Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành cầu thiết kế kĩ thuật cầu extradosed, phương án sơ bộ cầu đúc hẫng, đầy đủ bản vẽ thuyết minh và bảng tính. Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành cầu thiết kế kĩ thuật cầu extradosed, phương án sơ bộ cầu đúc hẫng, đầy đủ bản vẽ thuyết minh và bảng tính. Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành cầu thiết kế kĩ thuật cầu extradosed, phương án sơ bộ cầu đúc hẫng, đầy đủ bản vẽ thuyết minh và bảng tính. Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành cầu thiết kế kĩ thuật cầu extradosed, phương án sơ bộ cầu đúc hẫng, đầy đủ bản vẽ thuyết minh và bảng tính. Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành cầu thiết kế kĩ thuật cầu extradosed, phương án sơ bộ cầu đúc hẫng, đầy đủ bản vẽ thuyết minh và bảng tính.
Trang 2I Tổng quan về công nghệ thi công cầu BTCTDƯL bằng ph ơng pháp
đúc hẫng cân băng
Bê tông là vật liệu chịu nén tốt , chịu kéo kém do chịu kéo kém nên bê tôngchỉ dùng trong kết cấu chịu nén Để khắc phục ngời ta đa cốt thép vào bê tông đểchịu kéo Sự ra đời của BTCT đánh dấu sự phát triển về công nghệ vật liệu trongxây dựng Các cầu dầm BTCT đợc áp dụng , tuy nhiên chiều dài nhịp còn hạn chế (
24 m ) Kết cấu BTCT dự ứng lực với nguyên lý kéo căng cốt thép để nén trớc bêtông cho phép nhịp dầm lớn hơn Điển hình nh các nhịp dầm 33 m đôi khi tới 43 mdầm cắt khúc Việc đa ra các giải pháp hợp lý về kết cấu , giải pháp công nghệ thicông thích hợp còn cho phép kết cấu BTCT_DƯL vợt đợc khẩu độ lớn hơn
Cầu dầm BTCT_DƯL liên tục thi công bằng phơng pháp hẫng , mặt cắt dầmthay đổi là loại cầu đã giải quyết tơng đối tốt cả vấn đề vật liệu và kết cấu Loại cầunày thờng sử dụng cho các loại nhịp từ 80 - 130 m và lớn hơn nữa , có khi tới 250 m
nh cầu SHOTTWIEN ở áo
ở nớc ta cầu BTCT _DƯL thi công hẫng đã đợc áp dụng cầu Phú Lơng - Hải
Dơng , cầu Sông Gianh , cầu Hoà Bình
Từ các phân tích trên ta thấy có thể chọn phơng án cầu liên tục BTCT dự ứnglực thi công hẫng
II Giới thiệu chung về ph ơng án
II.1 Tiêu chuẩn thiết kế
- Quy trình thiết kế : 22TCN – 272 – 05 Bộ Giao thông vân tải
- Quy trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn 22TCN – 18 – 79 Bộ Giao thông vân tải
- Tải trọng thiết kế : HL93 , đoàn Ngời bộ hành 3 kN/m2
II.2 Sơ đồ kết cấu
II.2.1 Kết cấu phần trên
- Sơ đồ bố trí chung toàn cầu : (2 x33+55+84+55 + 2x33) m
Trang 3- Kết cấu cầu đối xứng gồm 2 nhịp dẫn phía bên trái và 2 nhịp dẫn phía bên phải và
hệ cầu BTCTDƯL liên tục 3 nhịp thi công theo phơng pháp đúc hẫng cân bằng
- Dầm liên tục 3 nhịp 55+84+55 m tiết diện hình hộp chiều cao thay đổi
+) Chiều cao dầm trên đỉnh trụ h= 5,0 m
+) Chiều cao dầm tại giữa nhịp h= 2,5 m
- Cao độ đáy dầm thay đổi theo quy luật parabol đảm bảo phù hợp yêu cầu chịu lực
+) Chiều dày bản mặt cầu tại ngàm : tn = 80cm
+) Chiều dày sờn dầm : ts = 45 cm
- Vật liệu dùng cho kết cấu nhịp
3- Neo: Sử dụng loại neo EC-5-31, EC-5-22 và EC 5-12
4- Cốt thép thờng: Sử dụng loại cốt thép có gờ với các chỉ tiêu:
II.2.2 Kết cấu phần dới
1- Cấu tạo trụ cầu :
- Trụ cầu dùng loại trụ thân hẹp , đổ bê tông tại chỗ mác M300
- Trụ T1, T2 , T5, T6: đợc đựng trên móng cọc khoan nhồi : d = 1.0 m
- Trụ T3, T4 : đợc đựng trên móng cọc khoan nhồi : D = 1.5 m
- Phơng án móng : Móng cọc bệ thấp
2 - Cấu tạo mố cầu
- Mố cầu dùng loại mố U BTCT , đổ tại chỗ mác bê tông chế tạo M300
- Mố của kết cấu nhịp dẫn đợc đặt trên móng cọc khoan nhồi d= 1.0 m
III Tính toán kết cấu nhịp
III.1 Yêu cầu tính toán cho phơng án sơ bộ
- Trong phơng án sơ bộ yêu cầu tính toán KCN trong giai đoạn khai thác
- Tiết diện tại hai mặt cắt
+ Mặt cắt gối (mặt cắt đỉnh trụ) (MC I-I)
- Chiều dài kết cấu nhịp: đối với kết
cấu nhịp liên tục chiều dài nhịp biên
Lnb= (0,6 0,7) chiều dài nhịp giữa
Lng
Trang 4- Để đơn giản trong quá trình thi công và phù hợp với các trang thiết bị hiện có của
đơn vị thi công ta phân chia các đốt dầm nh sau :
+) Đốt trên đỉnh trụ : do = 12 m (khi thi công sẽ tiến hành lắp đồng thời 2 xe
đúc trên trụ)
+) Đốt hợp long nhịp giữa : dhl = 2m
+) Đốt hợp long nhịp biên : dhl = 2m
+) Chiều dài đoạn đúc trên đà giáo : ddg = 12 m
+) Số đốt ngắn : n = 3 đốt , chiều dài mỗi đốt : d = 3 m
+) Số đốt trung : n = 4 đốt , chiều dài mỗi đốt : d = 3.5 m
+) Số đốt dài: n = 3 đốt , chiều dài mỗi đốt d = 4 m
- Sơ đồ phân chia đốt dầm:
III.3 2 Xác định phơng trình thay đổi cao độ đáy dầm
Giả thiết đáy dầm thay đổi theo phơng trình parabol
III.3.3 Xác định phơng trình thay đổi chiều dày đáy dầm
- Tính toán tơng tự ta có phơng trình thay đổi chiều dày đáy dầm nh sau :
-40.5
Trang 5y R x R H
Trong đó: R-Bán kính đờng cong tròn :R=3000000mm
Ho-Chiều cao mặt cắt tại gối : ho =5000mm
Lg-Chiều dài nhịp giữa : Lg =84000mm
-Chiều dày trụ T3 : tr =3000mmtr
x-Toạ độ của mặt cắt (mm)
III.3.5 Xác định phơng trình thay đổi chiều rộng đáy dầm
Bề rộng đáy hộp thay đổi theo hàm bậc nhất có dạng :Bđ=Bo+(Ho-Hx)tg
Trong đó:
Ho-Chiều cao mặt cắt tại gối : ho =5000mm
Ho-Chiều cao mặt cắt có toạ độ x(mm)
Bo-Chiều rộng mc tại gối : Bo =5600mm
Trang 6hiệu
MC
Chiềudài đốt
li (cm)
ChiềucaotiếtdiệnH
Diệntích F(cm2)
Vị trítrụctrunghoàYo
Jxcm4 cm4 Jy
0 500 126588 240.6 4401784211 9177413301S1 450 447.5 117421 209.0 3301261617 8843632163
+) Yo : Khoảng cách từ trục trung hoà đến đáy dầm
+) Jx : Mômen quán tính MC đối với trục xx
+) Jy : Mômen quán tính MC đối với trục yy
III.3.7 Xác định t ải trọng tác dụng lên dầm chủ
III.3.7.1 Tính tĩnh tải giai đoạn I và giai đoạn II
a Tính tĩnh tải giai đoạn I
DC(TTGHCDI) (KN/m)
S1 4.5 1/2Đốt Ko 6 448 117421 1812.16 302.03 377.53S2 7.5 Đốt 1 3 416 111710 842.92 280.97 351.21S3 10.5 Đốt 2 3 387 106366 802.25 267.42 334.27S4 13.5 Đốt 3 3 361 101423 764.40 254.80 318.50S5 17 Đốt 4 3.5 334 96206.4 848.20 242.34 302.93S6 20.5 Đốt 5 3.5 311 91626 806.15 230.33 287.91S7 24 Đốt 6 3.5 291 87720 769.73 219.92 274.90S8 27.5 Đốt 7 3.5 276 84522 739.24 211.21 264.01S9 31.5 Đốt 8 4 262 81767 815.65 203.91 254.89S10 35.5 Đốt 9 4 254 80000 793.47 198.37 247.96S11 39.5 Đốt 10 4 250 79239 781.07 195.27 244.08
MC giữa 40.5 1/2Đốt HL 1 250 79207 194.29 194.29 242.87
Trang 7b Tính tĩnh tải giai đoạn II
1 - Tính tĩnh tải giai đoạn II
- Tĩnh tải giai đoạn II gồm có các bộ phận sau :
Tính trọng lợng của lan can :
Tên gọi các đại lợng Kí hiệu Giá trị Đơn vị
1- Tính trọng lợng chân lan can
Chiều rộng chân lan can trên Blct 300 mm
Chiều cao chân lan can trên Hlct 100 mm
Chiều rộng lan chân lan can dới Blcd 500 mm
Trang 8Diện tích gờ chắnbánh:
S=
DWtc
2 - Tổng hợp tĩnh tãi giai đoạn II
+) Tính tải giai đoạn II tiêu chuẩn
Tính toán giá trị mômen tại mặt cắt đỉnh trụ trong giai đoạn đúc hẫng:
Bảng giá trị mômen tại MC đỉnh trụ trong quá trình đúc hẫng:
đốtdầm(KN/
m)
Giá trị tiên chuẩn(KN.m) Giá trị tính toán(KN.m)
Do tĩnh tảidầm
Trang 9K3 3 254.80 -30501.39 -8800.00 -267.08 -38126.73 11000.00 -49527.35K4 3.5 242.34 -44708.75 -
-11200.00 -406.25 -55885.93 14000.00- -70495.32K5 3.5 230.33 -61033.35 -
14000.00 -574.51 -76291.69 17500.00- -94653.46K6 3.5 219.92 -79314.45 -
16800.00 -771.85 -99143.06 21000.00- 121300.84K7 3.5 211.21 -99458.77 -
-180633.6228800.00- -1995.36225792.02- 36000.00- 264785.07
-Giá trị Mômen tính toán tại mặt cắt đỉnh trụ khi đúc hẫng tối đa:
Sơ đồ đúc hẫng tối đa là sơ đồ khi đúc xong đốt đúc hẫng cuối cùng là đốt K10nhng bê tông đốt đúc cha đạt cờng độ
M
= -225792.02+ -36000.00+ -2993.05= -264785.07 KN.m
Sơ đồ 2 – Giai đoạn hợp long đốt giữa nhịp.
- Sơ đồ :
Trang 102 Tổng hợp nội lực giai đoan thi công
- Nội lực trong dầm chủ giai đoạn thi công đợc lấy với giá trị lớn nhất trong các giai
đoạn thi công ứng với sơ đồ chịu lực tơng ứng
- Nội lực mặt cắt giai đoạn đúc hẫng : M SDI I I
= -264785.07 KN.m
- Nội lực mặt cắt giai đoạn hợp long : M SDII I I = -255450.75 KN.m
=> Giá trị nội lực lớn nhất trong giai đoạn thi công : M TT I I
= -264785.07 KN.m
III.3.8.2.Giai đoạn khai thác
1 Nguyên tắc tính nội lực dầm chủ giai đoạn khai thác
Giai đoạn khai thác là giai đoạn kết cấu cầu đã hình thành hoàn chỉnh , đó là sơ đồkết cấu liên tục kê trên các gối cứng
- Nội lực dầm chủ trong giai đoạn khai thác đợc lấy theo nguyên lý cộng tác dụng giátrị nội lực của dầm chủ trong 3 sơ đồ 3-4-5
2 Tính nội lực
Sơ đồ 3 – Sơ đồ dỡ tải trọng thi công ,xe đúc, ván khuôn treo
- Sơ đồ :
Trang 12+) Hoạt tải thiết kế : HL 93 và tải trọng Ngời (300 Kg/m2).
+) Nội lực do hoạt tải mặt cắt đỉnh trụ đợc lấy giá trị lớn nhất trong tổ hợp :
Tơng tự với các tải trọng còn lại ta có bảng kết quả:
(kNm)
Xe tải thiết kế + Làn -67472.75
Xe hai trục thiết kế + Làn -47962.4590% 2 xe tải + 90% Làn -43319.10Tải trọng ngời đi bộ -16651.59
Trang 13Tổng sơ đồ 5 (LL+IM+PL) -84124.34
- Với mặt cắt II-II:
ĐAH mômen:
Lần lợt xếp tải trọng lên ĐAH ta có bảng kết quả:
(kNm)
Xe tải thiết kế + Làn 34037.80
Xe hai trục thiết kế + Làn 22727.00
Tổng sơ đồ 5 (LL+IM+PL) 40827.52
3 Tổng hợp nội lực giai đoạn khai thác
a.Tổng nội lực mặt cắt I-I giai đoạn khai thác :
Nguyên lí qui đổi nh sau:
Chiều cao tiết diện quy đổi bẳng chiều cao tiết diện hộp
Bề rộng cánh tiết diện quy đổi bằng bề rộng đáy hoặc bề rộng bản của tiết diện hộp
Chiều dày sờn dầm tiết diện quy đổi bằng chiều dày hai sờn dầm của tiết diện hộp
Chiều dày cánh tiết diện quy đổi đựơc xác định tơng đơng về diện tích với tiết diện hộp
Trang 14M/c H
(cm) (cm)Bs (cm)Ht (cm)Hb (cm)Hs (m2) A (m3) S (cm)Yt (cm)Yd (m4)IxI-I 500.00 90.00 40.31 83.67 376.02 12.95 30.18 233.07 266.93 50.19S1 447.53 90.00 40.31 71.52 335.70 12.04 24.32 202.02 245.51 37.44S2 415.98 90.00 40.31 64.20 311.47 11.47 21.02 183.29 232.69 30.74S3 387.17 90.00 40.31 57.59 289.27 10.94 18.19 166.30 220.87 25.25S4 361.11 90.00 40.31 51.64 269.15 10.45 15.78 151.02 210.10 20.79S5 334.17 90.00 40.31 45.52 248.34 9.93 13.45 135.34 198.83 16.67S6 310.97 90.00 40.31 40.27 230.38 9.48 11.56 121.98 188.99 13.52S7 291.50 90.00 40.31 35.88 215.30 9.09 10.08 110.88 180.61 11.15S8 275.76 90.00 40.31 32.34 203.11 8.78 8.96 102.02 173.74 9.42S9 262.35 90.00 40.31 29.32 192.71 8.51 8.04 94.56 167.79 8.06S10 253.81 90.00 40.31 27.41 186.08 8.33 7.49 89.86 163.95 7.26S11 250.15 90.00 40.31 26.59 183.25 8.26 7.25 87.86 162.30 6.93II-II 250.00 90.00 40.31 26.56 183.13 8.25 7.24 87.78 162.22 6.92
2 Các công thức tính toán và bố trí cốt thép
a - Xác định vị trí TTH của mặt cắt
- Giả thiết TTH đi qua mép dới bản cánh khi đó ta có : a = hf
- Lấy tổng mômen với trong tâm cốt thép DƯL ta có :
f c y
s
f A b a f b
b h f f
p f 1
' c P
S y S s
p y
' S tt
C
Trang 15- Trờng hợp TTH đi cánh dầm :
Trong đó :
+) Aps : Diện tích cốt thép DUL
+) dp : Khoảng cách từ thớ ngoài cùng chịu nén đến trọng tâm cốt thép DUL
+) f’c : Cờng độ của bê tông ở tuổi 28 ngày, f’c = 50 Mpa
+) b : Bề rộng mặt cắt chịu nén
+) bw : Bề dày bản bụng
+) hf : Chiều dày cánh chịu nén
+)1 : Hệ số chuyển đổi hình khối ứng suất : 1= 0,85- ' 28
.0,57
c
f
+) fpu : Cờng độ chịu kéo quy định của thép DUL, fpu = 1860 MPa
+) fpy : Giới hạn chảy của thép DUL, fpy = 90%fpu = 1674 MPa (bó 12 tao)
+) c : Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hoà với giảthiết là thép DUL đã bị chảy dẻo
+) a = c β1: Chiều dày của khối ứng suất tơng đơng
+) fps : ứng suất trung bình trong cốt thép DUL ở sức kháng uốn danh địnhtính theo công thức 5.7.3.1.1-1
- Hàm lợng thép DƯL và thép thờng phải đợc giới hạn sao cho :
42 , 0
p
d c
3.Tính toán cốt thép tại mặt cắt đỉnh trụ (I-I)
Bảng tính toán và bố trí cốt thép mặt cắt đỉnh trụ:
Tên gọi các đại lợng Kí hiệu Giá trị Đơn vị
Tổng giá trị mô men tại mặt cắt đỉnh trụ Mtt 415116.24 kN.m
Chiều cao bố trí cốt thép thờng chịu kéo ats 20.16 cm
KC từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến mép chịu nén ds 479.84 cm
f
f - 1.04 2
c k - 1 f f
ps
y S c
y s
f A a b f f
Trang 16Cốt thép thờng chịu nén
Chiều cao bố trí cốt thép thờng chịu nén ats' 41.83 cm
KC từ trọng tâm cốt thép chịu nén đến mép chịu nén ds' 41.83 cm
Xác định vị trí trục trung hoà
Tính toán cốt thép DƯL
Trang 17pu '
+) dp : Khoảng cách từ thớ ngoài cùng chịu nén đến trọng tâm cốt thép DUL
+) f’c : Cờng độ của bê tông ở tuổi 28 ngày, f’c = 40 MPa
+) b : Bề rộng mặt cắt chịu nén
+) bw : Bề dày bản bụng
+) hf : Chiều dày cánh chịu nén
+) β 1 : Hệ số chuyển đổi hình khối ứng suất
+) fpu : Cờng độ chịu kéo quy định của thép DUL, fpu = 1860 MPa
+) fpy : Giới hạn chảy của thép DUL, fpy = 90%fpu = 1674 MPa
+) c : Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hoà với giảthiết là thép DUL đã bị chảy dẻo
+) a = c β 1: Chiều dày của khối ứng suất tơng đơng
+) fps : ứng suất trung bình trong cốt thép DUL ở sức kháng uốn danh địnhtính theo công thức 5.7.3.1.1-1
Lực kéo trong thép DƯL và thép thờng N2 7936.0935 KN
Trang 18Chiều cao khối ứng suất tơng đơng a 37.385233 cm
ứng suất trung bình trong thép DƯL fps 17.631642 KN/cm2
Sức kháng uốn danh định của mặt cắt Mn 44165.206 KN.m
Sức kháng uốn tính toán Mr 441652.06 > Mtt = 415116.24
III.3.10.Tính toán và bố trí cốt thép mặt cắt giữa nhịp(II-II)
III.3.10.1.Bảng tính toán và bố trí cốt thép mặt cắt II-II:
Tên gọi các đại lợng Kí hiệu Giá trị Đơn vị
Tổng giá trị mô men tại mặt cắt đốt biên Mtt 53334.59 KN.m
Chiều cao bố trí cốt thép thờng chịu kéo ats 13.28 cm
KC từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến mép chịu nén ds 236.72 cm
Chiều cao bố trí cốt thép thờng chịu nén ats' 20.16 cm
Trang 19KC từ trọng tâm cốt thép chịu nén đến mép chịu nén ds' 20.16 cm
Xác định vị trí trục trung hoà
III.3.10.1.Tính duyệt mặt cắt đốt II-II theo TTGH cờng độ 1
Lực kéo trong thép DƯL và thép thờng N2 20708.04 KN
ứng suất trung bình trong thép DƯL fps 184.4 KN/cm2
Sức kháng uốn danh định của mặt cắt Mn 66793.90 KN.m
Sức kháng uốn tính toán Mr 66793.90 > Mtt = 53334.59
Kết luận Đạt
Trang 20IV Tính toán thiết kế trụ cầu chính
IV.1 Cấu tạo trụ cầu.
IV.2 Tính áp lực thẳng đứng tác dụng lên mặt Cắt I-I (mặt cắt đáy bệ).
IV.2.1 Tính áp lực thẳng đứng do trọng lợng bản thân trụ và bệ trụ.
a) Kích thớc cơ bản trụ
Trang 21Trọng lợng bệ trụ Pbt 17878.73 KN
IV.2.2 Tính áp lực đẩy nổi ứng với MNTN
Theo nh bố trí cấu tạo thì bệ của trụ T3 đặt dới mực nớc thấp nhất 0.5m do đó
ta chỉ tính áp lực nớc đẩy nổi tác dụng lên phần trụ và bệ ngập trong nớc
IV.2.3 Tính phản lực của KCN và hoạt tải truyền lên trụ.
Để tính đợc phản lực của kết cấu nhịp lên móng trụ tháp thì trong phơng án sơ bộ tatính gần đúng nh sau: bằng phản lực của dầm liên tục (tĩnh tải + hoạt tải)
IV.2.3 1.Phản lực do tĩnh tải:
Sử dụng chơng trình Midas ta có đợc phản lực do tĩnh tải truyền đỉnh trụ:
- Do tĩnh tải phần I: PTTBT = 23823.26 kN
- Do tĩnh tải phần II: PTTf2 = 9471.75 kN
IV.2.3 2.Phản lực do hoạt tải:
Phản lực do hoạt tải: Nội lực do hoạt tải mặt cắt đỉnh trụ đợc lấy giá trị lớnnhất trong tổ hợp :
Tổ hợp 1 : Xe tải + Làn + Ngời
Tổ hợp 2 : Xe 2 trục + Làn + Ngời
Trang 22Tổ hợp 3 : 90% Xe tải + 90% Làn + Ngời (Với điều kiện xe tải đợc xếp
2 xe cách nhau 15 m, khoảng cách giữa các trục bánh xe là 4,3 m)
ĐAH phản lực gối tại đỉnh trụ:
= 73319.33 kN
IV.3.Tính toán và bố trí cọc trong móng.
Móng cọc bệ cao đợc thiết kế với móng cọc khoan nhồi D = 150 cm
IV.3.1.Tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Công thức tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu
)
85 , 0 ( c' c y s
+) As : Diện tích phần thép trên mặt cắt ngang cọc+) : Hệ số uốn dọc , = 0,75
Bảng tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Trang 23Tên gọi các đại lợng Kí hiệu Giá trị Đơn vị
Cờng độ chịu nén của bê tông fc' 3000 KN/m2
Cờng độ chịu kéo của thép fy 240000 KN/m2
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu Qvl 36457 KN
IV.3.2.Tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền.
Bảng số liệu địa chất khảo sát tại khu vực thi công cọc khoan nhồi
STT Loại đất (m)Li e T/m3 KG/cm2C KG/cm2 (độ)
Lớp 5 Cát pha sỏi sạn 15.20 0.63 1.95 0.01 2.4 36Công thức tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền
Trong đó :
+) QR : Sức chịu tải của cọc theo đất nền+) QS = qS AS : Sức kháng tại thân cọc+) QP = qP AP : Sức kháng tại chân cọc+) qS : Sức kháng đơn vị tại thân cọc+) qP : Sức kháng đơn vị tại chân cọc+) AS : Diện tích bề mặt thân cọc+) AP : Diện tích bề mặt chân cọc+) qS : Hệ số sức kháng tại thân cọc+) qP : Hệ số sức kháng tại chân cọc +) W : Trọng lợng của cọc
Theo Reese và o neill (1999 ) ta có : q’ S = α.Su , qp=9 Su
Nếu cọc nhồi có đờng kính 0.7-1.8m đất không quá yếu(Su>50 kpa)
Thì 1.5m đoạn cọc đầu tiên α=0
1d cọc cuối cùng α=0
đoạn cọc giửa α=0.55nếu Su<150kN/m2
Trong đó :
W Q Q