Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lượng 215 gam thì khối lượng của m gam hỗn hợp oxit ban đầu là: A... Kết quả khác +Cho 8,9g hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại kiềm của ha
Trang 1GIẢI TOÁN HÓA HỌC (Các bài toán giải nhanh)
-Bảo toàn khối lượng, bảo toàn nguyên tố
Chú ý- CO, H2, Al + Oxit kim loại
-Hỗn hợp muối cacbonat ( cac kim loại cùng hóa trị hoặc khác hóa trị) + HCl,
+Thổi 1 luồng CO qua ống sứ đựng mg hỗn hợp Al2O3, MgO, Fe2O3, FeO, CuO nung nóng khí thoát ra
đ ược sục vào nước vôi trong dư thu được 15g kết tủa trắng Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lư
ợng 200g T ính m?A 202,4g B 217,4g C.219,8g D k ết qu ả kh ác
+Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng Sau khi kếtthúc thí nghiệm ta thu được chất rắn B gồm 4 chất nặng 4,784g Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vàodung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062g kết tủa Mặt khác hòa tan chất rắn B bằng dung dịch HCl dưthấy thoát ra 0,6272 lít khí hydro ( ở đktc).1 Tính % khối lượng các oxít trong A
2 Tính % khối lượng các chất trong B, biết rằng trong B số mol sắt từ oxít bằng 1/3 tổng số mol củasắt (II) và sắt (III) Đs 1 %FeO = 13,04% %Fe2O3 = 86,96%
2 %Fe = 32,78 %FeO = 18,06%%Fe2O3 = 20,06% %Fe3O4 = 29,1%
+Nung m g hỗn hợp rắn gồm Fe2O3, Fe rồi cho 1 luồng khí CO ( thiếu ) qua hỗn hợp trên Sau pư thu được30.2 g chất rắn +22 g CO2 Tính m (Mới)
+Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 Cho một luồng khí CO đi qua ống sử dụng mg hh X đun nóng Sau khikết thúc thí nghiệm thu được 64g chất rắn và 11.2 lít khí B(đktc)có tỉ khối so với H2 là 20.4g Tính m ?
Đs: mX= 70.4g (Mới)
+Dùng một lượng khí CO thổi qua 8g bột FexOy nung nóng để khử hoàn toàn lượng oxit sắt Lượng khí thoát ra bị hấp thụ bởi Ca(OH)2 dư thu được 15 g kết tủa Tìm CTPT oxit sắt
Trang 2+ Khử hoăn toăn 4,06gam 1 oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thănh kim loại Dẫn toăn bộ khí sinh ra văo dd Ca(OH)2 dư tạo thănh 7gam kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hòa tan hết trong dd HCl dư thìthu được 1,176 lít H2 (đktc) a) Xâc định CT của oxit kim loại
b)Cho 4,06g kim loại trín tâc dụng với 500 ml dd H2SO4 đ, nóng thu được dd X vă khí SO2 Tính CM của muối trong X?
+Hỗn hợp X gồm Fe, FeO vă Fe2 Cho một luồng CO đi qua ống đựng m (g) hỗn hợp X nung nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm, thu được 64,0 g chất rắn A trong ống sứ vă 11,2 l khí B ở đktc, có tỷ khối so với
lă 20,4 Tính giâ trị của m ? (MỚI)
+Khử 1,6g Fe2O3 (cho ra Fe) bằng khí CO lấy dư Hỗn hợp khí CO và CO2 khi qua nứơc voi dư cho ra 3 gam kết tủa Phần trăm Fe2O3 đã bị khử và thể tích (đktc) khí CO đã dùng (cho Fe = 56) là:
A 100%; 0,224 lítC 80%; 0,448 lít B 100%; 0,672 lít
D 75%; 0,672 lít
+Thổi từ từ V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO vă H2 đi qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, Fe3O4 Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí vă hơi có khối lượng lớn hơn khối lượng CO vă H2 ban đầu lă 0,32 gam V
có giâ trị lă: A 0,224 lít B 0,336 lít C 0,448 lít D 0,672 lít
+Thổi rất chậm 1,12 lít (đktc) lhí CO qua một ống sử dụng hỗn hợp (Al2 O 3 , CuO,
Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 ) có khối lượng 12g dư đang được nung nóng hỗn hợp khí và hơi thoát
ra khỏi ống sứ được hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch Ba(OH) 2 dư, ta thấy có 2,5 gam kết tủa trắng Khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là (gam).
định được vì thiếu dữ kiện
+Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m (gam) hỗn hợp gồm: CuO, Fe 2 O 3 , FeO, Al 2 O 3 nung nóng, luồng khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư, thấy có
15 gam kết tủa trắng, Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lượng 215 gam thì khối lượng của m gam hỗn hợp oxit ban đầu là:
A 217,4g B 249g C 219,8g D 230g E Không tính được m vì Al 2 O 3
không bị khử bởi CO.
+Khử hoăn toăn 32g hỗn hợp CuO vă Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 9g nước Khối lượng hỗn hợp kim
loại thu được lă: A) 12g B)16g C)24g D)26g
Trang 3+Đốt chây không hoăn toăn một lượng sắt đê dùng hết 2,24 lít O2 ở đktc, thu được hỗn hợp A gồm câc oxitsắt vă sắt dư Khử hoăn toăn A bằng khí CO dư, khí đi ra sau pư được dẫn văo bình đựng nước vôi trong
dư Khối lượng kết tủa thu được lă: A) 10g B)20g C)30g D)40g
+Cho V lít (đktc) khí H2 đi qua bột CuO đun nóng, thu được 32g Cu Nếu cho V lít H2 đi qua bột FeO đun
nóng thì lượng Fe thu được lă :A) 24g B)26g C)28g D)30g (Mới)
+Để khử hoăn toăn hỗn hợp FeO vă ZnO thănh kim loại cần 2,24 lit H2 ở đktc Nếu đem hỗn hợp kim loại hòa tan hoăn toăn văo axit HCl thì thể tích khí H2 (đktc) thu được lă:
A) 4,48lit B)1,12l C)3,36l D)2,24l (Mới)
+Hòa tan 28,4g hh gồm hai muối cacbonat của hai kl hóa trị 2 bằng dd HCl dư đê thu được 10 lít khí ở54,60C vă 0,8064 atm vă một dd X.a Tính khối lượng hai muối của dd X
b Tìm CT 2 muối trong dd X, biết 2 KL thuộc hai chu kỳ liín tiếp của PNC nhóm II
+Hòa tan 10 g hh hai muối cacbonat của kloại hóa trị 2 bằng dd HCl, ta thu được dd A vă 0,672 lít khí bay
ra (đktc) Hỏi cô cạn dd A thu được bao nhiíu g muối khan ? Giải bằng hai PP khâc nhau
+75g dd A chứa 5,25g hh gồm hai muối M2CO3 vă M'2CO3 (M, M' lă 2 Kloại liín tiếp nhau trong PNCbảng tuần hoăn).Vừa khuấy bình pư trín vừa thím chậm dd HCl 3,65% văo dd A Kết thúc pư thu được336ml khí B(đktc) vă dd C Thím nước vôi trong dư văo dd C thu được 3g kết tủa
a Xâc định 2 Kloại M vă M' Tính % klg câc muối ?b DD C nặng gấp bao nhiíu lần dd A ?Đs: a
%Na2CO3= 60.57% vă %K2CO3= 39.42% b dd C nặng hơn dd A 1,792 lần
+Hòa tan 10 g hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hóa trị II vă III bằng dung dịch HCl ta thu được dung
dịch A vă 0,672 l khí ở đktc Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiíu gam muối khan ? (MỚI) +Cho 115 gam hỗn hợp gồm ACO 3 , B 2 CO 3 , R 2 CO 3 tâc dụng hết với dd HCl thấy thoât ra 0,448 lít khí
CO2 (đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dd sau phản ứng lă:
A 115,22g B 151,22g C 116,22g D 161,22g
+: Cho 10g Na2 CO 3 vào 12g dung dịch H 2 SO 4 98%, sau phản ứng kết thúc sẻ thu
được bao nhiêu gam dung dịch ? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn ? A 18,2g và 14,2gB 18,2g và 16,16g C 22,6g và 16,16g D 7,1g và 9,1g E 16,16g và 22,6g.
+Cho 18 g hỗn hợp bột Mg vă Al tâc dụng hoăn toăn với dung dịch H 2 SO 4 1M thì thu được 11,088 lít H 2 ở 27,3 o C vă 2 atm Tìm % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp vă tìm thể tích dung dịch H 2 SO 4 đê dùng.
Trang 4+Cho hỗn hợp ba kim loại A, B, C có tổng khối lượng lă 2,17 gam tâc dụng hết với dd HCl tạo ra 1,68 lít
H2 (đktc) Khối lượng muối clrua trong dd lă:A 7,945 g B 7,495 g C 7,594 g D 7,549 g.+: Hoă tan 9,14 g hỗn hợp Cu ,Mg ,Al bằng dung dịch HCl dư thu được 7,84 lit khí A(đkc) vă 2,54g chấtrắn B vă dung dịch C Tính khối lượng muối có trong dung dịch C?
A 3,99g B 33,25g C 31,45g D 39,9 g
+1,78 gam hỗn hợp 2 kim loại hoá trị 2 tan hoàn toàn trong dung dịch H2 SO 4 loãng, giải phóng được 0,896 lít H 2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp mo sunfat khan thu được là:
E Kết quả khác.
+Hoă tan 3,87g hỗn hợp gồm kim loại M có hoâ trị 3 vă kim loại M’ hoâ trị 2 văo 250ml dung dịch chứa HCl 1M
vă H 2 SO 4 0,5 M thu được dung dịch B vă 4,368lit khí (đkc) Biết trong B còn axit ,tính khối lượng muối khan trong B? A.12≤m muối ≤ 20(g) hoặc 10,1(g) B.21,34≤m muối ≤ 25,5(g) hoặc 30,1(g)
C.19,5≤m muối ≤ 20,84(g) hoặc 20,2(g) C.10≤m muối ≤ 12(g) hoặc 21,1(g) D.kết quả khâc
+Hoà tan hoàn toàn 1,45 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,896 lít H 2 (đktc) Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thì giá trị của m là:
A 4,29g B 2,87g C 3,19 g D 3,87 gE Kết quả khác
+Cho 8,9g hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại kiềm của hai chu kì liín tiếp tâc dụng hết với dungdịch HCl thu được 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng muối tạo ra sau phản ứng lă bao nhiíu ?
+1,84g hỗn hợp 2 muốI ACO3 vă BCO3 tâc dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít CO2
(đktc) vă dung dịch X KhốI lượng muối trong dung dịch X lă :
+Cho 7g hỗn hợp hai muốI cacbonat của kim loạI hóa trị II tâc dụng hết vớI dung dịch HCl thấy thoât ra x lít khí ở đktc Dung dịch thu được đem cô cạn thấy có 9,2g muốI khan Thể tích x lă giâ trị năo sau đđy : A 4,46 lít B 3,48 lít C 2,28 lít C 1,28 lít
+Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 HCl có nồng độ tương ứng lă 0,8 M vă 1,2 M Thím văo đó
10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn Sau phản ứng xong, lấy ½ lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng agam CuO nung nóng Sau phản ứng xong hoăn toăn, trong ống còn 14,08 gam chất rắn Khối lượng a lă:
A 14,2 gam B 30,4 gam C 15,2 gam D 25,2 gam
Trang 5+Cho 16(g) oxit sắt FexOy tâc dụng vừa đủ với 120ml dung dịch HCl 5M, sau phản ứng cô cạn được a(g)
+Cho 16(g) oxit sắt FexOy tâc dụng với lượng dư dung dịch HNO3, sau phản ứng cô cạn được muối khan
vă đem nung đến khối lượng không đổi thì được a(g) một chất rắn Khối lượng chất rắn nằm trong khoảngnăo?A/ 16 a 17,78 B/ 16 < a 17,78 C/ 16 < a 16,55 D/ 16 < a < 16,55
+ Cho 16(g) oxit sắt FexOy tâc dụng với lượng dư dung dịch HNO3, sau phản ứng cô cạn được muối khan
vă đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được a(g) một chất rắn Khối lượng tối thiểu của chất rắn
+ Cho 16(g) oxit sắt FexOy tâc dụng với lượng dư dung dịch HNO3, sau phản ứng cô cạn được muối khan
vă đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được a(g) một chất rắn Khối lượng cực đại của chất rắn lă?
+ Cho 16(g) oxit sắt FexOy tâc dụng vừa đủ với 120ml dung dịch HCl 5M Oxit sắt đem phản ứng lă?
+Hòa tan 8g hỗn hợp Fe, Mg trong 50ml dd chứa hỗn hợp HCl 1M, H2SO4 1,8M, thể tích H2 thoât ra
(đktc) lă:A/ 3,198lít B/2,576lit C/ 7,466lít D/ kết quả khâc (Mới)
+Cho dư hỗn hợp Na, Mg văo 100g dd H2SO4 20% thì thể tích H2 thoât ra (đktc) lă:
A/89,6lit B/104,126lit C/ 33,6 lit D/ 44,8 lit (Mới – Hay)
+Khử hết m g Fe3O4 bằng khí CO thu được hỗn hợp A gồm FeO và Fe A tan vừa đủ trong 0,3 l dd H2SO4 1 M cho ra 4, 48 l khí (đktc) m (khối lượng Fe3O4) đã dùng và thể tích CO (đktc) đã phản ứng với Fe3O4 là:A 11,6 g; 3,36 l
B 23,2 g; 4,48 l C 23,2 g; 6,72 l D 5,8 g; 6,72 l Giải thế năo?
.+ Đốt cháy hoàn toàn 14,2 gam hỗn hợp B1 gồm bột các kim loại Al, Mg, và Cu ngoài không khí, thu được 22,2 gam hỗn hợp B 2 gồm 3 oxit Cho toàn bộ hỗn hợp
B 2 thu được tác dụng hoàn toàn với dung dịch H 2 SO 4 10% có khối lượng riêng 1,14 g/ml Thể tích tối thiểu của dung dịch H 2 SO 4 10% để hòa tan hết hỗn hợp B 2 là:
A 300 ml B 200 ml C 214,9 ml D 429,8 ml (Thi thử trường chuyín)
+Chia 2,29 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn, Mg, Al thành 2 phần bằng nhau.
Trang 6- Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phóng 1,456 lít HCl (đktc) và tạo
ra mg hỗn hợp muối Clorua
- Phần 2 bị oxy hoá hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp 3 oxit.
Câu 22: Khối lượng m (gam) có hoà tan:
A 4,42 B 3,355 C 2,21 D 2,8 E Kết quả khác
E Kết quả khác
+Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Cu, Zn và dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml (đktc)
Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng rồi nung khan trong chân không sẻ thu được một chất rắn có khối lượng (gam) là:
+Khi dùng Co để khử Fe 2 O 3 thu được hỗn hợp các chất rắn X Hoà tan hỗn hợp chất rắn X bằng dung dịch HCl dư giải phóng 4,48 lít khí (đktc) Dung dịch sau khi hoà tan cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 45g kết tủa trắng Hỗn hợp X gồm có mấy chất:A 1 B 2 C 3 D 4 E Không xác định được
Khối lượng (gam) Fe trong X là: A 11,2 B 5,6 C 22,4 D 44,8
Nếu dùng dung dịch HCl có nồng độ 2M thì thể tích V (ml) của dung dịch là:
A 200 B 150C 100 D 1000 E Kết quả khác
Trang 7-Tăng giảm khối lượng
Chú ý – Kim loại + dd muối Hỗn hợp muối cacbonat ( cac kim loại cùng hóa trị hoặc
khác hóa trị) + HCl, H2SO4 loãng
- Kim loại trước H + HCl, H2SO4 loãng
.
+Hoà tan 7,8 g bột Al và Mg trong dd HCl dư Sau phản ứng khối lượng dd axit tăng thêm 7,0 g Khối
lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là: A 2,7 ; 5,1 B 5,4 ; 2,4 C 5,8 ; 2,1 D 1,2 ; 6,6 ( tăng giảm khối lượng -Mới)
+H òa tan ho àn to àn 29gam h ỗn h ợp Mg, Fe v ào dd HCl thu đ ư ợc 1g kh í H2 N ếu đem c ô c ạn dd sau
ph ản ứng th ì thu đ wocj bao nhi êu gam mu ối khan?
A.50g B 55,5g C.60g D.60,5g
+Cho hỗn hợp hai muối BaCl2 và CaCl2 tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3 thì tạo ra hỗn hợp kếttủa có khối lượng giảm so với ban đầu là 3,3(g) Số mol hai muối ban đầu là?
A/ 0,2 mol B/ 0,3 mol C/ 0,4 mol D/ 0,5 mol (Mới)
+Cho 7g hỗn hợp hai muốI cacbonat của kim loạI hóa trị II tác dụng hết vớI dung dịch HCl thấy thoát ra xlít khí ở đktc Dung dịch thu được đem cô cạn thấy có 9,2g muốI khan Thể tích x là giá trị nào sau đây :
A 4,46 lít B 3,48 lít C 2,28 lít C 1,28 lít (Mới)
Trang 8+Cho 6,05g hỗn hợp Zn và Fe tác dụng vừa đủ vớI m gam dung dịch HCl 10% Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,15g muốI khan Giá trị của m :
+Cho 6,05gam h ỗn h ợp Zn v à Fe t ác d ụng v ừa đ ủ v ới m gam dd HCl 10% Cô
cạn dd sau phản ứng thu được 13,15gam mu ối khan Giá trị của m là
+Hòa tan 104,25 gam hỗn hợp các muối NaCl và NaI vào nước Cho một lượng khí clo vừa đủ đi qua rồi
đun cạn Nung chất rắn thu được cho đến khi hết hơi màu tím bay ra, bã rắn còn lại sau khi nungnặng 58,5gam Thành phần % mỗi muối trong hỗn hợp đầu:
+Hòa tan 5,94g hỗn hợp 2 muối clorua của 2 kim loại A,B ( đều thuộc P.N.C II) vào nước được 100ml dd
X Để làm kết tủa hết ion Cl- có trong dd X người ta cho dd X tác dụng với dd AgNO3 vừa đủ, thu được 17,22g kết tủa, lọc bỏ kết tủa, thu được dd Y Cô cạn dd Y thu được mg muối khan, m có giá trị là:
A/6,36g B/63,6g C/9,12g D/91,2g ( BT khối lượng)- Mới
+Nhúng một miếng Fe kloại nặng 100g vào 400ml dd CuSO4 0.5M Sau khi kết thúc pư lấy miếng Fe ra
và cân lại thấy miếng sắt nặng 101g, giả sử tất cả Cu kloại thoát ra đều bám vào miếng sắt
a Tính khối lượng Cu thoát ra ?
b Tính CM của các chất có trong dd, giả sử thể tích dd ko thay đổi
Trang 9+Nhúng một thanh Zn vào dd chứa hh 3,2g CuSO4 và 6,24g CdSO4 Hỏi sau khi Cu,Cd bị đẩy htoàn khỏi
dd thì klượng thanh Zn tăng hay giảm ?
+DD A chứa 8,32g CdSO4 Nhúng một thanh Zn vào dd A Sau khi tất cả Cd bị đẩy ra và bám hết vàothanh Zn Người ta nhận thấy klg thanh Zn tăng lên 2,35% Xđ klg thanh Zn lúc đầu.
+.Người ta thực hiện những thí nghiệm sau đây về hh Fe và Fe2O3:
TN1: Cho CO dư đi qua a g hh ở nhiệt độ cao, pư xong thu được 11,2g Fe
TN2: Ngâm a g hh trên trong dd CuSO4 dư, sau pư thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm 0,8g
+Lấy 2 thanh kim loại M có hóa trị 2 có khối lượng bằng nhau Thanh 1 nhúng vào dd Cu(NO3)2, Thanh 2nhúng vào dd Pb(NO3)2 Sau một thời gian khối lượng thanh 1 giảm 0,2%, khối lượng thanh 2 tăng 28,4%
so với ban đầu Số mol của Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2 trong hai dd đều giảm như nhau Tính kim loại M ?Đáp số: (M = Zn)
+Cho một ít bột kim loại B vào cốc 1 đựng dd AgNO3 và vào cốc 2 đựng dd Cu(NO3)2 Sau một thời gianchất rắn thu được cốc 1 tăng thêm 27,05g, cốc 2 tăng thêm 8,76g.Biết rằng lượng kim loại B tan vào cốc 2nhiều gấp 2 lần so với lượng tan vào cốc 1 Tìm tên kim loại B
Đáp số: (B = Cr)
+R, X, Y là các KLoại có hóa trị 2, khối lượng nguyên tử tương ứng r, x, y Nhúng hai thanh kl R vào hai
dd muối nitrat của X, Y Người ta nhận thấy khi số mol muối nitrat của R trong hai dd bằng nhau thì khốilượng thanh thứ nhất giảm a%, và thanh thứ hai tăng b% ( giả sử cả kim loại X, Y bám vào thanh R ) a.Lập biểu thức tính r theo a, b, x, y.Áp dụng: X = Cu, Y= Pb, a = 0.2%, b = 28.4%,
b.Lập biểu thức tính R tương ứng với trường hợp R là kl hóa trị 3, X hóa trị 1, Y hóa trị 2 (các đknhư phần a) Đs: a r = (ay + bx)/(a+b) thay số: r = 65
b r = (6bx - 3ay)/2(b - a)
Trang 10+(Đề 50 cđu III) Cho ba kl M, A, B(đều có hóa trị II), có klntử tương ứng lă m, a, b Nhúng hai thanh kl M
đều có klg p(g) văo hai dd A(NO3)2 vă B(NO3)2 Sau một thời gian klg thanh 1 giảm x%, 2 tăng y%(so vớip) Giả sử câc kl A, B thoât ra bâm hết văo thanh M
1 a Lập biểu thức tính m theo a, b, x, y, biết rằng số mol M(NO3)2
trongcả hai dd đều bằng n
b Tính giâ trị của m khi a = 64, b = 207, x = 0,2%, y =28,4%
2 Khi m = 112, a = 64, b = 207 thì tỷ lệ x : y lă bao nhiíu % ?
+Cho m g Fe vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch chứa hai ion kim loại và được một chất rắn có khối lượng bằng (m + 1,6)g (Cho Fe = 56, Cu = 64, Ag = 108) Giá trị của m là:
+Nh úng 1 thanh grafit c ó f ủ 1 l ớp kim lo ại h óa tr ị II v ăo dd C uSO4 d ư Sau ph ản ứng kh ối
l ư ơng thanh grafit gi ảm 0,24g C ũng thanh grafit n ăy n ếu nh úng v ăo dd AgNO3 th ìkhi ph ảnứng xong kh ối l ư ợng thanh grafit tang 0,52g Kim lo ại h óa tr ị II l ă kim lo ại n ăo sau đ đy: A
-Bảo toăn electron-Bảo toăn điện tích
Chú ý:- Kim loại tâc dụng với HNO3, H2SO4 loêng hoặc đặc
-Kim loại (Fe )+O2 hh rắn +HNO H SO3, 2 4→NO
Trang 11- Nhiỉu kim loại + dd nhiều muối
.
Quâ trình oxh-k có thể xảy ra 1 hoặc nhiều giai đoạn
+Một dd D chứa 2 cation lă: K + (0,4 mol) , Na + (0,2 mol) vă 2 anion lă : CO 32- (0,2 mol), SO 42- (y mol) Vậy giâ trị của
y lă: A 0,05 B 0,07 C 0,1 D 0,2
+1 cốc nước chứa a mol Ca2+, bmol Mg2+, cmol Cl-, d mol HCO3- Biểu thức liín hệ giữa a,b,c,d lă:
A/a+b=c+d B/3a+3b= c+d C/2a +2b=c+d D/ kết quả khâc
+Một dung dịch A gồm 0,03 mol Ca2+; 0,06 mol Al3+; 0,06 mol NO3-; 0,09 mol SO42- Muốn có dung dịch A cần phải hoà tan hai muối:A Ca(NO 3 ) 2 , Al 2 (SO 4 ) 3
C Cả A, B đều đúng
B Ca SO4, Al(NO3)3 D Cả A, B đều sai
+Cho h ỗn h ợp X g ồm 0,8mol m ỗi kim lo ại Mg, Al, Zn v ăo dd H2SO4 đ ặc n óng, d ư thu đ ư ợc
0,07mol 1 s ản ph ẩm kh ử duy nh ất ch ứa l ưu hu ỳnh X âc đ ịnh s ản ph ẩm kh ử?
A SO2 B S C H2 S D Kh ông x âc đ ịnh
+Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe vă 0,81 gam Al văo 200ml dung dịch C chứa AgNO3 vă Cu(NO3)2 Khiphản ứng kết thúc, thu được dung dịch D vă 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại Cho chất rắn E tâc dụngvới dung dịch HCl dư thì thu được 0,672 lit khí H2 (đktc) Nồng độ mol của AgNO3 vă Cu(NO3)2 trongdung dịch C lă: A 0,075M vă 0,0125M B 0,3M vă 0,5M C 0,15M vă 0,25M D Kết quả khâc
+Một oxit kim loại có công thức lă MxOy, trong đó M chiếm 72,41% khối lượng Khử hoăn toăn oxit năybằng khí CO thu được 16,8 gam kim loại M Hòa tan hoăn toăn lượng M bằng HNO3 đặc nóng thu đượcmuối của M hóa trị 3 vă 0,9 mol khí NO2 công thức của kim loại oxit lă:
+Đốt một lượng Al trong 6.72 l , chất rắn thu được sau phản ứng cho hòa tan hoăn toăn văo dung dịch HCl
lại thấy bay ra 6.72 l khí Câc thể tích khí đều đo ở điều kiện tiíu chuẩn Xâc định khối lượng Al đê dùng.ĐS:16.2g (Pư oxihoa khử :2giai đoạn) Mới
+ Cho 7.8 g hỗn hợp bột kim loại Mg vă Al tâc dung với dung dịch HCl d ư thu được 8.96 l H2 ở điều kiệntiíu chuẩn Xâc định % khối lượng của câc kim loại trong hỗn hợp (ĐS:30.77% , 69,23%)
Có thể tính khối lương chất rắn thu được? ( Mới)
Trang 12+Để m g sắt ngoài không khí một thời gian được hỗn hợp rắn gồm Fe, FeO, Fe2O3, và Fe3O4 có tổng khốilượng là 30g Cho hh này tan trong HNO3 dư được 5.6 lít NO duy nhất
a Viết PTPƯ xảy ra b Tính m, dùng pp bảo toàn nguyên tố
+Đốt cháy 5,6g bột Fe nung đỏ trong bình oxi thu được 7,36g hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4 và một phần
Fe còn dư Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 thu được Vl hỗn hợp khí B gồm NO2 và
NO có tỉ khối so với H2 bằng 19 Tính V (đktc) ĐS: 0,896l
+Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí
A gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng 2:3 Tính V hỗn hợp khí A ở đktc
*A)1,366l B) 2,737lit C)2,224l D)3,3737l
+Oxihoa ch ậm mg Fe ngo ài kk thu đ ư ợc 12g h ỗn h ợp A g ồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 v à Fe d ư H òa tan A v
ừa đ ủ b ởi 200ml dd HNO3 thu đ ư ợc 2,24l ít NO duy nh ất(đktc) T ính m v à n ồng đ ộ CM c ủa dd HNO3?
a Cần bao nhiêu lit H 2 (đktc) để khử hoàn toàn các oxit trong p1.
b Hòa tan p2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được khí NO duy nhất Tính VNO (đktc).
c P3: Trộn 5,4g bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (H=100%) Hòa tan hỗn hợp thu được
sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư V khí bay ra = ? ĐS: a 0,4032l ; b 0,224l ; c 6,608l.
+Hòa tan hoàn toàn một lượng bột sắt vào dd HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,1 mol NO Lượng sắt đã hòa tan là :A 0,56g B 0,84g *C 2,8g D 1,4g
+Để m gam Fe trong không khí một thời gian thành hỗn hợp M có khối lượng 12 gam gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe dư Cho M tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 3,36l khí SO2 duy nhất (đktc)
Tính m *A 10,08g B 1,008g C.10,8g D 8,1g
+ Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dd HNO3 thu đượchỗn hợp khí gồm 0,09mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là :
*A 0,12 B 0,24 C 0,21 D 036
Trang 13+X lă hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 vă Fe2O3 ( tỉ lệ mol lần lượt lă 1:2:3:4) Hòa tan hoăn toăn 76,8g X bằng HNO3 thu được 4,48l (đktc) hỗn hợp Y gồm NO vă NO2.
a Tìm tỉ khối của Y so với oxi.b Tính thể tích HNO 3 4M tối thiểu cần dùng.ĐS: a 1,19 b.0,275l
+Hoà tan 72g hỗn hợp Cu và Mg trong H 2 SO 4 đặc được 27,72 lít SO 2 (đktc) và 4,8g S Thành phần % Cu trong hỗn hợp là: A 50 B 30 C 20 D 40
E 7
+Cho 1,35g hỗn hợp Cu, Mg, Al tâc dụng với HNO3 dư thấy thoât ra 1,12l hỗn hợp khí NO vă NO2 có
phđn tử lượng trung bình bằng 42,89 đvC Tính tổng khối lượng muối nitrat sinh ra. ĐS: 8,79g.+Hoà tan hoàn toàn a g Al trong dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra 44,8 l hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ số mol lần lượt là 1 : 2 : 2 Giá trị của a
là:A 140,4 g B 70,2 g C 35,1 g D Kết quả khác
+Hòa tan hoăn toăn 9,45g hỗn hợp gồm Al vă Mg bằng HNO3 dư Sau phản ứng thu được 11,2l hỗn hợp hai chất khí NO, NO2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 9,9 Xâc định % câc chất trong hỗn hợp
ĐS: %mAl=42,86%; %mMg=57,14%
+Cho hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4 vă FeO có số mol bằng nhau Lấy m1 gam A cho qua ống sứ chứa CO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoăn toăn cho sản phẩm khí qua dung dịch Ba(OH)2 dư được m2 gam kết tủa trắng Cho chất rắn sinh ra có khối lượng 19,2g gồm Fe3O4, FeO vă Fe qua HNO3 đặc nóng, thu
được 2,24l NO a)Viết câc phương trình phản ứng xảy ra b) Tính m 1 , m 2 vă số mol HNO 3 phản ứng.
ĐS: m1=20,88g; m2=20,685g; 0,91 mol
+Một hỗn hợp gồm 0,1 mol Al vă 0,16 mol Zn hoă tan hoăn toăn văo dung dịch HNO 3 dư thì thu được hỗn hợp khí X (gồm NO vă N 2 O) có tỷ khối hơi so với H 2 bằng 17 Hêy tìm V của hỗn hợp khí X vă lượng muối nitrat thu được sau phản ứng
+ Hoà tan hoàn toàn 1,08g kim loại R hoá trị III không đổi trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,336 lít oxit NxOy(đktc) Biết tỉ khối của oxit đối vớiH2 là 22 Công thức oxit và R là:
A NO2; Fe B N2O4; Al C N2O3; Fe D N 2 O; Al
+Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu Lấy 9,94g X hoà tan trong lượng dư HNO3 loãng thì thoát ra 3,584l khí NO (đktc) Tổng khối lượng muối khan tạo thành là: