1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề cương Môn công nghệ phần mềm (Khoa Công Nghệ Thông Tin)

27 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Định nghĩa phần mềm? kể tên các loại hệ thống phần mềm, ví dụ. Phần mềm là tập hợp các chương trình, các file cấu hình (giúp cái đặt và tích hợp các chức năng), file đính kèm( file cho người dùng cuối), file cho người bảo trì, phát triển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích thiết kế…), website hỗ trợ. các loại hệ thống phần mềm:+ phần mềm đại trà : sản xuất cho mọi đối tượng (thường là những phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd như Micosoft office, unikey…+ phần mềm theo đơn đặt hàng: tùy mục đích sử dụng mà sản xuất ra các phần mềm khác nhau.(có thể cho các doanh nghiệp, cho cơ quan nhà nước, cho cửa hang…)Câu 2: Các đặc trưng của phần mềm? Các thuộc tính của phần mềm kỹ nghệ tốt. Đặc trưng của phần mềm: + quy trình tạo ra phần mềm: Phần mềm đc tạo ra hoàn toàn mới, không có tiền lệ trước và chỉ được tạo ra một lần duy nhất.+ phần mềm không bị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo thời gian.+ tạo ra phần mềm không dựa trên các thành phần có sẵn: ( phần lớn mỗi phần mềm khi được tạo ra dựa trên đơn đặt hang, theo mục đich sử dụng của người dùng chứ ít khi phần mềm đc lắp đặt dựa trên những thành phần có sẵn) Thuộc tính của phần mềm kỹ nghệ tốt:+ Có thể bảo trì được(khả năng bảo trì): phần mềm có tuổi thọ dài vì vậy phải xây dựng và lập tư liệu sao cho có thể bổ sung thêm những chức năng mới, dễ dàng sửa đổi, mà chi phí tốn ít nhất+ Đáng tin cậy: phần mềm phải thực hiện được những yêu cấu của khách hang, không sai sót.+ có hiệu quả: phần mềm chiếm ít không gian bộ nhớ.+ khả dụng(khả năng chấp nhận): hệ thống phải có giao diện người sử dụng thích hợp, phù hợp vs khả năng và kiến thức của người sử dụng (dễ đọc, dễ hiểu, nhớ lâu) đáp ứng đc những trình độ sử dụng khác nhau.+ giá cả là yếu tố xem xét 1 phần mềm có kỹ nghệ tốt nhưng bảo trì được là thuộc tính chủ yếu vì chi phí cho sản phẩm phần mềm chủ yếu là giai đoạn đã được đưa vào sử dụng.Câu 3: Định nghĩa CNPM? Các yếu tố phương pháp, công cụ, và thủ tục trong quy trình kỹ nghệ được hiểu như thế nào? Định nghĩa CNPM: là những quy tắc công nghệ có liên quan tới tất cả các khía cạnh của quy trình sản xuất phần mềm : Sx ntn? Đánh giá, đảm bảo chất lượng quản lý ra sao…. Phương pháp trong quy trình kỹ nghệ: Đưa ra cách làm về mặt kỹ thuật để xây dựng phần mềm.+đặc tả:xác định yêu càu hệ thống làm gì(what)+ phát triển: xấy dựng, thiết kế, mã hóa(how, build)+ kiểm thử: kiểm tra lỗi trước khi sử dụng.+ vận hành và bảo trì: bảo trì, sửa chữa, nâng cấp. công cụ trong quy trình kỹ nghệ: Cung cấp sự hõ trợ tự động hoặc bán tự động cho các phương pháp. Ngày nay có rất nhiều công cụ hỗ trợ cho từng phương pháp. Khi công cụ được tích hợp đến mức các thông tin công cụ này có thể được dùng cho các công cụ khác thì hệ thống hỗ trợ cho công nghệ phần mềm được thiết lập. thủ tục trong quy trình kỹ nghệ: các công cụ và phương pháp được liên kết với nhau thông qua các thủ tục để phần mềm này có thể được sử dụng hợp lý và đúng hạn trọng phát triển phần mềm. Các vấn đề liên quan tới lập kế hoạch, quản lý chất lượng, tiến độ, chi phí, mua bán sản phẩm đều có những thủ tục rõ ràng.Câu 4: Mô hình vòng đời cổ điển (mô hình thác nước) gồm những bước nào? Ưu nhược điểm của mô hình này. Mô hình: Các bước trong mô hình:B1: Xác định yêu cầu: Lấy thông tin yêu cầu mục đích của khách hàng, Hệ thống xây dựng để làm gì, (trả lời cho câu hỏi what)B2: Thiết kế : + thiết kế cấu trúc dữ liệu + thiết kế cấu trúc phần mềm + biểu diễn giao diện và thuật toán.B3: Cài đặt và kiểm thử: Kiểm thử từng modun chức năng nhỏ trong hệ thống, kiểm tra các câu lệnh…B4: Tích hợp, kiểm thử hệ thống: tích hợp các chức năng, modun riêng biệt thành một khối thống nhất sau đó Kiểm thử để phát hiện lỗi từ đó sửa chữa mang lại kết quả như mong muốn. B5:Vận hành và bảo trì: đưa sản phẩm cho khách hàng, trong quá trình người dùng sử dụng nếu phát hiện thêm lỗi thì cần mang tới nơi sản xuất để bảo trì lại. Ưu điểm của mô hình: + dễ quản lý : vì các giai đoạn đươc thực hiện tách biệt+ xác định được chi phí cho từng giai đoạn rõ ràng.+ dễ thẩm tra, đánh giá, mang tính tự nhiên. Nhược điểm của mô hình:+ vì phải thực hiện tuần tự nên nếu trong quy trình xảy ra lỗi thì sẽ phải quay lại làm từ bước bị lỗi cho tới hết các bước sau, + mối quan hệ giữa các giai đoạn không được thể hiện.+ hệ thống phải được kết thúc ở từng giai đoạn, do vậy rất khó thực hiện đày đủ các yêu cầu của khách hàng.+ mô hình đòi hỏi, yêu cầu đầy đủ , chính xác thông tin từ khách hàng.+ khách hàng cần phải kiên nhẫn. Câu 5: Mô hình làm bản mẫu (mô hình tiến triển) hoạt động như thế nào? Ưu nhược điểm của mô hình này. mô hình này hoạt động dựa trên ý tưởng xây dựng một bản mẫu thử ban đầu và đưa cho người sử dụng xem xét, sau đó tinh chỉnh mẫu thử qua nhiều phiên bản cho tới khi thỏa mãn yêu cầu của người sử dụng thì dừng. Có hai phương pháp để xây dựng mô hình bản mẫu:+ Phát triển thăm dò: làm việc với khách hàng và đưa ra hệ thống cuối cùng từ những đặc tả sơ bộ ban đầu. Phương pháp này thường bắt đầu với những yêu cầu đã được tìm hiểu rõ ràng và sau đó bổ sung những đặc điểm mới được đề xuất bởi hệ thống. Cuối cùng khi các yêu cầu của người sử dụng đã được thỏa mãn thì cũng là lúc đã xây dựng xong hệ thống.+ Loại bỏ mẫu thử: mục đích tìm hiểu các yêu cầu của hệ thống. Ban đầu với những yêu cầu không rõ ràng, ít thông tin. Các mẫu thử được xây dựng và chuyển giao tới người dùng, từ đó ta có thể phân loại những yêu cầu nào là cần thiết, những yêu cầu nào không cần thiết và loại bỏ. Mô hình: Ưu điểm của mô hình: + Hoạt động nào cũng có sự tham gia của người dùng nên sản phẩm cuối cùng mang tính khách quan thỏa mãn yêu cầu thiết kế.+ cho phép thay đổi yêu cầu, khuyến khích người sử dụng tham gia trong suốt chu kì dự án.+ các hoạt động xảy ra đồng thời, hoạt động này bổ sung cho hoạt động kia.+ Có thể tái sử dụng mẫu. Nhược điểm của mô hình: + Cấu trúc nghèo nàn, thiếu tầm nhìn của toàn hệ thống, + yêu cầu những kỹ năng đặc biệt để có thể tạo ra mẫu thử nhanh,+ người phát triển thường hay thỏa hiệp với khách hàng để có mẫu thử nhanh.Câu 6: Mô hình xoắn ốc hoạt động như thế nào? Ưu nhược điểm của mô hình.(tự vẽ mô hình) Ưu điểm: + Là cách tiếp cận hiện thực để phát triển phần mềm và các hệ thống lớn. PHần mềm được phát triển theo sự tiến hóa. Khách hàng và nhà phát triển hiểu nhau tốt hơn, các rủi ro sẽ được giảm sau mỗi lần tiến hóa. Nhược điểm:+ khả năng thuyết phục khách hàng để giảm thiểu tính rủi ro trong quá trình phát triển.+ mô hình này thực sự chưa quen thuộc vs các nhà đầu tư so với các mô hình khác.Câu 7: Lý do phải quản lý dự án? Mục tiêu quản lý dự án là gì? Nhiệm vụ của người quản lý dự án? Lý do phải quản lý dự án:Các dự án thường : + Không hoàn thành đúng thời hạn+ Chi phí XD vượt quá dự toán.+ Chất lượng ko đảm bảo Mục tiêu quản lý dự án: Hoàn thành các công việc của dự án đúng thời hạn, các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng cần được đáp ứng. Dự án phải hoàn thành trong phạm vi ngân sách dự án được cho phép. Nhiệm vụ của người quản lý dự án: + Xác định các công việc+ ước lượng chi phí dự án.+ Lựa chọn, đánh giá nguồn lực+ lập kế hoạch và lịch trình.+ triển khai và kiểm soát lịch trình dự án+ viết báo cáo và trình bày

Trang 1

Câu 1: Đ nh nghĩa ph n m m? k tên các lo i h th ng ph n m m, ịnh nghĩa phần mềm? kể tên các loại hệ thống phần mềm, ần mềm? kể tên các loại hệ thống phần mềm, ềm? kể tên các loại hệ thống phần mềm, ể tên các loại hệ thống phần mềm, ại hệ thống phần mềm, ệ thống phần mềm, ống phần mềm, ần mềm? kể tên các loại hệ thống phần mềm, ềm? kể tên các loại hệ thống phần mềm,

ví dụ.

- Ph n m m là t p h p các chần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ập hợp các ch ợp các ch ương trng trình, các file c u hình (giúp cái đ tấu hình (giúp cái đặt ặt

và tích h p các ch c năng), file đính kèm( file cho ngợp các ch ức năng), file đính kèm( file cho ng ười dùng cuối), filei dùng cu i), fileối), filecho người dùng cuối), file ảo tri b o trì, phát tri n ph n m m (file tài li u đ c t , phân tíchển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ềm là tập hợp các ch ệu đặc tả, phân tích ặt ảo trthi t k …), website h tr ết kế…), website hỗ trợ ết kế…), website hỗ trợ ỗ trợ ợp các ch

- các lo i h th ng ph n m m:ại hệ thống phần mềm: ệu đặc tả, phân tích ối), file ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch

+ ph n m m đ i trà : s n xu t cho m i đ i tần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ại hệ thống phần mềm: ảo tr ấu hình (giúp cái đặt ọi đối tượng (thường là ối), file ượp các chng (thười dùng cuối), fileng là

nh ng ph n m m ph bi n, chuyên cho máy tính) vd những phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ết kế…), website hỗ trợ ư Micosoftoffice, unikey…

+ ph n m m theo đ n đ t hàng: tùy m c đích s d ng mà s nần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ơng tr ặt ục đích sử dụng mà sản ử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sản ảo tr

xu t ra các ph n m m khác nhau.(có th cho các doanh nghi p, cho cấu hình (giúp cái đặt ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ệu đặc tả, phân tích ơng tr

Câu 2: Các đ c tr ng c a ph n m m? Các thu c tính c a ph n ặc trưng của phần mềm? Các thuộc tính của phần ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phần ủa phần mềm? Các thuộc tính của phần ần mềm? kể tên các loại hệ thống phần mềm, ềm? kể tên các loại hệ thống phần mềm, ộc tính của phần ủa phần mềm? Các thuộc tính của phần ần mềm? kể tên các loại hệ thống phần mềm,

m m kỹ ngh t t ềm? kể tên các loại hệ thống phần mềm, ệ thống phần mềm, ống phần mềm,

- Đ c tr ng c a ph n m m: ặt ư ủa phần mềm: ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch

+ quy trình t o ra ph n m m: Ph n m m đc t o ra hoàn toànại hệ thống phần mềm: ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ại hệ thống phần mềm:

m i, không có ti n l trớc, cho cửa hang…) ềm là tập hợp các ch ệu đặc tả, phân tích ước, cho cửa hang…)c và ch đỉ được tạo ra một lần duy nhất ượp các ch ại hệ thống phần mềm:c t o ra m t l n duy nh t.ột lần duy nhất ần mềm là tập hợp các ch ấu hình (giúp cái đặt

+ ph n m m không b hao mòn: Ph n m m không hao h t theoần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ục đích sử dụng mà sản

th i gian.ời dùng cuối), file

+ t o ra ph n m m không d a trên các thành ph n có s n:ại hệ thống phần mềm: ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ựa trên các thành phần có sẵn: ần mềm là tập hợp các ch ẵn:( ph n l n m i ph n m m khi đần mềm là tập hợp các ch ớc, cho cửa hang…) ỗ trợ ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ượp các ch ại hệ thống phần mềm:c t o ra d a trên đ n đ t hang, theoựa trên các thành phần có sẵn: ơng tr ặt

Trang 2

m c đich s d ng c a ngục đích sử dụng mà sản ử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sản ủa phần mềm: ười dùng cuối), filei dùng ch ít khi ph n m m đc l p đ t d aức năng), file đính kèm( file cho ng ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ắp đặt dựa ặt ựa trên các thành phần có sẵn:trên nh ng thành ph n có s n)ững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ần mềm là tập hợp các ch ẵn:

- Thu c tính c a ph n m m kỹ ngh t t:ột lần duy nhất ủa phần mềm: ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ệu đặc tả, phân tích ối), file

+ Có th b o trì đển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ảo tr ượp các chc(kh năng b o trì): ph n m m có tu i thảo tr ảo tr ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ọi đối tượng (thường làdài vì v y ph i xây d ng và l p tập hợp các ch ảo tr ựa trên các thành phần có sẵn: ập hợp các ch ư ệu đặc tả, phân tích li u sao cho có th b sung thêmển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh

nh ng ch c năng m i, d dàng s a đ i, mà chi phí t n ít nh tững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ức năng), file đính kèm( file cho ng ớc, cho cửa hang…) ễ dàng sửa đổi, mà chi phí tốn ít nhất ử dụng mà sản ổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ối), file ấu hình (giúp cái đặt

+ Đáng tin c y: ph n m m ph i th c hi n đập hợp các ch ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ảo tr ựa trên các thành phần có sẵn: ệu đặc tả, phân tích ượp các chc nh ng yêu c uững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ấu hình (giúp cái đặt

+ có hi u qu : ph n m m chi m ít không gian b nh ệu đặc tả, phân tích ảo tr ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ết kế…), website hỗ trợ ột lần duy nhất ớc, cho cửa hang…)

+ kh d ng(kh năng ch p nh n): h th ng ph i có giao di nảo tr ục đích sử dụng mà sản ảo tr ấu hình (giúp cái đặt ập hợp các ch ệu đặc tả, phân tích ối), file ảo tr ệu đặc tả, phân tích

người dùng cuối), file ử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sảni s d ng thích h p, phù h p vs kh năng và ki n th c c a ngợp các ch ợp các ch ảo tr ết kế…), website hỗ trợ ức năng), file đính kèm( file cho ng ủa phần mềm: ười dùng cuối), filei

s d ng (d đ c, d hi u, nh lâu) đáp ng đc nh ng trử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sản ễ dàng sửa đổi, mà chi phí tốn ít nhất ọi đối tượng (thường là ễ dàng sửa đổi, mà chi phí tốn ít nhất ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ớc, cho cửa hang…) ức năng), file đính kèm( file cho ng ững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ình đ s d ngột lần duy nhất ử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sảnkhác nhau

+ giá c là y u t xem xét 1 ph n m m có kỹ ngh t t nhảo tr ết kế…), website hỗ trợ ối), file ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ệu đặc tả, phân tích ối), file ưng b oảo trtrì đượp các chc là thu c tính ch y u vì chi phí cho s n ph m ph n m m chột lần duy nhất ủa phần mềm: ết kế…), website hỗ trợ ảo tr ẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ủa phần mềm:

y u là giai đo n đã đết kế…), website hỗ trợ ại hệ thống phần mềm: ượp các chc đ a vào s d ng.ư ử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sản

Câu 3: Đ nh nghĩa CNPM? Các y u t ph ịnh nghĩa phần mềm? kể tên các loại hệ thống phần mềm, ếu tố phương pháp, công cụ, và thủ ống phần mềm, ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phầnơng pháp, công cụ, và thủ ng pháp, công c , và th ụ ủa phần mềm? Các thuộc tính của phần

t c trong quy trình kỹ ngh đ ụ ệ thống phần mềm, ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phầnợc hiểu như thế nào? c hi u nh th nào? ể tên các loại hệ thống phần mềm, ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phần ếu tố phương pháp, công cụ, và thủ

- Đ nh nghĩa CNPM: là nh ng quy t c công ngh có liên quan t i t t cị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo ững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ắp đặt dựa ệu đặc tả, phân tích ớc, cho cửa hang…) ấu hình (giúp cái đặt ảo trcác khía c nh c a quy trình s n xu t ph n m m : Sx ntn? Đánh giá,ại hệ thống phần mềm: ủa phần mềm: ảo tr ấu hình (giúp cái đặt ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch

đ m b o ch t lảo tr ảo tr ấu hình (giúp cái đặt ượp các chng qu n lý ra sao….ảo tr

thu t đ xây d ng ph n m m.ập hợp các ch ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ựa trên các thành phần có sẵn: ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch

Trang 3

+đ c t :xác đ nh yêu càu h th ng làm gì(what)ặt ảo tr ị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo ệu đặc tả, phân tích ối), file

+ phát tri n: x y d ng, thi t k , mã hóa(how, build)ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ấu hình (giúp cái đặt ựa trên các thành phần có sẵn: ết kế…), website hỗ trợ ết kế…), website hỗ trợ

+ ki m th : ki m tra l i trển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ử dụng mà sản ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ỗ trợ ước, cho cửa hang…)c khi s d ng.ử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sản

+ v n hành và b o trì: b o trì, s a ch a, nâng c p.ập hợp các ch ảo tr ảo tr ử dụng mà sản ững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ấu hình (giúp cái đặt

- công c trong quy trình kỹ ngh : Cung c p s hõ tr t đ ng ho c bánục đích sử dụng mà sản ệu đặc tả, phân tích ấu hình (giúp cái đặt ựa trên các thành phần có sẵn: ợp các ch ựa trên các thành phần có sẵn: ột lần duy nhất ặt

t đ ng cho các phựa trên các thành phần có sẵn: ột lần duy nhất ương trng pháp Ngày nay có r t nhi u công c h trấu hình (giúp cái đặt ềm là tập hợp các ch ục đích sử dụng mà sản ỗ trợ ợp các chcho t ng phừng ph ương trng pháp Khi công c đục đích sử dụng mà sản ượp các chc tích h p đ n m c các thôngợp các ch ết kế…), website hỗ trợ ức năng), file đính kèm( file cho ngtin công c này có th đục đích sử dụng mà sản ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ượp các chc dùng cho các công c khác thục đích sử dụng mà sản ì h th ng hệu đặc tả, phân tích ối), file ỗ trợ

tr cho công ngh ph n m m đợp các ch ệu đặc tả, phân tích ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ượp các chc thi t l p.ết kế…), website hỗ trợ ập hợp các ch

- th t c trong quy trình kỹ ngh : các công c và phủa phần mềm: ục đích sử dụng mà sản ệu đặc tả, phân tích ục đích sử dụng mà sản ương trng pháp đượp các chcliên k t v i nhau thông qua các th t c đ ph n m m này có th đết kế…), website hỗ trợ ớc, cho cửa hang…) ủa phần mềm: ục đích sử dụng mà sản ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ượp các chc

s d ng h p lử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sản ợp các ch ý và đúng h n tr ng phát tri n ph n m m Các v n đại hệ thống phần mềm: ọi đối tượng (thường là ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ấu hình (giúp cái đặt ềm là tập hợp các chliên quan t i l p k ho ch, qu n lý ch t lớc, cho cửa hang…) ập hợp các ch ết kế…), website hỗ trợ ại hệ thống phần mềm: ảo tr ấu hình (giúp cái đặt ượp các chng, ti n đ , chi phí, muaết kế…), website hỗ trợ ột lần duy nhất.bán s n ph m đ u có nh ng th t c rảo tr ẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ềm là tập hợp các ch ững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ủa phần mềm: ục đích sử dụng mà sản õ ràng

Câu 4: Mô hình vòng đ i c đi n (mô hình thác n ời cổ điển (mô hình thác n ổ điển (mô hình thác n ể tên các loại hệ thống phần mềm, ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phầnớc) gồm những c) g m nh ng ồm những ững

b ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phầnớc) gồm những c nào? u nh Ưu nhược điểm của mô h ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phầnợc hiểu như thế nào? c đi m c a mô h ể tên các loại hệ thống phần mềm, ủa phần mềm? Các thuộc tính của phần ình này.

- Mô hình:

Trang 4

- Các bước, cho cửa hang…)c trong mô hình:

B1: Xác đ nh yêu c u: L y thông tin yêu c u m c đích c a khách hàng,ị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo ần mềm là tập hợp các ch ấu hình (giúp cái đặt ần mềm là tập hợp các ch ục đích sử dụng mà sản ủa phần mềm:

H th ng xây d ng đ làm gì, (tr l i cho câu h i what)ệu đặc tả, phân tích ối), file ựa trên các thành phần có sẵn: ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ảo tr ời dùng cuối), file ỏi what)

B2: Thi t k : + thi t k c u trúc d li uết kế…), website hỗ trợ ết kế…), website hỗ trợ ết kế…), website hỗ trợ ết kế…), website hỗ trợ ấu hình (giúp cái đặt ững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ệu đặc tả, phân tích

+ thi t k c u trúc ph n m mết kế…), website hỗ trợ ết kế…), website hỗ trợ ấu hình (giúp cái đặt ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch

+ bi u di n giao di n và thu t toán.ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ễ dàng sửa đổi, mà chi phí tốn ít nhất ệu đặc tả, phân tích ập hợp các ch

B3: Cài đ t và ki m th : Ki m th t ng modun ch c năng nh trong hặt ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ử dụng mà sản ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ử dụng mà sản ừng ph ức năng), file đính kèm( file cho ng ỏi what) ệu đặc tả, phân tích

th ng, ki m tra các câu l nh…ối), file ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ệu đặc tả, phân tích

B4: Tích h p, ki m th h th ng: tích h p các ch c năng, modun riêngợp các ch ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ử dụng mà sản ệu đặc tả, phân tích ối), file ợp các ch ức năng), file đính kèm( file cho ng

bi t thành m t kh i th ng nh t sau đó Ki m th đ phát hi n l i t đóệu đặc tả, phân tích ột lần duy nhất ối), file ối), file ấu hình (giúp cái đặt ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ử dụng mà sản ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ệu đặc tả, phân tích ỗ trợ ừng ph

s a ch a mang l i k t qu nh mong mu n ử dụng mà sản ững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ại hệ thống phần mềm: ết kế…), website hỗ trợ ảo tr ư ối), file

Trang 5

B5:V n hành và b o trì: đ a s n ph m cho khách hàng, trong quá trìnhập hợp các ch ảo tr ư ảo tr ẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích

người dùng cuối), filei dùng s d ng n u phát hi n thêm l i thử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sản ết kế…), website hỗ trợ ệu đặc tả, phân tích ỗ trợ ì c n mang t i nần mềm là tập hợp các ch ớc, cho cửa hang…) ơng tr ảo tri s n

xu t đ b o trấu hình (giúp cái đặt ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ảo tr ì l i.ại hệ thống phần mềm:

- u đi m c a mô hƯu điểm của mô h ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ủa phần mềm: ình:

+ d qu n lý : vì các giai đo n đễ dàng sửa đổi, mà chi phí tốn ít nhất ảo tr ại hệ thống phần mềm: ương trc th c hi n tách bi tựa trên các thành phần có sẵn: ệu đặc tả, phân tích ệu đặc tả, phân tích

+ xác đ nh đị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo ượp các chc chi phí cho t ng giai đo n rõ ràng.ừng ph ại hệ thống phần mềm:

+ d th m tra, đánh giá, mang tính t nhiên.ễ dàng sửa đổi, mà chi phí tốn ít nhất ẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ựa trên các thành phần có sẵn:

- Nhượp các chc đi m c a mô hển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ủa phần mềm: ình:

+ vì ph i th c hi n tu n t nên n u trong quy trình x y ra l i thìảo tr ựa trên các thành phần có sẵn: ệu đặc tả, phân tích ần mềm là tập hợp các ch ựa trên các thành phần có sẵn: ết kế…), website hỗ trợ ảo tr ỗ trợ

sẽ ph i quay l i làm t bảo tr ại hệ thống phần mềm: ừng ph ước, cho cửa hang…)c b l i cho t i h t các bị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo ỗ trợ ớc, cho cửa hang…) ết kế…), website hỗ trợ ước, cho cửa hang…)c sau,

+ m i quan h gi a các giai đo n không đối), file ệu đặc tả, phân tích ững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ại hệ thống phần mềm: ượp các chc th hi n.ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ệu đặc tả, phân tích

+ h th ng ph i đệu đặc tả, phân tích ối), file ảo tr ượp các chc k t thúc t ng giai đo n, do v y r t khóết kế…), website hỗ trợ ở từng giai đoạn, do vậy rất khó ừng ph ại hệ thống phần mềm: ập hợp các ch ấu hình (giúp cái đặt

th c hi n đày đ các yêu c u c a khách hàng.ựa trên các thành phần có sẵn: ệu đặc tả, phân tích ủa phần mềm: ần mềm là tập hợp các ch ủa phần mềm:

+ mô hình đòi h i, yêu c u đ y đ , chính xác thông tin t kháchỏi what) ần mềm là tập hợp các ch ần mềm là tập hợp các ch ủa phần mềm: ừng phhàng

+ khách hàng c n ph i kiên nh n ần mềm là tập hợp các ch ảo tr ẫn

Câu 5: Mô hình làm b n m u (mô hình ti n tri n) ho t đ ng nh ản mẫu (mô hình tiến triển) hoạt động như ẫu (mô hình tiến triển) hoạt động như ếu tố phương pháp, công cụ, và thủ ể tên các loại hệ thống phần mềm, ại hệ thống phần mềm, ộc tính của phần ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phần

th nào? ếu tố phương pháp, công cụ, và thủ Ưu nhược điểm của mô h u nh ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phầnợc hiểu như thế nào? c đi m c a mô h ể tên các loại hệ thống phần mềm, ủa phần mềm? Các thuộc tính của phần ình này.

Trang 6

- mô hình này ho t đ ng d a trên ý tại hệ thống phần mềm: ột lần duy nhất ựa trên các thành phần có sẵn: ưở từng giai đoạn, do vậy rất khóng xây d ng m t b n m u thựa trên các thành phần có sẵn: ột lần duy nhất ảo tr ẫn ử dụng mà sảnban đ u và đ a cho ngần mềm là tập hợp các ch ư ười dùng cuối), file ử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sảni s d ng xem xét, sau đó tinh ch nh m u thỉ được tạo ra một lần duy nhất ẫn ử dụng mà sảnqua nhi u phiên b n cho t i khi th a mềm là tập hợp các ch ảo tr ớc, cho cửa hang…) ỏi what) ãn yêu c u c a ngần mềm là tập hợp các ch ủa phần mềm: ười dùng cuối), file ử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sảni s d ng

- Có hai phương trng pháp đ xây d ng mô hển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ựa trên các thành phần có sẵn: ình b n m u:ảo tr ẫn

+ Phát tri n thăm dò: làm vi c v i khách hàng và đ a ra h th ngển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ệu đặc tả, phân tích ớc, cho cửa hang…) ư ệu đặc tả, phân tích ối), file

cu i cùng t nh ng đ c t s b ban đ u Phối), file ừng ph ững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ặt ảo tr ơng tr ột lần duy nhất ần mềm là tập hợp các ch ương trng pháp này thười dùng cuối), fileng b tắp đặt dựa

đ u v i nh ng yêu c u đần mềm là tập hợp các ch ớc, cho cửa hang…) ững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ần mềm là tập hợp các ch ã đượp các chc tìm hi u rõ ràng và sau đó b sungển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh

nh ng đ c đi m m i đững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ặt ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ớc, cho cửa hang…) ượp các chc đ xu t b i h th ng Cu i cùng khi các yêuềm là tập hợp các ch ấu hình (giúp cái đặt ở từng giai đoạn, do vậy rất khó ệu đặc tả, phân tích ối), file ối), file

c u c a ngần mềm là tập hợp các ch ủa phần mềm: ười dùng cuối), file ử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sảni s d ng đã đượp các chc th a mãn thì cũng là lúc đã xây d ngỏi what) ựa trên các thành phần có sẵn:xong h th ng.ệu đặc tả, phân tích ối), file

+ Lo i b m u th : m c đích tìm hi u các yêu c u c a h th ng.ại hệ thống phần mềm: ỏi what) ẫn ử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sản ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ần mềm là tập hợp các ch ủa phần mềm: ệu đặc tả, phân tích ối), fileBan đ u v i nh ng yêu c u không rõ ràng, ít thông tin Các m u thần mềm là tập hợp các ch ớc, cho cửa hang…) ững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ần mềm là tập hợp các ch ẫn ử dụng mà sản

đượp các chc xây d ng và chuy n giao t i ngựa trên các thành phần có sẵn: ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ớc, cho cửa hang…) ười dùng cuối), filei dùng, t đó ta có th phân lo iừng ph ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ại hệ thống phần mềm:

nh ng yêu c u nào là c n thi t, nh ng yêu c u nào không c n thi t vàững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ần mềm là tập hợp các ch ần mềm là tập hợp các ch ết kế…), website hỗ trợ ững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ần mềm là tập hợp các ch ần mềm là tập hợp các ch ết kế…), website hỗ trợ

Trang 7

lo iại hệ thống phần mềm: b -ỏi what) Mô hình:

- u đi m c a mô hƯu điểm của mô h ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ủa phần mềm: ình:

+ Ho t đ ng nào cũng có s tham gia c a ngại hệ thống phần mềm: ột lần duy nhất ựa trên các thành phần có sẵn: ủa phần mềm: ười dùng cuối), filei dùng nên s nảo tr

ph m cu i cùng mang tính khách quan th a mẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ối), file ỏi what) ãn yêu c u thi t k ần mềm là tập hợp các ch ết kế…), website hỗ trợ ết kế…), website hỗ trợ

+ cho phép thay đ i yêu c u, khuy n khích ngổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ần mềm là tập hợp các ch ết kế…), website hỗ trợ ười dùng cuối), file ử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sảni s d ng thamgia trong su t chu kối), file ì d án.ựa trên các thành phần có sẵn:

Trang 8

+ các ho t đ ng x y ra đ ng th i, ho t đ ng này b sung choại hệ thống phần mềm: ột lần duy nhất ảo tr ồng thời, hoạt động này bổ sung cho ời dùng cuối), file ại hệ thống phần mềm: ột lần duy nhất ổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh

ho t đ ng kia.ại hệ thống phần mềm: ột lần duy nhất

+ Có th tái s d ng m u.ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sản ẫn

- Nhượp các chc đi m c a mô hển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ủa phần mềm: ình:

+ C u trúc nghèo nàn, thi u t m nhìn c a toàn h th ng, ấu hình (giúp cái đặt ết kế…), website hỗ trợ ần mềm là tập hợp các ch ủa phần mềm: ệu đặc tả, phân tích ối), file

+ yêu c u nh ng kỹ năng đ c bi t đ có th t o ra m u thần mềm là tập hợp các ch ững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ặt ệu đặc tả, phân tích ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ại hệ thống phần mềm: ẫn ử dụng mà sảnnhanh,

+ người dùng cuối), filei phát tri n thển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ười dùng cuối), fileng hay th a hi p v i khách hàng đ cóỏi what) ệu đặc tả, phân tích ớc, cho cửa hang…) ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích

m u th nhanh.ẫn ử dụng mà sản

Câu 6: Mô hình xo n c ho t đ ng nh th nào? ắn ốc hoạt động như thế nào? ống phần mềm, ại hệ thống phần mềm, ộc tính của phần ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phần ếu tố phương pháp, công cụ, và thủ Ưu nhược điểm của mô h u nh ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phầnợc hiểu như thế nào? c đi m ể tên các loại hệ thống phần mềm,

c a mô h ủa phần mềm? Các thuộc tính của phần ình.

- u đi m: Ưu điểm của mô h ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích

+ Là cách ti p c n hi n th c đ phát tri n ph n m m và các hết kế…), website hỗ trợ ập hợp các ch ệu đặc tả, phân tích ựa trên các thành phần có sẵn: ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ệu đặc tả, phân tích

th ng l n PH n m m đối), file ớc, cho cửa hang…) ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ượp các chc phát tri n theo s ti n hóa Khách hàng vàển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ựa trên các thành phần có sẵn: ết kế…), website hỗ trợ.nhà phát tri n hi u nhau t t hển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ối), file ơng trn, các r i ro sẽ đủa phần mềm: ượp các chc gi m sau m i l nảo tr ỗ trợ ần mềm là tập hợp các ch

ti n hóa.ết kế…), website hỗ trợ

- Nhượp các chc đi m:ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích

+ kh năng thuy t ph c khách hàng đ gi m thi u tính r i roảo tr ết kế…), website hỗ trợ ục đích sử dụng mà sản ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ảo tr ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ủa phần mềm: trong quá trình phát tri n.ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích

Trang 9

+ mô hình này th c s chựa trên các thành phần có sẵn: ựa trên các thành phần có sẵn: ưa quen thu c vs các nhà đ u t so v iột lần duy nhất ần mềm là tập hợp các ch ư ớc, cho cửa hang…)các mô hình khác.

Câu 7: Lý do ph i qu n lý d án? M c tiêu qu n lý d án là gì? ản mẫu (mô hình tiến triển) hoạt động như ản mẫu (mô hình tiến triển) hoạt động như ự vẽ mô hình) ụ ản mẫu (mô hình tiến triển) hoạt động như ự vẽ mô hình) Nhi m v c a ng ệ thống phần mềm, ụ ủa phần mềm? Các thuộc tính của phần ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phầnời cổ điển (mô hình thác n i qu n l ản mẫu (mô hình tiến triển) hoạt động như ý d án? ự vẽ mô hình)

- Lý do ph i qu n lý d án:Các d án thảo tr ảo tr ựa trên các thành phần có sẵn: ựa trên các thành phần có sẵn: ười dùng cuối), fileng : + Không hoàn thành đúng

th i h nời dùng cuối), file ại hệ thống phần mềm:

+ Chi phí XD vượp các cht quá dựa trên các thành phần có sẵn:toán

+ Ch t lấu hình (giúp cái đặt ượp các chng ko đ m b oảo tr ảo tr

- M c tiêu qu n lý d án: Hoàn thành các công vi c c a d án đúng th iục đích sử dụng mà sản ảo tr ựa trên các thành phần có sẵn: ệu đặc tả, phân tích ủa phần mềm: ựa trên các thành phần có sẵn: ời dùng cuối), file

h n, các yêu c u v kỹ thu t, ch t lại hệ thống phần mềm: ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ập hợp các ch ấu hình (giúp cái đặt ượp các chng c n đần mềm là tập hợp các ch ượp các chc đáp ng D án ph iức năng), file đính kèm( file cho ng ựa trên các thành phần có sẵn: ảo trhoàn thành trong ph m vi ngân sách d án đại hệ thống phần mềm: ựa trên các thành phần có sẵn: ượp các chc cho phép

- Nhi m v c a ngệu đặc tả, phân tích ục đích sử dụng mà sản ủa phần mềm: ười dùng cuối), filei qu n lảo tr ý d án: ựa trên các thành phần có sẵn:

+ Xác đ nh các công vi cị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo ệu đặc tả, phân tích

+ ước, cho cửa hang…) ượp các chc l ng chi phí d án.ựa trên các thành phần có sẵn:

+ L a ch n, đánh giá ngu n l cựa trên các thành phần có sẵn: ọi đối tượng (thường là ồng thời, hoạt động này bổ sung cho ựa trên các thành phần có sẵn:

+ l p k ho ch và l ch trình.ập hợp các ch ết kế…), website hỗ trợ ại hệ thống phần mềm: ị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo

+ tri n khai và ki m soát l ch trình d ánển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo ựa trên các thành phần có sẵn:

+ vi t báo cáo và trình bàyết kế…), website hỗ trợ

Trang 10

+ T ng k t, đánh giá.ổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ết kế…), website hỗ trợ.

Câu 8: Trình bày các ph ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phầnơng pháp, công cụ, và thủ ng pháp thu th p d li u Đánh giá u ập dữ liệu Đánh giá ưu ững ệ thống phần mềm, ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phần

nh ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phầnợc hiểu như thế nào? c đi m c a chúng Trong th c t khi đi thu th p d li u, ể tên các loại hệ thống phần mềm, ủa phần mềm? Các thuộc tính của phần ự vẽ mô hình) ếu tố phương pháp, công cụ, và thủ ập dữ liệu Đánh giá ưu ững ệ thống phần mềm, chúng ta s d ng ph ử dụng phương pháp nào? ụ ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phầnơng pháp, công cụ, và thủ ng pháp nào?

1 ph ưng của phần mềm? Các thuộc tính của phầnơng pháp, công cụ, và thủ ng pháp ph ng v n ỏng vấn ấn : là vi c t p h p m t s lệu đặc tả, phân tích ập hợp các ch ợp các ch ột lần duy nhất ớc, cho cửa hang…) ượp các chng ít người dùng cuối), fileitrong th i gian c đ nh v i m c đích c th ời dùng cuối), file ối), file ị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo ớc, cho cửa hang…) ục đích sử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sản ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích

- m t ph ng v n t t là m t ph ng v n có b t đ u n i dung chính vàột lần duy nhất ỏi what) ấu hình (giúp cái đặt ối), file ột lần duy nhất ỏi what) ấu hình (giúp cái đặt ắp đặt dựa ần mềm là tập hợp các ch ột lần duy nhất

k t thúc.ết kế…), website hỗ trợ

- ph ng v n có 2 ki u câu h i: ỏi what) ấu hình (giúp cái đặt ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ỏi what)

+ câu h i m : h i cho nhi u câu tr l i khác nhauỏi what) ở từng giai đoạn, do vậy rất khó ỏi what) ềm là tập hợp các ch ảo tr ời dùng cuối), file

+ Câu h i đóng: là câu h i cho d ng tr l i có ho c không?ỏi what) ỏi what) ại hệ thống phần mềm: ảo tr ời dùng cuối), file ặt

Trang 11

- câu h i đ a ra theo ki u có c u trúc và không c u trúc.ỏi what) ư ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ấu hình (giúp cái đặt ấu hình (giúp cái đặt

+ ph ng v n có c u trúc là ph ng v n trong đó ngỏi what) ấu hình (giúp cái đặt ấu hình (giúp cái đặt ỏi what) ấu hình (giúp cái đặt ười dùng cuối), filei phóng viên

đã có danh m c các n i dung c n duy t qua, các câu h i c th và thôngục đích sử dụng mà sản ột lần duy nhất ần mềm là tập hợp các ch ệu đặc tả, phân tích ỏi what) ục đích sử dụng mà sản ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tíchtin c n xác đ nh.ần mềm là tập hợp các ch ị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo

+ ph ng v n không c u trúc là ph ng v n đỏi what) ấu hình (giúp cái đặt ấu hình (giúp cái đặt ỏi what) ấu hình (giúp cái đặt ượp các chc đ nh hị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo ước, cho cửa hang…)ng cáccâu tr l i m và không có k ho ch rõ ràng.ảo tr ời dùng cuối), file ở từng giai đoạn, do vậy rất khó ết kế…), website hỗ trợ ại hệ thống phần mềm:

- u đi m c a phƯu điểm của mô h ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ủa phần mềm: ương trng pháp ph ng v n:ỏi what) ấu hình (giúp cái đặt

+ Ph ng v n thích hỏi what) ấu hình (giúp cái đặt ơng trp cho vi c nh n thông tin đ m b o c sệu đặc tả, phân tích ập hợp các ch ảo tr ảo tr ảo tr ối), file

lượp các chng và ch t lấu hình (giúp cái đặt ượp các chng

+ các ki u thông tin là các ý ki n, ni m tin, thói quen, chính sách…ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ết kế…), website hỗ trợ ềm là tập hợp các ch+ các ki u thông tin đ nh lển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo ượp các chng là t n su t, s lần mềm là tập hợp các ch ấu hình (giúp cái đặt ối), file ượp các chng, đ nh lị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo ượp các chngcác m c trong ng d ng.ục đích sử dụng mà sản ức năng), file đính kèm( file cho ng ục đích sử dụng mà sản

- nhượp các chc đi m: ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích

+ ph ng v n có nhi u d ng khác nhau d n đ n l c l i trong vi cỏi what) ấu hình (giúp cái đặt ềm là tập hợp các ch ại hệ thống phần mềm: ẫn ết kế…), website hỗ trợ ại hệ thống phần mềm: ối), file ệu đặc tả, phân tíchthu th p t ng k t k t qu , thi u chính xác, không thích h pập hợp các ch ổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ết kế…), website hỗ trợ ết kế…), website hỗ trợ ảo tr ết kế…), website hỗ trợ ợp các ch

+ có th có k t qu thiên v …ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ết kế…), website hỗ trợ ảo tr ị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo

- là vi c t p h p m t nhóm ngệu đặc tả, phân tích ập hợp các ch ợp các ch ột lần duy nhất ười dùng cuối), filei cho m t th o lu n v m t v n đ cột lần duy nhất ảo tr ập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ột lần duy nhất ấu hình (giúp cái đặt ềm là tập hợp các ch ục đích sử dụng mà sản

th H p nhóm có th thay th và b sung cho ph ng v n.ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ọi đối tượng (thường là ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ết kế…), website hỗ trợ ổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ỏi what) ấu hình (giúp cái đặt

- u đi m c a phƯu điểm của mô h ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ủa phần mềm: ương trng pháp:

Trang 12

+ có th t o ra quy t đ nh nhanh chóng.ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ại hệ thống phần mềm: ết kế…), website hỗ trợ ị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo

+ nh n đập hợp các ch ượp các ch ảo trc c thông tin t ng h p và chi ti tổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ợp các ch ết kế…), website hỗ trợ

+ t p h p đập hợp các ch ợp các ch ượp các chc nh ng ngững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ười dùng cuối), filei liên quan t i v n đ c n l y ý ki n.ớc, cho cửa hang…) ấu hình (giúp cái đặt ềm là tập hợp các ch ần mềm là tập hợp các ch ấu hình (giúp cái đặt ết kế…), website hỗ trợ.-Nhượp các chc đi m:ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích

+ n u có quá nhi u ngết kế…), website hỗ trợ ềm là tập hợp các ch ười dùng cuối), filei tham gia cùng m t lúc thột lần duy nhất ì vi c đ a raệu đặc tả, phân tích ưquy t đ nh tr nên khó khăn ết kế…), website hỗ trợ ị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo ở từng giai đoạn, do vậy rất khó

+ t n th i gianối), file ời dùng cuối), file

+ các ng t quãng trong viêc bàn lu n có th làm phân tán s t pắp đặt dựa ập hợp các ch ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ựa trên các thành phần có sẵn: ập hợp các chtrung

+ n u m i không đúng nh ng thành viên tham gia thì k t qu thuết kế…), website hỗ trợ ời dùng cuối), file ững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ết kế…), website hỗ trợ ảo tr

đượp các chc có th không đáp ng đc nhu c u c a cu c h p.ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ức năng), file đính kèm( file cho ng ần mềm là tập hợp các ch ủa phần mềm: ột lần duy nhất ọi đối tượng (thường là

+ d chuy n thành ch đ khác trong khi bàn lu nễ dàng sửa đổi, mà chi phí tốn ít nhất ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ủa phần mềm: ềm là tập hợp các ch ập hợp các ch

3 Quan sát

- là ho t đ ng có th ti n hành th công ho c t đ ng.ại hệ thống phần mềm: ột lần duy nhất ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ết kế…), website hỗ trợ ủa phần mềm: ặt ựa trên các thành phần có sẵn: ột lần duy nhất

- Th công: ngủa phần mềm: ười dùng cuối), filei quan sát t i ch và ghi chép các ho t d ng, các bại hệ thống phần mềm: ỗ trợ ại hệ thống phần mềm: ột lần duy nhất ước, cho cửa hang…)c

x lử dụng mà sản ý công vi c.ệu đặc tả, phân tích

- t đ ng: máy tính sẽ l u các quy trình thựa trên các thành phần có sẵn: ột lần duy nhất ư ười dùng cuối), fileng trú, l u các chư ương trngtrình đượp các ch ử dụng mà sản ục đích sử dụng mà sảnc s d ng qua mail và các ho t đ ng khác đại hệ thống phần mềm: ột lần duy nhất ượp các ch ử dụng mà sảnc x lý b i máy.ở từng giai đoạn, do vậy rất khócác file nh t ký c a máy tính sẽ phân tích đ mô t công vi c.ập hợp các ch ủa phần mềm: ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ảo tr ệu đặc tả, phân tích

- u đi m:Ưu điểm của mô h ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích

Trang 13

+ kỹ s ph n m m có th nh n đư ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ẻ nhận được sự hiểu biết tốt về môi ập hợp các ch ượp các chc s hi u bi t t t v môiựa trên các thành phần có sẵn: ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ết kế…), website hỗ trợ ối), file ềm là tập hợp các ch

trười dùng cuối), fileng công tác hi n t i và quy trệu đặc tả, phân tích ại hệ thống phần mềm: ình x lý thông qua quan sátử dụng mà sản

+ kỹ s ph n m m có th t p trung vào ph n m m mà l i ít bư ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ập hợp các ch ần mềm là tập hợp các ch ềm là tập hợp các ch ại hệ thống phần mềm: ị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo

ảo tr ưở từng giai đoạn, do vậy rất khó ở từng giai đoạn, do vậy rất khó ười dùng cuối), file

+ các ngăn cách gi a kỹ s pm và ngững phần mềm phổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ư ười dùng cuối), filei khác sẽ đượp các chc vượp các cht qua

b i có s quan sát t t.ở từng giai đoạn, do vậy rất khó ựa trên các thành phần có sẵn: ối), file

- Nhượp các chc đi m:ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích

+ th i gian c a quan sát không bi u di n cho các công vi c di nời dùng cuối), file ủa phần mềm: ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ễ dàng sửa đổi, mà chi phí tốn ít nhất ệu đặc tả, phân tích ễ dàng sửa đổi, mà chi phí tốn ít nhất

ra thông thười dùng cuối), fileng

+ ý nghĩ b quan sát sẽ làm thay đ i thói quen thị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theo ổ biến, chuyên cho máy tính) vd nh ười dùng cuối), fileng này c aủa phần mềm:

người dùng cuối), file ị hao mòn: Phần mềm không hao hụt theoi b quan sát

4 n đ nh công vi c t m th i ấn ịnh nghĩa phần mềm? kể tên các loại hệ thống phần mềm, ệ thống phần mềm, ại hệ thống phần mềm, ời cổ điển (mô hình thác n

- v i 1 công vi c t m th i ta có th nh n đớc, cho cửa hang…) ệu đặc tả, phân tích ại hệ thống phần mềm: ời dùng cuối), file ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ập hợp các ch ượp các chc đ y đ thông tin vần mềm là tập hợp các ch ủa phần mềm: ềm là tập hợp các chnhi m v , đ ng th i nó cung c p cho ta kinh nghi m th c t TH i gianệu đặc tả, phân tích ục đích sử dụng mà sản ồng thời, hoạt động này bổ sung cho ời dùng cuối), file ấu hình (giúp cái đặt ệu đặc tả, phân tích ựa trên các thành phần có sẵn: ết kế…), website hỗ trợ ời dùng cuối), file

ti n hành công vi c thết kế…), website hỗ trợ ệu đặc tả, phân tích ười dùng cuối), fileng t 2 t i 4 tu n.Th i gian v a đ đ làmừng ph ớc, cho cửa hang…) ần mềm là tập hợp các ch ời dùng cuối), file ừng ph ủa phần mềm: ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tíchquen v i công vi c và các tớc, cho cửa hang…) ệu đặc tả, phân tích ình hu ng ngoai l có th x y ra.ối), file ệu đặc tả, phân tích ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ảo tr

- u đi m: có m t kho ng th i gian h c vi c trƯu điểm của mô h ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ột lần duy nhất ảo tr ời dùng cuối), file ọi đối tượng (thường là ệu đặc tả, phân tích ước, cho cửa hang…)c khi bước, cho cửa hang…)c vào các dựa trên các thành phần có sẵn:

án th c t ựa trên các thành phần có sẵn: ết kế…), website hỗ trợ

- Nhượp các chc đi m: + t n th i gian h c vi c ^^ển phẩn mềm (file tài liệu đặc tả, phân tích ối), file ời dùng cuối), file ọi đối tượng (thường là ệu đặc tả, phân tích

+ kỹ s pm n u thi u kiên trư ết kế…), website hỗ trợ ết kế…), website hỗ trợ ì sẽ làm nh hảo tr ưở từng giai đoạn, do vậy rất khóg đ n côngết kế…), website hỗ trợ

vi c thi t k ệu đặc tả, phân tích ết kế…), website hỗ trợ ết kế…), website hỗ trợ

5 Đi u tra qua câu h i ềm? kể tên các loại hệ thống phần mềm, ỏng vấn

Ngày đăng: 25/09/2017, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w