1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập trắc nghiệm lượng tử ánh sáng nguyễn vũ minh

32 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hi ện tượng quang điện Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi mặt kim loại gọi là hiện tượng quang điện ngoài gọi tắt là hiện tượng quang điện * Các định luật quang điện

Trang 1

ÔN T ẬP Câu 1 (CĐ 2007): Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

A phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

B không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

C không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó

D không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó

Câu 2 (CĐ 2007): Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác

nhau nên

A chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều

B có khả năng đâm xuyên khác nhau

C chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

D chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)

Câu 3 (CĐ 2007): Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

A Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng

D Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

Câu 4 (CĐ 2007): Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014

Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

A Vùng tia Rơnghen B Vùng tia tử ngoại

C Vùng ánh sáng nhìn thấy D Vùng tia hồng ngoại

Câu 5 (ĐH – 2007): Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng

A trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng

B ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại,

nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ

C các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng

D trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng

Câu 6 (ĐH – 2007): Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7

m là

A tia tử ngoại B ánh sáng nhìn thấy C tia hồng ngoại D tia Rơnghen

Câu 7 ( CĐ – 2008): Tia hồng ngoại là những bức xạ có

A bản chất là sóng điện từ

B khả năng ion hoá mạnh không khí

C khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

D bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

Câu 8 (C Đ – 2008): Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

B Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

C Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

D Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí

Câu 9 (ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy

B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

C Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng

Câu 10 (C Đ – 2009): Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

B Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy

C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

Trang 2

D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

Câu 11 (ĐH – 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục

B Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch

C Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

D Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

Câu 12 (ĐH – 2009): Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

Câu 13 (ĐH – 2009): Quang phổ liên tục

A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

Câu 14 ( ĐH – 2009): Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

B Các vật ở nhiệt độ trên 20000

C chỉ phát ra tia hồng ngoại

C Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

D Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

Câu 15 (ĐH – 2010): Tia tử ngoại được dùng

A để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

B trong y tế để chụp điện, chiếu điện

C để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

D để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại

Câu 16 ( CĐ – 2010): Quang phổ vạch phát xạ

A của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch

B là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

C do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

D là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

Câu 17 (CĐ – 2010): Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần

B Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

C Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ

D Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

Câu 18 ( CĐ – 2010): Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ

nhất là

A tia tử ngoại B tia hồng ngoại C tia đơn sắc màu lục D tia Rơn-ghen

Câu 19 ( CĐ – 2010): Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi

điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

A màn hình máy vô tuyến B lò vi sóng C lò sưởi điện D hồ quang điện

Câu 20 ( ĐH – 2012): Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí B Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất

C Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh D Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ

Câu 21 ( ĐH – 2012): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ mang năng lượng

B Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ

C Sóng điện từ là sóng ngang

D Sóng điện từ không truyền được trong chân không

Trang 3

CHƯƠNG VII: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

1 Hi ện tượng quang điện - Thuyết lượng tử ánh sáng

* Hi ện tượng quang điện

Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi mặt kim loại gọi là hiện tượng quang điện

ngoài (gọi tắt là hiện tượng quang điện)

* Các định luật quang điện

+ Định luật quang điện thứ nhất (định luật về giới hạn quang điện):

Đối với mỗi kim loại ánh sáng kích thích phải có bước sóng λ ngắn hơn hay bằng giới hạn quang điệnλ0 của kim loại đó, mới gây ra được hiện tượng quang điện: λ ≤ λ0

+ Định luật quang điện thứ hai (định luật về cường độ dòng quang điện bão hòa):

Đối với mỗi ánh sáng thích hợp (có λ ≤ λ0), cường độ dòng quang điện bảo hòa tỉ lệ thuận với

cường độ chùm ánh sáng kích thích

+ Định luật quang điện thứ ba (định luật về động năng cực đại của quang electron):

Động năng ban đầu cực đại của quang electron không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích, mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích và bản chất kim loại

1 Năng lượng một lượng tử ánh sáng (hạt phôtôn)

c = 3.108m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không

f, λ là tần số, bước sóng của ánh sáng (của bức xạ)

2 Hi ện tượng quang điện

*Công thức Anhxtanh

2 0Max

m.v hc

λ

là công thoát c ủa kim loại dùng làm catốt

λ0 là gi ới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt

v0Max là vận tốc ban đầu của electron quang điện khi thoát khỏi catốt

Trang 4

☻ Ánh sáng vừa có tính chất sóng, vừa có tính chất hạt Ta nói ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt

☻ Trong mỗi hiện tượng quang học, ánh sáng thường thể hiện rỏ một trong hai tính chất trên Khi tính chất sóng thể hiện rỏ thì tính chất hạt lại mờ nhạt, và ngược lại

☻ Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn, phôtôn có năng lượng càng lớn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ, như ở hiện tượng quang điện, ở khả năng đâm xuyên, khả năng phát quang…,còn tính chất sóng càng mờ nhạt

☻ Trái lại sóng điện từ có bước sóng càng dài, phôtôn ứng với nó có năng lượng càng nhỏ, thì tính

chất sóng lại thể hiện rỏ hơn như ở hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ, tán sắc, …, còn tính chất hạt thì

mờ nhạt

Ví d ụ minh họa 01 : phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?

A Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó

B Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng

C Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác

D Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác

Ví d ụ minh họa 02 : Chọn câu Đúng Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng:

A của mọi phôtôn đều bằng nhau

B của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng

C giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng

D của phôton không phụ thuộc vào bước sóng

Ví d ụ minh họa 03 : Phát biểu mào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?

A Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng

phần riêng biệt, đứt quãng

B Chùm sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn

C Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng

VD 1 : Tìm bước sóng của ánh sáng đơn sắc mà mỗi phôton của nó có năng lượng 3 eV ? (ĐS : 0,414 µm)

Trang 5

-VD 2 : Một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0,375 µm Tìm công thoát của electron ra khỏi kim loại theo

đơn vị eV ? (ĐS : 3,31 eV )

………

………

………

VD 3 : Chiếu một chum bức xạ có bước sóng λ = 0,18 µm vào một tấm kim loại, các electron bật ra có động năng cực đại W đmax = 6 eV a/ Tìm công thoát của kim loại (ĐS : 1,44.10-19 J) b/ Khi chiếu kim loại có bước sóng λ’ = 0,52 µm vào tấm kim loại trên thì hiện tượng quang điện có xảy ra hay không ? Vì sao ? Nếu có, tính vận tốc cực đại của electron bắn ra ? (ĐS : v0max = 0,723.106 m/s ) ………

………

………

………

VD 4 : Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ vào catôt của một tế bào quang điện Biết công thoát electron của kim loại làm catôt là 3 eV và các electron bắn ra với vận tốc ban đầu cực đại là 7.105 m/s Xác định bước sóng của bức xạ điện từ đó và cho biết bức xạ điện từ đó thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ ………

………

………

………

VD 5 : Chiếu chùm bức xạ điện từ có tần số f = 5,76.1014 Hz vào một miếng kim loại thì các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là v = 0,4.106 m/s Tính công thoát electron và bước sóng giới hạn quang điện của kim loại đó (ĐS : 3,088.10-19 J và 0,64.10-6 m) ………

………

………

VD 6 (ĐH – 2011) : Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi A cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này B tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt C chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp D chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli VD 7 (C Đ – 2013) : Công thoát êlectron của một kim loại bằng 3,43.10-19 J Giới hạn quang điện của kim loại này là A 0,58 µm B 0,43µm C 0,30µm D 0,50µm ………

………

………

BÀI T ẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 (TN-2009) : Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10-19 J Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Gi ới hạn quang điện của đồng là A 0,3µ m B 0,90 µ m C 0,40 µ m D 0,60 µ m ………

………

………

Trang 6

Câu 2 (TN-2009) : Phát bi ểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

A Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

B Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

C Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định

D Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

Câu 3 (TN-2011) : Biết công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV Giới hạn quang điện của kim loại

đó là A 0,50 µm B 0,26 µm C 0,30 µm D 0,35 µm

………

………

………

Câu 4 (TN-2011) : Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có A tần số càng lớn B tốc độ truyền càng lớn C bước sóng càng lớn D chu kì càng lớn Câu 5 (TN-2011) :Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng A 4,97.10-31 J B 4,97.10-19 J C 2,49.10-19 J D 2,49.10-31 J ………

………

………

Câu 6 (TN-2011) :Chiếu bức xạ có bước sóng 0,18 μm vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0,30 μm Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là A 4,85.106 m/s B 4,85.105 m/s C 9,85.105 m/s D 9,85.106 m/s ………

………

………

Câu 7 (CĐ-2008): Chiếu lên bề mặt catốt của một tế bào quang điện chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,485 μm thì thấy có hiện tượng quang điện xảy ra Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s, khối lượng nghỉ của êlectrôn (êlectron) là 9,1.10-31 kg và vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện là 4.105 m/s Công thoát êlectrôn của kim loại làm catốt bằng A 6,4.10-20 J B 6,4.10-21 J C 3,37.10-18 J D 3,37.10-19 J ………

………

………

………

………

Câu 8 (ĐH – 2008): Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của A một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron) B một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó C các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau D một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó Câu 9 (CĐ – 2009): Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 µm Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c=3.108 m/s và e = 1,6.10-19C Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này là A 2,11 eV C 4,22 eV C 0,42 eV D 0,21 eV ………

………

Trang 7

Câu 10 (CĐ – 2009): Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

A hiện tượng quang – phát quang B hiện tượng giao thoa ánh sáng

C nguyên tắc hoạt động của pin quang điện D hiện tượng quang điện ngoài

Câu 11 (CĐ – 2009): Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là ε Đ εL

và εT thì A εT > εL > eĐ B εT > εĐ > eL C εĐ > εL > eT D εL > εT > eĐ

………

………

Câu 12 (ĐH – 2009): Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ

B Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên

C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ

D Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

Câu 13 (ĐH – 2009): Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19

J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim

loại này các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18 µm, λ2 = 0,21 µm và λ3 = 0,35 µm Lấy h = 6,625.10-34

J.s, c = 3.108 m/s Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

A Hai bức xạ (λ1 và λ2) B Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên

C Cả ba bức xạ (λ1, λ2 và λ3) D Chỉ có bức xạ λ1

………

………

……….……… ……

Câu 14 ( ĐH – 2010): Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19

J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức

xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là

A λ1, λ2 và λ3 B λ1 và λ2 C λ2, λ3 và λ4 D λ3 và λ4

………

………

……….……… ……

Câu 15 (ĐH – 2010): Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

B Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng

C Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108

m/s

D Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn

Câu 16 (ĐH – 2011): Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi

A cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này

B tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt

C chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp

D chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli

Câu 17 (ĐH – 2011): Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV Giới hạn quang điện của kim loại

này có giá trị là A 550 nm B 1057 nm C 220 nm D 661 nm

………

………

……….……… ……

Câu 18 : Công thoát của kim loại làm catốt của một tế bào quang điện là 2,5eV Khi chiếu bức xạ có bước sóng

λ vào catốt thì các electron quang điện bật ra có động năng cực đại là 1,5eV Bước sóng của bức xạ nói trên là

A 0,31μm B 3,2μm C 0,49μm D 4,9μm

Trang 8

………

……….……… ……

………

………

……….……… ……

Câu 19 : Chiếu một chùm sánh sáng đơn sắc bước sóng 400 nm vào catot một tế bào quang điện được làm bằng Na Giới hạn quang điện của Natri là 0,50 µ m Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là : A 3,28.105 m/s B 4,67.10 5 m/s C 5,45.105 m/s D 6,33 105 m/s ………

………

……….……… ……

……….……… ……

Câu 20 : Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36 µm vào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là A 5,84.105 m/s B 6,24.105 m/s C 5,84.106 m/s D 6,24.106 m/s ………

………

………

………

Câu 21 :Khi chiếu lần lượt vào các caotốt của tế bào quang điện hai bức xạ có sóng là λ1= 0,2µ m và λ2= 0,4µ m thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện tương ứng là v và 01 v = 02 01 3 v Giới hạn quang điện của kim loại làm catốt là : A 362nm B 420nm C 457nm D 520nm ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 22 : Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma thì A f1 > f3 > f2 B f3 > f2 > f1 C f2 > f1 > f3 D f3 > f1 > f2 Câu 23 :Chiếu một chùm ánh sáng có hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện λ0 Biết λ 1 = 5 λ 2 = λ 0 /2 Tỉ số tốc độ ban đầu cực đại của các quang êlectron tương ứng với bước sóng λ2 và λ1 là A 1/3 B 1 / 3 C 3 D 3 ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Trang 9

……….……… ……

Câu 24 :Khi chiếu ánh sáng có bước sóng λ vào katôt của tế bào quang điện thì e bứt ra có v0max = v, nếu chiếu λ’ = 0,75λ thì v 0 max = 2v, biết λ = 0,4μm Bước sóng giới hạn của katôt là A 0,42 μm B 0,45 μm C 0,48 μm D 0,51 μm ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 25 :Lần lượt chiếu vào catốt của 1 tế bào quang điện 2 bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng ban đầu cưc đạicủa các electron quang điện hơn kém nhau 3 lần Bước sóng giới hạn của kim loại làm catốt có giá trị A f c = 0 λ B f c 2 3 0 = λ C 0 3 4 c f λ = D 0 4 3 c f λ = ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 26 : Chiếu lần lượt 2 ánh sáng có bước sóng λ1 =0,47µm và λ2 =0,60µm vào bề mặt một tấm kim loại thì thấy tỉ số các vận tốc ban đầu cực đại bằng 2 Giới hạn quang điện của kim loại đó là: A λ0 =0,58µm B λ0 =0,62µm C λ0 =0,72µm D λ0 =0,66µm ………

………

………

………

………

………

Câu 27 (ĐH – 2012): Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 µ vào bề mặt các kim loại trên Hiện tượng m quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây? A Kali và đồng B Canxi và bạc C Bạc và đồng D Kali và canxi ……….……… ……

……….……… ……

Trang 10

……….……… ……

Câu 28 : cho ba chất Bạc (λ0= 0,26 µm), Đồng (λ0 = 0,3 µm), Kẽm(λ0 = 0,35 µm) tạo thành hợp kim có giới

hạn quang điện là bao nhiêu ?

A 0,26 µm B 0,3 µm C 0,35 µm D 0,36 µm

Chú ý : ……… ……

………

Câu 29 : Một hợp kim gồm có 3 kim loại, các kim loại có giới hạn quang điện lần lượt là λ01, λ02, λ03 với λ01 >

λ02 > λ03 Hỏi giới hạn quang điện của hợp kim thỏa biểu thức nào?

A λ01 B λ03 C λ02 D (λ01+ λ02+ λ03):3

Câu 30 (CĐ – 2013) : Chiếu bức xạ có tần số f vào một kim loại có công thoát A gây ra hiện tượng quang điện

Giả sử một êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng một phần năng lượng làm công thoát, phần còn lại biến thành động năng K của nó Nếu tần số của bức xạ chiếu tới là 2f thì động năng của êlectron quang điện đó là

Câu 31 : Vận tốc ban đầu của các êlectron bứt khỏi kim loại trong hiệu ứng quang điện

A có đủ mọi giá trị B có một loạt giá trị gián đoạn, xác định

C có đủ mọi giá trị, từ 0 đến một giá trị cực đại D có cùng một giá trị với mọi êlectron

3 Để dòng quang điện triệt tiêu thì UAK ≤ Uh (Uh < 0), Uh gọi là hiệu điện thế hãm

2 0Max h

m.v eU

2

Lưu ý: Trong một số bài toán người ta lấy Uh > 0 thì đó là độ lớn

Với UAK là hiệu điện thế giữa anốt và catốt, vA là vận tốc cực đại của electron khi đập vào anốt,

vK = v0Max là vận tốc ban đầu cực đại của electron khi rời catốt thì:

n H

n

+ Công su ất của nguồn bức xạ: p  n λ ε

+ Cường độ dòng quang điện bão hoà: Ibh  n ee

Ví dụ : Nguồn sáng thứ nhất có công suất P1phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =1 450nm Nguồn sáng

thứ hai có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 =0, 60 mµ Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1 Tỉ số P1

6,0

= 4 Ch ọn đáp án A Câu 1 : Xác định công thoát của electron ra khỏi kim loại với ánh sáng kích thích có bước sóng λ = 330nm,

hi ệu điện thế hãm 1,38V

Trang 11

A 6.10−19J B 3,81.10−19JC 4.10−19J D 2,1.10−19J

……….……… ……

……….……… ……

Câu 2 : Kim loại dùng làm catôt của 1 tế bào quang điện có công thoát 2,2 eV Chiếu vào catôt bức xạ có bước sóng λ Muốn triệt tiêu dòng quang điện, ta phải đặt vào anôt và catôt Uh = 0,4V a) Giá trị ĐÚNG của giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt bằng? A λ =0 565nm B λ =0 356nm C λ =0 656nm D λ =0 903nm b) Vận tốc ban đầu cực đại của e quang điện có thể nhận giá trị bao nhiêu? A vmax = 7,75.105m/s B vmax = 3,75.105m/s C vmax = 1,75.105m/s D giá trị khác c) Bước sóng λ của bức xạ có giá trị bằng bao nhiêu? A λ = 0,6777.10-6m B λ = 0,2777.10-6m C.λ = 0,4777.10 - 6 m D 0,69µ m ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 3 (ĐH – 2007): Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn (êlectron) ra khỏi kim loại này Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì A số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần B động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần C động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần D công thoát của êlectrôn giảm ba lần Câu 4 : Chiếu chùm ánh sáng có bước sóng λ = 0,666μm vào catôt của một tế bào quang điện thì phải đặt một hiệu điện thế hãm 0,69V để vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện Công thoát của electron là A 2,5.10−20J B 1,907.10−19J C 1,206.10−18J D 1,88.10−19J ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 5 : Xác định công thoát của electron ra khỏi kim loại với ánh sáng kích thích có bước sóng λ = 330nm, hiệu điện thế hãm Uh = − 1,25V A 1,2 eV B 2,51 eV C 4 eV D 1,51 eV ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Trang 12

Câu 6 : Công cần thiết để tách một electron ra khỏi một kim loại làm catốt của một tế bào quang điện là 2,76eV

Nếu chiếu lên bề mặt catốt này một bức xạ mà phôtôn có năng lượng là 4,14eV thì dòng quang điện triệt tiêu

khi đặt vào giữa anốt và catốt của tế bào quang điện một hiệu điện thế là

A – 1,38V B – 1,83V C – 2,42V D – 2,24V ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

*Câu 7 : Catốt của tế bào quang điện có công thoát electron là 4,52 eV Chiếu ánh sáng có bước sóng nm 200 = λ vào catốt của tế bào quang điện trên và đặt giữa anôt và catôt hiệu điện thế UKA= 1 V Động năng lớn nhất của electron quang điện khi về tới anôt là A 2,7055.10-19 J B 4,3055.10-19 J C 1,1055.10-19 J D 7,232.10-19 J ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 8 : Chiếu lần lượt hai bức xạ λ và 1 λ =2 λ /2 vào một kim loại làm Katốt của tế bào quang điện thấy hiệu 1 điện thế hảm lần lượt là 3 V và 8 V λ có giá trị là: 1

A 0,52µ B 0,32m µ C 0,41m µ D 0,25 m µ m ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 9 : λ = 0,552µ bh A 0,37% B 0,425% C 0,55% D 0,65% ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Trang 13

Câu 10 : Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng 0,1325 µm vào catôt của tế bào quang điện được làm bằng kim

loại có bước sóng giới hạn quang điện 0,265 µm với công suất bức xạ là 0,3 W Cường độ dòng quang điện

bão hòa là 0,32 (mA) Hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện là

A 1% B 0,8% C 1,5% D 1,8% ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 11 : L ần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng λ 1 = λ 0 /3 và λ 2 = λ 0 /9; λ 0 là giới hạn quang điện của kim loại làm catốt Tỷ số hiệu điện thế hãm tương ứng với các bước λ 1 λ 2 là: A U1/U2 =2 B U1/U2= 1/4 C U1/U2=4 D U1/U2=1/2 ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 12 : Khi chiếu ánh sáng kích thích thích hợp vào catot của một tế bào quang điện, hiện tượng quang điện xãy ra,vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là vomax = 6.10 6 m/s (khối lượng của eclectron m = 9,1.10 -31kg) Nếu hiệu điện thế UAK= −1,5V thì động năng của electron quang điện khi đến anôt là A 1,614.10−17J B 1,638 10−17J C 4,038 10−17 J D 0 ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 13 : λ = 0,552µm bh = 2mA h = 6,625.10-34Js ; c= 3.108m/s, e = 1,6.10-19C A 0,65% B 0,37% C 0,55% D 0,425% ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 14 : Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 chiếu vào catot của một tế bào quang điện Khi đặt hiệu điện thế hãm Uh1 thì triệt tiêu dòng quang điện Khi dùng ánh sáng có bước sóng λ2thì dòng quang điện bị triệt tiêu với hiệu điện thế hãm U h2 =0,25U h1 Khi đó vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là A v0max1= 4v0max2 B v0max1= 2v0max2 C v0max1= 2,5.v0max2 D v0max1= 0,5.v0max2 ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 15 : Catốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram Biết công thoát của electron đối với vônfram là

Trang 14

7,2.10-19J và bước sóng của ánh sáng kích thích là 0,180µm Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện, phải đặt vào hai đầu anôt và catôt một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là

A Uh = 3,50V B Uh = 2,40V C Uh = 4,50V D Uh = 6,62V

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 16 : Chiếu lần lượt 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng theo tỉ lệ λ1: λ2 : λ3 = 1 : 2 : 1,5 vào ca tốt của một tế bào quang điện thì nhận được các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại tương ứng và có tỉ lệ v1 : v2 : v3 = 2 : 1 : k Giá trị của k bằng : A 3 B 3 3 C 2 D 2 2 Câu 17 : Ánh sáng có tần số f1 chiếu tới tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm có độ lớn là U1 Nếu chiếu tới tế bào quang điện ánh sáng có tần số f2 thì hiệu diện thế hãm có độ lớn là A ( 2 1) 1 h f f U e − − B ( 1 2) 1 h f f U e + + C ( 1 2) 1 + h f f U e − D ( 2 1) 1 h f f U e − + ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 18 : Nguồn sáng X có công suất P1phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 =400nm Nguồn sáng Y có công suất P2phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 =600nm Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số phôtôn mà nguồn sáng X phát ra so với số phôtôn mà nguồn sáng Y phát ra là 5/4 Tỉ số P1/P2 bằng

A 8/15 B 6/5 C 5/6 D 15/8 ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 19 : λ = 0,4µm = 2eV Cho h = 6,625.10-34 = 3.108m/s 1eV = 1,6.10-19J A UAK ≤ − 1,1V B UAK ≤ − 1,2V C UAK ≤ − 1,4V D UAK ≤ 1,5V ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 20 : Chiếu bức xạ có bước 0,5 μm vào kim loại có công thoát 1,8 eV Các electron quang điện bật ra từ catốt và chuyển động đến anốt Cho UAK = 15V Vận tốc lớn nhất của electron quang điện đến anốt là:

Trang 15

A 4,9.105

m/s B 4,9.106 m/s C 2,35.106 m/s D 2,35.105 m/s

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 21 : Khi chiếu một bức xạ có bước sóng λ = 600 (nm) vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện có công thoát A = 1,8 (eV) 1) Biết công suất bức xạ của nguồn sáng là P = 2 (mW) và cứ 1000 hạt phôtôn tới đập vào catốt thì có 2 electron bật ra Tính cường độ dòng quang điện bão hoà 2) Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện có vận tốc lớn nhất rồi cho bay từ A đến B trong một điện trường mà hiệu điện thế U AB = − 20( )V Tính vận tốc của electron tại điểm B ĐS: 1) 6 ( ) bh i =1, 93.10− A , 2) 6 ( ) B v =2, 67.10 m s/ ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 22 : Cường độ dòng điện bão hòa bằng 40µA thì số electron bị bứt ra khỏi catốt tế bào quang điện trong 1 giây là: A 25.1013 B 25.1014 C 50.1012 D 5.1012 ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 23 : Biết cường độ dòng quang điện bão hoà Ibh = 2µ A và hiệu suất quang điện H = 0,5% Số phôtôn đập vào catốt trong mỗi giây là: A 25.1015 B 2,5.1015 C 0,25.1015 D 2,5.1013 ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 24 :Công suất phát xạ của một ngọn đèn là 20W Biết đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm Tính số phôtôn phát ra trong mỗi giây ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Trang 16

Câu 25 :Catôt của một tế bào quang điện có công thoát electron là 4,14eV Chiếu vào catôt môt bức xạ có bước sóng λ = 0,2μm Hiệu điện thế giữa anôt và catôt phải thỏa mãn điều kiện gì để không có electron nào tới được anôt ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 26 : Cho hình v ẽ Biết công thoát kim loại làm Katốt là A = 3,62.10-19 J ,hiệu suất lượng tử H = 0,01% Tìm công su ất của tế bào quang điện (ĐS :0,284W) ………

………

………

………

Câu 27 (CĐ – 2009) :Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 1,5.10-4 W Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1 s là A 5.1014 B 6.1014 C 4.1014 D 3.1014 ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 28 (ĐH – 2010) :Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10 W Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng A 3,02.1019 B 0,33.1019 C 3,02.1020 D 3,24.1019 ……….……… ……

……….……… ……

……….……… ……

Câu 29 (ĐH – 2010) : Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 µm và 0,243 µm vào catôt của một tế

Ngày đăng: 25/09/2017, 21:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w