1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng thi công cầu kết cấu phụ tạm phục vụ thi công cầu

42 636 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cónhững thanh dàn chủ dài để lắp liền 2 khoang 2 mét hay 1 khoang 2 mkết cấu dạng dàn nh vậy thờng dùng làm các trụ đỡ tạm hay các đà giáonằm ngang Các thanh của bộ yukm đều là các thép

Trang 1

Chơng 2

Các công trình phụ tạm phục vụ thi công

2.1 Kết cấu đà giáo, cầu tạm, trụ tạm khi thi công cầu

Các kết cấu đà giáo làm công trình phụ tạm thời phục vụ thi công cầu

có thể làm bằng vật liệu gỗ hay thép Trong thực tế xây dựng cầu ở nớc

ta thờng dùng các loại kết cấu thép vạn năng do nớc ngoài chế tạo chủ yếu

là các loại sau đây:

- Dầm T - 66 của Trung Quốc

- Dầm quân dụng của Nhật

- Dầm Bailey của Mỹ, Anh, Tiệp Khắc

- Dầm yukm của Nga

- Các loại dầm I do các nớc ngoài sản xuất

- Các loại phao nổi sà lan, sà lan tự hành

- Phao thép KC do Nga sản xuất

- Các sà lan trọng tải 100T, 150T, 200T, 300T do nớc ta sản xuất

- Sà lan tự hành 400T

mặt c ắt ng ang dầm T-66 mặt c ắt dọ c dầm T-66

a-a a a

Hình 2.1 Dầm T-66 của Trung Quốc

2.1.1 Kết cấu UAK

Kết cấu UAK có thể lắp đợc thành đà giáo giá vòm phục vụ cho thicông cầu vòm từ 40 – 200m

Trang 2

Hình vẽ

Khi chiều dài nhịp lớn, tải trọng tác dụng lớn, để tránh biến dạng ngời ta

có thể chồng các thanh UAK để chiều cao của giàn vòm h = 6m

Tính toán đà giáo giá vòm UAK:

- Tải trọng tác dụng:

+ Trọng lợng bản thân của đà giáo giá vòm

+ Trọng lợng bêtông hay đá xây + trọng lợng ngời, thiết bị đặt trên

Kích thớc chủ yếu của các kết cấu lắp bằng yukm đợc tính nh sau:

- Bề rộng đo theo đờng tim B=2n, m

Trang 3

Hình 2.2 Cấu tạo đà giáo vạn năng YUKM

2.1.2.1 Các cấu kiện thanh CủA Bộ yukm

Các cấu kiện thanh có thể lắp thành hệ kết cấu dàn không gian theobất cứ sơ đồ nào ứng với các nút dàn bố trí thành mạng lới 2x2m Cónhững thanh dàn chủ dài để lắp liền 2 khoang 2 mét hay 1 khoang 2 mkết cấu dạng dàn nh vậy thờng dùng làm các trụ đỡ tạm hay các đà giáonằm ngang

Các thanh của bộ yukm đều là các thép góc L có thể ghép lại nhờ bulông và các bản đệm thành các dạng mặt cắt tổ hợp khác nhau Số thépgóc trong một mặt cắt chịu lực đợc lấy tuỳ theo tính toán

Để lắp các thanh biên dàn, thanh đứng dàn hay cột trụ palê dùng hai loạimặt cắt thanh loại chịu lực chủ lớn bằng thép góc L120x120x10 hayL120x120x10, có thanh dài suốt 2 (4m) có thanh dài (2m) Loại chịu lựcphụ nhỏ hơn để làm thanh không chịu lực hoặc dùng trong các hệ liênkết thì bằng thép góc nhỏ L75x75x8

Để lắp các thanh chéo cũng có 2 loại: thanh chéo chịu lực chủ làmbằng thép góc lớn L90x90x9 Các thanh chéo trong hệ liên kết thì dùngthép góc nhỏ L75x75x8

Để lắp các thanh chống ngang dùng loại thép góc L75x75x8

Khe hở giữa các thép góc của cột hoặc của thanh liên dàn trong cùngmột mặt cắt tổ hợp là 10mm để đảm bảo khả năng đặt các bản nút vàbản đệm theo hai hớng vuông góc với nhau

Khe hở giữa các thép góc ghép nên mặt cắt tổ hợp của thanh chéo là20mm để khi cần có thể hàn chúng vào các bản nút

Trong bộ yukm có các loại bản nút sau:

- Các bản nút làm bằng thép bản dày 10-12mm ,có các lỗ đinh đợckhoan phù hợp với các đầu thanh sẽ nối vào bản nút Có loại bản nút là nơi

Trang 4

- Các bản nút nhỏ dùng để liên kết giữa các thép góc trong thanh tổhợp nh M20, M28, M30

Đối với các kết cấu công trình phụ tạm khi xét 2 mặt phẳng vuông gócvới nhau thì lúc thiết kế đã tính toán và bố trí một mặt phẳng chịu lựckhoẻ hơn còn một mặt phẳng kia chịu lực yếu hơn.Ví dụ mặt phẳngthẳng đứng của giàn chịu tác động của các tải trọng cơ bản phải khoẻhơn mặt phẳng nằm ngang của giàn chịu áp lực gió Việc bố trí các bảnnút trong 2 mặt phẳng vuông góc với nhau cũng theo nguyên tắc tơng

tự Tại cùng một nút giàn trong không gian thì các bản nút nằm trong mặtphẳng chịu lực chính đợc liên tục xuyên qua mặt cắt các cột trụ hay cácthanh biên giàn có các bản nút nằm trong mặt phẳng chịu lực phụ sẽ bịgián đoạn

Do sự khác nhau của các bản nút trong hai mặt phẳng vuông góc vớinhau nên đặc điểm bố trí bu lông trong chúng cũng khác nhau Đểthuận tiện tháo lắp bu lông các lỗ bu lông trên hai nhánh của cùng mộtthép góc sẽ lệch nhau một nửa khoảng cách bớc đặt bulông cấu tạo bảnnút trong mặt phẳng chịu lực chính bảo đảm khả năng liên kết với thanhxiên có mặt cắt tổ hợp 4 thép góc ghép thành dạng dấu cộng còn cấu tạobản nút trong mặt phẳng phụ chỉ đủ khả năng liên kết với thanh xiên cómặt cắt tổ hợp 2 thép góc ghép thành dạng chữ T

Chẳng hạn trên hình 4-3a vẽ một tiếp điểm nối các thanh xiên và cácthanh chống ngang vào thanh biên một bản nút lớn nằm trong mặt phẳngchịu lực chính liên tục đi qua 2 khoang dàn nối với hai thanh xiên với thanhbiên hai bản nút phụ nhỏ hơn đặt vuông góc với bản nút chính nối thanhchống ngang trong mặt phẳng chịu lực phụ vào bản nút Các thép góccủa thanh liên dàn thuộc hai khoảng kề nhau đợc nối với nhau qua bản nútlớn ở đó phải đặt thêm các đoạn thép góc nối loại L100x100x10mm Nếu

đúng ngay tại bản nút giàn đó chịu lực tập trung từ các phần kết cấu bêntrên nó xuống thì phải đặt đoạn thép góc nối này nh hình 4-3a sao cho

1 cánh nằm ngang của nó quay lên trên nh vậy tạo ra một bề mặt tựa

ở đỉnh cột và chân cột của các kết cấu palê trụ tạm có một cấu kiện

đế cột đặc biệt (thờng gọi là đầu bò, bản đế cánh bớm, hình 4-3b)

đ-ợc chế tạo bằng cánh hàn 2 loại bản nút vuông góc với nhau trong 2 mặtphẳng thẳng đứng và hàn thêm một bản phẳng làm mặt tựa nằmngang, các thanh xỉên và thanh chống ngang đợc nối vào đế cột theocách giống nh nối vào các tiếp điểm khác Bản phẳng nằm ngang của

đế cột có lỗ bu lông để nối vào 2 dầm I550 các dầm I này có thể đặttrên đỉnh cột trụ hoặc ở dới chân cột trụ

Trang 5

Hình 2.3a Tiết điểm nối trong đà giáo YUKM

Để nối các cấu kiện thì tại các tiết điểm dùng 2 loại bulông đờng kính

nh vậy dễ dàng cho việc lắp bulông nhng làm tăng các biến dạng d ở cácliên kết Chẳng hạn độ định vị d ở các mối nối các cột đạt đến 2-3 mm.Khi tính toán có thể coi các cấu kiện thanh đợc nối chốt với nhau tại cácbản nút Bởi vì phải bố trí cấu tạo sao cho các tải trọng chỉ truyền lêncác bản nút nên cấu kiện thanh đợc tính toán chịu lực dọc trục do tảitrọng tính toán trị số lực dọc này đợc so sánh với ứng lực giới hạn Sgh đợclấy tuỳ theo cấu tạo mặt cắt thanh và chiều dài tự do của thanh và dấucủa lực khi tính các thanh xiên đợc liên kết bởi các bulông chịu cắt 2 mặtthì Sgh phụ thuộc vào chiều dày bản nút hay nói đúng hơn là phụ thuộcvào sự có mặt hay không có mặt của bản đệm Các trị số ứng lực giớihạn trong các cấu kiện thanh đợc ghi trong bảng 4-1

Hình 2.4 Chi tiết nối các kết cấu dầm bằng yukm2.1.2.2 Các cấu kiện dầm của yukm

Các cấu kiện dầm của yukm gồm các dầm thép hình I550 với cácchiều dài đảm bảo tơng ứng với các khoảng cách giữa các tâm mối nốichúng là 3.0m, 5.0m, 11.0m Ngoài ra có các chi tiết bổ xung các bản nốitấm chống ngang sờn tăng còng cứng khi nối ghép chúng lại theo cáchkhác nhau thì có thể nhận đợc các dầm chiều dài khác nhau tuỳ dạng cụ

dầm với các cấu kiện phụ

Để nối bản cánh phải dùng các bản nối nh khi nối các thanh

Các tấm nối ngang dùng để nối ghép các dầm I riêng lẻ thành bó hay vàidầm tổ hợp với khoảng cách giữa các trục dầm I550 là 200 mm, các tấm

Trang 6

những chỗ đặt lực tập trung

Trong bộ yukm còn có hai loại thanh chống ngang loại chống ngang bằngthép hình I – 300 (hình 2-4b) dùng làm liên kết ngang giữa các dầm I550

đặt riêng lẻ cách nhau 2m (bằng kích thớc khoang dàn yukm )

Một loại thanh chống ngang khác bằng thép hình I550 (hình 2-4c) dùng

để nối ngang giữa các dầm và còn làm dầm ngang trực tiếp chịu tảitrọng rồi truyền cho các dầm chủ

Khi cần thiết có thể có thể nối các dầm dặt cách nhau 2 m bằng cácliên kết kiểu dàn trong đó thanh chéo là cấu kiện thanh của yukm còncác thanh chống ngang chính là các I-300 nói trên để liên kết các thanh

đó vào dầm chủ thông qua các bản tăng cờng nằm ngang của bụng dầm(hình 2-4b)

Trị số ứng lực giới hạn trong các cấu kiện dầm của bộ yukm là các trị số

Các ứng lực giới hạn đợc xác định theo kết quả kiểm toán các ứng suấtpháp ứng suất tiếp ứng suất chủ trong các mặt cắt dầm đợc ghi trongbẳng 2-3 Trong bảng đó cũng đợc ghi lực cắt giới hạn Qgh tại chỗ liên kếtvới thanh chống ngang Trong bảng 2-4 cho trị số lực tập trung giới hạn lêndầm

Tất cả các cấu kiện thanh và cấu kiện dầm của YUKM cho phép có thểlắp ghép chúng theo các sơ đồ khác nhau thành các cấu kiện côngtrình phụ tạm các dầm dùng để phân bố tải trọng lên các tiếp điểm của

hệ dàn còn các cấu kiện thanh chỉ chịu lực dọc trục

Ưu điểm của bộ yukm là có tính vạn năng nhng khuyết điểm của nó làmột kết cấu dàn không gian và phải lắp từ quá nhiều chi tiết nhỏ, nhiềubulông do đó tốn công lao động và thời gian khi lắp cũng nh khi tháo dỡ.Tính trung bình cứ 1 tấn kết cấu yukm có tới 53 loại chi tiết và 130-

160 bulông Do yukm liên kết bằng bulông thô nên kết cấu có biến dạnglớn khó tính toán chính xác trớc vì vậy khi cần thiết có thể phải chất tảitrọng dằn trớc để làm cho kết cấu yukm xuất hiện hết các biến dạng d

do độ dơ của các lỗ bulông

Bảng 2-1 Danh mục các cấu kiện yukm

chiều dày mm

Chiều dài mm hay diện tích m2

Trọng lợng kg

Cột và thanh

Trang 7

5H L75x75x8 2418 21.8

16H

L75x75x8 L75x75x8

1730 3730

15.6 33.7

211

124 144 22 26 229

265x10 590x10 200x5 (590x10) 380x10 440x10 420x10 610x10 870x10

510 W=0.491 W=0.056 W=0.491 W=0.0187 W=0.330 610 610 W=0.764

10.6 47.3 (47.3) 14.7 26.0 20.6 29.2 77.6 Bản nút của

dàn liên kết 1718

23 217

370X10 325X10 290X10 290X10

W=0.233 W=0.075 W=0.160 W=0.173

18.6 5.9 12.5 13.6 Bản nútcủa hệ

460X10 400X10 200X10 45X10

W=0.484 W=0.224 W=0.131 W=0.056

103.0

232

I55 I55

2990 4990

265 442

ngang

234 259

260

30 70x8 I55 140x90x10 45x12 I55 140x90x10 45x22

1930 W=0.008 1970 514 350 1770 514 350

100x10 450x12

510

350 514 350

510 514

8.0 8.0 Thanh đệm nối

Trang 8

W=0.038 W=0.038

3.0 1.5

Bul«ng th« ªcu

Ghi chó : W lµ diÖn tÝch

khi tÝnh theo ph¬ng ph¸p TTGH (trÞ sè ghi trong ngoÆc)

Trang 9

g cách giữa các tấm tiếp

điểm l,cm

Chiề

u dài

tự do khi uốn trong mặt phẳ ng dầm

Chiề u dày tại chỗ liên kết của bản nút lo,cm

Độ mảnh lớn nhất

ứng lực Khi nén Khi kéo Theo liên kết Ncp (Ngh), T Ncp (Ngh), T Ncp (Ngh),

T Số hiệu bản núthay bản đé cột mà cấukiện đợc nối vào

228 114*

* 228 114

1 1 2 2

173 100 173 100

không cho phép 3.38(5.00) không cho phép 12.56(3.70)*

*

4.86(6.00) 4.86(6.00) 3.7694.6) 3.76(4.6)

8.4(9.9) 12.6(14.8) 12.6(14.8)

283 283 566 566

228 228*

1 2 1 2

100 100 100 100

9.05(11,10) 9.43(11.70) 9.05(11.10)*

* 9.43(11.70)*

*

11.70(14.5 0) 11.70(13.8 0) 11.70(14.5 0) 11.70(13.8 0)

Bất kỳ 11.80(15.00)

11.80(15.00) 11.80(15.00) 11.80(15.00)

204 102*

* 204 102*

*

1 1 2 2

138**

* 81 138**

* 81

3.45(3.70)**

* 4.03(5.00)**

* 2.92(3.20)**

* 3.43(4.200**

4.25(5.20) 4.25(5.20) 3.5894.40) 3.58(4.40)

18.9(22.4) 18.9(22.4) 18.9(22.4)

Trang 10

90x90x9 283283 204204 12 8785 37.60(46.40)33.00939.10

)

44.40(54.8 0) 35.00943.1 0)

37.8(44.7)

283 283

102*

* 102*

*

1 2

67 67

22.70(28.10)

**

19.50924.10 0**

22.70(28.2 0) 19.50(24.2 0)

)

89.00(109.

8) 73.00(90.2 0)

14 114;29;121;347 348;211;351;352 353;354;355;229

43.5(59.2) 75.6(89.5)

Thanh

chÐo 3H

3

L 100x75x

10

283 283 283 283

204 102 204 102

1 1 2 2

161 99 161 99

kh«ng cho phÐp 3.81(4.50) kh«ng cho phÐp 3.35(4.10)**

4.13(5.10) 4.13(5.10) 3.62(4.50) 3.62(4.50)

BÊt kú 18.90(22.40)

18.90(22.40) 18.90(22.40) 18.90(22.40)

2L 100x75x

10

283 283

204 204

1 2

105 100

31.80(35.60) 29.58(32.10)

47.20(58.4 0) 35.00(43.2 0)

BÊt kú 37.80(44.20)

37.80(44.20)

283 283

102*

* 102*

*

1 2

85 85

24.20(29.80)

**

20.00(24.06 0**

21.50(30.2 0) 20.40(25.2 0)

10

283 283

204 204

1 2

103 95

66.50(81.00) 67.20(79.70)

94.50(116.

80) 74.20(91.5 0)

14 11;29;121;221;347;348;211;351;352;353;3

54;355;299

43.50(55.20) 75.60(89.50)

L75x75x

8 200400 200400 135270 2.59(2.70)kh«ng cho

phÐp

3.02(3.70) 3.02(3.70)

BÊt kú BÊt kú

8.4(9.9) 8.4(9.9)

Trang 11

2 L75x75x

8

200 400 400 400

200 400 400 400

85 148**

148**

148**

28.20(34.70) 12.82(14.30) 12.82(14.30) 12.87(14.30)

29.20(36.1 0) 29.20(36.1 0) 29.20(36.1 0) 29.20(36.1 0)

353 8;17;22;

23;26;349;217 354;355 11;14;29;121;

221;221;229

11.90(15.10) 16.80(19.8) 28.6(19.8) 33.6(39.6)

4 L75x75x

8

200 400

200 400

74 124

58.40(72.20) 33.60(37.60)

58.40(72.2 0) 58.40(72.2 0)

8;17;22;23;26;

349;217;

11;14;29;121 221;211;229

23.6(30.0)47.2(6 0 0)

125x10 200400

400

200 400 400

53 91

63.20(78.00) 54.10(66.80)

63.20(78.0 0) 63.20(78.0 0)

221;351;352;353 Tại các mối nối

88.2(104.5) 113.4(134.5) 82.2(101.6) 4L 120x

120x10 400400 400400 8181 (145.00)117.80

117.80 (145.00)

126.40 (156.0) 126.40 (156.0)

315;352 353;355 Tại các mối nối

130.5 (166.0) 129.0 (159.5)

Chú thích

* Đối với l=566 cm khi thanh chéo giao nhau với thanh chịu kéo hoặc với thanh ngang không tính chịu lực có mặt cắt 2L75x75x8 thì theo các tính toán chính xác về ổn định lúc không có thanh chống ngang đợc ứng lực nén cho phép là S=0

** Khi giao nhau với thanh chịu kéo

Trang 12

*** Chỉ cho phép dùng làm cấu kiện liên kết

**** Khi đảm bảo nén đúng tâm hay kéo đúng tâm

Trang 13

Bảng 4-3 Các mômen uốn cho phép (Mcp); Lực cắt cho phép (Qcp) đối với các cấu kiện dầm của bộ YИKM - 60 do các lực cơ bản khi tính theo ứng suát cho phép và các mômen uốn giới hạn (Mgh) lực cắt giới hạn (Qgh) khi tính theo phơng pháp trạng thái giới hạn

đun chốn g uốn W cm3

Môme

n Mcp (t.m)

Lực cắt Qcp T

Lực cắt tại chỗ liên kết T

Môme

n giới hạn T.m

Lực cắt Qgh T

Qgh tại chỗ liên kết T

Trang 14

3 các trị số lực cắt ghi ở trên dấu ghạch ngang của các ô trong bảng là tơng ứng với khi có xuất hiẹen các mômen cực đại Mcpmax và Mghmax

Các trị số ghi ở dới dấu ghạch ngang là các trị số lực cắt cực đại Qcpmax,Qghmax

Bảng 4-4 Các ứng lực cho phép (Pcp) tại các điểm giao nhau của hệ mạng dầm do lực cơ bản khi tính theo ứng suất cho phép và các ứng lực giới hạn (Pgh) khi tính theo phơng pháp trạng thái giới hạn

Trang 15

g (d), mm

øng lùc cho phÐp, T øng lùc giíi h¹n, T tÝnh to¸n

theo chÞu

T=0.65Ro

TÝnh theo chÞu ®Ëp víi T=1.58Ro øng víi c¸c bÒ dµy b¶n thÐp

lµ mm

tÝnh to¸n theo chÞu c¸t víi

T=0.65R o

TÝnh theo chÞu Ðp

®Ëp víi c¸c bÒ dµy b¶n thÐp lµ mm

δ= 8

δ= 9

δ=1 0

δ=2 0

δ=8 δ=9 δ=1

0

δ=2 0

22 27

4.2 6.3

6.5 2

5.9 7.25

11.8 14.5

4.95 7.45

8.3

7.5 9.2

15.0 8.4

Trang 17

3 Thố ng kê khố i l ợ ng vật l iệu c ho 01 giá l ao dầm 4600

Ghi c hú

bản/bản 44/44 M22/M8 N6 M221 Th cụm 10

Tấm bản BTCT 2x2.3x0.2m

M201/M202 Chủng l o ạ i

8/48 S.L Th/Th

Th/Th

Đ ơn vị 8/8

Rọ thép đá hộc

12 Tấm

10 Tấm BTCT 2x2.3x0.2m Cáp neo φ 22/Hố thế 5T

Rọ thép đá hộc

m3 69.2

Bộ xà đỉnh 4I596; L=22m Chủng l o ạ i 7

9

t t M235

Đ ơn vị 20 Th

79 78

Xe goòng

Bản 350x350x10 chôn chờ 1400

2M5

2M4 M221

2M 5

2M4 N6

800

Xe goòng Kích Mặt bê n

L=7640

4I596; L=22000 800 Kích

Kích A

M235 M235

2M 5

2M4

M221 N6 2M4

M22 M22

M221 4I596; L=22000

Tim trụ dọc cầu

4 6

22000 Mặt c hính

22000

Trang 18

2.1.3 Các phơng tiện nổi

Trong xây dựng cầu thờng dùng các phao thép vạn năng Các phao này

đợc ghép thành hệ nổi để đỡ các lọai kết cấu nhịp, hoặc để chuyênchở vật liệu, đỡ các thiết bị thi công v.v trong quá trình thi công trênsông thay cho việc dùng các sà lan thông thờng

Bộ phao thép vạn năng do nớc Nga sản xuất gồm có loại phao KC, KCY,KC-3, KC-63 kích thớc các phao giống nhau 1.8x3.6x7.2m Chúng chỉ khácnhau về chiều dày vỏ phao và cấu tạo mối nối Các phao KC3 và KC-63 cóthể nối ghép với nhau Còn để nối phao KC3 với phao KCY cần có kết cấunối chế taọ riêng

Hiện nay theo mẫu phao nói trên, nhiều công ty Việt nam đã tự chế tạophao

ra các biến dạng cong vênh của các gờ mép phao

Trang 19

Số lợng phao ghép theo hớng dọc và hớng ngang để thành hệ phao đợcchọn theo tính toán cho từng trờng hợp sử dụng nhng không đợc ít hơn 3phao để đảm bảo ổn định nổi tốt trên nớc Thông thờng hệ phao ghépnằm với chiều cao 1.8 m gồm 6 phao và hệ phao ghép đứng với chiều cao3.6m gồm 8 phao

Bảng 2-9 Tham só của các phao thép liên xô

Bảng 2-10 Tải trọng giới hạn lên phao

-Tại điểm bất kỳ trên đỉnh xà ngang

boong (p5)

Bảng 2-11 ứng lực giới hạn tác dụng lên phao và lên mối nối các phao

Loại biến dạng Yếu tố quyết

định khả năng chịu lực

Mgh (T.m)

Qgh (T)

Mgh (T.m)

Qgh (T)

-Uốn phao trong

mặt phẳng thẳng

đứng dọc phao

H=1.8m

+ Độ bền phao +Độ bền mối nối

-Uốn phao trong

mặt phẳng thẳng

+Độ bền mối nối + Độ bền phao khi

608 229*

207 119*

608 348*

276 124*

Trang 20

Chú thích :

-Các tính toán làm với giả thiết phao làm việc trong hệ phao có độ chìm tối đa

- Dấu * chỉ rõ giá trị Mgh khi Q=0 và khi Qgh khi M=0 khi xét M và Q đồng thời thì phải tính toán cụ thể

Bảng 2-12 Lực giữ của các loại neo phao

-Neo cóc bằng

gang

Để tính toán neo của hệ phao có thể tham khảo bảng 4-12 Theo thiết

kế, việc điều chỉnh độ chìm của các phao trong hệ phao nổi thực hiệnbằng hệ thông bơm khí nén

Hình 2.10 Xà lan 500 Tấn

2.1.4 Dầm quân dụng bailey

Dầm Bailey là loại dầm quân dụng bằng thép có u điểm là nhẹ, việclắp dáp và lao tháo dỡ đơn giản (có thể bằng sức ngời) do đó đợc chế tạo

và sử dụng ở nhiều nớc trên thế giới Hiện nay nhiều Công ty Việt nam ởcác tỉnh cũng tự chế tạo loại dầm dựa theo cấu tạo dầm Bailey

Trong quá trình xây dựng cầu ngoài việc dùng dầm Bailây theo đúngthiết kế tiêu chuẩn để làm cầu tạm ôtô, ngời ta thờng lợi dụng các cấu

Trang 21

cụ thể

Sau đây là tóm tắt đặc điểm dầm bailây theo thiết kế tiêu chuẩn

để làm cầu tạm ôtô (dạng dàn chạy dới)

Cầu Bailây có 2 dầm chính do các panô liên kết bằng chốt tạo thànhMỗi panô dài 3.048m thanh biên dới cuả mỗi panô mang 2 đà giáongang(xe nặng hơn 36t phải dùng 4 đà ngang)Trên các đà ngang đặt 5hàng ddà dọc mặt cầu thờng rộng 3.28m và lát ván gỗ Các loại dầmbailây mới có mặt cầu rộng hơn Có thể lắp kết cấu bailây thành cácdầm có chiều dài đến 55-73m theo sơ đồ giản đơn và sơ đồ liên tục.Nếu cầu ngắn và tải trọng nhẹ thì mỗi bên chỉ có mỗi bên chỉ có 1 dàn

đơn cầu dài hay tải trọng nặng phải lắp dầm ghép đôi ghép ba vàghép thành 2,3 tầng

Các kiểu lắp thờng dùng nhất là:

Danh mục cơ bản của dầm Bailây gồm 28 bộ phận ngày nay đã đợc

bổ sung thêm các bộ phận mới để mở rộng phạm vi áp dụng Trớc đâydùng vật liệu thép các bon thờng ngày nay các bộ dầm Bailây đều bằngthép hợp kim thấp

Các bộ phận cơ bản gồm có

- 25 loại cấu kiện bằng thép: panô chốt, panô khoá chốt, đà ngang,mấu giữ đà ngang, thanh nạch, đà dọc biên, đà dọc giữa, thanh giằng,bulông, dầm nẹp thanh đứng đầu cầu (thanh âm và thanh dơng), gốicầu, bản kê gối cầu, khung giữ khoảng cách, bulông, công xon vỉa hè, cộtlan can

- 5 cấu kiện bằng gỗ: Ván mặt cầu, dầm nẹp, gỗ nề (2loại), ván vỉa hè

- Ngoài ra có 18 thứ dụng cụ để lắp và lao cầu

Bộ phận nặng nhất không qúa 260Kg đủ cho 6 ngời mang vác khi lắpChiều dài cầu là bội số của 3.048 m Công thức tính nh sau

L=3.048.n + 0.057

Ngày đăng: 25/09/2017, 21:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1 Dầm T-66 của Trung Quốc 2.1.1. KÕt cÊu UAK - Bài giảng thi công cầu   kết cấu phụ tạm phục vụ thi công cầu
Hình 2.1 Dầm T-66 của Trung Quốc 2.1.1. KÕt cÊu UAK (Trang 1)
Hình 2.2  Cấu tạo đà giáo vạn năng YUKM - Bài giảng thi công cầu   kết cấu phụ tạm phục vụ thi công cầu
Hình 2.2 Cấu tạo đà giáo vạn năng YUKM (Trang 3)
Bảng 2-2  ứng lực cho phép (N cp )của các cấu kiện YИKM - 60 do các lực cơ  bản khi tính theo phơng pháp ứng suất cho phép và ứng lực giới hạn (N gh )  khi tính theo phơng pháp TTGH (trị số ghi trong ngoặc) - Bài giảng thi công cầu   kết cấu phụ tạm phục vụ thi công cầu
Bảng 2 2 ứng lực cho phép (N cp )của các cấu kiện YИKM - 60 do các lực cơ bản khi tính theo phơng pháp ứng suất cho phép và ứng lực giới hạn (N gh ) khi tính theo phơng pháp TTGH (trị số ghi trong ngoặc) (Trang 8)
Bảng 4-3 Các mômen uốn cho phép (Mcp); Lực cắt cho phép (Qcp) đối với các cấu kiện dầm của bộ YИKM - 60 do  các lực cơ bản khi tính theo ứng suát cho phép và các mômen uốn giới hạn (Mgh) lực cắt giới hạn (Qgh) khi tính theo  phơng pháp trạng thái giới hạn - Bài giảng thi công cầu   kết cấu phụ tạm phục vụ thi công cầu
Bảng 4 3 Các mômen uốn cho phép (Mcp); Lực cắt cho phép (Qcp) đối với các cấu kiện dầm của bộ YИKM - 60 do các lực cơ bản khi tính theo ứng suát cho phép và các mômen uốn giới hạn (Mgh) lực cắt giới hạn (Qgh) khi tính theo phơng pháp trạng thái giới hạn (Trang 13)
Hình 2.10 Xà lan 500 Tấn - Bài giảng thi công cầu   kết cấu phụ tạm phục vụ thi công cầu
Hình 2.10 Xà lan 500 Tấn (Trang 20)
Bảng 2-6  Các bộ phận dầm cầu bailây - Bài giảng thi công cầu   kết cấu phụ tạm phục vụ thi công cầu
Bảng 2 6 Các bộ phận dầm cầu bailây (Trang 24)
Bảng 2-7 Trọng lợng cho phép của đoàn xe qua cầu Bailây, T - Bài giảng thi công cầu   kết cấu phụ tạm phục vụ thi công cầu
Bảng 2 7 Trọng lợng cho phép của đoàn xe qua cầu Bailây, T (Trang 27)
Bảng 2-8  Trọng lợng một khoang cầu bailây - Bài giảng thi công cầu   kết cấu phụ tạm phục vụ thi công cầu
Bảng 2 8 Trọng lợng một khoang cầu bailây (Trang 27)
Bảng khố i l   ợ ng  c ầu t ạ m xe ô  t ô - Bài giảng thi công cầu   kết cấu phụ tạm phục vụ thi công cầu
Bảng kh ố i l ợ ng c ầu t ạ m xe ô t ô (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w