest: n.Bàn dao phức hợp
– concave half- nround milling cutter: dao phay bán cầu lõm
– contact roll: con lăn tiếp xúc
– Continuous chip: n.Phoi liên tục
– Continuous feed motion: n.chuyển động ăn dao liên tục
– continuous line: nét liền
– control desk: bảng đồng hồ đo
– Conventional machine tool: n.Máy công cụ cổ điển
– Conventional vertical Miller: n.Máy phay đứng truyền thống
– conver half-round milling cutter: dao phay bán cầu lồi
– coolant pump: bơm chất làm nguội
– core drill: mũi khoan lõi
– core drilling: sự khoan lõi
– coredrill: khoan lõi
– counterbore or countersink: khoan, xoắy mặt đầu
– counterbore: mũi khoan, xoáy mặt đầu
– countersink: mũi lả, xoáy mặt đầu
LAM XU 68
Trang 9– counterweight: đối trọng
– cradle: bệ đỡ
– Cross section: n.mặt cắt ngang
– cross slide: bàn trượt ngang
– Cross slide: n.Bàn trượt ngang
– cross slide: trượt ngang
– crossrail head: đầu xoay ngang
– crossrail: cần xoay ngang
– crossrail: thanh dẫn ngang
– Cross-section area of uncut chip: n.tiết diện ngang của phoi
– crown block: khối đỉnh
– cummulative pitch error: sai số bước tích luỹ
– current colector: khung góp điện
– Cut off: v.tiện cắt đứt
– cut: rãnh giũa
– cutting chain: xích khai thác
– Cutting edge orthogonal: n.Mặt phẳng chéo của lưỡi cắt
– Cutting force: Lực cắt
– cutting pliers, nipppers: kìm cắt
– cutting point: phần cắt của mũi khoan
– cutting section: phaần cắt
– cutting sharft: trục sắt
– cutting tip: đỉnh cắt
LAM XU 68
Trang 10– Cutting tool: n.công cụ cắt, dao cắt
– Cutting tools: dụng cụ cắt
– cylinder block: khối xi lanh
– cylinder head: đầu xi lanh
– cylinder wheel: đá mài hình trụ
– cylindrical grinding: máy mài tròn ngoài
– cylindrical mandrel: trục gá trụ
– cylindricalgrinding: sự mài tròn ngoài
Counter weight: Đối trọng
Cover: Lớp phủ bề mặt
Cracking: Gẫy
Creep: Trượt
Crimp: Gập nếp
Crowned pulley: Tang băng tải (có biên dạng) vồng giữa
Cut edge: Cạnh băng tải hạ bản (bị cắt từ khổ lớn hơn)
Capacity: Năng suất
Carcass: lõi băng tải
Carry cover: Lớp cao su phủ trên băng tải
Catenary idler: Giá con lăn băng tải treo trần
Center-to-center: Khoảng cách giữa 2 tâm
Ceramic pulley lagging: Bọc tăng ma sát bằng tấm cao su gắn mảnh sứ Clamping force: Lực kẹp băng tải
Cleat: Gân nổi của băng tải
LAM XU 68
Trang 11Coefficient C: Hệ số C
Coefficient f: Hệ số f
Compression set: Biến dạng nén
Concave curve: đường cong lõm
D
– Dead center: n.Mũi tâm tĩnh
– dead-smooth file: giũa tinh
– Deformation: n.sự biến dạng
– dense structure: cấu trúc chặt
– Dẹpth of cut: n.chiều sâu cắt
– derrick: tháp
– Design the technology procedure and manufacturing step: Thiết kế các quy trình công nghệ và các nguyên công
– Detail drawing: n.bản vẽ chi tiết
– diamond pin: chốt hình thoi
– diamond: kim cương
– dick-type wheel: đá mài dạng đĩa
– dielectric fluid: chất lỏng cách điện
– differential indexing: phân độ vi sai
– direct indexing: phân độ trực tiếp
LAM XU 68
Trang 12– Discontinuous breaking segment chip: n.Phoi vòng gãy
– Discontinuous shearing segment chip: n.Phoi vòng không liên tục – dish wheel: đá mài đĩa
– disk-type milling cutter: dao phay đĩa
– double- head wrench: cờ lê 2 đầu
– double-angle milling: dao phay góc kép
– double-angle point: điểm góc kép
– drill chuck: đầu kẹp mũi khoan
– drill jig: bạc dẫn mũi khoan
– drill: khoan lỗ
– drill: mũi khoan
– drilling machine: máy khoan
– drilling machine: máy khoan
– drilling rig: tháp khoan
– drilling: sự khoan lỗ
– driver plate: mâm quay
– driver’s cabin: buồng lái
– drivig pin: chốt xoay
LAM XU 68
Trang 13Degradation: Giảm cấp
Delamination: Tách lớp
Density: Tỷ trọng
Dipped fabric: Bố nhúng (vào dung dịch cao su và làm khô sau đó)
Drop energy: Năng lượng rơi
Dutchman: đoạn băng tải ngắn được nối thêm vào, dùng để kéo băng, tháo ra khi đã đủ chiều dài căng băng
Dynamic splice strength: Sức bền động của mối nối băng tải
Dynamometer: Lực kế
E
– eccentric clamp: kẹp lệch tâm
– eccentric: lệch tâm
– electric binet: hợp công tắc điện
– electric- contact gaugehead: đầu đo điện tiếp xúc
– electric drill: khoan điện cầm tay
– electric locomotive: dầu máy điện
– electrical- discharge machining: gia công bằng phóng điện
– electric-spark machining: gia công tia lửa điện
– Electro Slag welding: Hàn điện
– electrolyte: dung dịch điên ly
LAM XU 68
Trang 14– Electron beam welding: Tia điện tử
– electrophysical machining: sự gia công hoá lí
– elevator: cánh nâng
– end mill: dao phay mặt đầu
– end support: giá đỡ phía sau
– End View: n.Hình chiếu cạnh
– engine comparment: buồng động cơ máy
– engine lathe: máy tiện ren
– engraving machine: máy phay chép hình
– Equipment: Thiết bị
– expanding mandrel: trục gá bung
– expansion reamer: dao chuôt nong rộng
Electrical conductivity: Khả năng dẫn điện
Elevator belts: Băng tải nâng
Elongation at break: Giới hạn giãn dài
Elongation: Độ giãn dài
Endless length: Chiều dài vô tận
Extrusion: đùn cao su
F
– face conveyer: băng chuyền
– Face lathe: n.máy tiện cụt
– face milling cutter: dao phay mặt
LAM XU 68
Trang 15– face milling head: đầu dao phay mặt
– face plate: mâm giữ
– facing tool: dao tiện mặt đầu
– feed back sensing head: đầu ghi hồi chuyển
– feed box: hộp xe dao
– Feed selector: n.Bộ điều chỉnh lượng ăn dao
– feed shaft: trục chạy dao
– Feed: n.lượng ăn dao, lượng tiến dao
– feeder: máng cấp phôi
– ferm-relieved tooth: răng dạng hớt lưng
– file: cái giũa
– file: giũa
– filing: sự giũa
– filter: bộ lọc
– fin: cánh đứng
– final rocket stage: tầng tên lửa cuối cùng
– finishing turning tool: dao tiện tinh
– finishing: sự gia công tinh, đánh bóng
– Fixed support: n.Gối tựa cố định
– Fixture, jig: n.đồ gá
– Flame spraying: nhiệt khí
– Flank: n.mặt sau của dao
– flap: cánh rà, cánh gấp
LAM XU 68
Trang 16– flaring cup wheel: đá mài hình chậu côn
– flat chisel: cái đục phẳng
– flat form tool: dao định hình phẳng
– flat point: điểm phẳng
– flat-nose pliers: kiìm mỏ dẹp
– float: phao
– flute: rãnh xoắn, rãnh thoát
– Flux cored arc welding: Điện cực lõi bột FCAW
– flyhob: dao -hcs hình đơn
– follower rest: tốc lăn theo
– form tool: dao định hình
– four-jaw chuck: mâm cặp bốn chấu
– frame: khung xe
– freight car: toa chở hàng
– Friction welding: Ma sát
– front column: trụ trước
– front fender, mudguard: chắn bùn trước
– front pilot: thân trước
– front slide: bàn trượt trước
– frontal plane of projection: mặt phẳng chính diện
– fuel pump and injector: bơm và vòi phun nhiên liệu
– fuel tank: bồn nhiên liệu
– fuselarge: thân máy bay
LAM XU 68
Trang 17Fabric belts: Băng tải bố vải
Fatigue: Mỏi
Feeder belt: Băng tải nạp liệu
Fire or flame resistance: Kháng bắt lửa
Flat-to-trough transition zones: Vùng chuyển tiếp từ dạng phẳng sang dạng máng của băng tải
Friction: Ma sát
G
– Gas welding: Hàn khí
– gasket: đệm lót
– gasoline tank: thùng nhiên liệu
– gear cutting tool: dụng cụ gia công răng
– gear cutting: sự cắt răng
– gear grinding machine: máy mài bánh răng
– gear grinding: sự mài bánh răng
– gear hobbing machine: máy phay răng phác hình
– gear rolling: bánh cán răng
– gear rolling: sự cán răng
LAM XU 68
Trang 18– Gear shaper: Máy bào răng
– gear shaping: tạo dạng răng
– gear shaving: sự cà răng
– gear- tooth end mill: dao phay chân răng
– gearbox: hộp số
– gearhead: hộp bánh răng
– gear-shaving cutter: dao cà răng
– gear-shaving cutter: máy cà răng
– gear-tooth side milling cutter: dao phay biên răng
– generetion-cut broaching: chuốt theo đường sinh
– glass tube: ống thuỷ tinh
– goose-neck tool: dao cổ ngỗng
– grain size index: kií hiệu cỡ hạt
– grain size: cỡ hạt mài
– grain: hạt mài
– grind: mài
– Grinding machine: máy mài
– grinding segment: xéc măng mài
– grinding tool, grinding wheel: dụng cụ mài
– grinding wheel grade: cấu trúc đá mài
– grinding wheel: bánh, đá mài
– grinding: sự mài
– groove-type chip breaker: thoát phoi kiểu rãnh
LAM XU 68
Trang 19– hacksaw blade: lưỡi cưa
– hacksaw: cái cưa
– half-round file: giũa lòng mo
– hand chipping: sự đục bằng tay
– hand reamer: dao chuốt cầm tay
– hand tap: taro tay
– hand unloading: lấy sản phẩm bằng tay
– Hand wheel: n.Tay quay
– handlebars: tay lái
– handloading: cấp phôi bằng tay
– hardness testing: độ cứng
– haulage rope: cáp tải
– haulage unit: cụm tải
– head column: cột phía trước
– head lamp: đèn pha
– Headstock assembly: n.Cụm ụ trước (Cụm đầu máy)
– Headstock: đầu máy
– headstock: ụ trước
LAM XU 68
Trang 20– Heel: n.Lẹm dao
– helical tooth cutter: dao phay răng xoắn
– hob slide: bàn trượt dao
– hob swivel head: đầu xoay dao
– hob: dap phay phác hình
– holder: cán dao
– honing machine: máy mài khôn
– honing tool: dụng cụ mài khôn
– honing: sự mài khôn, mài doa
– hook spanner: khóa móc, cờ lê móc
– hopper: phễu cấp phôi
– horizontal boring machine: máy doa nằm ngang
– horizontal broaching machine: máy chuốt ngang
– horizontal plane of projection: mặt phẳng ngang
– index change gears: các bánh răng thay đổi tỷ số
Hardness: độ cứng
Head pulley: Tang chủ động
Heat resistance: Khả năng chịu nhiệt
Hooke’s Law: Định luật Hooke
Hysteresis loss: Tổn hao do trễ
I
– index crank: thanh chia
LAM XU 68
Trang 21– index pin: chốt chí
– index plate: đĩa chia
– indexing mechanism: chia, phân độ
– indexing mechanism: cơ cấu chia, cơ cấu phân độ
– inductance coil: cuộn cảm
– inductance gauge head: đầu đo cảm kháng
– inductance-type pick-up: bộ phát kiểu cảm kháng
– inserted blade: răng ghép
– intake pipe: ống nạp
– interchangeability: tính lắp dẫn
– internal broach: chuốt lỗ
– internal broaching: sự chuốt lỗ
– internal grinding: mài tròn trong
– internal roll burnisher: sự cán bóng mặt trong
impact idlers : con lăn va đập
Impact resistance: Khả năng chịu va đập
Impact: Va đập
Inclination: Nghiêng, dốc
Indentation rolling resistance
Idle pulley : puli tự do
Idler: Giá con lăn
Impact idler: Giá con lăn giảm chấn
J
– jaw: chấu kẹp
– jet: ống phản lực
LAM XU 68
Trang 22– jib: băng tải
– jig base: giá đỡ bạc dẫn
– jig bushing: ống lót bạc dẫn
– jig-boring machine: máy doa có dẫn hướng
Joint: mối nối
K
– key- seat milling cutter: dao phay răng then
– keyway broach: dao chuốt rãnh then
– lapping compound: chát mài rà
– lapping machi ne: máy mài rà
– lapping: sự mài rà, mài nghiền
– Laser welding: Laser
– lathe accessories: phụ tùng máy tiện
LAM XU 68
Trang 23– lathe centre, centre: tâm máy tiện
– lathe dog: cái tốc
– lathe tool: dao tiện
– lathe work: gia công tiện
– lathe: máy tiện
– lathe: máy tiện
– Lathe: tiện
– launch rocket: tên lửa đẩy
– lay out: lấy dấu
– laying out: sự lấy dâu, lấy mực
– lead compenaor: bộ chính bù hướng
– Lead screw: n.Vít me tiện ren
– left- hand milling cutter: dao phay chiêù trái
– left-hand tool: dao trái
– Limit Value of wear: n.Giới hạn của độ mòn
– line: các lọai đường nét
Trang 24Load support: đỡ tải
Lump size: Kích cỡ cục liệu
M
– machine pulse generator: máy phát xung
– machine tool: máy công cụ
– Machinery technology: Công nghệ chế tạo máy
– machining centre: tâm gia công
– Machining: Gia công
– machne tap: taro trên máy
– magazine: nơi trữ phôi
– magnetic chuck: mâm từ tính
– magnetic separetor: bộ tách từ tính
– Mahine tool: Máy công cụ, máy cắt
– main cylinder: xy lanh chính
LAM XU 68