1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu

6 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 375 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu Thuyết minh kĩ thuật hạng mục cầu v

Trang 1

CẬng ty cp t vấn thiàt kế cờng hoẾ x· hời chũ nghịa việt nam

HỈ tầng - cÈ sỡ ườc lập Tỳ do

-HỈnh phục.

-  - - 

Vinh, thÌng 02 nẨm

2011.

THUYếT MINH ký thuật CẬng trỨnh: ưởng giao thẬng tử khu cẬng Nghiệp

HoẾng Mai II Ẽi nhẾ mÌy xi mẨng TẪn Th¾ng,

huyện Quỷnh Lu, tình Nghệ An.

ẼÞa phận: huyện Quỷnh Lu, tình nghệ an

HỈng mừc: cầu ; km4+461.97

Bợc: Thiết kế bản vé thi cẬng

1 Giợi thiệu chung:

1.1 Hiện trỈng trẾn cú:

Dỳ Ìn Ẽởng giao thẬng tử khu cẬng Nghiệp HoẾng Mai II Ẽi nhẾ

mÌy xi mẨng TẪn th¾ng huyện Quỷnh Lu, tình Nghệ An, tỈi

Km4+461.97 hiện tỈi cha co lẾ khe cha cọ cẬng trỨnh thoÌt nợc

do tuyến Ẽởng Ẽi qua khe nàn phải thiết kế cầu Ẽảm bảo

thoÌt nợc hiện tỈi vẾ lẪu dẾi

1.2 Cầu mợi:

Cầu Km4+461.97, tim trừ cầu tỈi cồc 71 MÐp trợc tởng Ẽầu mộ

M0 cÌch cồc 68B lẾ 3.54m về phÝa Ẽi NhẾ mÌy xi mẨng, Mộ M1

cÌch cồc 74 lẾ 2.30 m phÝa Ẽi Ẽi TẪn Th¾ng, thiết kế cầu mợi

L =2x24m,

2 CÌc cẨn cự , quy mẬ vẾ tiàu chuẩn ký thuật cẬng trỨnh:

2.1 CẨn cự lập hổ sÈ thiết kế :

- CẨn cự Luật xẪy dỳng sộ: 16/2003/QH11 ngẾy 26/11/2003 cũa Quộc hời khoÌ XI, kỷ hồp thự 4;

- CẨn cự NghÞ ẼÞnh sộ: 12/2009/Nư-CP ngẾy 12/2/2009 cũa ChÝnh phũ

về quản lý dỳ Ìn Ẽầu t xẪy dỳng cẬng trỨnh;

- CẨn cự NghÞ ẼÞnh sộ: 209/2004/Nư-CP ngẾy 16/12/2004 cũa ChÝnh phũ về quản lý chất lùng cẬng trỨnh xẪy dỳng;

- CẨn cự NghÞ ẼÞnh sộ: 49/2008/Nư-CP ngẾy 18/4/2008 cũa ChÝnh phũ

về sữa Ẽỗi bỗ sung mờt sộ Ẽiều cũa NghÞ ẼÞnh sộ 209 /2004 Nư -CP ngẾy 16/12/2004 về quản lý chất lùng cẬng trỨnh xẪy dỳng;

- CẨn cự Quyết ẼÞnh sộ 109/2009/Qư-UBND ngẾy 09/12/2009 cũa UBND tình Nghệ An về việc ban hẾnh Quy ẼÞnh về quản lý Ẽầu t, xẪy dỳng vẾ lỳa chồn nhẾ thầu tràn ẼÞa bẾn tình Nghệ An;

- CẨn cự Qư sộ 3865/Qư.UBND-CN, ngẾy 31/8/2010 cũa UBND Tình Nghệ An về việc phà duyệt dỳ Ìn Ẽầu t xẪy dỳng cẬng trỨnh: ưởng giao thẬng tử khu cẬng Nghiệp HoẾng Mai II Ẽi nhẾ mÌy xi mẨng TẪn Th¾ng, huyện Quỷnh Lu, tình Nghệ An;

- CẨn cự Qư sộ /Qư-BQLKKT về việc chì ẼÞnh CẬng ty cỗ phần

t vấn thiết kế hỈ tầng cÈ sỡ khảo sÌt lập dỳ Ìn Ẽầu t, thiết kế bản vé thi cẬng dỳ Ìn: NẪng cấp, mỡ rờng Tình lờ 545 ẼoỈn qua thÞ x· ThÌi HoẾ, tình Nghệ An;

- CẨn cự hùp Ẽổng kinh tế sộ … /2010/HưTV ngẾy … thÌng … nẨm

2010 ký kết giứa CẬng ty Cỗ Phần T vấn Thiết kế hỈ tầng cÈ sỡ vợi Ban quản lý cÌc dỳ Ìn XDXD &KTHT ẼẬ thÞ về việc khảo sÌt thiết kế bản vé thi cẬng, lập dỳ toÌn cẬng trỨnh: ưởng giao thẬng tử khu cẬng Nghiệp HoẾng Mai II Ẽi nhẾ mÌy xi mẨng TẪn Th¾ng, huyện Quỷnh Lu, tình Nghệ An;

- CẨn cự hổ sÈ thiết kế cÈ sỡ do Viện Quy hoỈch – Kiến trục xẪy dỳng nghệ An Lập Ẽùc UBND tình phà duyệt ngẾy 31/08/2010;

CẨn cự vẾo tẾi liệu khảo sÌt ẼÞa hỨnh, ẼÞa chất, thuỹ vẨn cẬng trỨnh cẬng trỨnhưởng giao thẬng tử khu cẬng Nghiệp HoẾng Mai II Ẽi nhẾ mÌy

Trang 2

xi măng Tân Thắng, huyện Quỳnh Lu, tỉnh Nghệ An do Viện Quy

hoạch – Kiến trúc xây dựng nghệ An lập bớc thiết kế cơ sở và Công ty

cổ phần T vấn Thiết kế hạ tầng cơ sở khảo sát bớc thiết kế BVTC

tháng 10 năm 2010;

2.2 Các quy trình, quy phạm sử dụng:

- Khảo sát:

+ Quy trình khảo sát đờng ô tô 22 TCN 263 - 2000

+ Quy trình khoan thăm dò địa chất 22 TCN 259 - 2000 và các quy

trình hiện hành

+ Quy trình thí nghiệm đất xây dựng TCVN 4195 - 4202

- Thiết kế:

+ Quy phạm thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn 22TCN 18 - 79

+ 22TCN272- 05 Tiêu chuẩn thiết kế Cầu

+Tiêu chuẩn thiết kế đờng ô tô TCVN 4054-05

+ 22TCN 220-95 Quy trình tính toán thuỷ văn công trình thoát nớc

vừa và nhỏ

+ 22TCN 104-07 Quy phạm kỹ thuật thiết kế đờng phố quảng trờng

đô thị;

+ Quy trình thiết kế áo đờng mềm : 22 TCN 211-06

+ 22TCN 220-95 Quy trình tính toán thuỷ văn công trình thoát nớc

vừa và nhỏ

+ 22TCN 104-07 Quy phạm kỹ thuật thiết kế đờng phố quảng trờng

đô thị;

+ Điều lệ biển báo hiệu đờng bộ 22 TCN 237-01

2.3 Quy mô và các tiêu chuẩn kỹ thuật:

2.3.1 Phần cầu :

- Quy mô công trình: Cầu xây dựng vĩnh cửu bằng BTCT- ƯST

- Khổ cầu: K=12+2x0.5, Tổng bề rộng B=13m

- Tải trọng HL 93, ngời 0.003Mpa

- Tĩnh không thông thuyền, không có cây trôi

- Quy trình thiết kế 22TCN272- 05

2.3.2 Phần đ ờng 10m hai đầu cầu (tính từ đuôi mố) :

Đờng hai đầu cầu 10 tính từ đuôi mố Bmặt=7.0.0m, lề gia cố 2x2.0m, (lề đất 2x0.5) Bề rộng nền đờng Bn=12.0m.(theo TCVN 4054-2005)

3 Đặc tr ng vùng xây dựng cầu

3.1 Số liệu về thuỷ văn

Theo kết quả điều tra và tính toán thuỷ văn do đội khảo sát công ty cổ phần t vấn thiết kế cung cấp có các thông số thuỷ văn sau:

- Diện tích lu vực: : F = 3.6.km2

- Lu lợng thiết kế: : Q1% = 214m3/s

- Khẩu độ tính toán : Lo = 37.60 m

- Cao độ thiết kế kể cả sóng vỗ: : H TK = 40.74m

Cầu thiết kế không có thông thuyền và có cây trôi

3.3- Địa chất:

Theo hồ sơ khảo sát địa chất do Viện Quy hoạch – Kiến trúc xây dựng nghệ An lập bớc thiết kế cơ sở và Công ty cổ phần TVTK Hạ tầng - cơ sở đã khảo sát và thí nghiệm có các lớp đất tính từ trên xuống tại vị trí cầu

nh sau :

Lớp 1a: Sét màu xám vàng, nâu đỏ lẫn dăm sạn Trạng thái cứng Lớp 1b: Cát pha màu xám vàng, nâu vàng lẫn đá hòn cục Trạng thái dẻo

Lớp 1h: Đá sét kết phong hoá mạnh đến hoàn toàn xen kẹp sét màu nâu vàng

Lớp 1d: Sét màu xám vàmg, xám nâu, nâu đỏ lẫn dăm sạn.Trạng thái dẻo cứng đến nửa cứng

Lớp 01: Sét pha màu xám vàng, xám nâu lẫn dăm sạn Trạng thái dẻo cứng đến nửa cứng

Lớp 03: Đá sét bột kết màu xám vàng, xám nâu Phong hoá nứt nẻ mạnh

Trang 3

Lớp 04: Đá sét bột kết màu xám vàng, xám nâu Phong hoá nứt

nẻ nhẹ

4 Kết quả thiết kế

4.1 Phơng án vị trí :

Cầu tại Km0+491.71 thiết kế cầu vuông với dòng chảy Đợc thể

hiện trên bình đồ cầu

4.2 Phơng án kết cấu :

- Căn cứ vào kết quả tính toán và điều tra thuỷ văn Chọn sơ đồ cầu có kết

cấu 2 nhịp L= 24m, chiều dài toàn cầu Lc = 61.15m (tính đến đuôi mố).

- Quy mô công trình: Cầu xây dựng vĩnh cửu bằng BTCT- ƯST.

- Khổ cầu: K=12+2x0.5, Tổng bề rộng B=13m

- Tải trọng HL 93, ngời 300 Kg/m2

- Tĩnh không thông thuyền, không có cây trôi

- Quy trình thiết kế 22TCN272- 05

+ Đờng hai đầu cầu thiết kế theo đờng cấp III đồng bằng theo quy

trình đờng ô tô

thiết kế theo TCVN 4054 – 2005 bề rộng nền đờng Bn=12.0m, bề

rộng mặt đờng Bmặt=7.0m,(gia cố 2x2.0m) , Blề đất =2x0.5m

4.2.1: Kết cấu phần trên

- Nhịp: Cầu 02 nhịp khẩu độ L=24m giản đơn, trên mặt cắt ngang

khổ cầu K=12+2x0.5gồm 13 dầm chủ cao h=0,95m, tim dầm đặt

cách nhau a = 1 m.Bê tông dầm chủ bê tông 40Mpa

1 Cáp DƯL theo tiêu chuẩn ASTM A416 - 85 grade 270 loại có độ tự

chùng thấp, giới hạn bền 1860 MPa

2 Cáp dọc dùng 1 tao 7 sợi đờng kính 12.7mm, cáp ngang dùng bó 4

tao 7 sợi đờng kính 12.7mm

3 Lực căng cho 1 tao cáp dọc: 138kN

Lực căng cho 1 bó cáp ngang: 540kN

4 Cáp cờng độ cao đợc cắt sát mặt bê tông đầu dầm Sau khi cắt

phải vệ sinh sạch sẽ và quét 2 lớp keo Epoxy bảo vệ

- Lan can: Dùng lan can thép, tay vịn bằng ống thép mạ kẽm, chiều dày mạ 110àm mật độ mạ 781g/m2, gờ chắn bánh bằng bê tông 30Mpa đổ tại chỗ

Gối dùng gối cao su HCN có kích thớc(400x100x20)mm khe co giãn bằng cao su

Lớp phủ mặt cầu gồm 3 lớp

+ Bê tông asphan hạt mịn dày 7cm

+ Lớp phòng nớc bằng sơn chống thấm dày 0.4cm + Lớp liên kết mặt cầu bằng bê tông 30Mpa đổ tại chỗ

4.2.2 :Kết cấu phần dới :

a) Kết cấu phần dới (hạ bộ)

1 Mố:

Cầu gồm hai mố thiết kế theo dạng chữ U bằng BTCT Sử dụng móng nông, đặt trên hệ cọc khoan nhồi D=100cm, bằng BTCT 30Mpa đổ tại chỗ, mố MO gồm 8 cọc, chiều dài cọc L=7.0m mố M1 gồm 11 cọc, chiều dài cọc L=8.0m

Thân mố, tờng đầu, tờng cánh bằng BTCT 30Mpa đổ tại chỗ

2 Trụ:

- Trụ cầu: Trụ đợc làm bằng BTCT dạng trụ đặc thân hẹp, hai đầu có hình bán nguyệt Mũ trụ 30Mpa, thân và bệ trụ BTCT 30Mpa Trụ T1 đợc

đặt trên cọc khoan nhồi bằng BTCT D=100cm, gồm 8 cọc L=9m,

4.2.3 :Gia cố

- Phạm vi 10m đầu cầu (sau đuôi mố) và 1/4 nón đợc gia cố bằng

đá hộc xây vữa M100 dày 30cm trên lớp đệm bằng đá dăm dày 10cm, chân khay nón mố, 10m đờng hai đầu cầu bằng bê tông 15Mpa, cứ 2m bố trí 01 lỗ thoát nớc PVC D=50mm thoát nớc

4.2.4: Đờng vào cầu.

b) Đờng hai đầu cầu:

Đờng hai đầu cầu 10 tính từ đuôi mố Bmặt=7.0m, (Blề gia cố =2x2m),

Bnền=12.0m

+ Kết cấu mặt đờng tính từ dới lên gồm:

+ Kết cấu mặt đờng tính từ dới lên gồm:

Trang 4

Đắp đất K=0.98 dày30cm

Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm

Cấp phối đá dăm loại 1 dày 28cm

Tới nhựa thấm 1kg/m2

Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm

Tới nhựa dính bám 0.5kg/m2

Bê tông nhựa hạtổtung dày 7cm

+ Kết cấu lề gia cố:

Giống nh kết cấu mặt đờng chính

4.2.5: Lan can mềm và biển báo.

- Đờng hai đầu cầu đợc bố trí tôn lợn sóng

- Bố trí hai đầu cầu, mỗi đầu 1 biển báo theo Điều lệ báo hiệu

đ-ờng bộ 22TCN 237 - 01

4.3 Vật liệu chủ yếu:

4.3.1 Bê tông:

I Bê tông:

3.1 Trừ khi có chỉ dẫn riêng, cờng độ lăng trụ 28 ngày của bê tông

đợc quy định nh sau:

Loại Cờng độf’c áp dụng cho Quy đổi sangmác bê tông

C 30 MPa Bản mặt cầu, mố, cọc khoan nhồi 350Kg/cm2

Kết cấu BTCT bệ móng đợc đặt trên lớp bê tông đệm tạo

phẳng dày tối thiểu 100mm trừ khi có chỉ dẫn riêng

3.3 Tất cả các cạnh của kết cấu BTCT đợc tạo vát 20x20mm trừ khi

có chỉ dẫn riêng

II Thép thờng:

4.1 Thép theo tiêu chuẩn ASTM hoặc tơng đơng:

Loại thép Mác thép Giới hạn chảy Giới hạn bền

Thép tròn

Số lợng thanh Tên thanh

Đờng kính thanh Khoảng cách thanh Ghi chú

4.3 Các mối nối thép đợc bố trí so le sao cho trên mặt cắt không quá

50% thanh nối trừ khi có chỉ dẫn riêng

4.4 Trừ khi có chỉ dẫn riêng, chiều dày lớp bê tông bảo vệ là:

III Cáp DƯL:

5.1 Cáp DƯL dùng tao 7 sợi – 12.7, 15.2 mm, loại 270 ASTM A416, độ

chùng thấp:

5.2 Đờng kính danh định và cờng độ:

Đòng kính danh định Giới hạn chảy(MPa) Giới hạn bền(MPa) áp dụng cho

IV Vật liệu khác:

Các vật liệu khác : Neo, khe co giãn, gối cầu, lan can v.v xem bản vẽ chi tiết.

4.3.2 Thép:

- Thép thờng: Dùng loại AI tròn trơn G40, AII có gờ thép G60 theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 85

Trang 5

5 Tổ chức thi công

5.1 Công tác chuẩn bị :

- Lán trại, bãi tập kết vật liệu, trang thiết bị thi công chủ yếu đợc bố

trí ở bờ phía mố M1

- Giải phóng mặt bằng

- Tổ chức giao thông qua đờng tạm

- Phá dỡ cầu cũ, chuẩn bị mặt bằng thi công

5.2 -Thi công mố:

Bớc 1: San ủi mặt bằng, định vị tim mố

- Xác định vị trí mố, san ủi mặt bằng, tập kết thiết bị

- Định vị tim cọc, tiến hành khoan tạo lỗ đến cao độ thiết kế

- Làm vệ sinh lỗ khoan, lắp hạ lồng cốt thép vào lỗ khoan Tiến

hành đổ bê tông cọc theo phơng pháp rút ống thẳng đứng

Bớc 2: Đào đất hố móng bệ mố, bệ trụ

- Tiến hành đào đất bằng máy kết hợp với thủ công

- Đào hố móng đến cao độ thiết kế Đập bỏ bê tông xấu đầu

cọc Đổ bê tông lớp đệm

- Lắp đặt ván khuôn mố, cốt thép mố, tiến hành đổ bê tông

- Đắp trả đất xung quanh đến cao độ thiên nhiên

Bớc 3: Thi công bệ mố, trụ

- Tiến hành lắp dựng ván khuôn và cốt thép

- Đổ bê tông mố, trụ bằng cần cẩu hộc bê tông kết hợp với thu công

Bớc 4: Thi công tờng thân tờng cánh, thân mố,

- Lắp dựng ván khuôn cốt thép ,

- Đổ BT mũ mố, trụ bằng cần cẩu kết hợp thủ công

Bớc 5: Hoàn thiện mố, trụ

- Tháo dỡ ván khuôn mố, đà giáo thi công

- Xây ốp mái trớc mố 10 đờng hai đầu cầu

- Hoàn thiện mố

5.3-Thi công kết cấu nhịp:

- Dầm đợc đổ tại bãi gần cầu và đợc lắp bằng hệ dàn lao chuyên dụng

- Đổ bê tông lớp liên kết bản mặt cầu Thi công lớp phòng nớc, lớp phủ, lắp dựng lan can, khe co dãn

Làm công tác hoàn thiện,chân khay tứ nón và các việc còn lại, thanh thải dòng chảy

5.4 Tiến độ thi công tổng thể:

- Dự kiến thi công trong vòng 6 tháng

Những vấn đề cần lu ý.

- Cao độ mũi cọc ghi trên bản vẽ chỉ là dự kiến, cao độ chính thức

sẽ đợc quyết định tại hiện trờng và đợc TVGS chấp thuận

- Công tác thi công phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình thi công và nghiệm thu hiện hành

- Cần bố trí đầy đủ cọc tiêu biển báo và ngời hớng dẫn đảm bảo an toàn cho dân c xung quanh và giao thông thông suốt trong quá trình thi công cầu

- Trong quá trình thi công có vấn đề gì khác so với đồ án thiết kế cần báo cho thiết kế biết để phối hợp giải quyết

5.4 Tổng dự toán :

- Có bản tính dự toán kèm theo.

6 Vật liệu xây dựng:

- Vật liệu đợc lấy theo điều tra vật liệu chung của dự án

7 Kiến nghị và kết luận:

Trang 6

- Thi công phải đúng hồ sơ thiết kế, nếu trong quá trình thi

công có vấn đề gì không phù hợp với hồ sơ thiết kế thì phải báo

cao ngay cho t vấn thiết kế để có biện pháp xử lý

- Thi công phải tuân thủ đúng quy trình quy phạm trong xây

dựng cơ bản

Thực hiện công ty cp t vấn

thiết kế

Hạ tầng

– cơ sở

Trần nam trung Hoàng Thế

Dũng

Ngày đăng: 25/09/2017, 18:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w